Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.. Các hoạt động dạy và học: Phöông phaùp.[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2006 SINH HOẠT TOÀN TRƯỜNG
_
Học vần BÀI : eng - iêng
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
Đọc được câu ứng dụng :
Dù ai nói ngã nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ao, hồ, giếng
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Phương
1/ Bài cũ:
Đọc và viết : câysung, củ gừng, trung thu, vui mừng
2/ Bài mới:
A/ Dạy vần:
a/ Nhận diện vần:
Gắn âm ê lên bảng và hỏi : Cô có âm gì đây ? Gắn
âm ng lên bảng và hỏi : cô lại có thêm âm gì nữa ? Cô
có âm ê đứng trước, âm ng đứng sau, cô có vần eng
Hôm nay chúng ta học vần eng
b/ Đánh vần:
Ghép vần eng Đánh vần : e – ngờ – eng
Đọc mẫu : eng
Hãy ghép âm x vào trước vần eng và dấu hỏi trên con
chữ e
Các con vừa ghép được tiếng gì ?
Hãy phân tích cho cô tiếng xẻng ? Đánh vần và đọc
trơn : xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : lưỡi xẻng
Các con vừa học vần gì ? Hãy so sánh vần eng và
ong
Viết bảng con
1 hs đọc câu đố
Âm ê
Aâm ng
2 hs nhắc lại : eng
Tiếng xẻng
Giống nhau : ng Khác nhau : eng bắt đầu bằng e
Trang 2 uơn
a/ Nhận diện vần:
Gắn âm iê lên bảng và hỏi : Cô có âm gì đây ?
Gắn âm ng lên bảng và hỏi : cô có âm gì nữa ? Cô có
âm iê đứng trước, âm ng đứng sau, cô có vần iêng Hôm
nay chúng ta học vần iêng
b/ Đánh vần:
Ghép vần iêng Đánh vần đọc mẫu : iê – ngờ iêng
Hãy ghép âm ch vào trước vần iêng, các con vừa
ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích cho cô tiếng
chiêng
Đánh vần và đọc trơn : chờ – iêng – chiêng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ trống
chiêng
Các con vừa học được những vần gì ?
Hãy so sánh iêng và eng ?
c/ Viết:
Viết bảng : eng, iêng, chiêng, xẻng Lưu ý nét nối
giữa h và i, x và e
d/ Đọc từ ứng dụng:
Xà beng : Vật dùng để làm bẩy các vật nặng
Bay liệng : bay lượn và chao nghiêng trên không
Cái kẻng : một dụng cụ khi gõ phát ra tiếng kêu để
báo hiệu
Củ riềng : một loại củ có thể làm gia vị hoặc làm
thuốc chữa bệnh
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở Tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
Đọc câu ứng dụng Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói:
Trong tranh vẽ gì ? Chỉđâu là cái giếng ? những tranh
này đều nói về cái gì ? Nơi em ở có ao, hồ, giếng không
? Ao hồ giếng có gì giống nhau và khác nhau ?à Nơi em
ở thường lấy nước ăn ở đâu ? Theo em lấy nước ăn ở
đâu là mất vệ sinh ? Để giữ vệ sinh cho thức ăn em và
các bạn phải làm gì ?
Âm iê
Âm ng
2 hs nhắc lại : iêng
Chiêng
Giống : kết thúc bằng ng Khác: iêng bắt đầu bằng iê
Cá nhân, nhóm đọc
Gạch dưới các tiếng có vần vừa học
Trang 34/ Nhận xét – dặn dò: nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng năm 2006
Đạo đức BÀI : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( TIẾT 1 )
I Mục tiêu: Ở Tiết 1.
II Các hoạt động dạy học:
Phương
Thảo luận
Giảng giải 1/ Hoạt động 1: Sắm vai tình huống trong bài tập 4.
Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì ?
Kết luận: Đi học đều và đúng giờ sẽ giúp em
nghe giảng bài đầy đủ
2/ Hoạt động 2: Hs thảo luận nhóm bài tập 5.
Gv nêu yêu cầu thảo luận
Kết luận : Trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc áo mưa vượt khó khăn đi học
3./ Hoạt động 3: Thảo luận lớp
Đi học đều có ích lợi gì ?
Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?
Chúng ta nghỉ học khi nào ? Nếu nghỉ học ta cần phải làm gì ?
Nhóm 4
Mỗi nhóm thảo luận và đóng vai
1 tình huống
Hs đóng vai trước lớp
Lớp trao đổi nhận xét và bổ sung
Hs thảo luận nhóm 4
Đại diện các nhóm hs trình bày
Lớp trao đổi bổ sung
Thảo luận theo câu hỏi gợi ý
Đại diện nêu ý kiến
Lớp hát :”Tới lớp, tới trường”
Kết luận chung: Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền
được học tập của mình
III Củng cố – dặn dò: nhận xét tiết học
Trang 4Thứ ngày tháng năm 2006
Học vần BÀI : uông – ương
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết : uông, ương, con đường, quả chuông
Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng Trai gái bản
nường cùng nhau vào hội
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đồng ruộng
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Phương
pháp Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ
Đọc và viết : Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
2/ Bài mới A/ Dạy vần
uông
a/ Nhận diện vần:
Gắn âm uô lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm
ng lên bảng và hỏi cô có thêm âm gì nữa ?
Cô có âm uô đứng trước, âm ng đứng sau Cô có vần uông Hôm nay chúng ta sẽ học vần uông
b/ Đánh vần:
Ghép vần uông ở bảng cài
Đánh vần và đọc mẫu : uô – ngờ– uông
Hãy thêm âm ch trước vần uông Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng chuông ? Đánh vần và đọc trơn : chờ – uông – chuông
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : quả chuông
Các con vừa học vần gì ? Hãy so sánh uông với iêng
ương
a/ Nhận diện vần:
Viết bảng con
Đọc câu ứng dụng
âm uô
âm ng
2 hs nhắc lại
Đánh vần và đọc cá nhân : chuông
Ghép tiếng chuông
uông giống : kết thúc bằng ng Khác : uông bắt đầu bằng uô
Trang 5 Gắn lên bảng âm ươ và hỏi : Cô có âm gì ? Gắn
lên bảng âm ng và hỏi : cô có thêm âm gì nữa ? Cô có
âm ươ đứng trước, âm ng đứng sau Cô có vần ương
Hôm nay chúng ta học thêm một vần nữa : vần ương
b/ Đánh vần:
Ghép vần ông, đánh vần và đọc mẫu : ươâ – ngờø –
ương
Hãy thêm âm đ trước vần ương và dấu huyền trên
on chữ ơ Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy
phân tích tiếng đường ? Đánh vần và đọc trơn : đờ –
ương – đương – huyền – đường
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Hôm nay các con
học được những vần nào ?
Hãy so sánh vần ương và uông
c/ Viết:
Viết bảng con : uông, ương, chuông, đường Lưu ý
nét nối giữa h và u, đ và ư
d/ Đọc từ ứng dụng:
Luống cày : khi cày đất lật lên thành những đường
rãnh gọi là luống cày
Nương rãy : đất trồng trọt trên đồi núi của đồng
bào dân tộc miền núi
Đọc mẫu
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng :
Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng
Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói
Trong tranh vẽ gì ? Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở
đâu ? Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn ? Trên đồng ruộng
các bác nông dân đang làm gì ? Ngoài những việc như
bức tranh đã vẽ, em còn biết các bác nông dân có những
việc gì khác ? Em ở nông thôn hay ở thành phố ? Em đã
được thấy các bác nông dân làm việc trên cánh đồng
bao giờ chưa ? Nếu không có các bác nông dân làm ra
lúa, ngô, khoai, sắn… chúng ta có cái gì để ăn không ?
âm ươ
âm ng
2 hs nhắc lại : ương
cá nhân đánh vần và đọc trơn : ươ – ngờ – ương
Tiếng đường
cá nhân đánh vần và đọc trơn : đờ – ương – đương – huyền – đường
Giống : kết thúc là âm ng
Khác : ương bắt đầu bằng ươ
Hs viết bảng con
Cá nhân đọc : luống cày, nương rẫy, nhà trường, rau muống
Cá nhân, tổ, nhóm đọc
Viết vở Tập viết
Hs trả lời
Trang 64/ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng năm 2006
Toán BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I Mục tiêu:
Giúp hs :
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
Luyện tập
Trực quan
1/ Hoạt động : Hướng dẫn hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
Thành lập 8 – 1 và 8 – 7
Gv dán 8 ngôi sao lên bảng và hỏi : có tất cả bao nhiêu ngôi sao ?
Có 8 ngôi sao, bớt đi một ngôi sao còn lại mấ ngôi sao ?
Cho hs viết vào chỗ chấm
Viết bảng : 8 – 1 = 7
Cho hs quan sát hình rồi sau đó đặt bài toán cho phép tính : 8 – 7 = 1
Có 8 ngôi sao bớt đi 7 ngôi sao còn lại mấy ngôi sao
Viết bảng : 8 – 7 = 1
Thành lập 8 – 2 = 6 và 8 – 6 = 2
Thành lập 8 – 3 = 5 và 8 – 5 = 3
Thành lập 8 – 4 = 4
Bước đầu giữ lại các công thức ở bảng lớp và cho
hs học thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
2/ Hoạt động 2: Thực hành BÀI 1: Tính
BÀI 2: Tính BÀI 3: Tính
Có tất cả 8 ngôi sao
Còn lại 7 ngôi sao
Viết kết quả
Hs đọc : 8 trừ 1 bằng 7
Còn lại 1 ngôi sao
Viết kết quả vào chỗ chấm
Hs đọc : 8 trừ 7 bằng 1
Thực hiện ở que tính rồi nêu kết quả
Làm bài và sửa bà Viết số thẳng cột
Làm bài và đổi vở sửa bài
Làm bài và sửa theo cột
Trang 7BÀI 4: quan sát tranh rồi nêu phép tính thích hợp với
tình huống trong tranh
Có tất cả mấy quả lê ? Bé lấy đi 4 quả Hỏi còn lại mấy quả ?
Viết phép tính
IV Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng năm 2006
Học Vần BÀI : ang – anh
I Mục đích yêu cầu:
Hs đọc và viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh
Đọc được câu ứng dụng : Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông ? Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió ?
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học.
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ
Đọc và viết : rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
2/ Bài mới A/ Dạy vần
ang
a/ Nhận diện vần:
Gắn âm a lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm
ng lên bảng và hỏi cô có âm gì nữa ?
Cô có âm a đứng trước, âm ng đứng sau Cô có vần ang Hôm nay chúng ta sẽ học vần ang
b/ Đánh vần:
Ghép vần ang ở bảng cài
Đánh vần và đọc mẫu : a – ngờ – ang
Hãy thêm âm b trước vần ang và dấu huyền trên con chữ a ? Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng võng ? Đánh vần và đọc mẫu : bờ – ang – bang – huyền – bàng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : cây bàng
Các con vừa học vần gì ? Hãy so sánh ang với ong
anh
Viết bảng con
Đọc câu ứng dụng
âm a
âm ng
2 hs nhắc lại
Vần ang giống : kết thúc bằng ng Khác : ang bắt đầu bằng a
Trang 8Luyện tập
Trực quan
a/ Nhận diện vần:
Gắn lên bảng âm a và hỏi : Cô có âm gì ? Gắn lên bảng âm nh và hỏi : cô có thêm âm gì nữa ? Cô có âm a đứng trước, âm nh đứng sau Cô có vần anh Hôm nay chúng ta học thêm một vần nữa : vần anh
b/ Đánh vần:
Ghép vần anh ở bảng cài
Đánh vần và đọc mẫu : a – nhờ – anh
Hãy ghép thêm âm ch trước vần anh Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích cho cô tiêng chanh ? Đánh vần và đọc mẫu : chờ – anh – chanh
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : cây chanh Đọc mẫu Hôm nay các con đã học được những vần nào ? Hãy so sánh anh với ang
c/ Viết:
Viết bảng : ang, anh, cành chanh, cây bàng Lưu ý nét nối giữa a và n
d/ Đọc từ ứng dụng:
Buôn làng : làng xóm của người dân tộc miền núi
Hải cảng : nơi neo đậu của tàu thuyền đi biển hoặc buôn bán trên biển
Bánh chưng là loại bánh làm bằng gạo nếp đỗ xay hành thịt lợn, được gói bằng lá dong trong những dịp Tết
Đọc mẫu
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng : Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng
Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói
Trong tranh vẽ gì ? Đây là cảnh nông thôn hay thành phố ? Trong bức tranh, buổi sáng mọi người đi đâu ? Em quan sát buổi sáng thấy những người trong nhà em làm
gì ? Buổi sáng em làm những việc gì ? Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng ? Buổi sáng mùa đông hay buổi sáng mùa hè ? Em thích buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều,
vì sao ?
âm ââ
âm nh
Tiếng chanh
Giống : bắt đầu bằng âm a
Khác : anh kết thúc bằng nh
Hs viết bảng con
2, 3 hs đọc : buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành
Đọc và gạch dưới những vần có tiếng vừa học
Viết vở Tập viết
Hs trả lời
Trang 94/ Củng cố – dặn dò: nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng năm 2006
Toán BÀI : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp hs củng cố về : các phép cộng trừ trong phạm vi 8
II Các hoạt động dạy học:
Phương
Luyện tập
Trực quan
Bài 1: Tính Bài 2: Tính Bài 3: Tính
Bài 4: Quan sát tranh.
Trong giỏ có 8 quả táo, 2 quả rơi ra ngoài Hỏi trong giỏ còn lại mấy quả táo ?
Bài 5: Nối
Ta tính : 5 + 2 = 7
Vì 8 > 7 nên ta nối ô trống với số 8
Hs làm bài rồi sửa bài
Hs làm bài rồi chữa
Hs làm bài rồi đổi vở sửa bài
Viết phép tính vào ô trống
Hs làm bài 5 và sửa bài
III Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Trang 10Thứ ngày tháng năm 2006
Thủ công BÀI : GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU.
I Mục tiêu:
Giúp hs biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều
II Chuẩn bị:
Giấy nháp và vở thủ công
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Giảng giải
Làm mẫu
1/ Gv huướng dẫn hs quan sát và nhận xét :
Cho hs quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều
2/ Gv hướng dẫn hs mẫu cách gấp : a/ Gấp nếp thứ nhất
Ghim tờ giấy màu lên bảng, gấp mép giấy vào 1 ô
b/ Gấp nếp thứ hai
Ghim tờ giấy màu lên bảng (mặt màu huớng ra ngoài) gấp giống nếp thứ nhất
c/ Gấp nếp thứ ba
Ghim tờ giấy, gấp vào 1 ô như 2 nếp gấp trước
d/ Gấp nếp tiếp theo.
Gấp như bước 1 và 2 cho đến hết tờ giấy
e/ Hs thực hành 3/ Nhận xét dặn dò :
Đánh giá sản phẩm
rút ra nhận xét : chúng cách đều nhau, chồng khít lên nhau
Hs quan sát các thoa tác của gv
Hs thực hiện ở giấy màu, gấp 1 ô
IV Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Trang 11Thứ ngày tháng năm 2006
Học vần BÀI : inh – ênh
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
Đọc được câu ứng dụng :
Cái gì cao lớn lên khênh Đứng mà không tựa ngã kềnh ra ngay
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học.
Phương
pháp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ:
Đọc và viết đuợc : Buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành
2/ Bài mới:
A/ Dạy vần :
inh
a/ Nhận diện vần
Gắn âm i lên bảng và hỏi : cô có âm gì đây ? Gắn âm nh lên bảng và hỏi : cô lại có âm gì nữa ?
Cô có âm i đứng trước, âm nh đứng sau, cô có vần inh Hôm nay chúng ta học vần inh
b/ Đánh vần:
Ghép vần inh
Đánh vần và đọc trơn : i – nhờ – inh
Hãy ghép âm t vào trước vần inh và dấu sắc ở trên con chư õ i Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng tính
Đánh vần và đọc trơn : tờ – inh – tinh – sắc – tính
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : máy tính
Viết bảng con
1 hs đọc câu ứng dụng
âm i
âm nh
2 hs nhắc lại : inh
Tiếng tính
Cá nhân đánh vần tiếp sức
Lớp tổ đọc trơn
Trang 12Luyeôn taôp
Caùc con vöøa hóc vaăn gì ?
Haõy so saùnh vaăn inh vaø eđnh ?
eđnh
a/ Nhaôn dieôn vaăn:
Gaĩn bạng ađm eđđ vaø hoûi : cođ coù ađm gì ?
Gaĩn bạng ađm nh vaø hoûi : cođ theđm ađm gì nöõa ?
Cođ coù ađm eđ ñöùng tröôùc, ađm nh ñöùng sau, cođ coù vaăn eđnh Hođm nay chuùng ta seõ hóc theđm moôt vaăn nöõa ñoù laø : vaăn eđnh
b/ Ñaùnh vaăn:
Gheùp vaăn eđnh
Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn maêu : eđ – nhôø – eđnh
Haõy theđm ađm k vaøo tröôùc vaăn eđnh Caùc con vöøa gheùp ñöôïc tieâng gì vaôy ?
Haõy phađn tích cho cođ tieâng keđnh
Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn : ca – eđnh – keđnh
Treo tranh vaø hoûi : Trong tranh veõ gì ? Cođ coù töø : doøng keđnh Hođm nay caùc con ñaõ hóc ñöôïc nhöõng vaăn naøo roăi ?
Haõy so saùnh vaăn eđnh vaø inh
c/ Vieât:
Vieât bạng vaăn : aíng, ađng, maíng, taăng Löu yù neùt noâi giöõa ađ vaø n, aí vaø n
d/ Ñóc töø öùng dúng:
Ñình laøng : ngođi ñình ôû moôt laøng naøo ñoù, thöôøng laø nôi sađn laøng taôp hôï baøn vieôc laøng
EÊnh öông : laø loaøi vaôt gioâng nhö eâch
Thođng minh : khi moôt bán hóc gioûi, tieâp thu toât, hieơu nhanh thì ta gói laø bán thođng minh
Ñóc maêu
TIEÂT 2
3/ Luyeôn taôp:
a/ Ñóc:
Ñóc lái caùc ađm ôû Tieât 1
Ñóc cađu öùng dúng:
Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? Ñóc cađu öùng dúng
Ñóc cađu öùng dúng döôùi böùc tranh
Ñóc maêu
Gioẫng nhau : keât thuùc baỉng
nh, khaùc : vaăn inh baĩt ñaău baỉng i
ađm eđđ
ađm nh
2 hs nhaĩc lái : eđnh
Tieâng : keđnh
Caù nhađn toơ ñanh vaăn : Ca – eđnh - keđnh
Caù nhađn, lôùp ñóc trôn : keđnh
Gioẫng nhau : nh
Khaùc nhau : vaăn eđnh baĩt ñaău baỉng eđ
Vieât bạng con
Caù nhađn ñóc : ñình laøng, thođng minh, eênh öông, beônh vieôn
Caù nhađn ñóc : ñình laøng, thođng minh, eênh öông, beônh vieôn
1 hs ñóc cađu öùng dúng
Vieât vôû Taôp vieât