1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tổng hợp các môn lớp 1 - Trường tiểu học Việt Mỹ - Tuần 14 năm 2006

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học:  Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.. Các hoạt động dạy và học: Phöông phaùp.[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2006 SINH HOẠT TOÀN TRƯỜNG

_

Học vần BÀI : eng - iêng

I Mục đích yêu cầu:

 Đọc và viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

 Đọc được câu ứng dụng :

Dù ai nói ngã nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ao, hồ, giếng

II Đồ dùng dạy học:

 Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy và học:

Phương

1/ Bài cũ:

Đọc và viết : câysung, củ gừng, trung thu, vui mừng

2/ Bài mới:

A/ Dạy vần:

a/ Nhận diện vần:

 Gắn âm ê lên bảng và hỏi : Cô có âm gì đây ? Gắn

âm ng lên bảng và hỏi : cô lại có thêm âm gì nữa ? Cô

có âm ê đứng trước, âm ng đứng sau, cô có vần eng

Hôm nay chúng ta học vần eng

b/ Đánh vần:

 Ghép vần eng Đánh vần : e – ngờ – eng

 Đọc mẫu : eng

 Hãy ghép âm x vào trước vần eng và dấu hỏi trên con

chữ e

 Các con vừa ghép được tiếng gì ?

 Hãy phân tích cho cô tiếng xẻng ? Đánh vần và đọc

trơn : xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng

 Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : lưỡi xẻng

 Các con vừa học vần gì ? Hãy so sánh vần eng và

ong

 Viết bảng con

 1 hs đọc câu đố

 Âm ê

 Aâm ng

 2 hs nhắc lại : eng

 Tiếng xẻng

 Giống nhau : ng Khác nhau : eng bắt đầu bằng e

Trang 2

uơn

a/ Nhận diện vần:

 Gắn âm iê lên bảng và hỏi : Cô có âm gì đây ?

Gắn âm ng lên bảng và hỏi : cô có âm gì nữa ? Cô có

âm iê đứng trước, âm ng đứng sau, cô có vần iêng Hôm

nay chúng ta học vần iêng

b/ Đánh vần:

 Ghép vần iêng Đánh vần đọc mẫu : iê – ngờ iêng

 Hãy ghép âm ch vào trước vần iêng, các con vừa

ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích cho cô tiếng

chiêng

 Đánh vần và đọc trơn : chờ – iêng – chiêng

 Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ trống

chiêng

 Các con vừa học được những vần gì ?

 Hãy so sánh iêng và eng ?

c/ Viết:

 Viết bảng : eng, iêng, chiêng, xẻng Lưu ý nét nối

giữa h và i, x và e

d/ Đọc từ ứng dụng:

 Xà beng : Vật dùng để làm bẩy các vật nặng

 Bay liệng : bay lượn và chao nghiêng trên không

 Cái kẻng : một dụng cụ khi gõ phát ra tiếng kêu để

báo hiệu

 Củ riềng : một loại củ có thể làm gia vị hoặc làm

thuốc chữa bệnh

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Đọc:

Đọc lại các âm ở Tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

 Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

 Đọc câu ứng dụng Đọc mẫu

b/ Viết:

c/ Nói:

 Trong tranh vẽ gì ? Chỉđâu là cái giếng ? những tranh

này đều nói về cái gì ? Nơi em ở có ao, hồ, giếng không

? Ao hồ giếng có gì giống nhau và khác nhau ?à Nơi em

ở thường lấy nước ăn ở đâu ? Theo em lấy nước ăn ở

đâu là mất vệ sinh ? Để giữ vệ sinh cho thức ăn em và

các bạn phải làm gì ?

 Âm iê

 Âm ng

 2 hs nhắc lại : iêng

 Chiêng

 Giống : kết thúc bằng ng Khác: iêng bắt đầu bằng iê

 Cá nhân, nhóm đọc

 Gạch dưới các tiếng có vần vừa học

Trang 3

4/ Nhận xét – dặn dò: nhận xét tiết học

Thứ ngày tháng năm 2006

Đạo đức BÀI : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( TIẾT 1 )

I Mục tiêu: Ở Tiết 1.

II Các hoạt động dạy học:

Phương

Thảo luận

Giảng giải 1/ Hoạt động 1: Sắm vai tình huống trong bài tập 4.

 Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì ?

 Kết luận: Đi học đều và đúng giờ sẽ giúp em

nghe giảng bài đầy đủ

2/ Hoạt động 2: Hs thảo luận nhóm bài tập 5.

 Gv nêu yêu cầu thảo luận

 Kết luận : Trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc áo mưa vượt khó khăn đi học

3./ Hoạt động 3: Thảo luận lớp

 Đi học đều có ích lợi gì ?

 Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?

 Chúng ta nghỉ học khi nào ? Nếu nghỉ học ta cần phải làm gì ?

 Nhóm 4

 Mỗi nhóm thảo luận và đóng vai

1 tình huống

 Hs đóng vai trước lớp

 Lớp trao đổi nhận xét và bổ sung

 Hs thảo luận nhóm 4

 Đại diện các nhóm hs trình bày

 Lớp trao đổi bổ sung

 Thảo luận theo câu hỏi gợi ý

 Đại diện nêu ý kiến

 Lớp hát :”Tới lớp, tới trường”

Kết luận chung: Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền

được học tập của mình

III Củng cố – dặn dò: nhận xét tiết học

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 2006

Học vần BÀI : uông – ương

I Mục đích yêu cầu:

 Đọc và viết : uông, ương, con đường, quả chuông

 Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng Trai gái bản

nường cùng nhau vào hội

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đồng ruộng

II Đồ dùng dạy học:

 Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học:

Phương

pháp Hoạt động giáo viên Hoạt động của học sinh

Trực quan

Đàm thoại

Giảng giải

1/ Bài cũ

 Đọc và viết : Cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

2/ Bài mới A/ Dạy vần

uông

a/ Nhận diện vần:

 Gắn âm uô lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm

ng lên bảng và hỏi cô có thêm âm gì nữa ?

 Cô có âm uô đứng trước, âm ng đứng sau Cô có vần uông Hôm nay chúng ta sẽ học vần uông

b/ Đánh vần:

 Ghép vần uông ở bảng cài

 Đánh vần và đọc mẫu : uô – ngờ– uông

 Hãy thêm âm ch trước vần uông Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng chuông ? Đánh vần và đọc trơn : chờ – uông – chuông

 Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : quả chuông

 Các con vừa học vần gì ? Hãy so sánh uông với iêng

ương

a/ Nhận diện vần:

 Viết bảng con

 Đọc câu ứng dụng

 âm uô

 âm ng

 2 hs nhắc lại

 Đánh vần và đọc cá nhân : chuông

 Ghép tiếng chuông

 uông giống : kết thúc bằng ng Khác : uông bắt đầu bằng uô

Trang 5

 Gắn lên bảng âm ươ và hỏi : Cô có âm gì ? Gắn

lên bảng âm ng và hỏi : cô có thêm âm gì nữa ? Cô có

âm ươ đứng trước, âm ng đứng sau Cô có vần ương

Hôm nay chúng ta học thêm một vần nữa : vần ương

b/ Đánh vần:

 Ghép vần ông, đánh vần và đọc mẫu : ươâ – ngờø –

ương

 Hãy thêm âm đ trước vần ương và dấu huyền trên

on chữ ơ Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy

phân tích tiếng đường ? Đánh vần và đọc trơn : đờ –

ương – đương – huyền – đường

 Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Hôm nay các con

học được những vần nào ?

 Hãy so sánh vần ương và uông

c/ Viết:

Viết bảng con : uông, ương, chuông, đường Lưu ý

nét nối giữa h và u, đ và ư

d/ Đọc từ ứng dụng:

 Luống cày : khi cày đất lật lên thành những đường

rãnh gọi là luống cày

 Nương rãy : đất trồng trọt trên đồi núi của đồng

bào dân tộc miền núi

 Đọc mẫu

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Đọc:

Đọc lại các âm ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng :

Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng

Đọc mẫu

b/ Viết:

c/ Nói

Trong tranh vẽ gì ? Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở

đâu ? Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn ? Trên đồng ruộng

các bác nông dân đang làm gì ? Ngoài những việc như

bức tranh đã vẽ, em còn biết các bác nông dân có những

việc gì khác ? Em ở nông thôn hay ở thành phố ? Em đã

được thấy các bác nông dân làm việc trên cánh đồng

bao giờ chưa ? Nếu không có các bác nông dân làm ra

lúa, ngô, khoai, sắn… chúng ta có cái gì để ăn không ?

 âm ươ

 âm ng

 2 hs nhắc lại : ương

 cá nhân đánh vần và đọc trơn : ươ – ngờ – ương

 Tiếng đường

 cá nhân đánh vần và đọc trơn : đờ – ương – đương – huyền – đường

 Giống : kết thúc là âm ng

 Khác : ương bắt đầu bằng ươ

 Hs viết bảng con

Cá nhân đọc : luống cày, nương rẫy, nhà trường, rau muống

 Cá nhân, tổ, nhóm đọc

 Viết vở Tập viết

 Hs trả lời

Trang 6

4/ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học

Thứ ngày tháng năm 2006

Toán BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I Mục tiêu:

Giúp hs :

 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

 Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

II Đồ dùng dạy học:

 Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán

III Các hoạt động dạy học:

Phương

Trực quan

Đàm thoại

Giảng giải

Luyện tập

Trực quan

1/ Hoạt động : Hướng dẫn hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.

 Thành lập 8 – 1 và 8 – 7

Gv dán 8 ngôi sao lên bảng và hỏi : có tất cả bao nhiêu ngôi sao ?

 Có 8 ngôi sao, bớt đi một ngôi sao còn lại mấ ngôi sao ?

 Cho hs viết vào chỗ chấm

 Viết bảng : 8 – 1 = 7

 Cho hs quan sát hình rồi sau đó đặt bài toán cho phép tính : 8 – 7 = 1

 Có 8 ngôi sao bớt đi 7 ngôi sao còn lại mấy ngôi sao

 Viết bảng : 8 – 7 = 1

 Thành lập 8 – 2 = 6 và 8 – 6 = 2

 Thành lập 8 – 3 = 5 và 8 – 5 = 3

 Thành lập 8 – 4 = 4

 Bước đầu giữ lại các công thức ở bảng lớp và cho

hs học thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

2/ Hoạt động 2: Thực hành BÀI 1: Tính

BÀI 2: Tính BÀI 3: Tính

 Có tất cả 8 ngôi sao

 Còn lại 7 ngôi sao

 Viết kết quả

 Hs đọc : 8 trừ 1 bằng 7

 Còn lại 1 ngôi sao

 Viết kết quả vào chỗ chấm

 Hs đọc : 8 trừ 7 bằng 1

 Thực hiện ở que tính rồi nêu kết quả

 Làm bài và sửa bà Viết số thẳng cột

 Làm bài và đổi vở sửa bài

 Làm bài và sửa theo cột

Trang 7

BÀI 4: quan sát tranh rồi nêu phép tính thích hợp với

tình huống trong tranh

Có tất cả mấy quả lê ? Bé lấy đi 4 quả Hỏi còn lại mấy quả ?

 Viết phép tính

IV Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học

Thứ ngày tháng năm 2006

Học Vần BÀI : ang – anh

I Mục đích yêu cầu:

 Hs đọc và viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh

Đọc được câu ứng dụng : Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông ? Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió ?

II Đồ dùng dạy học:

 Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học.

Phương

Trực quan

Đàm thoại

Giảng giải

1/ Bài cũ

 Đọc và viết : rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy

2/ Bài mới A/ Dạy vần

ang

a/ Nhận diện vần:

 Gắn âm a lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm

ng lên bảng và hỏi cô có âm gì nữa ?

 Cô có âm a đứng trước, âm ng đứng sau Cô có vần ang Hôm nay chúng ta sẽ học vần ang

b/ Đánh vần:

 Ghép vần ang ở bảng cài

 Đánh vần và đọc mẫu : a – ngờ – ang

 Hãy thêm âm b trước vần ang và dấu huyền trên con chữ a ? Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng võng ? Đánh vần và đọc mẫu : bờ – ang – bang – huyền – bàng

 Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : cây bàng

 Các con vừa học vần gì ? Hãy so sánh ang với ong

anh

 Viết bảng con

 Đọc câu ứng dụng

 âm a

 âm ng

 2 hs nhắc lại

 Vần ang giống : kết thúc bằng ng Khác : ang bắt đầu bằng a

Trang 8

Luyện tập

Trực quan

a/ Nhận diện vần:

 Gắn lên bảng âm a và hỏi : Cô có âm gì ? Gắn lên bảng âm nh và hỏi : cô có thêm âm gì nữa ? Cô có âm a đứng trước, âm nh đứng sau Cô có vần anh Hôm nay chúng ta học thêm một vần nữa : vần anh

b/ Đánh vần:

 Ghép vần anh ở bảng cài

 Đánh vần và đọc mẫu : a – nhờ – anh

 Hãy ghép thêm âm ch trước vần anh Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích cho cô tiêng chanh ? Đánh vần và đọc mẫu : chờ – anh – chanh

 Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : cây chanh Đọc mẫu Hôm nay các con đã học được những vần nào ? Hãy so sánh anh với ang

c/ Viết:

Viết bảng : ang, anh, cành chanh, cây bàng Lưu ý nét nối giữa a và n

d/ Đọc từ ứng dụng:

 Buôn làng : làng xóm của người dân tộc miền núi

 Hải cảng : nơi neo đậu của tàu thuyền đi biển hoặc buôn bán trên biển

 Bánh chưng là loại bánh làm bằng gạo nếp đỗ xay hành thịt lợn, được gói bằng lá dong trong những dịp Tết

 Đọc mẫu

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Đọc:

Đọc lại các âm ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng : Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng

Đọc mẫu

b/ Viết:

c/ Nói

Trong tranh vẽ gì ? Đây là cảnh nông thôn hay thành phố ? Trong bức tranh, buổi sáng mọi người đi đâu ? Em quan sát buổi sáng thấy những người trong nhà em làm

gì ? Buổi sáng em làm những việc gì ? Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng ? Buổi sáng mùa đông hay buổi sáng mùa hè ? Em thích buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều,

vì sao ?

 âm ââ

 âm nh

 Tiếng chanh

 Giống : bắt đầu bằng âm a

 Khác : anh kết thúc bằng nh

 Hs viết bảng con

 2, 3 hs đọc : buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành

 Đọc và gạch dưới những vần có tiếng vừa học

 Viết vở Tập viết

 Hs trả lời

Trang 9

4/ Củng cố – dặn dò: nhận xét tiết học

Thứ ngày tháng năm 2006

Toán BÀI : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

 Giúp hs củng cố về : các phép cộng trừ trong phạm vi 8

II Các hoạt động dạy học:

Phương

Luyện tập

Trực quan

Bài 1: Tính Bài 2: Tính Bài 3: Tính

Bài 4: Quan sát tranh.

Trong giỏ có 8 quả táo, 2 quả rơi ra ngoài Hỏi trong giỏ còn lại mấy quả táo ?

Bài 5: Nối

Ta tính : 5 + 2 = 7

Vì 8 > 7 nên ta nối ô trống với số 8

 Hs làm bài rồi sửa bài

 Hs làm bài rồi chữa

 Hs làm bài rồi đổi vở sửa bài

 Viết phép tính vào ô trống

 Hs làm bài 5 và sửa bài

III Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học

Trang 10

Thứ ngày tháng năm 2006

Thủ công BÀI : GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU.

I Mục tiêu:

 Giúp hs biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều

II Chuẩn bị:

 Giấy nháp và vở thủ công

III Các hoạt động dạy học:

Phương

Trực quan

Giảng giải

Làm mẫu

1/ Gv huướng dẫn hs quan sát và nhận xét :

Cho hs quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều

2/ Gv hướng dẫn hs mẫu cách gấp : a/ Gấp nếp thứ nhất

Ghim tờ giấy màu lên bảng, gấp mép giấy vào 1 ô

b/ Gấp nếp thứ hai

Ghim tờ giấy màu lên bảng (mặt màu huớng ra ngoài) gấp giống nếp thứ nhất

c/ Gấp nếp thứ ba

Ghim tờ giấy, gấp vào 1 ô như 2 nếp gấp trước

d/ Gấp nếp tiếp theo.

Gấp như bước 1 và 2 cho đến hết tờ giấy

e/ Hs thực hành 3/ Nhận xét dặn dò :

Đánh giá sản phẩm

 rút ra nhận xét : chúng cách đều nhau, chồng khít lên nhau

 Hs quan sát các thoa tác của gv

 Hs thực hiện ở giấy màu, gấp 1 ô

IV Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học

Trang 11

Thứ ngày tháng năm 2006

Học vần BÀI : inh – ênh

I Mục đích yêu cầu:

 Đọc và viết được : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

 Đọc được câu ứng dụng :

Cái gì cao lớn lên khênh Đứng mà không tựa ngã kềnh ra ngay

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

II Đồ dùng dạy học:

 Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học.

Phương

pháp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trực quan

Đàm thoại

Giảng giải

1/ Bài cũ:

 Đọc và viết đuợc : Buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành

2/ Bài mới:

A/ Dạy vần :

inh

a/ Nhận diện vần

 Gắn âm i lên bảng và hỏi : cô có âm gì đây ? Gắn âm nh lên bảng và hỏi : cô lại có âm gì nữa ?

 Cô có âm i đứng trước, âm nh đứng sau, cô có vần inh Hôm nay chúng ta học vần inh

b/ Đánh vần:

 Ghép vần inh

 Đánh vần và đọc trơn : i – nhờ – inh

 Hãy ghép âm t vào trước vần inh và dấu sắc ở trên con chư õ i Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng tính

 Đánh vần và đọc trơn : tờ – inh – tinh – sắc – tính

 Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : máy tính

 Viết bảng con

 1 hs đọc câu ứng dụng

 âm i

 âm nh

 2 hs nhắc lại : inh

 Tiếng tính

 Cá nhân đánh vần tiếp sức

 Lớp tổ đọc trơn

Trang 12

Luyeôn taôp

 Caùc con vöøa hóc vaăn gì ?

 Haõy so saùnh vaăn inh vaø eđnh ?

eđnh

a/ Nhaôn dieôn vaăn:

 Gaĩn bạng ađm eđđ vaø hoûi : cođ coù ađm gì ?

 Gaĩn bạng ađm nh vaø hoûi : cođ theđm ađm gì nöõa ?

 Cođ coù ađm eđ ñöùng tröôùc, ađm nh ñöùng sau, cođ coù vaăn eđnh Hođm nay chuùng ta seõ hóc theđm moôt vaăn nöõa ñoù laø : vaăn eđnh

b/ Ñaùnh vaăn:

 Gheùp vaăn eđnh

 Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn maêu : eđ – nhôø – eđnh

 Haõy theđm ađm k vaøo tröôùc vaăn eđnh Caùc con vöøa gheùp ñöôïc tieâng gì vaôy ?

 Haõy phađn tích cho cođ tieâng keđnh

 Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn : ca – eđnh – keđnh

 Treo tranh vaø hoûi : Trong tranh veõ gì ? Cođ coù töø : doøng keđnh Hođm nay caùc con ñaõ hóc ñöôïc nhöõng vaăn naøo roăi ?

 Haõy so saùnh vaăn eđnh vaø inh

c/ Vieât:

 Vieât bạng vaăn : aíng, ađng, maíng, taăng Löu yù neùt noâi giöõa ađ vaø n, aí vaø n

d/ Ñóc töø öùng dúng:

 Ñình laøng : ngođi ñình ôû moôt laøng naøo ñoù, thöôøng laø nôi sađn laøng taôp hôï baøn vieôc laøng

 EÊnh öông : laø loaøi vaôt gioâng nhö eâch

 Thođng minh : khi moôt bán hóc gioûi, tieâp thu toât, hieơu nhanh thì ta gói laø bán thođng minh

 Ñóc maêu

TIEÂT 2

3/ Luyeôn taôp:

a/ Ñóc:

Ñóc lái caùc ađm ôû Tieât 1

Ñóc cađu öùng dúng:

Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? Ñóc cađu öùng dúng

Ñóc cađu öùng dúng döôùi böùc tranh

Ñóc maêu

 Gioẫng nhau : keât thuùc baỉng

nh, khaùc : vaăn inh baĩt ñaău baỉng i

 ađm eđđ

 ađm nh

 2 hs nhaĩc lái : eđnh

 Tieâng : keđnh

 Caù nhađn toơ ñanh vaăn : Ca – eđnh - keđnh

 Caù nhađn, lôùp ñóc trôn : keđnh

 Gioẫng nhau : nh

 Khaùc nhau : vaăn eđnh baĩt ñaău baỉng eđ

 Vieât bạng con

 Caù nhađn ñóc : ñình laøng, thođng minh, eênh öông, beônh vieôn

 Caù nhađn ñóc : ñình laøng, thođng minh, eênh öông, beônh vieôn

 1 hs ñóc cađu öùng dúng

 Vieât vôû Taôp vieât

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w