1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 25 - Trường Tiểu học Cần Kiệm

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 278,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Bµi cò: - GV chấm vở của những HS về nhà - 2 HS đọc lại bài phải chép lại bài : Trường em - Nhận xét bài viết chính tả T[r]

Trang 1

Tuần 25 Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013

Tập đọc Trường em

A Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ :cụ giỏo,dạy em,điều hay ,mỏi trường

- Hiểu nội dung bài: ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn HS

- Trả lời được câu hỏi 1,2( SGK)

- HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay Biết hỏi - đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

B Đồ dùng dạy - học :

- GV: SGK, tranh minh hoạ cho bài đọc

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên

I Mở đầu: …bước sang một giai đoạn

TĐọc

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Luyện đọc:

- Đọc mẫu: chậm rãi, nhẹ nhàng, t/cảm

- Hdẫn luyện đọc

a HD đọc tiếng, từ khó :

- Phân tích từng từ, kết hợp gạch chân từ

- Gọi đọc

b.HD đọc câu:

H: Bài tập đọc này có mấy câu ?

H: Dựa vào đâu con biết có 5 câu ?

H: Chỉ từng câu yêu cầu đọc

- Yêu cầu thi giữa ba tổ

c HD đọc đoạn :

H: Bài có mấy đoạn?

H: Dựa vào đâu con biết bài có 3 đoạn ?

- Gọi đọc đoạn

- Yêu cầu thi đọc giữa ba tổ

* HD đọc toàn bài:

- Chú ý: đọc to, rõ ràng, ngắt, nghỉ hơi

đúng và đọc với giọng nhẹ nhàng, tình

cảm

Hoạt động của học sinh

- Lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

- Lắng nghe, dõi theo bài đọc

*Đọc từ :

- cô giáo, dạy em, rất yêu, thứ hai, mái

trường, điều hay

- HS đọc cá nhân, cả lớp

* Đọc câu:

- Bài tập đọc có 5 câu

- Hết mỗi câu có dấu chấm, bài có 5dấu

- Lớp nhẩm : 2 HS đọc 1 câu

- Thi đọc nối tiếp câu: mỗi tổ 5 HS

* Đọc đoạn :

- Bài có ba đoạn

- Ba lần xuống dòng, 3 chữ đầu của ba

đoạn viết hoa và viết lui vào 1 ô

- Mỗi đoạn 2 hs đọc

- Thi đọc nối tiếp đoạn: mỗi tổ 3 hs

* Đọc toàn bài:

- Lắng nghe

Trang 2

- Gọi đọc toàn bài

3 Ôn vần: ai, ay:

* Nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Yêu cầu HS tìm, chỉ GV gạch chân

- Gọi HS phân tích các tiếng

* Nêu yêu cầu 2 trong SGK

- Đính tranh

- Yêu cầu nêu tiếng chứa vần

- Yêu cầu tìm nhanh tiếng, từ chứa vần

* Nêu yêu cầu 3 trong sgk ( HS KG)

- Đính tranh, yêu cầu quan sát và đọc câu

- Yêu cầu thi nói nhanh câu chứa vần

ai,ay

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói Tiết 2

a.Tìm hiểu bài :

- 1 HS đọc câu hỏi 1:

- 2 HS đọc câu văn thứ nhất sau đó trả lời

- Trong bài ,trường học được gọi là gì?

- GV giảng từ :ngụi nhà thứ hai

- 3 HS đọc nối tiếp nhau các câu văn

2,3,4.Sau đó trả lời :

- Trường học được gọi là ngôi nhà thứ

hai, vì sao ?

- GV giảng từ :Thõn thiết

- GV đọc diễn cảm lại bài văn

- Gọi HS đọc diễn cảm bài văn

b Luyện nói:

- Đính tranh

- Cho HS thực hành hỏi, đáp theo mẫu

VD:-Tờn trường của bạn là gỡ ?

- Ở trường bạn thớch cỏi gỡ nhất ?

- Hụm nay bạn học được điều gỡ hay ?

- GV nhận xét,chốt lại ý kiến của HS về

trường ,lớp

III.Củng cố ,dặn dũ :

- Gọi đọc toàn bài

-Tổng kết , nhận xột tiết học :

- Dặn về nhà đọc bài ,trả lời cõu hỏi

SGK,xem trước bài Tặng chỏu

- 1 hs (giỏi) đọc , cả lớp

*Tìm tiếng trong bài có vần: ai, ay

- HS chỉ : hai, mái, dạy, hay

- HS nêu : cá nhân

* Tìm tiếng ngoài bài :

- Quan sát, đọc thầm

- con nai, máy bay

- Hs tìm, lớp nhận xét

* Nói câu chứa tiếng có vần: ai, ay:

- Tôi là máy bay chở khách

Tai để nghe bạn nói

- Thi nói nhanh câu

HS đọc

- Trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của em

- HS đọc

- Vì : ở trường có cô giáo hiền như mẹ,

có nhiều bạn bè thân thiết…

- Lắng nghe

- 2,3 HS thi đọc diễn cảm

- Quan sát, đọc câu mẫu

- Nhóm bàn: hỏi đáp theo mẫu

HS khỏ giỏi cú thể tự nghĩ ra cõu hỏi khỏc

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc

- Lắng nghe

Trang 3

TIEÁT 95 : LUYEÄN TAÄP

I MụC TIÊU :

- HS biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục

- Biết giải toán có phép cộng

- Bài tập cần làm: 1,2,3,4

II Đồ DùNG DạY HọC :

+ Các bài tập 1, 2 , 3 viết sẵn trên bìa cứng

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

1.ổn định :

+ Hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ? ( Trừ các số tròn chục )

+ 2 em lên bảng :   90 – 20 =

60 – 40 =

+ Học sinh dưới lớp làm bảng con

+ Nhận xét, yêu cầu học sinh nêu cách tính theo cột dọc và tính nhẩm

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

Hoạt động 1 : Luyện làm tính

Mt : Củng cố về làm tính trừ và trừ nhẩm

các số tròn chục

-Cho học sinh mở SGK

* Bài 1 : - Gọi HS nêu y / c bài

- Em hãy nêu cách đặt tính bài 70 – 50

-Em hãy nêu cách trừ 70 – 50 theo cột

dọc

-Giáo viên đính các phép tính ở bài 1 lên

bảng và yêu cầu học sinh làm vào bảng

con

-Gọi 3 em lên bảng chữa bài

* Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài ?

-Giáo viên đính hình bài 2 lên bảng ( 2

bảng ) yêu cầu học sinh mỗi tổ xếp hàng

1, khi có lệnh của giáo viên, em đầu tiên

của mỗi tổ sẽ tìm số đúng đính vào vòng

- HS mở SGK

- Đặt tính , rồi tính -1 học sinh nêu

- Viết 70 rồi viết 50 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị .Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang rồi tính -Ta lấy 0 trừ 0 bằng 0 , viết 0

7 trừ 5 bằng 2 , viết 2 -Vậy 70 – 50 =20

-Mỗi dãy bàn làm 2 phép tính theo yêu cầu của giáo viên

-Học sinh tự chữa bài -Học sinh nêu : Điền số vào ô trống -Học sinh cử 4 em /tổ tham gia trò chơi

- Chơi đúng luật -Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn

80 40

- - 7070

Trang 4

tròn thứ nhất, em thứ 2 tiếp tục tìm số

đúng đính vào vòng tròn thứ 2 Lần lượt

đến em thứ 4 là hết Tổ nào làm nhanh

hơn và đúng thì tổ đó thắng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương tổ

thắng

*Bài 3 : Đúng ghi Đ , sai ghi S

-Giáo viên gắn các phép tính của bài 3 lên

bảng

- Gọi HS nhận xét

* Bài 4 :.

- Giáo viên treo bảng tóm tắt bài toán

-Giáo viên cho học sinh tự suy nghĩ giải

bài toán vào phiếu bài tập

-Lưu y : học sinh trước khi giải đổi 1 chục

cái bát bằng 10 cái bát

-Giáo viên sửa bài

* Bài 5 :

- Gọi Học sinh nêu yêu cầu bài tập

-Giáo viên gọi 3 em lên bảng chữa bài

- Gọi HS nhận xét

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học

sinh hoạt động tốt Chuẩn bị bài sau

-20

- 30 +

- 20

-Học sinh nêu lại yêu cầu của bài -Học sinh làm bài

- 3 HS chữa ,giải thích a) 60 cm – 10 cm = 50

b) 60 cm - 10 cm = 50 cm

c) 60 cm – 10 cm = 40 cm

- HS đọc đề bài : -Nhà Lan có 20 cái bát, Mẹ mua thêm 1 chục cái nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát ?

-Học sinh tự giải bài toán -1 em lên bảng giải

Bài giải

1 chục cái bát = 10 cái bát Nhà Lan có tất cả cái bát là :

20 + 10 = 30 ( cái bát )

Đáp số : 30 cái bát

- Điền dấu + , - vào chỗ chấm

- 3 HS làm bài trên bảng

- HS nhận xét, nêu kết quả

- HS nghe

==================================

Đ

S S

90

Trang 5

Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013

Tập viết Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

A- Mục tiêu: - Học sinh biết tô các chữ A, Ă,Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay , ao, au, các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng , mai sau theo kiểu chữ viết thường , đúng cỡ chữ , đúng quy trình theo vở Tập viết1 , tập 2 (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

- HS khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở tập viết 1, tập 2

1- Giáo viên: - Bài viết mẫu , chữ hoa rời A, Ă, Â, B

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I- ổn định tổ chức

II Bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học tập ,

nhận xét bài viết trước

III- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- GV: Ghi đầu bài.

2- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa

- Lớp hát

- 1 HS nhắc lại tên bài

- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét

+ GV cho HS quan sát chữ hoa A

Hỏi : - Chữ A cao mấy li

- Chữ A gồm mấy nét

- Nêu tên các nét đó

+ GV giới thiệu các chữ Ă, Â

- Cho học sinh nhận xét chữ hoa Ă, Â,

- GV nêu qui trình viết (Vừa tô lại chữ

trong khung vừa giảng )

- GV nêu qui trình viết (Vừa tô lại chữ

trong khung vừa giảng )

* Hướng dẫn học sinh viết vào bảng

con chữ hoa : A Ă , Â

- Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ A cao 5 li

- Chữ A gồm 3 nét

+ nét 1: Giống nét móc ngược trái nhưng phía trên hơi lượn sang phải +nét 2: Nét móc ngược phải

+nét 3: Nét ngang hơi lượn

- Cũng giống như chữ A, chỉ khác nhau ở dấu phụ đặt trên đỉnh

- Học sinh quan sát qui trình viết

- HS viết vào bảng con : A Ă , Â ,

Trang 6

- GV uốn nắn sửa sai

3 Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng

dụng.

- Gọi học sinh đọc, phân tích cấu tạo và

nêu độ cao các con chữ trong các vần, từ

ứng dụng: ai, ay , ao, au , mái trường,

điều hay, sao sáng , mai sau

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên

bảng phụ và hướng dẫn cách viết , cách

nối các âm trong vần trong tiếng

- Cho học sinh viết vào bảng con từ mái

trường, điều hay

- GV uốn nắn sửa sai

4- Cho học sinh tô và tập viết vào vở.

a Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế

b Yêu cầu học sinh tô các chữ hoa: A,

Ă, Â, B

- GV nhắc nhở HS tô trùng vào vệt chấm

và tô đúng qui trình không tô ngược

- GV theo dõi uốn nắn sửa sai

c Cho HS viết vần và từ ứng dụng

- GV nhắc nhở HS viết đúng khoảng

cách giữa vần với vần , từ với từ và tiếng

trong từ

- GV quan sát, uốn nắn

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận

xét

III- Củng cố, dặn dò :

H: Các con vừa tô chữ hoa gì ?

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương

những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư

thế, có ý thức tự giác học tập

- HS đọc và phân tích và nêu độ cao các con chữ trong các vần, từ ứng dụng

- HS quan sát mẫu

- Học sinh viết vào bảng con : mái trường, điều hay

- HS ngồi đúng tư thế

- Học sinh tô các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- HS tô

- HS viết vần và từ ứng dụng theo mẫu

- 1 HS trả lời

- HS nghe

==================================

Trang 7

Chính tả

Tiết 1: Trường em I.Mục tiêu:

- HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: Trường học là anh em, 26 chữ trong khoảng 15 phút

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần ai hay ay, điền chữ c hay k

- Làm được bài tập 2,3( SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và nội dung bài tập

III.Các HĐ dạy –học chủ yếu

A Mở đầu

- GV giới thiệu môn học mới:

Phân môn Chính tả thuộc môn Tiếng

Việt, có hai dạng bài: nghe đọc và tập

chép

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

Tập chép: Trường em

- GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn

văn cần chép

H: Vì sao trường học được gọi là ngôi

nhà thứ hai?

H: Đoạn viết có mấy câu?

H: Những chữ nào phải viết viết hoa?

- GV hướng dẫn HS phát hiện 1 số từ

dễ viết sai:trường, ngôi, giáo, nhiều,

thiết

- GV chữa lỗi cho HS viết sai

2 Hướng dẫn HS tập chép

- GV hướng dẫn HS cách ngồi viết,

cầm bút, đặt vở Ghi tên bài viết vào

giữa trang Chữ đầu đoạn văn lùi vào 1

ô Sau dấu chấm phải viết hoa

- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi ,

đến chữ khó viết GV lưu ý đánh vần

3 Hướng dẫn HS làm BT chính tả

* Bài 1: Điền ai hay ay

- HS lắng nghe

- HS đọc đoạn văn

… vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ,

có nhiều bè bạn thân thiết như anh em

- 2 câu

- Chữ Trường, ở vì là chữ đầu câu

- HS phát hiện chữ khó viết kết hợp phân tích chữ khó viết

- HS luyện viết bảng con

- HS chép bài chính tả

- HS theo dõi và ghi lỗi ra lề vở

- GV yêu cầu làm bài 1 - HS làm bằng bút chì vào SGK

Trang 8

- Gọi HS lên bảng chữa bài.

- GV nhận xét

* Bài 3: Điền c hay k?

- GV cho HS làm bài

- Gọi 1 HS chữa bài

- GV nhận xét

4.Củng cố-dặn dò

H: hôm nay viết bài gì ?

- Nhắc lại nội dung bài : Trường em

- GV nhắc HS về sửa lỗi sai trong bài

chính tả

- HS lên bảng chữa bài

- HS đọc thầm yêu cầu của bài

- HS làm bài bằng bút chì vào SGK

- HS chữa bài:cá vàng , thước kẻ, lá cọ

- Tập chép: Trường em

- 1 HS đọc lại bài

- HS nghe

==================================

Trang 9

TIẾT 96 : ĐIỂM Ở TRONG ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

I MỤC TIÊU :

- NhËn biÕt ®­ỵc ®­ỵc ®iĨm ë trong, ®iĨm ë ngoµi 1 h×nh

- HS biÕt vÏ 1 ®iĨm ë trong hoỈc ë ngoµi 1 h×nh

- HS biÕt céng, trõ c¸c sè trßn chơc, gi¶i bµi to¸n cã phÐp céng

- Bµi tËp cÇn lµm: 1,2,3,4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Ổn Định :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ?

* BT : Em có 40 que tính , em cho bạn

1chục que tính Hỏi em cọn lại mấy que

tính?

- Gäi 1 HS lµm bµi trªn b¶ng

- GV nhËn xÐt

3 Bài mới :

-Giáo viên vẽ hình vuông hỏi : Đây là

hình gì ?

-Giáo viên vẽ điểm A và nói :” Điểm A ở

trong hình vuông “

-Giáo viên vẽ điểm N và nói : “ Điểm N ở

ngoài hình vuông”

-Giáo viên vẽ hình tròn hỏi : Đây là hình

gì ?

-Giáo viên vẽ điểm P hỏi : “ Điểm P ở

ngoài hình tròn hay trong hình tròn “

-Giáo viên vẽ điểm O nói : “ Điểm O ở

trong hay ở ngoài hình tròn “

-Giáo viên vẽ 1 hình tam giác, hỏi học

sinh : “ Đây là hình gì ? “

-Giáo viên vẽ điểm E ở trong hình tam

giác, hỏi học sinh : “ Điểm E nằm ở trong

- Líp h¸t

- Luyện tập

- 1 HS gi¶i trªn b¶ng

Gi¶i:

1 chơc que tÝnh = 10 que tÝnh Cßn l¹i sè que tÝnh lµ:

40 - 10 = 30 ( que tÝnh) §¸p sè: 30 que tÝnh -Hình vuông

-5 em nhắc lại -5 em nhắc lại -Hình tròn

-5 em nhắc lại điểm P ở ngoài hình tròn

-5 em nhắc lại điểm O nằm ở trong hình tròn

-Hình tam giác -Điểm E nằm trong hình tam giác

Trang 10

hay ụỷ ngoaứi hỡnh tam giaực “

-Veừ ẹieồm B naốm ụỷ ngoaứi hỡnh tam giaực,

hoỷi hoùc sinh : “ ẹieồm B naốm ụỷ vũ trớ naứo

cuỷa hỡnh tam giaực ? “

* Thửùc haứnh

* Baứi 1 :

-Cho hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi taọp 1

-Giaựo vieõn gaộn baỷng phuù coự baứi taọp 1 yeõu

caàu hoùc sinh cửỷ 6 hoùc sinh moói ủoọi leõn

chụi gaộn chửừ ủuựng hay sai sau moói caõu

-Giaựo vieõn hoỷi laùi : “ Nhửừng ủieồm naứo ụỷ

trong hỡnh tam giaực? Nhửừng ủieồm naứo ụỷ

ngoaứi hỡnh tam giaực ?”

* Baứi 2 : Veừ hỡnh Sửỷ duùng phieỏu baứi taọp.

-Cho hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi taọp

-Cho hoùc sinh laứm baứi trong phieỏu baứi taọp

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt

* Baứi 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu

-Cho hoùc sinh neõu caựch tớnh

-Yeõu caàu 3 hoùc sinh leõn baỷng laứm

-Giaựo vieõn choỏt baứi Nhận xét

- So saựnh hai pheựp tớnh ?

30 + 10 + 20 = 60

30 + 20 + 10 = 60

- So saựnh 2 pheựp tớnh

60 – 10 – 20 = 30

60 – 20 – 10 = 30

* Baứi 4 : Giaỷi toaựn

-Goùi hoùc sinh ủoùc baứi toaựn

-Giaựo vieõn treo toựm taột ủeà toaựn

-Bài toaựn cho bieỏt gỡ ?

-ẹieồm B naốm ụỷ ngoaứi hỡnh tam giaực

-Goùi hoùc sinh nhaộc laùi : “ ẹieồm E ụỷ trong hỡnh tam giaực ẹieồm B naốm ụỷ ngoaứi hỡnh tam giaực “

- 2 em ủoùc

- ẹuựng ủieàn ủ , sai ủieàn s

- HS làm bài trên bài

-ẹieồm A,B,I trong hỡnh tam giaực -ẹieồm C,D,E ụỷ ngoaứi hỡnh tam giaực

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS laứm baứi 2 em chửừa baứi

-Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi taọp : tớnh

- HS nhẩm -Hoùc sinh dửụựi lụựp laứm vaứo baỷng con

20 + 10 + 10 = 40 60 – 10 – 20 =30

30 + 10 + 20 = 60 60 – 20 – 10 = 30

30 + 20 + 10 = 60 70 + 10 – 20 = 60

- Gioỏng keỏt quaỷ baống nhau

- Khaực vũ trớ cuỷa caực soỏ

- Gioỏng keỏt quaỷ baống nhau

- Khaực vũ trớ cuỷa caực soỏ

-2 HS đọc bài toán

- Hoa coự 10 nhaừn vụỷ ,meọ cho theõm

Trang 11

- Bµi toán hỏi gì ?

-Muốn tìm số nhãn vở Hoa có tất cả em

phải làm gì ?

-Cho học sinh lµm bài Nhận xét bài làm

của học sinh

4.Củng cố dặn dò :

- Củng cố : đọc các điểm ở BT 2

- Nhận xét tiết học, Chuẩn bị bài sau

- Hỏi Hoa có tất cả mấy nhãn vở ?

- PhÐp céng Học sinh tự giải bài toán

Bài giải Hoa có tất cả số nhãn vở là :

10 + 20 = 30 ( nhãn vở ) Đáp số : 30 nhãn vở

- 2 HS đọc

- HS nghe

==================================

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w