1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần học 27

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của GV Kiểm tra bài cũ : 5 phút Giới thiệu bài : Giới thiệu nội dung, yêu cầu bài viết Hoạt động 1 : 5 phút Hướng dẫn tô chữ hoa - Giáo viên treo bản[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 18 tháng 03 năm 2013

TẬP ĐỌC

HOA NGỌC LAN

TIẾT 1 A/ MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan

ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu chấm.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan cảu bạn nhỏ

* Gọi tên được các loài hoa trong ảnh.

- GD HS tình cảm yêu mến các loài hoa và ý thức bảo vệ chúng

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Viết sẵn bài tập đọc lên bảng, tranh minh hoạ phóng to

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra

Giới thiệu bài : Giới thiệu bài , ghi bảng

HĐCB : Hướng dẫn HS luyện đọc

HĐ1: Giáo viên đọc mẫu (5 phút)

Giọng đọc tha thiết, truyền cảm

HĐ2: 20 phút

Học sinh luyện đọc

Đọc tiếng, từ ngữ

- Phân nhóm tìm từ khó

- Giáo viên gạch chân từ khó

- Giải nghĩa từ : lấp ló , ngan ngát

Đọc câu

- Giáo viên chỉ vào câu 1 trên bảng

( câu 2 , 3 … 8 )

- Thi đọc tiếp sức (2 lần)

Đọc đoạn , cả bài :

HĐ3: 10 phút

Ôn vần ăm – ăp

- Tìm tiếng trong bài có vần ăm – ăp

-Nói câu chứa tiếng có vần ăm – ăp

TIẾT 2

Hoạt động 4 : 32 phút

Luyện tập

a/ Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 64

1 em nêu câu hỏi 1: Nụ hoa lan màu gì

?

- 1 em nêu câu hỏi 2:

- Hương hoa lan thơm như thế nào ?

- 3 em đọc bài “Vẽ ngựa’’và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

nhắc lại 2 em

Hoạt động cả lớp

- Lắng nghe , tìm số câu (8 câu), số đoạn

Hoạt động nhóm

- Tìm theo nhóm : hoa lan , lấp ló , lá dày , ngan ngát

- Đánh vần , phân tích đọc trơn từ khó

Hoạt động cá nhân

- 3 em đọc câu 1 (câu 2 , 3 … 8)

- Mỗi em đọc 1 câu ( 8 em ) -Thi đọc tiếp sức từng câu

Hoạt động trò chơi

- Mỗi em đọc 1 đoạn : 3 em (3 lần )

- 3 em thi đọc cả bài

Hoạt động trò chơi

- 2 học sinh nêu : khắp

- 2 học sinh nói câu mẫu trong SGK

- Thi nói thành câu nhiều em

Hoạt động nhóm nhỏ

- 2 em đọc cả bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu chọn 1 trong 3 ý sau :

a/ Bạc trắng b/ Xanh thẫm c/ trắng ngần

- Thơm ngan ngát , toả khắp nhà , khắp vườn

Trang 2

- Giáo viên đọc lại bài văn

b/ Luyện nói :

- Nêu yêu cầu bài luyện nói

Hoạt động nối tiếp: 3 phút

-Nhận xét, dặn dò

- Tổng kết , khen ngợi

- 3 em đọc lại toàn bài

Hoạt động cá nhân

* Gọi tên được các loài hoa trong ảnh

- Thảo luận theo cặp

- Vài cặp nêu trước lớp -Theo dõi

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 3

Thứ ba ngày 19 tháng 03 năm 2013

CHÍNH TẢ

NHÀ BÀ NGOẠI

A/ MỤC TIÊU : Giúp HS:

-Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoàng 10-15’.

- Điền đúng vần ăm/ăp; chữ c/k vào chỗ trống; làm BT 2, 3 – sgk

- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Viết sẵn đoạn văn và phần bài tập 2, 3 lên bảng

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Kiểm tra bài cũ: 4’

GV gọi 1 số HS

Giới thiệu bài : Giới thiệu , ghi bảng

Hoạt động 1 : 20 phút

Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên chỉ vào đoạn văn trên bảng :

Nhà bà ngoại rộng rãi, thoáng mát Giàn

hoa giấy loà xoà phủ đầy hiên Vườn có

đủ thứ hoa trái Hương thơm thoang

thoảng khắp vườn.

- Giáo viên gạch chân từ khó

- Hướng dẫn cách trình bày, tư thế ngồi

viết

- Hỏi : Đoạn văn này có mấy dấu chấm ?

- Nói : Dấu chấm đặt cuối câu để kết thúc 1

câu Chữ đứng sau dấu chấm phải viết hoa

- GV chỉ vào bảng và đọc chậm , GV chữa

lỗi phổ biến

- Giáo viên thu vở chấm 5, 7 bài

Hoạt động 2: 10’ Hướng dẫn làm bài tập

a/ Điền vần ăm hay ăp :

- Nêu yêu cầu, làm bài theo nhóm

- Cả lớp cùng làm vào sách giáo khoa

- Giáo viên sửa bài trên bảng

b/ Điền chữ c hoặc chữ k :

- Gọi HS đọc yêu cầu – 1hs làm trên bảng

lớp

- Giáo viên sửa bài trên bảng (ca, kéo, kể,

kiên, căn, cua)

Hoạt động nối tiếp

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại những chữ viết sai

Viết lại các từ chưa đúng ở tiết trước -2 học sinh nhắc lại

Hoạt động cá nhân

- 2, 3 học sinh đọc đoạn văn

- Lớp đọc thầm, tìm chữ khó viết

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn từ khó -Viết bảng con 1 số từ khó

- HS nêu: có 4 dấu chấm

- Lắng nghe

- Học sinh chép bài vào vở

- Học sinh rà soát từng câu

- Đổi bài để kiểm tra, ghi số lỗi

Hoạt động nhóm

- Nêu y/c 4 học sinh của 4 nhóm lên làm bài

- 3 học sinh đọc lại kết quả

- Lớp sửa bài ( nếu sai )

Hoạt động cá nhân

- Nêu yêu cầu, lớp tự làm bài vào vở

- 4 em đọc lại kết quả

- Lớp sửa bài ( nếu sai )

- 3 em đọc lại toàn bài

-Theo dõi

Rút kinh nghiệm:

Trang 4

………

………

………

Trang 5

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA E, Ê, G

A/ MỤC TIÊU :

- Học sinh tô được các chữ hoa : E, Ê, G

- Viết đúng các vần : ăm, ăp, ươn, ương ; các từ ngữ : chăm học, khắp vườn,

vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1, T2 (mỗi từ ngữ viết

được ít nhất một lần)

* Viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong vở TV.

- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Chữ mẫu - Bảng phụ viết sẵn bài tập viết

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiểm tra bài cũ : 5 phút Giới thiệu bài : Giới thiệu nội dung, yêu cầu bài viết Hoạt động 1 : 5 phút Hướng dẫn tô chữ hoa - Giáo viên treo bảng phụ lên bảng - Nêu số lượng nét - Giáo viên tô lại chữ mẫu Hoạt động 2: 10 phút Hướng dẫn viết vần, từ - Yêu cầu đọc vần, từ trên bảng Hoạt động 3: 13 phút Hướng dẫn viết vào vở - Giáo viên nhắc nhở tư thế, nét lia bút, khoảng cách … - Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp Hoạt động nối tiếp: 2 phút - Tuyên dương bài viết đẹp , đúng cỡ HS cả lớp viết bảng con : gánh đỡ , sạch sẽ Hoạt động cả lớp - Học sinh quan sát so sánh chữ trên bảng và chữ trong vở tập viết -Theo dõi Hoạt động cá nhân - Đọc vần: 5 em - Đọc từ: 5 em - Quan sát, nhận xét chữ trên bảng và chữ trong vở tập viết - Viết bảng con 1 số vần , từ Hoạt động cá nhân - Tô chữ hoa - Viết vần, từ ứng dụng * Viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong vở TV Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 6

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Biết đọc,viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị

B ĐỒ DÙNG:

- Bộ Toán thực hành

- Bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Kiểm tra bài cũ: 5 phút

- GV đọc số, HS viết số

GV gt bài, ghi đề

Thực hành: 25 phút

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

GV đọc, hs viết vào bảng con

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài, tự làm

bài và đổi bài đểø kiểm tra

Bài 3: học sinh nêu yêu cầu, tự làm

bài, 1 em đọc kết quả,lớp tự KT

Bài 4: Nêu yêu cầu của bài tập, tự làm bài

và đọc kết quả

Củng cố, dặn dò

- Tổng kết tiết học, nhận xét tuyên dương

- HS viết số có 2 chữ số vào bảng con -Theo dõi, nhắc lại

- Viết số

ba mươi: 30…

- Viết số liền sau

Số liền sau của 23 là 24

* Làm phần c, d

- Điền dấu <,>= các chỗ chấm

34 < 50…

*Làm phần c

- Viết số theo mẫu

87 gồm 80 và 7 ta viết: 87 = 80 + 7

-Theo dõi Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 7

ĐẠO ĐỨC

CẢM ƠN , XIN LỖI

TIẾT 2 A/ MỤC TIÊU:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi.

* GDKNS: KN giao tiếp, ứng xử với mọi người, biết cám ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể

- GS HS có thái độ: Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B/ ĐỒ DÙNG:

- Vở bài tập Đạo đức; - Các cánh hoa

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐSP :

Kiểm tra bài cũ : 5 phút

Giáo viên gọi 2 học sinh lên nói lời

cảm ơn, xin lỗi theo bài tập 1 (ở tiết 1 )

Giới thiệu bài : Giới thiệu, ghi bảng, 2 học

sinh nhắc lại

Hoạt động 1 : 10 phút

Thảo luận bài tập 3

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 3

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm nhỏ

- Giáo viên kết luận :

- Câu a : ghi dấu x vào câu c

- Câu b : ghi dấu x vào câu b

Hoạt động 2 : 10 phút

Trò chơi : Ghép hoa

- Yêu cầu xem bài tập 5

- Hướng dẫn cách chơi: Mỗi nhóm nhận 2

nhuỵ hoa ghi : cảm ơn, xin lỗi

- Các cánh hoa ghi các tình huống khác

nhau

- Lớp cùng nhận xét, chốt ý đúng

( sửa sai nếu có )

Hoạt động 3 : 10 phút

Làm bài tập 6

- Gọi 2 học sinh nêu yêu cầu bài tập 6

Kết luận : Các em cần nói:

- Cảm ơn khi được người khác quan tâm

giúp đỡ , dù chỉ là 1 việc nhỏ

- Xin lỗi khi làm phiền lòng người khác

- Cảm ơn, xin lỗi để thể hiện sự tự trọng của

mình và tôn trọng người khác

- HS thực hành đóng vai

Hoạt động nhóm nhỏ

- 2 học sinh nêu yêu cầu

- Thảo luận, đại diện vài nhóm nêu trước lớp

- Lớp nhận xét , bổ sung

Hoạt động trò chơi

- Quan sát bài tập 5

- Lắng nghe

- Nhận hoa và ghép theo 4 nhóm ( Cảm ơn : cánh hoa có tình huống cảm ơn thì ghép vào nhuỵ cảm ơn

- Xin lỗi : cánh hoa có tình huống xin lỗi thì ghép vào nhuỵ xin lỗi )

- Các nhóm lên trình bày trên bảng

Hoạt động cá nhân

- Điền “cảm ơn’’ hoặc “xin lỗi’’vào chỗ trống

- Học sinh tự làm bài

- Nhiều em đọc kết quả

Trang 8

Củng cố, dặn dò: 2 phút

- Tổng kết và tuyên dương -Theo dõi

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 9

Thứ tư ngày 20 tháng 03 năm 2013

TẬP ĐỌC

AI DẬY SỚM

A/ MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của trời đất

Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài-sgk; Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ

* Học thuộc lòng bài thơ

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Viết sẵn bài đọc lên bảng.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TIẾT 1

Kiểm tra bài cũ: 4’

- GV kiểm tra

Giói thiệu bài:

HĐCB : 30 phút

HĐ1: Giáo viên đọc mẫu

HĐ2: Học sinh luyện đọc

Đọc tiếng , từ ngữ :

- Phân nhóm tìm từ khó

- Giáo viên kết hợp gạch chân từ khó

- Giáo viên giải nghĩa từ :

vừng đông : mặt trời mới mọc

đất trời : mặt đất và bầu trời

Đọc câu :

- Hướng dẫn đọc đúng dấu câu, nghỉ hơi

đúng chỗ, giọng đọc nhẹ nhàng

Đọc khổ , cả bài :

HĐ3: Ôn vần ươn , ương

- Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn, ương ?

- Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương ?

- Giáo dục học sinh nên dậy sớm để tận

hưởng không khí trong lành

TIẾT 2

Hoạt động 4: Luyện tập (32 phút)

a/ Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 67

- 3 em đọc và trả lời câu hỏi bài “Hoa Ngọc Lan’’

- Lắng nghe, tìm số khổ thơ, số câu ở mỗi khổ, số tiếng ở mỗi câu

Hoạt động nhóm

- Nhóm 1 : tìm tiếng chứa vần ơm

- Nhóm 2 : tìm tiếng chứa vần ươn

- Nhóm 3 : tìm tiếng chứa vần ên , on

- Nhóm 4 : tìm tiếng chứa vần ơi

- Phân tích , đánh vần , đọc trơn từ khó

Hoạt động cá nhân

- Mỗi em đọc 1 câu

- Thi đọc tiếp sức từng câu

Hoạt động cá nhân

- Mỗi em đọc 1 khổ - Thi đọc từng khổ

- Thi đọc cả bài

Hoạt động cá nhân

- 2 học sinh nêu : vườn , hương

- Thi tìm theo cá nhân

- 2 học sinh đọc câu mẫu trong SGK

- Thi nói theo yêu cầu

Hoạt động cá nhân

- 2 học sinh đọc toàn bài

Trang 10

- Khi dậy sớm , có điều gì đang chờ đón em

ở ngoài vườn ?

- Trên cánh đồng có điều gì đang chờ đón

em?

- Trên đồi có điều gì đang chờ đón em ?

- Giáo viên đọc lại bài thơ trong SGK

b/ Học thuộc lòng bài thơ :

- Giáo viên tổ chức thi đọc thuộc tại lớp

c/ Luyện nói :

- Nêu yêu cầu tên phần luyện nói

Hoạt động nối tiếp: 3 phút

- Về học tiếp tục học thuộc bài thơ

- Tổng kết và tuyên dương

+1em đọc khổ thơ 1

- 3 em nêu : Có hoa ngát hương …

+1 em đọc khổ thơ 2

- 2 em nêu : Có vừng đông … +1 em đọc khổ thơ 3

- 2 em nêu : Cả đất trời đang …

- 2, 3 học sinh đọc lại cả bài

Hoạt động cá nhân

- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

* Học thuộc lòng bài thơ

Hoạt động nhóm nhỏ

* Hỏi nhau về những việc làm vào “ buổi sáng’’

-Theo dõi

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 11

THỦ CÔNG

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG

(Tiết 2)

A/ MỤC TIÊU:

- Biết cách kẻ, cắt, dán được hình vuông

-Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt, dán hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

* Kẻ, cắt, dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể kẻ, cắt được thêm HCN có kích thước khác

- GD HS ý thức học tập, giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ

B/ ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên : 1 hình vuông mẫu, to, đẹp

1 tờ giấy có kẻ ô, có kích thước lớn

- Học sinh : Giấy màu có kẻ ô

1 tờ giấy vở, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐSP 1: Khởi động:

Giới thiệu bài: 2’

-Hôm nay cắt, dán hình vuông, T2

Thực hành trên giấy màu: 20’

- Gắn quy trình lên bảng

-GV gọi 1 nhóm lên thực hiện các bước

mẫu :

- Kẻ hình vuông có cạnh 7 ô sau đó cắt rời

ra

- Yêu cầu lấy giấy màu ra để kẻ và cắt

hình vuông

- Theo dõi giúp đỡ thêm học sinh làm còn

chậm, lúng túng…

Nhận xét đánh giá: 5’

- Đánh giá việc học tập của HS

-Nhận xét mức độ hoàn thành sản phẩm

-Về nhà thực hiện lại việc vẽ, cắt, dán

hình vuông để trang trí góc học tập thêm

đẹp

Trò chơi : Đi siêu thị mua dụng cụ học tập -Lắng nghe

-Hoạt động nhóm.

- Nhóm 2 lên thực hiện lại việc kẻ, cắt theo quy trình mẫu

Hoạt động cá nhân.

- Giấy màu tùy thích

- Tiến hành cắt rời hình vuông

- Học sinh dán sản phẩm vào vở cân đối, phẳng

* Kẻ, cắt, dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể kẻ, cắt được thêm HCN có kích thước khác

- Theo dõi

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 13

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

A MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99

- Đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100

- Biết một số đặc điểm các số trong bảng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SD bảng số 1 đến 100 trong ĐDHT.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra

GV gt bài và ghi đề

Hoạt động 1:

Giới thiệu về số 100 (10 phút)

- Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 1

- Số liền sau của số 99 là số nào?

+ Giáo viên viết lên bảng: 100

+ GV đọc : Một trăm.

Số 100 là số có mấy chữ số? Đó là những

chữ số nào?

+ GV chỉ cho hs thấy

Hoạt động 2: 10 phút

Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

-Yêu cầu quan sát và nêu yêu cầu bài tập

2

-Hãy tìm số liền trước và liền sau của số

(39, 45, 68, 76, 80,98…)

Hoạt động 3: 10 phút

Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng

các số từ 1 đến 100:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào

bảng trong bài tập 1 để làm bài

Hoạt động nối tiếp:

-Nhận xét – Tuyên dương

- 3 HS trả lời miệng về số liền trước, liền sau của một số

-Theo dõi

- Học sinh quan sát bài tập 1

- Số liền sau của 99 là 100

- Học sinh đọc: Một trăm

- Số 100 là số có 3 chữ số (một chữ số 1 ở bên trái và hai chữ số 0 đứng liền nhau bên phải chữ số 1)

- Học sinh quan sát, nêu yêu cầu: Điền số còn thiếu vào ô trống

- Học sinh thi đọc tiếp sức các số từ 1 đến

100 (mỗi em 10 số) -Sau đó thì điền số còn thiếu vào chỗ trống trong bảng

- Học sinh căn cứ vào bảng để tìm số liền trước và liền sau của các số theo y/c

- Học sinh nêu yêu cầu, tự làm bài,nhiều em đọc kết quả,lớp đổi bài nhau để KT

-Theo dõi

Trang 14

-Dặn dò

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w