KÜ n¨ng: - Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng, có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và bước đầu biết diễn đạt một tình huèng thùc [r]
Trang 1Lớp 6A: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Lớp 6B: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Lớp 6C: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
chương II: số nguyên
Tiết 40
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh biết ()*% nhu cầu cần thiết (trong toán học và trong thực tiễn) phải mở rộng tập hợp N thành tập hợp số nguyên
2 Kĩ năng:
- Học sinh nhận biết và đọc đúng số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn, biết biểu diễn các số nguyên âm trên trục số
3 Thái độ:
- Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho học sinh
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, sgk, tranh vẽ 1 chiếc nhiệt kế, tranh phóng to hình 35, tranh
vẽ biểu diễn độ cao âm )O? bảng phụ
2 Học sinh: Vở ghi, sgk.
III tiến trình dạy học
1 ổn định: 1p
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Nội dung bài mới.
Đặt vấn đề: - Giới thiệu chung về %&)O II: Số nguyên.(2p)
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Các ví dụ (18p).
Y/c học sinh đọc phần
thông tin trong SGK
Gọi 1 Hs đọc to cho cả
lớp nghe
Gv: Giới thiệu về số
nguyên âm
Gv: Giới thiệu cách đọc
Hs đọc SGK
1 Hs đọc bài
Hs chú ý nghe giảng
Hs chú ý theo dõi
1 Các ví dụ.
* Số nguyên âm là những số có dấu
“- ” đặt đằng -)%
- Các số – 1 ; - 2 ; - 3 ; đọc là
Trang 2các số –1 ; -2 ; -3 ;
Hs tập đọc các số –1 ;
-2 ; -3 bằng hai cách
Gọi 1 Hs đọc VD 1, treo
tranh (Hình 31) cho Hs
theo dõi
Gv: Treo bảng phụ ghi
bài ?1 gọi học sinh đọc
các nhiệt độ ở các thành
phố
? Trong các thành phố
thành phố nào nóng
nhất, thành phố nào lạnh
nhất ?
? Qua VD 1, ?1 em hãy
cho biết trong thực tế
)e ta dùng các số
nguyên âm để biểu thị
cái gì ?
Gv gọi 1 học sinh đọc to
VD 2 – SGK
Cho hs làm ?2 sgk
Gọi học sinh trả lời
miệng
? Qua bài ?2 em hãy cho
biết trong thực tế )e
ta còn dùng các số
nguyên âm để biểu thị
các gì ?
Gọi học sinh đọc VD 3
– SGK
Gọi học sinh đọc các
câu bài ?3 sgk
1 Hs đọc VD quan sát tranh
Hs đọc nhiệt độ các Thành phố trong bài
?1
Hs trả lời
Hs: Ta dùng các số nguyên âm để biểu thị nhiệt độ )
0oC
1 Hs đọc to VD 2
- Làm bài
Hs trả lời miệng bài
?2
Hs: ta còn dùng các
số nguyên âm để biểu thị độ cao )
mực )% biển
Hs đọc to VD 3
Hs làm trả lời
âm 1, âm 2, âm 3
Ví dụ 1: (Tr 66 – sgk)
?1 : (Tr 66 – sgk)
- Thành phố nóng nhất là: TP Hồ Chí Minh
- Thành phố lạnh nhất là: Mát – xcơ - va
Ví dụ 2: (Tr 67 – sgk)
?2: (Tr 67 – sgk)
- Độ cao của đỉnh núi phan xi păng
là 3143m
- Độ cao của đáy vịnh Cam Ranh là:
âm 30m
Ví dụ 3: (Tr 67 – sgk)
?3: (Tr 67 – sgk)
+) Ông Bảy có: âm 150 000đ
+) Bà Năm có: 200 000đ
Trang 3? Qua bài ?3 em hãy cho
biết trong thực tế )e
ta còn dùng các số
nguyên âm để biểu thị
các gì ?
Hs: ta còn dùng các
số nguyên âm để biểu thị số tiền nợ
+) Cô Ba có: âm 30 000đ
Hoạt động 2: Trục số (15p).
Gv gọi 1 hs lên bảng vẽ
tia số Nhấn mạnh tia số
phải có gốc, chiều và
đơn vị
Gv vẽ tia đối của tia số
và ghi các số –1 ; 2 ;
-3 ;… vào bên trái số 0
từ đó giới thiệu gốc,
chiều )O? chiều âm
của trục số
Cho hs làm ?4 sgk
Gọi Hs nêu đáp án
Gv giới thiệu trục số
thẳng đứng &) SGK
1 Hs lên bảng vẽ
Hs theo dõi và ghi bài
Làm bài
Trả lời đáp án
Hs chgú ý nghe giảng
2 Trục số.
(Hình 32)
- Hình 32 là hình ảnh của trục số Trong đó điểm 0 là điểm gố, chiều
từ trái sang phải gọi là chiều )O? chiều từ phải sang trái gọi là chiều
âm
?4 : (Tr 67 – sgk)
A biêu thị số – 6, B biểu thị số –
2, C biểu thị số 1, D biểu thị số 5
* Chú ý: (Tr 67 – sgk)
4 Củng cố, luyện tập:(8p)
- Số &) thế nào gọi là số nguyên âm? Nêu ý nghĩa của số nguyên âm?
- Vậy )e ta dùng số nguyên âm khi nào?
- Vận dụng: Bài tập 1 (Tr 68 – sgk).
#) dẫn đáp án:
a) Hình 35: a -30C( âm 3 độ C) ; b -20C (âm 2 đọ C) ; c 00C( không độ C) ;
d 20C( hai độ C) ; e 30C( ba độ C)
b) Trong 2 nhiệt kế a và b nhiệt độ ở nhiệt kế b cao hơn
5 >) dẫn học sinh tự học ở nhà: (1p).
- Về nhà học bài, làm các bài tập 2 - > 5 (Tr 68 – sgk)
- Đọc và nghiên cứu -)% Đ2 Tập hợp các số nguyên.
Trang 4
Lớp 6A: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Lớp 6B: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Lớp 6C: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Tiết 41
Đ2 tập hợp các số nghuyên.
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết ()*% tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên )O? số 0 và các
số nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm ()*% số đối của 1 số
nguyên
2 Kĩ năng
- Học sinh ')% đầu hiểu ()*% có thể dùng số nguyên để nói vêf các đại C)* có hai &) )*% nhau
3 Thái độ
- Có ý thức liên hệ thực tiễn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, &)% thẳng có chia đơn vị, SGK, bảng phụ, tranh vẽ thục số
nằm ngang, thục số thẳng đứng
2 Học sinh: Vở ghi, &)% thẳng có chia khoảng, SGK.
III tiến trình dạy học
1 ổn định: 1p
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Số nguyên (20p).
Gv giới thiệu: Trong
thực tế ta &)e gặp các
đại C)* có hai &)
)*% nhau Ta có thể
dùng số nguyên để biểu
thị chúng
Gv: Sử dụng trục số của
học sinh vẽ để giới thiệu
số nguyên )O? số
nguyên âm, số 0 và giới
Hs chú ý nghe giảng
Chú ý nghe giảng
và ghi bài
1 Số nguyên
- Các số tự nhiên khác 0 còn ()*% gọi
là các số nguyên )O
Các số – 1; - 2; - 3; là các số nguyên âm
Trang 5thiệu tập hợp Z.
? Tập hợp Z gồm các
phần tử nào ?
Gọi 1 học sinh lên bảng
viết tập hợp Z
Gv: Giới thiệu chú ý
Y/c học sinh đọc phần
nhận xét
Gv: Các đại C)* trên
đã có quy )% chung về
)O và âm Tuy nhiên
trong thực tiễn ta có thể
tự ()< ra quy )%
Gọi 1 học sinh đọc VD
trong SGK
Gv: Treo bảng phụ ghi
hình 38 – SGK Gọi
học sinh trả lời miệng
Y/c học sinh làm bài tập
?2
Gv: Treo tranh vẽ hình
39 – SGK yêu cầu học
sinh lên đánh dấu vị trí
con ốc sên theo bài
Y/c học sinh trả lời câu
hỏi ?2
Gọi 1 học sinh đọc bài
tập ?3
Gọi 1 học sinh trả lời
câu a
Gọi 1 học sinh trả lời
Hs phát biểu
1 Hs lên bảng viết
Đọc chú ý
1 Hs đọc nhận xét SGK
Hs chú ý nghe giảng
1 học sinh đọc VD SGK
Hs trả lời miệng
Hs lên đánh dấu các vị trí
1 học sinh trả lời câu hỏi bài ?2
1 học sinh đọc to
đề bài
1 học sinh trả lời câu a
1 học sinh trả lời
- Tập hợp { ; -3 ; -2 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; .} là tập hợp các số nguyên
Tập hợp các số nguyên kí hiệu là chữ Z
* Z = { ; -3 ; -2 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; }
* Chú ý: (Tr 69 – sgk).
* Nhận xét:
- Số nguyên &)e ()*% sử dụng để biểu thị các đại C)* có 2 &)
)*% nhau
* Ví dụ: (Tr 69 – sgk)
?1:(Tr 69 – sgk)
Điểm C biểu thị số + 4
Điểm D biểu thị số – 1
Điểm E biểu thị số – 4
?2: (Tr 70 – sgk)
- Trong -)e hợp a con ốc sên cách
A 1m về phía trên (+1)
- Trong -)e hợp b con ốc sên cách
A 1m về phía ) (- 1)
?3:(Tr 70 – sgk)
a) Con ôc sên ở 2 vị trí trái )*% nhau
b) -)e hợp a con ốc sên cách A:
Trang 6câu b
Nếu biểu diễn trên trục
số thì (+1) và (- 1) cách
đều gốc 0 ta nói (+1) và
(- 1) là hai số đối nhau
câu b
Chú ý gnhe giảng
+1m
-)e hợp b con ốc sên cách A: - 1m
Hoạt động 2: Số đối (15p).
Gv: vẽ trục số nằm
ngang
Y/c hs lên bảng biểu
diễn số 1 và -1, 2 và - 2,
3 và - 3
? Có nhận xét gì về vị trí
của điểm 1 và (-1) đối
với điểm 0, vị trí của
điểm 2 và - 2 đối với
điểm 0
Gv: - Cho Hs làm ?4
- Gọi 1 học sinh lên
bảng làm
1 Hs lên bảng biểu diễn
Hs: Điểm 1 và -1 cách đều điểm 0
và nằm về hai phía của điểm 0, )O
tự điểm 2 và -2
Làm bài ?4
Thục hiện lam bài
2 Số đối
Ta nói các số 1 và -1, 2 và -2, 3 và -3
là các số đối nhau Số 1 là số đối của –1; -1 là số đối của 1
?4:(Tr 70 – sgk)
+ Số đối của 7 là -7
+ Số đối của –3 là 3
4 Củng cố, luyện tập (8p).
- Số nguyên )O là những số &) thế nào? Tập hợp số nguyên là tập hợp gồm những loại số nào ? Tập hợp số nguyên kí hiệu &) thế nào?
- Nêu mối quan hệ giữa tập hợp Z và tập hợp N ?
Vận dụng:
*Bài tập 7 (Tr 70 – sgk).
- #) dẫn đáp án: - Dấu “+” biểu thị đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3143m trên mực
)% biển, dấu “-” biểu thị vinh Cam Ranh sâu 30m ) mực )% biển
*Bài tập 9 (Tr 71 – sgk).
- #) dẫn đáp án: Số đối của +2 là -2, số đối của 5 là -5, số đối của – 6 là +6,
số đối của – 1 là +1, số đối của – 18 là +18
5 >) dẫn học sinh tự học ở nhà (1p).
- Về nhà học thuộc lí thuyết, làm các bài tập 6, 8, 10 – Sgk
- Đọc và nghiên cứu -)% Đ3 Thứ tự trong tập hợp số nguyên.
Trang 7Lớp 6A: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Lớp 6B: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Lớp 6C: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Tiết 42
Đ3 thứ tự trong tập hợp các số nguyên
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết so sánh hai số nguyên và tìm ()*% giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2 Kĩ năng
- Rèn luyện tính chính xác của học sinh khi áp dụng quy tắc
3 Thái độ
- Có ý thức liên hệ thực tiễn, hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, &)% thẳng, mô hình trục số nằm ngang, bảng phụ.
2.Học sinh: Vở ghi, SGK, &)% thẳng.
III tiến trình dạy học
1 ổn định: 1p
2 Kiểm tra bài cũ: không.
3 Nội dung bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của hoc sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: So sánh hai số nguyên (18p).
So sánh số 3 và số 5, so
sánh vị trí điểm 3 và
điểm 5 trên trục số
? Ta có nhận xét gì về so
sánh hai số tự nhiên ?
Hs: 3 < 5, trên trục số nằm ngang
điểm 3 nằm bên trái điểm 5
Nhận xét theo yêu cầu
1 So sánh hai số nguyên.
(Hình 41)
* Nhận xét.
- Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia
- a nhỏ hơn b kí hiệu: a < b, hay b lớn hơn a kí hiệu: b > a
Trang 8Gv: )O tự với việc so
sánh hai số nguyên ta có
trong hai số nguyên khác
nhau có một số nhỏ hơn
số kia
Gv: Giới thiệu quy tắc
Gv: Cho học sinh làm
bài tập ?1 (Bảng phụ)
- Gọi học sinh lên điền
vào bảng phụ
Gv: Giới thiệu chú ý
SGK
Y/c học sinh lấy VD về
số liền -)% và số liền
sau
Y/c học sinh làm bài ?2
Gọi 2 học sinh lên bảng
làm
- Cho học sinh nhận xét
Gv: Nhận xét, đáp án
Cho học sinh quan sát
trục số và trả lời câu hỏi:
*So sánh mọi số nguyên
)O với số 0 ?
* So sánh mọi số nguyên
âm với số 0 ?
* So sánh số nguyên âm
với số nguyên )O ?
Hs chú ý nghe giảng
Hs phát biểu
Hs cả lớp làm ?1
3 hs lên điền vào bảng phụ
Hs chú ý nghe giảng và lấy VD
số liền -)% và liền sau
2 Hs lên bảng làm
Hs ) lớp làm vào vở
Chú ý, ghi bài
Hs quan sát trục
số và lần C)* trả
lời các câu hỏi =>
nhận xét
* Quy tắc: (Tr 71 – sgk).
?1 (Tr 71 – sgk)
* Chú ý: (Tr 71 – sgk)
VD: Số liền -)% số 0 là - 1
Số liền sau số 0 là + 1
?2 (Tr 71 – sgk)
a) 2 < 7 ; b) – 2 > - 7 c) – 4 < 2 ; d) – 6 < 0;
e) 4 > - 2 ; g) 0 < 3
* Nhận xét:
- Mọi số nguyên )O đều > 0
- Mọi số nguyên âm đều < 0
- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất
cứ số nguyên )O nào
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên (18p).
Gv: Vẽ 1 trục số lên
bảng
? trên trục số hai số đối
nhau có đặc điểm gì ?
- Vẽ hình vào vở
Trả lời theo yêu cầu
2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
(Hình 43)
Trang 9? Điểm -3 và điểm 3
cách điểm 0 bao nhiêu
đơn vị ?
Gv: yêu cầu hs trả lời
miệng bài ?3
Gv: Giới thiệu khái niệm
giá trị tuyệt đối &)
SGK
Gv: Cho hs làm ?4 viết
) dạng kí hiệu
- Gọi 2 học sinh lên bảng
làm
? Qua các VD, ?4 ta có
nhận xét gì về GTTĐ của
số 0, của số nguyên
)O? của số nguyên
âm ?
Gv: n)< ra nhận xét
Điểm -3 và 3 cách điểm 0 ba
đơn vị
Hs trả lời miệng bài ?3
Hs chú ý nghe giảng
2 Hs lên bảng làm
Hs ) lớp làm vào vở
n)< ra nhận xét
Đọc nhận xét
- Điểm – 3 cách điểm 0 một khoảng
là 3 đơn vị,điểm 3 cũng cách điểm 0 một khoảng cách là 3 đơn vị
?3 (Tr 72 – sgk)
* Định nghĩa: (Tr 72 – sgk).
- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: a đọc là: “giá trị tuyệt đối của a”
VD: 13 = 13 ; 20 = 20 0 = 0
?4 (Tr 72 – sgk)
a) 1 = 1 ; -1 = 1 ; -5 = 5 b) 5 = 5 ; -3 = 3 ; 2 = 2
* Nhận xét: (Tr 72 – sgk).
4 Củng cố, luyện tập (7p).
- Trên trục số nằm ngang điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a có quan hệ
&) thế nào với số nguyên b ?
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
Vận dụng:
* Bài tập 12 (Tr 73 – sgk).
#) dẫn đáp án: a) – 17 ; - 2 ; 0 ; 1 ; 2 ; 5
b) 2001 ; 15 ; 7 ; 0 ; - 8 ; -101
=>) dẫn học sinh tự học ở nhà (1p).
- Về nhà học thuộc bài, làm các bài tập 11, 13, 14, 15 (Tr 73 – sgk)
- Xem -)% bài tập phần Luyện tập.
Trang 10Lớp 6A: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Lớp 6B: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Lớp 6C: Tiết(TKB):……Ngày dạy… /… /…….Sĩ số…….Vắng………
Tiết 43
Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố khái niệm về tập hợp Z, tập hợp N Cách so sánh hai số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, cách tìm số đối, số liền sau, liền -)% của một số nguyên
2 Kĩ năng
- Học sinh biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên Tính giá trị của biểu thứcđơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
3 Thái độ
- Rèn luyện tính chính xác của toán học, thông qua việc áp dụng các quy tắc
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Vở ghi, SGK.
III tiến trình dạy học
1 ổn định: 1p
2 Kiểm tra bài cũ: 7p
- Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên ? cho VD ?
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì ?
- Tính -7 ; 7 ; 3 ; -1
Cho điểm:………
……….
……….
3 Nội dung bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của hoc sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10p).
Gv: Cho Hs ôn tập toàn
bộ lí thuyết bài cũ
Tự ôn tập li thuyết bài cũ
I Lí thuyết.
1 So sánh hai số nguyên.
(Tr 71 – sgk)
2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
Trang 11(Tr 72 – sgk).
Hoạt động 2: Luyện tập (24p).
Gv: treo bảng phụ ghi
bài tập 16 – SGK
Gọi học sinh lên điền
vào chỗ trống
- Gọi Hs nhận xét
Gv: Chốt, đáp án
Gv: Cho học sinh làm
bài tập 18 – SGK
- Gọi Hs đứng tại chỗ trả
lời bài tập
- Gọi Hs nhận xét, bổ
xung
Gv: Chốt, nhận xét, đáp
án
Gv: Gọi 4 học sinh lên
bảng bài tập 19 – SGK
- Gọi Hs nhận xét bài
của các bạn
Gv: Nhận xét, chốt, đáp
án
Gv: #) dẫn làm bài
tập 20 – SGK Muốn
tính giá trị của biểu thức
ta phải tính ()*% giá trị
tuyệt đối của từng số
Hs lên điền vào bảng phụ
Nhận xét, bổ xung
Chú ý, ghi bài
4 Hs lần C)* trả
lời các ý a, b, c, d
- Nhận xét, bổ xung
Chú ý, sửa sai, ghi bài
4 Hs lên bảng làm bài theo yêu cầu
Nhận xét, bổ xung
Chú ý nghe giảng
II Luyện tập.
1 Bài tập 16 (Tr 73 – sgk).
Đáp án:
2 Bài tập 18 (Tr 73 – sgk).
a) Số a chắc chắn là số nguyên
)O
b) Số b có thể là nguyên )O (1 ; 2), hoặc là số 0 không chắc chắn là số nguyên âm
c) Không số c có thể là số 0
d) Số d chắc chắn là số nguyên âm
3 Bài tập 19 (Tr 73 – sgk).
Giải:
a) 0 < +2 b) -15 < 0 c) -10 < +6 d) +3 < +9 ; -3 < +9
4 Bài tập 20 (Tr 73 – sgk).
Đáp án:
Tính giá trị của biểu thức
a) - 8 - - 4 = 8 – 4 = 4 b) - 7 - 3 = 7 3 = 21