ĐÔ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ kẻ khung ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên /15 SGK, ghi sẵn các đề bài tập?. SGK, SBT, phấn màu.[r]
Trang 1
§1
I !" TIÊU:
- HS làm quen khái $ %& "& qua các ví )* + %& "& ", -& trong toán "/
và trong , 012
- HS "% 34 5 1 * "6 "5 hay không "5 5 %& "& cho . 2
- Rèn
II
III &' DÙNG (*+ ,: D"E màu, 3F &"* 4 0G bài các bài %& : 12
IV - TRÌNH (*+ ,:
1
2 5678 tra:
3 Bài
*Hoạt động 1: Các ví NO (15ph)
GV: Cho HS quan sát (H1) SGK
- Cho
=> Ta nói %& "& các P % - trên bàn
- Hãy ghi các
=>
- Cho thêm các ví )* SGK
- Yêu HS tìm 5 01 ví )* + %& "&2
HS:
*Hoạt động 2: Cách G6T9 - Các ký 36VW (25ph)
GV: K "$ cách 4 5 %& "&
- Dùng các "A cái in hoa A, B, C, X, Y, M, N… 6
- tên cho %& "&2
Vd: A= {0; 1; 2; 3} hay A= {3; 2; 0; 1}…
- Các 01 0; 1; 2; 3 là các &" < :' A
các &" < :' %& "& O2
HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…
a, b, c là các &" < :' %& "& B
GV: 1 có
Ta nói 1 "5 %& "& A
Ký "$ 1 A
Cách / " SGK
GV: 5 có
Ta nói 5 không "5 %& "& A Ký "$ 5 A
Cách / " SGK
1 Các ví
-
-
-
-
2 Cách
Dùng các "A cái in hoa A, B, C, X, Y… 6
- tên cho %& "&2
Vd: A= {0; 1; 2; 3 }
hay A = {3; 2; 1; 0} …
- Các 01 0; 1 ; 2; 3 là các &" < :' %&
"& A
Ký "$
: / là c"5d " - “là &" < :'d
: / là “không "5d " - “không là
&" < :'d
Vd:
1 A; 5 A
Trang 2a/ 2… A; 3… A; 7… A
b/ d… B; a… B; c… B
GV: K "$ chú ý I&" in nghiêng SGK)
“ ; ” => tránh " h A' 01 Q nhiên và 01 "%&
phân
HS: B/ chú ý I&" in nghiêng SGK)
GV: K "$ cách 4 khác :' %& "& các 01 Q
nhiên "R "S 4 A= {x N/ x < 4}
Trong O N là %& "& các 01 Q nhiên
GV: " %; ta có "6 4 %& "& A theo 2 cách:
- m$ kê các &" < :' nó là: 0; 1; 2; 3
- H"n ra các tính "E - trng cho các &" < x :'
A là: x N/ x < 4 (tính "E - . là tính "E
", O ta "% 34 các &" < "5 " -
không "5 %& "& OJ
HS: B/ &" in % O khung SGK
GV: K "$ 0S P Venn là 5 vòng khép kín và
36 )8 %& "& A " SGK
HS: Yêu HS lên q 0S P 36 )8 %& "& B
GV: Cho HS
HS:
GV: Yêu
bài làm L6 tra và 0<' sai cho HS
HS:
GV:
= "s Q tùy ý
*Chú ý:
+ Có 2 cách 4 %& "&
- m$ kê các &" <2
Vd: A= {0; 1; 2; 3}
- H"n ra các tính "E - trng cho các &"
< :' %& "& O2
Vd: A= {x N/ x < 4}
X6 )8 A
- Làm ?1; ?2
4
- W4 các %& "& sau 39 2 cách:
a)
b) T %& "& D các 01 Q nhiên "S 10 và "R "S 15
- Làm bài %& 1, 2, 3, 4 / 6 SGK
5 ]>0B N^0 G_ nhà: (2ph)
- Bài %& + nhà 5 trang 6 SGK
- / sinh khá R 6, 7, 8, 9/3, 4 SBT
+ Bài 3/6 (Sgk): Dùng kí "$ ;
+ Bài 5/6 (Sgk): w; quý, tháng )S x" có 30 ngày (4, 6, 9, 11)
1 2 0
3
Lop6.net
Trang 3I Mục tiêu:
- HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được quy ước vềthứ tự trong tập hợp số tự nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng , , biết viết số liền trước - liền sau
- Rèn luyện tính chính xác
- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGV, SGK, giáo án
- HS: SGK
III Tiến trình dạy học:
- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS
A Kiểm tra bài cũ:
BT 4, 5
(?) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3
và < 10 bằng 2 cách
- GV gọi HS nhận xét
- GV đánh giá và ghi điểm
B Bài mới:
1 Tập hợp N và N*:
Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự nhiên và kí hiệu
của tập hợp số tự nhiên là N
(?) 12 ? N ; ? N3
4 HS: 12 N , N3
4
GV hướng dẫn lại cách viết tập hợp số tự
nhiên
N = 0; 1; 2 …
GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1, 2 trên tia
(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7 trên tia số
- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 … gọi là điểm 1,
điểm 2, điểm 3
GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được biểu
diễn bởi 1 điểm trên tia số
GV giới thiệu tập N*
- HS lên bảng làm bài tập
Giải: A = 4; 5; 6; 7; 8; 9
A = x N 3 < x < 10
N = 0; 1; 2; 3 …
0 1 2 3
Điểm biểu diễn số 1 gọi là điểm 1
Trang 4N* = 1, 2, 3, 4, … hoaởc N* = x N x 0
(?) Taọp hụùp N N* ụỷ ủieồm naứo?
HS: N N* ụỷ soỏ 0
(?) ẹieàn , vaứo oõ?
0 N ; 0 N*
2 Thửự tửù trong taọp hụùp:
-GV yêu cầu học sinh quan sát tia số:
+ So sánh 3 và 5
+ Nhận xét vị trí của điểm 3 và 5 trên tia số
-GV %) ra một vài ví dụ khác
-GV: )/0 tự: Với a, b N, a < b hoặc b>a
trên tia số thì điểm a nằm bên trái điểm b
-GV: a b nghĩa là a < b hoặc a = b
b a nghĩa là b > a hoặc b = a
-GV cho HS làm bài tập 7 (c)- SGK/ 8
-GV nhận xét
-GV giới thiệu tính chất bắc cầu
a < b ; b < c thì a < c
GV lấy ví dụ cụ thể
-GV yêu cầu HS lấy ví dụ
-GV giới thiệu số liền sau, số liền ")2
-GV: Tìm số liền sau của số 3?
Số 3 có mấy số liền sau?
-GV yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ
-GV: Số liền ")2 của số 4 là số nào?
-GV giới thiệu: 3 và 4 là hai số tự nhiên liên tiếp
-GV: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy
đơn vị?
-GV cho HS làm ? SGK
-GV: Trong tập hợp số tự nhiên số nào nhỏ nhất?
Lớn nhất?
-GV nhấn mạnh: Tập hợp số tự nhiên có vô số
phần tử
Taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn khaực 0 kớ hieọu
N* = 1; 2; 3 …
HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi:
+ 3 < 5 + Điểm 3 ở bên trái điểm 5
HS nghe GV giới thiệu
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
13;14;15
C
HS lấy ví dụ: 2 < 5; 5 < 6 suy ra 2 < 6
HS nghe
HS: Số liền sau của số 3 là số 4
Số 3 có 1 số liền sau
HS tự lấy ví dụ
HS: Số liền ")2 của số 4 là số 3
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn
vị
1 HS lên bảng làm
? 28 ; 29; 30 99; 100; 101 HS: Trong tập hợp số tự nhiên số 0 là nhỏ nhất Không có số lớn nhất vì bất kì số tự nhiên nào cũng có số tự nhiên liền sau lớn hơn nó
HS nghe
C Hửụựng daón veà nhaứ:
+ Học thuộc bài
+ Làm bài tập 6 đến 10- SGK/ 7, 8
+ Làm bào tập 10 đến 15- SBT/ 4, 5
Lop6.net
Trang 5§3 GHI NHIÊN
I !" TIÊU:
- HS "6 "4 nào là "$ "%& phân, phân 3$ 01 và "A 01 trong "$ "%& phân 6 rõ trong "$
"%& phân giá .x :' e "A 01 trong 5 01 thay z theo x trí
- HS 34 / và 4 các 01 La Mã không quá 30
- HS "E 6 :' "$ "%& phân trong $ ghi 01 và tính toán
II
III
XF &"* !| 0G khung "A 01 La Mã / 9 SGK, !| 0G khung / 8, 9 SGK, bài ? và các bài %&
: 12
IV - TRÌNH (*+ ,:
1
3 Bài
* Hoạt động 1: X và C3c YX (15ph)
GV: K/ HS / vài 01 Q nhiên 3E !~2
- Treo 3F &"* !| 0G khung/8 " SGK
- K "$ W 10 "A 01 0; 1; 2; 3; …; 9 có
"6 ghi / 01 Q nhiên
GV:
"6 có 5; hai, ba … "A 012
GV: Cho HS / &" in nghiêng ý (a) SGK
- )h HS cách 4 01 Q nhiên có 5 "A
01 .C lên ta tách riêng ba "A 01 &"F sang
trái cho )8 /2 VD: 1 456 579
GV: K "$ ý (b) &" chú ý SGK
- Cho ví )* và trình bày " SGK
* Hoạt động 2: V 93dR phân (15ph)
GV: K "$ "$ "%& phân " SGK
Vd: 555 có 5 .w; 5 "*; 5 S x2
"A 01 trong 5 01 ' &"* "5 vào 3F
thân "A 01 O; ' &"* "5 vào x trí :' nó
trong 01 { cho
GV: Hãy
HS: 235 = 200 + 30 + 5
GV: Theo cách
222; ab; abc; abcd
1 X và C3c YX:
- W 10 "A 01 0; 1; 2; 8; 9; 10 có "6 ghi
/ 01 Q nhiên
- Z5 01 Q nhiên có "6 có 5; hai ba … "A
012
Vd: 7
25 329 …
Chú ý:
(Sgk)
2 V 93dR phân:
Trong "$ "%& phân: Hs 10 Sn x C 5 hàng thì thành 5 Sn x hàng + tr 2
- Làm ?
Trang 6iv
Bài 13/10 SGK: a) 1000 ; b) 1023
Bài 12/10 SGK: {2 ; 0 } I"A 01 1 nhau 4 5 )
Bài 14/10 SGK
v ]>0B N^0 G_ nhà: (2ph)
* Bài 15/10 SGK: B/ 4 01 La Mã:
- Tìm "6 thêm &" “Có "6 em "' 34 “
- Kí "$ I V X L C D M
1 5 10 50 100 500 1000
- Các ., "& - 3$
IV = 4 ; IX = 9 ; XL = 40 ; XC = 90 ; CD = 400 ; CM = 900
- Các "A 01 I , X , C , M không 4 quá ba ; V , L , D không s + nhau
* Hoạt động 3: Chú ý (7ph)
GV: Cho HS / 12 01 la mã trên - P "P
SGK
- K "$ các "A 01 I; V; X và hai 01 - 3$
IV; IX và cách /; cách 4 các 01 La mã
không quá 30 " SGK
- Ze 01 La mã có giá .x 39 z các "A 01
:' nó (ngoài hai 01 - 3$ IV; IX)
Vd: VIII = V + I + I + I = 5 + 1 + 1 + 1 = 8
GV:
các x trí khác nhau " h có giá .x "
nhau => Cách 4 trong "$ La mã không "%
$ 39 cách ghi 01 trong "$ "%& phân
a) B/ các 01 la mã sau: XIV, XXVII, XXIX
B) W4 các 01 sau 39 "A 01 La mã: 26; 19
- 1 5 5 2 6 có !4 F g
3 Chú ý:
(Sgk)
Trong "$ La Mã:
I = 1 ; V = 5 ; X = 10
IV = 4 ; IX = 9
* Cách ghi 01 trong "$ La mã không "% $
39 cách ghi 01 trong "$ "%& phân
Lop6.net
Trang 7§4
I !" TIÊU:
- HS "6 5 %& "& có "6 có 5 &" <; có "+ &" <; có "6 có vô 01 &" <;
có "6 không có &" < nào, "6 khái $ hai %& "& 39 nhau
- HS 34 tìm 01 &" < :' 5 %& "&; 34 !6 tra 5 %& "& là %& "& con :' 5 %&
"& cho . ; 34 5 vài %& "& con :' 5 %& "& cho . ; 34 0< )* các kí "$ và
- Rèn $ HS tính chính xác khi 0< )* các kí "$ , ,
II
III
D"E màu, SGK, SBT, 3F &"* ghi 0G + bài ? C SGK và các bài %& : 12
IV
1
2
HS1: Làm bài %& 19/5 SBT HS2: Làm bài %& 21/6 SBT
3 Bài
* Hoạt động 1: X R3E0 9j CD; 8A9 9dR 3kR
(20ph)
GV: Nêu các ví )* + %& "& " SGK
=>Các %& "& trên có 1 &" <; 2 &"
<; có 100 &" <; có vô 01 &" <2
HS:
- Bài ?2 Không có 01 Q nhiên nào mà: x + 5 = 2
GV: 4 / A là %& "& các 01 Q nhiên x mà x
+ 5 =2 thì A là %& "& không có &" < nào Ta
/ A là %& "& e2 W%
HS:
GV: K "$ %& "& e ký "$
HS: B/ chú ý SGK
GV:
HS:
GV: L4 % và cho HS / và ghi &" O
khung in % SGK
* Hoạt động 2: dR 3kR con (18ph)
GV: Cho hai %& "& A = {x, y} B = {x, y, c, d}
1 X R3E0 9j CD; 8A9 9dR 3kR:
Vd: A = {8}
B = {a, b}
C = {1; 2; 3; … ; 100}
100 &" <2
D = {0; 1; 2; 3; …… }
01 &" <2
- Làm ?1 ; ?2
* Chú ý: (Sgk)
.e2
Ký "$ Vd:
= 2
A = Z5 %& "& có "6 có 5 &" <; có "+
&" <; có vô 01 &" <; có "6 không có
&" < nào
2 dR 3kR con:
VD: A = {x, y}
B = {x, y, c, d}
4 / &" < :' %& "& A + "5 %&
Trang 8B không?
HS: Z/ &" < :' %& "& A + "5 B
GV: Ta nói %& "& A là con :' %& "& B
HS:
GV: K "$ ký "$ và cách / " SGK
- Minh "/' %& "& A, B 39 0S P Venn
* G8= ý: Ký "$ , )8 F quan "$ A' 5
&" < 5 %& "&; còn ký "$ )8 F
1 quan "$ A' hai %& "&2
HS: M A , M B , A B , B A
.9 A và B là hai %& "& 39 nhau
Ký "$ A = B
Vây:
HS: B/ chú ý SGK
"& B thì %& "& A / là con :' %& "& B
Kí "$ A B hay B A B/ (Sgk)
- Làm ?3
* Chú ý: (Sgk)
4 A B và B A thì ta nói A và B là hai
%& "& 39 nhau
Ký "$ A = B
4
a) A = { 20 } ; A có 5 &" <
b) B = {0} ; B có 1 &" <
c) C = N ; C có vô 01 &" <
d) D = Ø ; D không có &" < nào F
5 ]>0B N^0 G_ nhà(2ph)
- / ! "A &" in % và &" O khung trong SGK
- Bài %& + nhà: 29, 30, 31, 32, 33, 34/7 SBT
- Bài %& 17, 18, 19, 20/13 SGK
- Bài 21, 22, 23, 24, 25/14 SGK
Bài 18: Không "6 nói A = Ø vì A có 1 &" <
Bài 19: A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 }
B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 }
B A
Lop6.net
Trang 9
I !" TIÊU:
- HS "6 sâu và ! + &" < :' 5 %& "&
- W4 các %& "& theo yêu :' bài toán, 4 ra các %& con :' 5 %& "&; 34 dùng ký "$ ; ; g "e; và ký "$ %& "& e
- Rèn $ cho HS tính chính xác và nhanh "
II PHÁP:
III
IV
1
2
HS1: Nêu !4 % + 01 &" < :' 5 %& "&2 Làm bài %& 16/13 SGK
HS2: Làm bài %& 17/13 SGK
3 Bài
GV: m ý: Trong ., "& các &" < :' 5 %&
"& không 4 $ kê "4 ( 36 "x 3C )E “…” ) các
&" < :' %& "& O &"F 4 theo 5 qui
%2
Bài 21/14 Sgk: (7ph)
GV: Yêu
HS:
HS: Là các 01 Q nhiên liên 4&2
GV: )h HS cách tính 01 &" < :' %& "&
A
%& "& các 01 Q nhiên liên 4& a 4 b " SGK
GV: Yêu
21/14 SGK
HS: Lên 3F "Q "$2
GV: Cho F & "% xét, #" giá và ghi 6 cho
nhóm
Bài 22/14 Sgk(7ph)
GV: Yêu HS / + bài
- Ôn
- Cho HS
HS:
GV: Cho & "% xét B#" giá và ghi 42
Bài 23/14 Sgk: (10ph)
HS: Là các 01 "G liên 4&2
GV: )h HS cách tính 01 &" < :' %& "&
Bài 21/14 Sgk:
có:
B = {10; 11; 12; … ; 99} có:
99- 10 + 1 = 90 ID" <J
Bài 22/14 Sgk:
a/ C = {0; 2; 4; 6; 8}
b/ L = {11; 13; 15; 17; 19}
c/ A = {18; 20; 22}
d/ B = {25; 27; 29; 31}
b - a + 1 ID" <J
Trang 10C
%& "& các 01 Q nhiên "G I|J liên 4& 01 "G
I|J a 4 01 "G I|J b " SGK
- Yêu
SGK
HS: Lên 3F "Q "$2
GV: Cho F & "% xét, #" giá và ghi 6 cho
nhóm
Bài 24/14 Sgk: (7ph)
HS: Lên 3F "Q "$
Bài 25/14 Sgk: (6ph)
GV: Treo 3F &"* ghi 0G + bài
- Yêu HS / + bài và lên 3F F2
Bài 23/14 Sgk:
01 "G I|J a 4 01 "G I|J b có:
D = {21; 23; 25; … ; 99} có:
( 99 - 21 ): 2 + 1 = 40 I&" <J
E = {32; 34; 35; … ; 96} có:
(96 - 32 ): 2 + 1 = 33 I&" <J
Bài 24/14 Sgk:
A = 0;1;2;3;4; ;9
B = 0;2;4;
N = 0;1;2;3;4;
N * = 1;2;3;4;5;6;
A N ; B N ; N * N
Bài 25/14 Sgk:
A = Indone,Mianma,T.lan,VN
B =Xingapo,Brunay,Campuchia
4
L" sâu x" "' %& "& con: A B C9 B x A Thì x B
5 ]>0B N^0 G_ nhà: (2ph)
-
- Làm bài %& 35, 36, 38, 40, 41/8 SBT
(b - a): 2 + 1 ID" <J
Lop6.net
... khung SGK- Bài %& + nhà: 29, 30, 31, 32, 33, 34/7 SBT
- Bài %& 17 , 18 , 19 , 20 /13 SGK
- Bài 21, 22, 23, 24, 25 /14 SGK
Bài 18 : Khơng " ;6 nói A = Ø A có...
Bài 13 /10 SGK: a) 10 00 ; b) 10 23
Bài 12 /10 SGK: {2 ; } I"A 01 1 4 5 )
Bài 14 /10 SGK
v ]>0B N^0 G_ nhà: (2ph)
* Bài 15 /10 SGK: B/...
- HS biết tập hợp số tự nhiên, nắm quy ước vềthứ tự tập hợp số tự nhiên, tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên tia số
- HS phân biệt tập hợp N N*, biết sử dụng , , biết viết số liền