1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 4 - Trường TH 1 Quảng Phú - Tuần 21

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 318,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động Giáo viên 1 KiÓm tra bµi cò * Giáo viên gọi HS lên bảng yêu cầu trả lời câu hỏi: Chúng ta phải làm gì để bảo vệ bầu không khí trong saïch?. -Nhận xét đá[r]

Trang 1

 20:

 

 ANH TÀI

I !" TIÊU:

-

câu

-

- KNS:

II $ DÙNG %() -  tranh minh  Sgk

III +( ,' %() - 

1 Bµi cò: (4-5 ’)

-Nêu ND

-GV B xét- Ghi $

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Luyện đọc:(10-12’)

- GV

-

-HS

-

b Tìm hiểu bài.(15-16’)

Đoạn 1

giúp U   nào?

+

+ Nêu ý chính

-

)5 Khây

+ Yêu tinh có phép

- Yêu

em

+ Vì sao anh em

+

yêu tinh?

+

*Yêu

+ Nêu ý

c Đọc diễn cảm(8-9’)

-

dõi

-HS

2 HS

1 HS

@8 9:

1 HS

1 HS

TL: 2 nhóm trình bày

HSTL

1 HS tìm  dung chính

2 HS

2 HS Thi

Trang 2

-

3 Củng cố – Dặn dò: (1-2’)

-

- VN

****************************************

(+ 4

KÍNH 7'8 9 : ';< LAO ,'>?

I !" TIÊU:

-

-

thành

KNS: Tôn

II $ DÙNG %() - 

- GV: Tranh minh  Sgk

- HS:

III CÁC +( ,' %() - 

1 Bài cũ (3-5’)

-Nêu ghi nh

2 Bài mới:(30-32’) Giới thiệu bài

Bài 4: Sgk (

- GV chia 9 thành 3 nhóm Giao M nhóm  9B

- Các nhóm  9B

- >  các nhóm lên trình 

- GV + Hs

- GV KL : Cách

Bài 5, 6:

- HS trình bày + 5 cá nhân

- GV + HS B xét

- GV B xét chung

* Ghi

3 Củng cố – Dặn dò: (2-3’)

2-3em

 9B nhóm Trình 

vai

Trình bày + 5 cá nhân

****************************************

TOÁN:

PHÂN B

I !" TIÊU

-

- GD ý

II $ DÙNG %()  Mô hình phân +1

III +( ,' %()  :

Trang 3

1 Bài cũ: (3-4’)

-Nờu cỏc vớ

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Phõn số: (14-15’)

- Dỏn hỡnh trũn chia 6

- GV nờu: chia hỡnh trũn thành 6

màu 5 $ Ta núi Y tụ màu 5/6 hỡnh trũn

- H(

6

5

- @L +1 5

- oJ +1 6

+

Cho HS quan sỏt VD SGK

YC HS

- H1 :

2

1

H2 :

4

3

H3 :

7

4

- Cho HS quan sỏt mụ hỡnh

mụ hỡnh

b Luyện tập: (18-20’)

Bài 1: HS

- HS QS hỡnh và làm bài

* e ý : cỏch ghi phõn +1

-

KQ : H1 : Hai  /

H2 : &/  sỏu

H3 : Ba  

*

Bài 2: GV treo

-

- Yờu

3 Củng cố - Dặn dũ: (1-2’)

-

-HS nờu

HS quan sỏt

HS nghe

Quan sỏt

Quan sỏt

Quan sỏt – Làm bài

3 HS lờn

TL

1 HS

5 HS lờn

****************************************

B.D.G.Đ toán:

Củng cố kỹ năng tính diện tích HBH, HCN, HV I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn kỹ năng tính diện tích hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông

- Học sinh vận dụng và làm đúng các bài tập

II/ Các hoạt động dạy học:

1) $/ớng dẫn học sinh ôn luyện:

- Cho học sinh nhắc lại cách tính diện tích hình bình hành

- Nêu công thức và nêu các thành phần trong công thức

? Nêu cạnh đáy và chiều cao khác đơn vị do thì ta làm thế nào

- Hcọ sinh trả lời - nhậnn xét - chữa chung

Trang 4

2) $/ớng dẫn học sinh làm bài tập

+ Bài 1-2: - Học sinh đọc yêu cầu và làm

- Giáo viên gợi ý, hớng dẫn giúp đỡ những em yếu

- Gọi học sinh trả lời - nhận xét - chữa chung

a) Hình có diện tích lớn nhất : A hình 1

Hình bình hành chu vi

1) 20 cm

2) 16 cm

+ Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu bài tập:

Giáo viên vẽ hình lên bảng

Cả lớp làm - 1 học sinh lên bảng trình bày - chữa

Giải Diện tích hình chữ nhật ABCD:

4 x 3 = 12 ( cm2) Diện tích hình bình hành : BEFC :

4 x 3 = 12 ( cm2 ) Diện tích hình H là :

12 + 12 = 24 ( cm2 )

Đáp số: 24 cm2

3) Củng cố, dặn dò:

- Cho học sinh nhắc lại diện tích hình bình hành

- Dặn học sinh về nhà ôn luyện thêm

****************************************

B.D.G.Đ toán:

Luyện viết kết bài mở rộng văn miêu tả đồ vật

I Mục tiêu:

- Học sinh viết */I kết bài mở rộng tả cái bàn học của em ở lớp hoặc ở nhà

- Rèn kỹ năng viết kết bài mở rộng

II Các hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài:

2/ $/0 dẫn học sinh luyện tập:

- Nêu yêu cầu tiết học

- Giáo viên chép đề lên bảng

- Học sinh nắhc lại : ? Thế nào là kết bài mở rộng?

- Học sinh đọc đè bài và tự viết vào vở bài tập

- Giáo viên gợi ý /0 dẫn thêm những em yếu

- $/0 dẫn gợi ý 1 và đoạn mẫu

- VD: Chiếc bàn đã gắn bó với em gần 4 năm qua và giờ vẫn miệt mài cùng em làm những bài toán khó, viết những đoạn văn hay Kể những đoạn văn hay có ích, san sẽ cùng em những niềm vui, nỗi buồn của tuổi học sinh

- Gọi học sinh đọc kết bài của mình

3/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tuyên /> những em viết hay, có tình cảm

****************************************

 :

7' $' E' B:

Trang 5

I !" TIấU:

-

-

II

III +( ,' %() - 

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Bài cũ :(4-5’)

-tinh

-&B xột ghi $

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Luyện đọc(10-12’)

- GV

-

-

- GV

-

-HS

- 1em

b Tỡm hiểu bài:(15-16’)

*

+

+ Trờn

+N C   nào?

+ E 1 núi lờn W gỡ?

*

+

+

trờn

+ Vỡ sao cú

+ Em hóy nờu ý chớnh

+ Vỡ sao cú

- GV  9B  dung bài

c Đọc diễn cảm:(7-8’)

- Yờu

-

trờn nhõn

3 Củng cố - Dặn dũ: (2-3’)

-

-

2 HS

-L

- 2 nhúm -HS nghe

2 HS

1 HS



HSTL

HS

2 HS

2 HS

Thi

****************************************

TOÁN:

Trang 6

PHÂN B VÀ PHÉP CHIA B H NHIÊN

I !" TIÊU:

thành  phân +1 : L +1 là +1 D chia, J +1 là +1 chia

II $ DÙNG %() - 

- GV : các hình minh

-III +( ,' %() - 

1 Bài cũ :(3-4’)

-Chg* bài B 3 S VBT

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Ví dụ 1: (4-5’)

- YC HS

- Tóm N :

8 h cam : 4 em

? h : 1 em

-

8 : 4 = 2 h

b Ví dụ 2: (7-8’)

- Tóm N :

3 cái bánh : 4 em

? cái bánh : 1 em

- Cho HS  9B nhóm tìm KQ

- Các nhóm 8 9:

3 : 4 =

4

3

cái bánh

- Nêu cách tìm  h

* KL: 3 : 4 =

4 3

Phép chia 3 : 4 có

+1 D chia, J +1 là +1 chia

VD: 8 : 4 =

4

8

3 : 4 =

4 3

c Luyện tập: (16-17’)

Bài 1: YC HS

- HD J M  SGK

* e ý cách trình bày

- HS làm bài vào

-

> bài

@ 9B nhóm Các nhóm

Làm bài )g* bài Làm bài

Trang 7

KQ: 36 : 9 =

9

36

= 4 88 : 11 =

11

88

= 8 0 : 5 =

5

0

= 0

Bài 3: Làm

KQ: 6 =

1

6

1 =

1

1

27 =

1 27

*

3 Củng cố - Dặn dò: (2-3’)

+ Phép chia  +1 A nhiên cho  +1 A nhiên khác

0 có

không?

)g* bài

****************************************

=)I J VÀ CÂU:

=)I  FK CÂU 5L AI LÀM GÌ ?

I !" TIÊU:

-

trong

-

II +( ,' %() - 

1 Bài cũ: (3-4’)

-@ nào là câu  ai làm gì?

-Cho VD

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Các hoạt động

Bài 1, 2: (14-15’)

@ 9B nhóm

- Làm bài vào

- Yêu

- Các nhóm

- GV chép các câu

- Tàu chúng tôi / buông neo trên vùng

CN VN

-

CN VN

- o +1 khác / quây h trên boong sau

CN VN

- Cá heo /

CN VN

Bài 3:

- GV

+ Công

- Yêu

)g* bài

HS

Trang 8

-

- Gv B xột cho 

3 Củng cố – Dặn dũ: (2-3’)

-

- VN  9  / vào S$

****************************************

Khoa học:

Không khí ô bị ô nhiễm

I Mục tiêu:

Sau bài học HS biết

-Phân biệt không khí sạch (Trong lành) và không khí bẩn (Không khí bị ô nhiễm)

-Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bấu không khí

GD:ễ

II Đồ dùng dạy học

-Hình trang 78,79 SGK

/" tâm các hình ảnh về cảnh thể hiện bầu không khí trong sạch, bầu không khí bị ô nhiễm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ

-Giaựo vieõn goùi HS leõn baỷng yeõu caàu HS traỷ lụứi

caõu hoỷi: Vỡ sao khoõng khớ bũ oõ nhieóm? Vaứ

nguyeõn nhaõn daón ủeỏn sửù oõ nhieóm ủoự?

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự cho ủieồm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1; Tìm hiều về không khí bị ô nhiễm và

không khí sạch

Mục tiêu: Phân biệt không khí sạch (Trong

lành)Và không khí bẩn (Không khí bị ô nhiễm)

-GV yeõu caàu HS laàn lửụùt quan saựt hỡnh trang

78,79 SGK vaứ chổ ra hỡnh naứo theồ hieọn baàu

khoõng khớ trong saùch? Hỡnh naứo theồ hieọn baàu

khoõng khớ bũ oõ nhieóm?

-Laứm vieọc caỷ lụựp

-GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc

theo cặp

-GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của

không khí, từ đó rút ra nhận xét, phân biệt không

khí sạch và không khí bẩn

KL: Không khí sạch là không khí trong suốt,

không màu, không mùi, không vị không chứa

khói, bụi, khí độc, vi khuẩn với tỉ lệ thấp, không

làm hại đến sức khoẻ con /B và các sinh vật

-2HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi

-Lụựp nhaọn xeựt

-Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

* Quan saựt hỡnh trong saựch giaựo khoa trang 78, 79

-Traỷo luaọn theo caởp traỷ lụứi caõu hoỷi

-Moọt soỏ caởp trỡnh baứy trửụực lụựp

+Hỡnh 2 cho bieỏt nụựi coự khoõng khớ trong saùch, caõy coỏi xanh tửụi, khoõng giaựn thoaựng ủaừng…

+Hỡnh 3 cho bieỏt nụựi khoõng khớ bũ oõ nhieóm: Hỡnh 1: Nhieàu oỏng khoựi nhaứ maựy ủaùng nhaỷ nhửừng ủaựm khoựi ủen treõn baàu trụứi Nhửừng loứ phaỷn ửựng haùt nhaõn ủang nhaỷ khoựi; hỡnh 3

Trang 9

* Không khi bẩn hay ô nhiễm là không khí có

chứa một trong các loại khói, khí độc, các loại

bụi, vi khuẩn quá tỉ lệ cho phép, có hại cho sức

khoẻ con /B và các sinh vật khác

HĐ2: Thảo luận về những nguyên nhân gây ô

nhiễm không khí

Mục tiêu: Nêu những nguyên nhân gây nhiễm

bẩn bầu không khí

-GV yêu cầu HS liên hệ thực tế và phát biểu

-Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm nói

chung và nguyên nhân làm không khí ở địa

-/> bị ô nhiễm nói riêng?

KL: Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm

-Do bụi: bụi tự nhiên, bụi núi lửa sinh ra, bụi do

hoạt động của con /B (Bụi nhà máy, xe cộ,

bụi phóng xạ, bụi than, xi măng…)

-Do khí đọc: Sự lên men thối của các xác sinh

vật, rác thải, sự cháy của than đá, dầu mỏ, khói

tàu, xe nhà máy, khói thuốc lá, chất độc hoá

học…

3 Củng cố dặn dò * GV tổng kết bài học

-Nhắc nhở HS về nhà đọc thuộc ghi nhớ

-Dặn HS chuẩn bị đồ dùng học tập cho bài: Bảo

vệ bầu không khí trong sạch

caỷnh oõ nhieóm do ủoỏt chaỏt thaỷi ụỷ noõng thoõn;Hỡnh 4: Caỷnh ủửụứng phoỏ ủoõng ủuực, nhieàu oõ toõ, xe maựy ủi laũ xaỷ khớ thaỷi vaứ tung bui Nhaứ cửỷa sat saựt, phớa nhaứ maựy ủang hoaùt ủoọng nhaứ khoựi treõn baàu trụứi

-1 –2 HS nhaộc laùi

* Suy nghú vaứ phaựt bieồu yự kieỏn tửù do

Do khoõng khớ thaỷi cuỷa caực nhaứ maựy;khoựi, khớ ủoọc, buùi do caực phửụng tieọn oõ toõ thaỷi ra; khớ ủoọc, vi khuaồn,, do caực raực thaỷi sinh ra -Nhaọn xeựt boồ sung neỏu thieỏu

-Nhaộc laùi

- 1- 2 HS ủoc phaàn baùn caàn bieỏt

-Nghe

****************************************

T.H Tiếng Việt:

Hướng dẫn làm bài tập Tiết 1 tuần 20

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Rèn kỷ năng đọc hiểu cho học sinh , các em vận dụng và trả lời đúng câu hỏi

- Xác đinh */I chủ ngữ và vị ngữ trong câu kể ai làm gì?

- GD ý thức học tập cho HS

II Các hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài:

2/ $/0 dẫn học sinh thực hành:

Bài 1/ học sinh đọc bài : Khoet sáo diều

Cho học sinh đọc tiếp nối nhau hết bài học

Cho học sinh đọc thầm toàn bài

HD học sinh trả lời câu hỏi

Câu 1: chọn ý 1 :Về tài khoét sáo diều

Câu 2: chọn ý 3 : Tiếng sáo đổ rất hay , phân biệt rõ với các loại sáo khác

Câu 3 : chọný 3: Làmbằngthứgỗ mềm , vừa dai, co giản , chịu nắng , )/=

Câu4 : chọn ý3 : Khoét miệng để sáo đón gió thành tiếng kêu mình muốn

Câu 5: chọn ý 2 : Sáo cồng kêu rổn rổn từng tiếng ro ro ròn ròn

Trang 10

Câu 6 : chủ ngữ : Ông

Vị ngữ : Chọn những ống tre nhỏ ,già làm mình sáo

Bài 2/ học sinh đọc yêu cầu bài tập

Học sinh tự nối

Gọi học sinh trả lời miệng

Nhận xét chữa chung

Thêu hoa , dệt vảỉ , xâu kim , xe chỉ

Tỉa cành , róc mía , gọt bút chì , đan (/0 , tỉa hoa

3/ Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

- Tuyên /> những em hăng sãy xây dựng bài

****************************************

VAÄT LIEÄU VAỉ DUẽNG CUẽ GIEO TROÀNG RAU, HOA (1 tieỏt )

I/ Muùc tieõu:

-HS bieỏt ủửụùc ủaởc ủieồm, taực duùng cuỷa caực vaọt lieọu, duùng cuù thửụứng duứng ủeồ gieo troàng, chaờm soực rau, hoa

-Bieỏt caựch sửỷ duùng moọt soỏ duùng cuù lao ủoọng troàng rau, hoa ủụn giaỷn

-Coự yự thửực giửừ gỡn, baỷo quaỷn vaứ baỷo ủaỷm an toaứn lao ủoọng khi duứng duùng cuù gieo troàng rau hoa

II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:

-Maóu: haùt gioỏng, moọt soỏ loaùi phaõn hoaự hoùc, phaõn vi sinh, cuoỏc, caứo, voà ủaọp ủaỏt, daàm xụựi, bỡnh coự voứi hoa sen, bỡnh xũt nửụực

III/ Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:

1.OÅn ủũnh: Haựt.

2.Kieồm tra baứi cuừ: Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp.

3.Daùy baứi mụựi:

a)Giụựi thieọu baứi: Vaọt lieọu vaứ duùng cuù gieo

troàng rau hoa

b)Hửụựng daón caựch laứm:

* Hoaùt ủoọng 1: GV hửụựng daón tỡm hieồu nhửừng

vaọt lieọu chuỷ yeỏu ủửụùc sửỷ duùng khi gieo troàng rau,

hoa

-Hửụựng daón HS ủoùc noọi dung 1 SGK.Hoỷi:

+Em haừy keồ teõn moọt soỏ haùt gioỏng rau, hoa maứ

em bieỏt?

+ễÛ gia ủỡnh em thửụứng boựn nhửừng loaùi phaõn

naứo cho caõy rau, hoa?

+Theo em, duứng loaùi phaõn naứo laứ toỏt nhaỏt?

-GV nhaọn xeựt vaứ boồ sung phaàn traỷ lụứi cuỷa HS

-Chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp

-HS ủoùc noọi dung SGK

-HS keồ

-Phaõn chuoàng, phaõn xanh, phaõn vi sinh, phaõn ủaùm, laõn, kali…

-HS traỷ lụứi

Trang 11

và kết luận.

* Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS tìm hiểu các

dụng cụ gieo trồng, chăm sóc rau,hoa.

-GV hướng dẫn HS đọc mục 2 SGK và yêu cầu

HS trả lời các câu hỏi về đặc điểm, hình dạng,

cấu tạo, cách sử dụng thường dùng để gieo

trồng, chăm sóc rau, hoa

* Cuốc: Lưỡi cuốc và cán cuốc.

+Em cho biết lưỡi và cán cuốc thường được

làm bằng vật liệu gì?

+Cuốc được dùng để làm gì ?

* Dầm xới:

+ Lưỡi và cán dầm xới làm bằng gì ?

+Dầm xới được dùng để làm gì ?

* Cào: có hai loại: Cáo sắt, cào gỗ.

-Cào gỗ: cán và lưỡi làm bằng gỗ

-Cào sắt: Lưỡi làm bằng sắt, cán làm bằng gỗ

+ Hỏi: Theo em cào được dùng để làm gì?

* Vồ đập đất:

-Quả vồ và cán vồ làm bằng tre hoặc gỗ

+Hỏi: Quan sát H.4b, em hãy nêu cách cầm vồ

đập đất?

* Bình tưới nước: có hai loại: Bình có vòi hoa

sen, bình xịt nước

+Hỏi: QS H.5, Em hãy gọi tên từng loại bình?

+Bình tưới nước thường được làm bằng vật

liệu gì?

-GV nhắc nhở HS phải thực hiện nghiêm túc

các quy định về vệ sinh và an toàn lao động khi

sử dụng các dụng cụ …

-GV bổ sung : Trong sản xuất nông nghiệp

người ta còn sử dụng công cụ: cày, bừa, máy

cày, máy bừa, máy làm cỏ, hệ thống tưới nước

bằng máy phun mưa … Giúp công việc lao động

nhẹ nhàng hơn, nhanh hơn và năng suất cao

hơn

-GV tóm tắt nội dung chính

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS

-Hướng dẫn HS đọc trước bài “Yêu cầu điều

-HS lắng nghe

-HS xem tranh cái cuốc SGK

-Cán cuốc bằng gỗ, lưỡi bằng sắt

-Dùng để cuốc đất, lên luống, vun xới

-Lưỡi dầm làm bằng sắt, cán bằng gỗ

-Dùng để xới đất và đào hốc trồng cây

-HS xem tranh trong SGK

-HS trả lời

-HS nêu

-HS trả lời

-HS trả lời

-HS lắng nghe

-HS đọc phần ghi nhớ SGK

-HS cả lớp

Trang 12

kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa”.

****************************************

 LÀM FT:

MIÊU U $ F

( Kiểm tra viết )

I !" TIÊU:

-

bài,  bài),   thành câu, rõ ý

II $ DÙNG %() - 

- Chép

III +( ,' %() - 

1 Nội dung bài mới

- GV chép

- GV

- GV

- GV yêu

2 Thu bài:

3 Củng cố – Dặn dị:

-

- CB cho

HS  bài

****************************************

TỐN:

PHÂN B VÀ PHÉP CHIA B H NHIÊN >VWX theo )

I !" TIÊU:

-

thành  phân +1$

-

II $ DÙNG %() - 

- GV: các hình minh

-III +( ,' %() - 

1.Bài cũ:(3-4’)

- Nêu B xét và cho VD W phép chia +1 A nhiên

2 Bài mới:(34-35’) Giĩi thiệu bài

a Ví

- YC HS

-2-3 h/s nêu

HS  phân +1

... class="page_container" data-page="3">

1 Bài cũ: (3 -4 ? ??)

-Nờu cỏc vớ

2 Bài : Giới thiệu

a Phõn số: ( 1 4- 15 ’)

- Dỏn hỡnh trũn chia

- GV nờu:...

-tinh

-& amp;B xột ghi $

2 Bài mới: Giới thiệu

a Luyện đọc (1 0 -1 2’)

- GV

-

-

- GV

-

-HS

-. .. mới: Giới thiệu

Các hoạt động

Bài 1, 2: ( 1 4- 15 ’)

@ 9B nhóm

- Làm vào

- Yêu

- Các nhóm

- GV chép câu

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w