Nếu lãi suất tiết kiệm là 7%/năm thì sau 7 năm người này có thể mở nhà hàng với số tiền tối đa là bao nhiêu?.. Vậy tổng giá trị đầu tư của công ty tính theo thời giá của năm thứ 5 là [r]
Trang 1Nhận 1 triệu đồng vào hôm nay hay sau 1 năm nữa ?
Nhận 1 triệu đồng ngày hôm nay hay 2 triệu đồng sau 5 nữa ?
Trang 2CHƯƠNG 2 GIÁ TR TH I GIAN Ị Ờ
MỤC TIÊU CHƯƠNG 2
-Tính toán được giá trị hiện tại của một
khoản tiền, dòng tiền tương lai
- Tính toán được giá trị tương lai của một
khoản tiền, dòng tiền hiện tại
- Ứng dụng các công cụ để tính lãi suất, lập lịch trả nợ, định giá trái phiếu, cổ phiếu
Trang 3CHƯƠNG 2 GIÁ TR TH I GIAN Ị Ờ
NỘI DUNG
1.Giá trị tương lai của tiền tệ 2.Giá trị hiện tại của tiền tệ 3.Các ứng dụng
Trang 4
CHƯƠNG 2 I. CÁC KHÁI NI M Ệ
1 Chuỗi thời gian
Chu i th i gian là m t hình v th hi n ỗ ờ ộ ẽ ể ệ
th i đi m c a các dòng ti n ờ ể ủ ề
Trang 56
2 Dòng tiền tệ
Dòng ti n t (g i t t là dòng ti n) là m t ề ệ ọ ắ ề ộ
chu i các kho n ti n (thu nh p ho c chi tr ) ỗ ả ề ậ ặ ả
x y ra qua m t s th i k nh t đ nh ả ộ ố ờ ỳ ấ ị
* Phân loại :
- Dòng tiền đều
- Dòng tiền không đều
Trang 6CHƯƠNG 2 I. CÁC KHÁI NI M Ệ
6
Dòng ti n đ u là dòng ti n bao g m các kho n ề ề ề ồ ả
ti n b ng nhau đ ề ằ ượ c phân b đ u đ n theo th i ố ề ặ ờ
gian.
3 loại dòng tiền đều :
• Dòng tiền đều thông thừơng (ordinary annuity) – xảy
ra vào cuối kỳ
• Dòng tiền đều đầu kỳ ( annuity due) – xảy ra vào đầu
kỳ
• Dòng tiền đều vĩnh cửu (perpetuity) – xảy ra cuối kỳ
và không bao giờ chấm dứt
a Dòng tiền đều
Trang 7CHƯƠNG 2 I. CÁC KHÁI NI M Ệ
b Dòng tiền không đều (mixed cash flows)
Dòng ti n không đ u là dòng ti n bao g m ề ề ề ồ
các kho n ti n không b ng nhau phát sinh ả ề ằ
qua m t s th i k nh t đ nh ộ ố ờ ỳ ấ ị
Trang 8CHƯƠNG 2 II. GIÁ TR T Ị ƯƠ NG LAI
6
Ví dụ : Gửi 100$ vào ngân hàng với lãi suất tiền
gửi là 10%/năm Sau 1 năm bạn có 110$, gồm 100$ tiền gốc và 10$ tiền lãi Chúng ta nói rằng 110$ là giá trị tương lai của 100$ được đầu tư trong một năm với mức lãi suất 10% một năm
Giá tr t ị ươ ng lai c a ti n t là ủ ề ệ
Trang 9CHƯƠNG 2 II. GIÁ TR T Ị ƯƠ NG LAI
1.Gía trị tương lai của một khoản tiền đơn
2.Giá trị tương lai của dòng tiền
2.1 Giá trị tương lai của dòng tiền đều
2.2 Giá trị tương lai của dòng tiền không đều
Trang 10II 1 GIÁ TR T M T KHO N TI N Đ N Ộ Ị ƯƠ Ả NG LAI C A Ề Ơ Ủ
Giá tr t ị ươ ng lai c a m t ủ ộ kho n ti n đ n ả ề ơ ( kho n ti n ả ề
duy nh t) là giá tr c a s ti n này th i đi m hi n ấ ị ủ ố ề ở ờ ể ệ
t i c ng v i s ti n lãi mà nó sinh ra trong kho ng th i ạ ộ ớ ố ề ả ờ
gian t hi n t i cho đ n m t th i đi m trong t ừ ệ ạ ế ộ ờ ể ươ ng lai
Ký hiệu :
FV ( Future Value) : Giá tr tị ương lai
c a kho n ti n đ nủ ả ề ơ
PV (Present Value) : Giá tr hi n t iị ệ ạ
k : lãi su t yêu c uấ ầ
n : k h n ( thỳ ạ ường là năm)
Trang 11II 1.1. TÍNH THEO LÃI Đ N (simple interest) Ơ
Lãi đ n là s ti n lãi đ ơ ố ề ựơ c tính trên c s v n g c ơ ở ố ố
mà không tính trên s ti n lãi tích lu qua m i k ố ề ỹ ỗ ỳ
FVn = PV ( 1 + k x n)
Công thức :
Ví dụ : Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng, thời hạn
5 năm, với lãi suất tiền gửi là 12%/ năm Hỏi sau 5 năm, ngân hàng trả cho anh ta cả cả lẫn lãi là bao nhiêu ?
( nếu tính theo phương thức lãi đơn)
Trang 12II 1.2. TÍNH THEO LÃI KÉP (Compound interest)
Lãi kép là s ti n lãi đ ố ề ựơ c tính căn c vào ứ
v n g c và ti n lãi sinh ra trong các th i k tr ố ố ề ờ ỳ ứơ c.
FVn = PV ( 1+k) n
Công thức
Cách tính ( xem bảng phụ lục số 1)
Trang 13Sẽ mất bao lâu để
tăng gấp đôi số tiền
của bạn với lãi suất
hằng năm là 8%
Đến năm nào thì thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam sẽ đạt 1.430 đô-la (từ mức 715 đô-la hiện nay)
với tăng trưởng thu nhập bình quân đầu người Việt Nam hiện nay khoảng 6% mỗi năm
Trang 14II NGUYÊN T C 72 Ắ
………
………
…
Trang 15II 2. GIÁ TR T C A DÒNG TI N Ủ Ị ƯƠ NG LAI Ề
Giá tr t ị ươ ng lai c a m t dòng ti n sau n năm ủ ộ ề
chính là t ng giá tr t ổ ị ươ ng lai c a t ng kho n ủ ừ ả
ti n x y ra t ng th i đi m khác nhau trong n ề ả ở ừ ờ ể
năm.
Ký hiệu
FVA( Future Value of Annuity) : Giá tr ị
t ươ ng lai c a dòng ti n thông th ủ ề ườ ng FVAD : Giá tr t ị ươ ng lai c a dòng ti n đ u ủ ề ầ
kỳ
CF (Cash Flow) : Dòng ti n c u thành ề ấ
k : lãi su t yêu c u ấ ầ
n : k h n ( th ỳ ạ ườ ng là năm)
Trang 16II 2.1. GIÁ TR T DÒNG TI N Đ U Ị ƯƠ Ề NG LAI C A Ề Ủ
a Trường hợp cuối kỳ
Trang 17II 2.1. GIÁ TR T DÒNG TI N Đ U Ị ƯƠ Ề NG LAI C A Ề Ủ
a Trường hợp cuối kỳ
Công thức:
Cách tính ( xem phụ lục số 2 )
Ví dụ : Một người muốn có số tiền học phí 35.000 USD cho
con trai đi du học vào 4 năm sau thì anh ta phải gửi tiết kiệm
hàng năm một khoản cố định là bao nhiêu ? Biết lãi suất tiền
gửi là 6%/năm.
Dùng Excel ( bảng 4)
Trang 18II 2.1. GIÁ TR T DÒNG TI N Đ U Ị ƯƠ Ề NG LAI C A Ề Ủ
b Trường hợp đầu kỳ
Công thức
Trang 19II 2.1. GIÁ TR T DÒNG TI N Đ U Ị ƯƠ Ề NG LAI C A Ề Ủ
b Trường hợp đầu kỳ
Ví dụ : Một người quyết định dành tiền để mua
mở nhà hàng sau 7năm nữa Hiện tại trong tài khoản người đó đã có 30.000USD và người đó quyết định trong vòng 6 năm vào cuối mỗi năm sẽ tiết kiệm và gửi vào tài khoản số tiền 30.000USD Nếu lãi suất tiết kiệm là 7%/năm thì sau 7 năm người này có thể mở nhà hàng với số tiền tối đa là bao nhiêu?
Trang 20II C A DÒNG TI N KHÔNG Đ U Ủ 2.2. GIÁ TR T Ị ƯƠ Ề NG LAI Ề
Ví dụ :
Công ty Nam Phong dự định mở rộng một phân xưởng sản xuất
bánh kẹo Công ty dự kiến đầu tư liên tục trong 5 năm vào mỗi
cuối năm lần lượt các khoản tiền sau : 50triệu VNĐ, 40triệu VNĐ,
25triệu VNĐ, 10 triệu VNĐ và 10triệu VNĐ.Lãi suất là 10%/năm Vậy tổng giá trị đầu tư của công ty tính theo thời giá của năm thứ 5 là bao nhiêu ?
Công thức