1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 6 - Chuẩn KTKN

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 218,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Ổn định: II/ Kiểm tra: - Hãy nêu tác dụng của sách vở và đồ dùng học tập.. - HS tô màu, gọi tên đồ dùng III/ B[r]

Trang 1

TUẦN 6 Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

Tiết 1: CHÀO CỜ

Tiết 2+3: HỌC VẦN:(Tiết 47+48)

P - PH - NH

A/ Mục tiêu:

- Đọc và viết được p, ph, phố, xá, nhà lá

- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì…

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề chợ, phố, thị xã

- Tìm được những chữ đã học trong SGK, báo

- Bồi dưỡng tình yêu tiếng việt cho trẻ

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài 22 phóng to - Bộ chữ

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

II/ Kiểm tra:

- Đọc và viết được thợ xẻ, củ sả, kẻ ô

- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét

- 1 em, lớp bảng con

- 3 em

III/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

bài

- GV treo tranh và nêu câu hỏi

- GV ghi bảng p- ph - phố ; nh - nhà.

2/ Dạy chữ ghi âm:

a) p: GV gthiệu chữ p

- Chữ p gồm 1 nét xiên phải và 1 nét sổ

thẳng và 1 nét móc 2 đầu

- So sánh p với n

 Phát âm, đánh vần

- Phát âm p: uốn lưỡi, hơi thoát mạnh,

không có tiếng thanh

b) ph:

- ph được ghép bởi p và h

- So sánh ph với p

- Phát âm ph: môi trên và răng dưới tạ

thành 1 khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ không

có tiếng thanh

-Ghép ph vào giá

-Thêm âm ô và dấu sắc trên ô tạo thành

phố

- Phân tích phố

-Đánhvần phố- h/s cn+đt+đọc trơn+tổng

- HS quan sát và trả lời

- HS đọc

- Giống: cùng có …

- Khác: p có dấu… và ……

- HS phát âm

- Giống đều có p.Khác: ph có h

- Cá nhân, tổ, lớp

- Cả lớp ghép phố

- ph trước ô sau, trên ô có dấu hỏi

- phờ - ô - phô - sắc - phố

Trang 2

c) nh: Quy trình tương tự như ph

- Chữ nh: được ghép bởi n và h

- So sánh nh với kh

- Phát âm: mặt lưỡi nâng lên chạm vòm

bật ra thoát hơi qua miệng và mũi

- Ghép vào giá

- giống đều có h Khác: nh có n, còn kh có k

- Cả lớp ghép nhà

*Giải lao:

- Hát

 Đọc tiếng ứng dụng:

- GV giới thiệu và ghi tiếng ứng dụng

phở bò - phá cổ - nho khổ - nhổ cỏ

-G/v cho h/s tìm tiếng mới+đánh vần

+đoc trơn+Giải nghĩa từ

3/ Hướng dẫn viết:

- GV gthiệu chữ viết và viết mẫu

- Hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối

4/ Cũng cố :

-G/v cho h/s đọc lại bài trên bảng

5/ Dặn dò:

-G/v nhạn xét -tuyên dương tiết học

- 3 em lên gạch chân

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS viết bảng con

-H/s đọc c/n+đ/t

-

Tiết 2

 Luyện tập:

Luyện đọc: Đọc phần bài ở tiết 1

-Nhận xét

-Đọc câu ứng dụng

-GV treo tranh minh họa

-GV gthiệu và ghi câu ứng dụng

Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- GV đọc mẫu-H/s tìm tiếng

mới-đ/v+đọc trơn

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS quan sát - Cá nhân, tổ, lớp

- 3 em

*Giải lao

Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài

22

- Nhận xét

- Hát

- Tập viết bài 22

 Luyện nói: Chủ đề là gì?

-GV treo tranh và nêu câu hỏi?

- Chợ, phố, thị xã

- HS quan sát và trả lời

Trang 3

?Trong tranh vẽ gì.

? Nhà em gần chợ không

? Nhà em ai đi chợ

?Chợ để chi

? Thành phố ta đang ở tên là gì

- Cảnh chợ

- HS trả lời

- HS trả lời

-HS trả lời

IV/ Củng cố:

- HS đọc bài SGK

- Tìm chữ vừa học trong đoạn báo cô

yêu cầu

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Về nhà học bài, làm bài 22 vở BTTV

- Chuẩn bị bài 23

- Cá nhân, tổ, lớp

Tiết 4: ĐẠO ĐỨC:(Tiết 6)

GIỮ GÌN SÁCH VỞ VÀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 2)

A/Mục tiêu:

- Củng cố lại kiến thức về giữ gìn sách vở và ĐDDH

- HS biết yêu quý sách vở và đồ dùng học tập và giữ gìn cẩn thận

- Rèn tính cẩn thận

B/Đồ dùng dạy học:

- HS chuẩn bị sách vở, ĐDHT của mình

- Phiếu kiểm tra, phần thưởng

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra:

- Hãy nêu tác dụng của sách vở và đồ

dùng học tập - Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.

2 Hoạt động 1:

- Kiểm tra đồ dúng sach vở

- Mục đích: HS biết được hiện trạng

ĐDHTcủa mình đề từ đó giữ gìn chứng

cẩn thận hơn

- Chuẩn bị: Cho HS phiếu kiểm tra sách và

vở ĐDHT

Hoạt động của học sinh

- HS tô màu, gọi tên đồ dùng trong tranh

PHIẾU KTSV và ĐDHT

Trang 4

Tên sách,

vở

Có bìa

Không bìa

Có nhãn

Không nhãn

Mép phẳng

Mép quăn

Toán

Tiếng Việt

TNXH

Đạo đức

Tiếng Việt

Cặp

Hộp bút

Thước

Bút màu

Bút chì

Tẩy

- Tiến hành: GV phát phiếu kiểm tra gaio

việc cho HS

- GV tổng kết khen những em biết giữ gìn

sách, vở và ĐDHT của mình

- Nhắc nhở các em chư giữ tốt

- HS chuẩn bị sách vở và ĐDHT

- HS đổi chéo ĐDHT để kiểm tra

*Giải lao

3/ Hoạt động 2:

- GV hdẫn HS làm btập SGK

- Đánh dâu + vào tranh vẽ hành động

đúng

- Kết luận: Cần phải giữ gìn sách vở,

ĐDHT Giữ gìn sách vở, ĐDHT giúp cho

các em thực hiện tốt quyền được đi học

cảu mình

IV/ Củng cố:

- Đọc 2 câu thơ cuối bài

" Muốn cho sách vở đẹp lâu.

Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn "

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Nhớ giữ gìn sách vở và ĐDHT sach

đẹp

- - Chuẩn bị bài 4 "Gia đình em"

Hát

-H/s làm bài vào vở

- Cá nhân, tổ, lớp

Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

Tiết 1: TOÁN

Trang 5

SỐ 10:(Tiết 6)

A/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố

- Khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, biết viết số 10

- Vị trí cảu số 10 trong dãy số

- Rèn tính chính xác, ham học toán

B/ Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10

-Tranh minh họa SGK phóng to

- Bô chữ số

B// Các hoạt động dạy học:

II/ Kiểm tra:

- Kiểm tra btập 20 vở BTT1

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

bài

a) Lập số: GV treo tranh minh họa

- GV yêu cầu HS lấy 9 que rồi thêm 1 que

tính nữa Được bao nhiêu que tính

? 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng ?

chấm tròn

- GV treo tranh và nêu câu hỏi

? Có tất cả bao nhiêu bạn

? 9 con tính thêm 1 con tính bằng ? con

tính

? Các nhóm đó đều có số lượng là bao

nhiêu

- Ta dùng số 10 để chỉ số lượng của mỗi

nhóm đó?

b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 10 in và

chữ số 10 viết

? Chữ số 10 có mấy chữ số

c) Thứ tự…….: Nhận biết thứ tự của 10

trong dãy số từ 110

- Số nào đứng liền trước số 10

- Số nào đứng liền sau số 9

- Số 10 đứng liền ngay sau số nào?

- HS lấy que tính và làm theo cô

- 10 que

- 10 chấm tròn

- 10 bạn

- 10 con tính

- Là 10

- HS viết bảng con

- 2 chữ số gồm chữ số 1 và chữ số 0

- H/s trả lời- HS đọc từ 110

- Số 9

- Số 10

- Số 9

Trang 6

*Giải lao Hát

2/ Luyện tập: Hdẫn HS làm bài tập

Bài 1: GV hdẫn viết số 10

Bài 2: GV treo bài tập 2 - GV nhận xét.

- Cả lớp viết số 10

- HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài, đọc kết quả

Bài 3: GV treo btập 3

- GV nhận xét và giúp HS khắc sâu cấu

tạo số 10 gồm 1 và 0

- HS đọc yêu cầu điền số

- Cả làm bài, sửa bài - nhận xét và đọc kết quả

- Bài 4: GV treo bài tập 4 - HS nêu yêu

cầu

- GV nhận xét

- Bài 5: GV treo bài tập 5 - Hdẫn HS làm

bài - GV nhận xét

- Viết số - Cả lớp làm bài, sửa bài, đổi vở kiểm tra

- HS đọc yêu cầu, làm bài, sửa bài

- Nhận xét

IV/ Củng cố:

- Nhận biết số lượng là 10

- GV treo 2 bảng phụ có nội dung

- Tuyên dương

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập 21 vở BTT 1

- Chuẩn bị bài 22

- Gọi 2 em lên đếm và ghi nhanh hình nào có số lượng là 10 Em nào đúng, nhanh thì em đó thắng

Tiết 2+3: HỌC VẦN:(Tiết 49+50)

G - GH A/ Mục tiêu:

- Đọc và viết được g, gà ri, gh, ghế gỗ

- Đọc được từ ứng dụng: gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ,

ghế gỗ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề gà ri, gà gô

- Bồi dưỡng tình yêu tiếng việt cho trẻ

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh học bài SGK phóng to - Bộ chữ

C/ Các hoạt động dạy học:

Trang 7

Hoạt động giáo viên

I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra:

- Đọc và phân tích phở bò, phá cổ, nho

khô

- Viết nhổ cỏ, phá cổ - Nhận xét

III/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

bài

- GV treo tranh và nêu câu hỏi

- GV ghi bảng g - gh

2/ Dạy chữ ghi âm:

a) g: GV gthiệu chữ g in và chữ g viết

- Nhận diện chữ: Chữ g gồm 1 nét cong

hở và 1 nét khuyết dưới

- So sánh a với g

- Phát âm, đánh vần

- Phát âm g: gốc lưỡi nhích về phía dưới

hơi thoát ra nhẹ có tiếng thanh

- Ghép chữ: Ghép gà vào giá

- Phân tích gà

- Đánh vần gà

- Đọc trơn g - gà - gà ri.+đọc tổng hợp

b) gh: Quy trình tương tự như g

- gh được ghép bởi g và h

- So sánh gh với g

- Phát âm gh

- Ghép ghế vào giá

- Phân tích ghế

- Đánh vần ghế

- Đọc trơn +h/s đoc tổng hợp hai vần

*Giải lao

Hoạt động học sinh

- Hát

- 3 em

- 2 em lên bảng, lớp bảng con

- HS đọc đề bài

- HS quan sát và trả lời

- HS đọc

- Giống: gồm 1 nét cong hở phải

- Khác: g có 1 nét khuyết dưới

- HS phát âm

- HS ghép gà vào giá

- g trước a sau, dấu huyền trên a

- gờ - a - ga - huyền - gà

- Cá nhân, tổ, lớp

- Giống đều có g

- Khác: gh có thêm h

- gờ kép

- ghế

- gh trước ê sau, dấu sắc trên ê

- gờ - ê - ghê - sắc - ghế

- ghế gỗ Hát

 Đọc tiếng ứng dụng:

- GV giới thiệu và ghi tiếng ứng dụng

gà gô - nhà ga - gồ ghề - ghế gỗ

-G/v cho h/s tìm tiếng mới-đánh vần

+đọc trơn- GV giải thích từ

- 2 em tìm tiếng mới+ cả lớp q /sát

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

Trang 8

- GV đọc mẫu - Nhận xét

3/ Hướng dẫn viết:

- GV gthiệu chữ viết và viết mẫu

- Hướng dẫn quy trình viết

- Lưu ý nét nối - Nhận xét

4/ Cũng cố :

-G/v cho h/s đọc lại bài trên bảng

5/ Dặn dò:

-G/v nhận xét -tuyên dương tiết học

-Dặn dò về nhà

- lớp bảng con

-H/s đọc

Tiết 2

 Luyện tập:

Luyện đọc: Đọc đọc lại bài ở tiết 1

Nhận xét

-Đọc câu ứng dụng

-GV treo tranh minh họa

- GV gthiệu và ghi câu ứng dụng

Nhà bà có ghế gỗ, tủ gỗ

G/v cho h/s tỉm tiếng mơi +đánh vần

+đọc trơn+ GV đọc mẫu -h/s đọc- Nhận

xét

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS đọc

- Cá nhân, tổ, lớp

*Giải lao

 Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết

bài 23

- Nhận xét

- Hát

- Tập viết bài 23 vào vở TV1

 Luyện nói: Chủ đề gà gô, gà ri

- GV treo tranh và nêu câu hỏi?

? Trong tranh vẽ gì?

? Gà gô sống ở đâu?

? Hãy kể những loại gà mà em biết?

? Gà thường ăn gì?

? Gà ri trong tranh là gà trống hay mái?

? Vì sao em biết?

- Chợ, phố, thị xã

- HS quan sát và trả lời

- Trên đồi

-H/s kể trước lớp

-H/s trả lời -H/s trả lời

IV/ Củng cố:

Trang 9

- Trò chơi "Ai nhanh hơn"

- Tuyên dương - Nhận xét

V/ Dặn dò: Về nhà học bài, làm bài 23

vở BTTV - Chuẩn bị bài 24

Thứ tư ngày 30 tháng9 năm 2009

Tiết 1: THỂ DỤC:( Tiết 6)

Đội hình đội ngũ -trò chơi vận động

A/ Mục tiêu:

-Ôn một số kỉ năng ĐHĐN yêu cầu trật tự hơn giờ trước

-Học dàn hàng,dồn hàng ,y/c biết thực hiện ở mức độ cơ bản đúng

-Ôn trò chơi -qua đường lội y/c tham gia trò chơi ở mức độ tương đối chủ động B/Các hoạt động dạy học:

Hoạt dộng giáo viên

1/Phần mở đầu:

-G/v nhận lớp phổ biến n/d y/c giờ học

-G/v cho h/s xếp thành 3 hàng dọc

-G/v điều khiển h/s khởi động

2/Phần cơ bản :

-Ôn hàng dọc ,dứng nghiêm đứngnghỉ

quay phải quay trái

-G/v nhận xét sưa sai

-Học dồn hàng dàn hàng

-G/v làm mẫu vừa làm vừa hướng dẫn

-G/v nhận xét sưa sai

-Ôn trò chơi qua đương lội

3/Phần kết thúc :

-G/v hệ thống nội dung toàn bài

-Hoạt dộng học sinh

X X X X X X

X X X X X X X

X X X X X X -H/s vỗ tay hát -Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc -Đi thường và hít thở sâu

-T/c diệt các con vật -H/s thực hiện 2 động tác 2-3lần

-H/s thực hiện -H/s quan sát sau đóthực hiện

-H/s thực hiện -H/s vỗ tay và hát

-T/c hồi tĩnh

Tiết 2: TOÁN:(Tiết 21)

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố

Trang 10

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.

- Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10

- Cấu tạo số 10

- Rèn tính chính xác, làm đúng, tính nhanh

B/ Đồ dùng dạy học:

- Các thẻ có ghi số từ 110

- Bô học toán

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

II/ Kiểm tra:

- Kiểm tra bài tập 20 vở BTT1

- Nhận xét

III/ Bài mới:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề

bài

2/ Luyện tập:

Bài 1: Nối số

Bài 2: GV treo bài tập 2 - Nhận xét

- Cả lớp làm bài, sửa bài

- Nối thêm chấm tròn - Cả lớp làm bài, sửa bài

Bài 3: GV phát phiếu btập và hdẫn.

- GV lưu ý củng cố cấu tạo số 10

- Cả lớp làm vào phiếu, sửa bài, đọc kết quả

Bài 4: GV treo btập 4 - So sánh các số

- GV nhận xét

Bài 5: Gv treo btập 5 - Viết số, hdẫn

HS dùng que để tính

- GV nhận xét

- Cả lớp làm bài, sửa bài

- Từng bàn đổi phiếu kiểm tra

- HS đọc yêu cầu, làm bài, sửa bài, đọc kết quả

IV/ Củng cố:

- Trò chơi "Nhận biết số lượng"

- Tuyên dương - Nhận xét

V/ Dặn dò: Về nhà làm bài tập 22 vở

BTT 1 - Chuẩn bị bài 23

- Cả lớp làm bài

Tiết 3+4: HỌC VẦN:(Tiết 51+52)

Q - QU - GI A/ Mục tiêu:

- HS biết đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Đọc đúng từ quả thị, qua đò, giỏ cá, giữ gìn và câu ứng dụng Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá

Trang 11

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Quà quê

- HS biết dùng q, qu, gi khi viết bài

- Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt cho trẻ

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh SGK phóng to

- Bộ chữ

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

I/ Ổn định:

II/ Kiểm tra: Đọc và phân tích gà,

ghế

- Đọc viết nhà ga, ghi nhớ - Nhận xét

III/ Bài mới:

1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề

bài

- GV treo tranh minh họa và nêu câu

hỏi

- GV gthiệu và ghi bảng

q -qu - gi

- Chữ q không bao giờ đi một mình

mà phải đi với u  qu

2 Dạy chữ ghi âm:

a) Chữ q - qu: GV ghi bảng q - qu

- Nhận diện chữ: Chữ q gồm 1 nét

cong hở và 1 nét xổ thẳng

- So sánh q với a

- Qu được ghép từ 2 con chữ: q và u

- So sánh q với qu

- ghép qu vào giá- Phát âm qu: môi

tròn lại, gốc lưỡi nhích về phía dưới,

hơi thoát ra xát nhẹ

- Phân tích quê

- Đánh vần

- Ghép vào giá

-G/v cho h/s đọc tổng hợp+cn+đt

b) Chữ gi:(quy trình t/t)

- Nhận diện chữ: gi gồm 2 con chữ

ghép lại là g và i

Hoạt động của học sinh

- 2 em

- 2 em lên bảng, lớp bảng con

- HS quan sát và trả lời

- HS đọc

- HS quan sát

- Giống: nét cong hở Khác: q xổ dài, còn a ngắn

- Giống: đều có q Khác: qu có thêm u

- HS ghép qu

- Cá nhân, tổ, lớp

- qu trước ê sau

- quờ - ê - quê - chợ quê

- quê

-q -qu -quê -chợ quê

- Cá nhân, tổ, lớp

- Giống: đều có g Khác: gi có thêm

Trang 12

- So sánh gi với g

- Phát âm gi

- Ghép vào giá

i

- gi

- già

- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi

từ ứng dụng

quả thị - qua đò - giỏ cá - gia giò

-G/v cho hs tim tiếng đvần -đọc trơn

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu - Nhận xét

Tập viết: GV gthiệu chữ viết, viết

mẫu và hdẫn quy trình viết - Nhận

xét

- Lưu ý nét nối

3/Cũng cố:

G/v cho h/s đọc lại toàn bài

4/Dặn dò:

-G/v nhận xét -tuyên dương tiết học

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS viết bảng con

-H/s lắng nghe

Tiết 2

3.Luyện tập:

a) Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

- Nhận xét

- Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh minh họa, gthiệu và

ghi

Chú Tư qua nhà cho bé giỏ cá

- GV đọc mẫu

- Cá nhân, tổ, lớp

- HS quan sát

- Cá nhân, tổ, lớp

c) Luyện viết:

- GV hdẫn HS tập viết vào vở

- Nhận xét

d) Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Viết bài vào vở TV1

- Quà quê

Trang 13

? GV treo tranh và nêu câu hỏi?

?Trong tranh vẽ gì?

? Quà quê gồm những thứ gì?

? Kể 1 số quà quê mà em biết

? Mùa nào thường có quà ở quê?

- HS quan sát và trả lời

IV/ Củng cố:

- Đọc bài trong SGK

- Trò chơi: Thi ghép nhanh

- Tuyên dương

- Nhận xét

V/ Dặn dò:

- Về nhà học bài, làm bài 24 vào vở

BTTV1

- Chuẩn bị bài 25

- Cá nhân, tổ, lớp

Thứ 5 ngày 1 tháng 10 năm 200

Tiết 1: TOÁN:(TIẾT 22)

LUYỆN TÂP CHUNG

A/ Mục tiêu:

-H/s cũng cố về

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc ,viết so sánh các số trong pham vi 10.Thứ tự của dãy sô trong phạm vi tư 0-10

B/Các hoạt động dạy học:

Hoạt độnggiáo viên

1/Bài cũ

2/B/ài mới

a/Giới thiệu bài ghi bảng

b/ Giảng bài

Bài 1:G/v ghi bảng:Nối mỗi nhóm

vậtvới số thích hợp

-G/v hd cách làm

-G/vnhậ xét sửa sai ghi điểm

Bài 2:G/v hd h/s làm tương tự bài 1

Bài 3:Cho h/s điền vào vở bài tập, 1 em

lên bảng

Sau đó g/v cho h/s đọc lại

Bài 4:-G/v dh hs làm

-Hai h/s lên bảng làm

-Cả lớp làm vào vở bài tập

Hoạt động học sinh

-H/s cá nhân+đt

-1 em lên bảng-cả lớp làm vào vở bài tập

-Ba chấm trò nối với số 3

-Viết số từ 0-10

- 0, 1 ,2 ,3 ,4 ,5 ,6 ,7 ,8 ,9 10

a.10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1,0

b.0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10

-Viết các số: 6, 1, 3, 7, 10

a.Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1,3, 6, 7,10 b.Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 7, 6, 3,1

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w