Bài mới Hoạt động dạy Hoạt động học *Giới thiệu bài và ghi đề bài Nhắc lại Hoạt động 1: *Mục tiêu: Ôn tập các bµi đã học trong chương 1 *Cách tiến hành: - Gv tiÕp tôc yêu cầu hs nhắc lại[r]
Trang 1Tuần 15: Thứ 2 ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tập đọc:
CAÙNH DIEÀU TUOÅI THễ
I MUẽC TIEÂU:
1.ẹoùc troõi chaỷy, lửu loaựt toaứn baứi Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn vụựi gioùng vui tha thieỏt,
theồ hieọn nieàm vui sửụựng cuỷa ủaựm treỷ em khi chụi thaỷ dieàu
2.Hieồu nghúa caực tửứ ngửừ trong baứi
Hieồu noọi dung baứi: Nieàm vui sửụựng vaứ nhửừng khaựt voùng toỏt ủeùp maứ troứ chụi thaỷ
dieàu mang laùi cho ủaựm treỷ muùc ủoàng khi caực em laộng nghe tieỏng saựo dieàu, ngaộm nhửừng
caựnh dieàu bay lụ lửỷng treõn baàu trụứi
- GDKNS Chơi trò chơi thả diều cần có ý thức để đảm bảo an toàn về điện
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:
- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Kieồm tra:
- GV : Goùi 2 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc truyeọn Chuự
ẹaỏt Nung vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
+ Giụựi thieọu baứi:
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc:
+ Yeõu caàu HS neõu cacựh ngaột gioùng moọt soỏ caõu
daứi, khoự
+ Hửụựng daón HS tỡm hieồu nghúa caực tửứ ngửừ mụựi
vaứ khoự trong baứi
- ẹoùc theo caởp
- Cho HS ủoùc caỷ baứi
- GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón tỡm hieồu baứi:
- Taực giaỷ ủaừ choùn nhửừng chi tieỏt naứo ủeồ taỷ caựnh
dieàu tuoồi thụ?
- Troứ chụi thaỷ dieàu ủem laùi cho treỷ em nhửừng
nieàm vui nhử theỏ naứo?
- Troứ chụi thaỷ dieàu ủem laùi cho treỷ em nhửừng mụ
ửụực ủeùp nhử theỏ naứo?
- Qua caực caõu mụỷ baứi vaứ keỏt baứi, taực giaỷ muoỏn
noựi ủieàu gỡ veà caựnh dieàu tuoồi thụ?
- 2 HS ủửựng leõn ủoùc – caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựt
+ Tỡm caựch ngaột gioùng vaứ luyeọn ngaột gioùng caực caõu: “Toõi ủaừ ngửỷa coồ….bay ủi”
+ HS ủoùc chuự giaỷi ủeồ hieồu nghúa caực tửứ ngửừ mụựi vaứ khoự trong baứi
- HS luyeọn ủoùc theo caởp
- Moọt, hai HS ủoùc laùi caỷ baứi
- Theo doừi GV ủoùc maóu
- 1 HS traỷ lụứi
- Caực baùn hoứ heựt nhau thaỷ dieàu thi , vui sửụựng ủeỏn phaựt daùi nhỡn leõn baàu trụứi
- 1 HS traỷ lụứi
- HS choùn yự 2
Keỏt luaọn : Nieàm vui sửụựng vaứ nhửừng khaựt voùng toỏt ủeùp maứ troứ chụi thaỷ dieàu
Trang 2- Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn trong bài
GV hướng dẫn để các em tìm đúng giọng đọc bài
văn và thể hiện diễn cảm
- GV hướng dẫn LĐ diễn cảm đoạn (từ Tuổi
thơ…sao sớm)
- GV đọc mẫu đoạn văn
- Yêu cầu HS luyện đọc đoạn văn theo cặp
- Tổ chức cho một vài HS thi đọc trước lớp
3 Củng cố – Dặn dò:
- GV : Củng cố lại bài và nhận xét dặn dò HS
mang lại cho đám trẻ mục đồng
- 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn trong bài
HS luyện đọc đoạn văn theo cặp
- 3 đến 4 HS thi đọc, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay nhất
- HS nghe GV củng cố và nhận xét dặn dò tiết học
Toán:
CHIA CHO SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
I MỤC TIÊU: * Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
- Áp dụng để tính nhẩm
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
- GV: Gọi 2HS lên bảng làm bài tập
- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS
2 Dạy-học bài mới:
+ Giới thiệu bài:
- GV: Viết phép chia: 320 : 40
- Yêu cầu HS áp dụng tính chất 1 số chia cho 1 tích
để thực hiện
- GV: Khẳngđịnh các cách trên đều đúng, cả lớp sẽ
cùng làm theo cách; 320 : (10 x 4)
- Hỏi: Vậy 320 : 40 được mấy?
+ Có nhận xét gì về kết quả 320 : 40 & 320 : 4?
+ Có nhận xét gì về các chữ số của 320 & 32; của
40 & 4
- kết luận: Vậy để thực hiện 320 : 40 ta chỉ việc xóa
đi một chữ số 0 ở tận cùng của 320 & 40 để đc 32 &
4 rồi thực hiện phép chia 32 : 4
- GV: Yêu cầu HS đặt tính & thực hiện tính 320 &
40, có sử dụng tính chất vừa nêu
- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Suy nghĩ & nêu cách tính của mình
- HS:Thực hiện tính
- HS: Tính kết quả
- Được 8
- Nếu cùng xóa đi 1 chữ số 0 ở tận cùng của 320 & 40 thì ta đc 32 &
4
Trang 3- GV: Nhận xét & kết luận về cách đặt tính đúng.
Phép chia 32000 : 400 (trường hợp số chữ số 0 ở
tận cùng của số bị chia nhiều hơn của số chia):
- GV: Viết 32000 : 400 & yêu cầu HS áp dụng tính
chất 1số chia cho 1 tích để tính
- GV: Hướng dẫn tương tự như trên
- Kết luận: Để thực hiện 32000 : 400 ta chỉ việc
xóa đi 2 chữ số 0 ở tận cùng của 32000 & 400 để đc
320 & 4 rồi thực hiện phép chia 320 : 4
- GV: Yêu cầu HS đặt tính & thực hiện tính 32000 :
400, có sử dụng tính chất vừa nêu
- GV: Nhận xét & kết luận về cách đặt tính đúng
- Hỏi: Khi thực hiện chia 2 số có tận cùng là các
chữ số 0 ta có thể thực hiện như thế nào?
- GV yêu cầu HS nhắc lại kluận
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - Hỏi: BT yêu cầu ta làm gì?
- GV: Yêu cầu HS tự làm BT
- Yêu cầu HS: Nhận xét bài làm của bạn
- GV: Nhận xét & cho điểm HS
Bài 2: - Hỏi: BT yêu cầu ta làm gì?
- GV: Yêu cầu HS tự làm bài
- GV: Yêu cầu HS nxét bài làm của bạn
- GV: Nhận xét & cho điểm HS
Bài 3: - GV: Yêu cầu HS đọc đề
- GV: Yêu cầu HS làm bài
- GV: Chữa bài & cho điểm HS
3 Củng cố-dặn dò:
- GV : Củng cố tiết học và đạn dò HS
- HS: Nêu lại kết luận
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp:
32 Þ 4Þ
0 8
- HS: Suy nghĩ & nêu cách tính của mình
- HS: thực hiện tính
- HS: Nêu lại kết luận
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp:
32 OÞÞ 4ÞÞ
OO 8O O
- Ta có thể xóa đi một, hai, ba … chữ số 0 ở tận cùng của số chia &
số bị chia rồi chia như thường
- HS: Đọc lại kết luận SGK
- HS: Nêu yêu cầu
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét bài trên bảng
- Tìm x
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- HS: Đọc đề
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết sau
Đạo đức:
BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (TIẾT2)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:Giúp HS hiểu:
-Phải biết ơn thầy giáo,cô giáo vì thầy cô là ngưòi dạy dỗ chúng ta nên người
Trang 4-Biết ơn thầy cô giáo thể hiện truyền thống “Tôn sư trọng đạo” của nhân dân ta.Biết
ơn thầy cô giáo làm tình cảm thầy trò luôn gắn bó
2.Thái độ :
-HS phải kính trọng ,biết ơn, yêu quý thầy cô giáo
3.Hành vi:
-Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo,cô giáo
-Biết chào hỏi lễ phép, thực hiện nghiêm túc yêu cầu của thầy cô giáo
-Biết làm giúp thầy cô một số công việc phù hợp
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Các băng chữ để sư dụng cho hoạt động 3,tiết1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra:
- Em hãy kể một số việc làm để thể hiện sự
biết ơn thầy giáo, cô giáo
- Gọi 1-2 HS nêu phần ghi nhớ
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
+ Giới thiệu bài:
- Hoạt động 1:Trình bày sáng tác hoặc tư liệu
sưu tầm được
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm HS 3 tờ giấy và bút
- Yêu cầu các nhóm viết lại các câu thơ ca
dao, tục ngữ; tên các truyện kể , các kỉ niệm
khó quên vào 3 tờ giấy khác nhau
-Tổ chức làm việc cả lớp
+Yêu cầu các nhóm dán lên bảng các kết quả
theo 3 nhóm:
+ Ca dao tục ngữ nói lên sự biết ơn các
thầy cô giáo
+ Tên chuyện kể về thầy cô giáo
Kỉ niệm khó quên
- GV yêu cầu đại diện các nhóm đọc các câu
ca dao tục ngữ
- Có thể giải thích một số câu khó hiểu
* Kết luận : Các câu ca dao tục ngữ khuyên ta
điều gì?
+Yêu cầu các nhóm tiếp tục hoạt động nhóm
- 2 HS đứng lên nêu – cả lớp theo dõi nhận xét
-HS làm việc theo nhóm
-Lần lượt từng HS trong nhóm ghi vào giấy các nội dung theo yêu cầu của GV (không ghi trùng lặp)
-Cử người đọc các câu ca dao,tục ngữ
Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả
Ví dụ : Không thầy đố mày làm nên
Nhất tự vi sư, bán tự vi sư
-Các câu ca dao tục ngữ khuyên ta phải biết kính trọng, yêu quý thầy cô vì thầy cô dạy ta điều hay lẽ phải, giúp ta nên
Trang 5ủeồ keồ cho nhau nghe caõu truyeọn maứ mỡnh sửu
taàm ủửụùc hoaởc kổ nieọm cuỷa mỡnh
+Yeõu caàu caực nhoựm choùn 1 caõu truyeọn hay
ủeồ thi keồ chuyeọn
-Toồ chửực laứm vieọc caỷ lụựp:
+Yeõu caàu tửứng nhoựm leõn keồ chuyeọn Cửỷ 5 HS
laứm ban giaựm khaỷo.GV phaựt cho moói thaứnh
vieõn ban giaựm khaỷo 3 mieỏng giaỏy
maứu:ủoỷ,cam,vaứng ủeồ ủaựnh giaự
+ Em thớch nhaỏt caõu chuyeọn naứo? Vỡ sao?
+ Caực caõu chuyeọn maứ caực em ủửụùc nghe ủeàu
theồ hieọn baứi hoùc gỡ?
- GV keỏt luaọn :
- Hoaùt ủoọng 2: Laứm bửu thieỏp chuực mửứng caực
thaày giaựo, coõ giaựo cuừ
+ Keỏt luaọn chung:
-Caàn phaỷi kớnh troùng, bieỏt ụn caực thaày coõ
giaựo
-Chaờm ngoan, hoùc taọp toỏt laứ bieồu hieọn cuỷa
loứng bieỏt ụn
3:Cuỷng coỏ – daởn doứ:
-Goùi HS neõu ghi nhụự
-GV: cuỷng coỏ tieỏt hoùc vaứ daởn doứ HS
ngửụứi
+Laàn lửụùt HS keồ cho nhoựm nghe caõu truyeọn cuỷa mỡnh ủaừ chuaồn bũ
+ Choùn 1 caõu chuyeọn hay, taọp keồ trong nhoựm ủeồ chuaồn bũ dửù thi
HS moói nhoựm leõn keồ chuyeọn.Ban giaựm khaỷo ủaựnh giaự:ẹoỷ – raỏt hay; cam-hay;
vaứng-bỡnh thửụứng
-Caực HS khaực nhaọn xeựt, baứy toỷ caỷm nhaọn veà caực caõu chuyeọn
HS traỷ lụứi
HS laứm vieọc caự nhaõn
- Veà nhaứ xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ tieỏt sau
BD gđ toán:
ôn luyện về chia 1 số cho 1 tích: 1 tích cho 1 số,
Làm vỡ bài tập tiết 70 I) Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng thực hiện chia 1 số cho 1 tiết; 1 tích cho 1 số
- Học sinh vận dụng và làm đúng các bài tập
II) Các hoạt động dạy học:
1) ,56$ dẫn học sinh ôn luyện
- Cho học sinh nêu quy tắc chia 1 số cho 1 tích và 1 tích chia cho 1 số
- Cho học sinh lấy ví dụ và thực hiện
2) 56$ dẫn học sinh làm bài tập
+) Bài 1-2: học sinh đọc yêu cầu và làm
Nhận xét, chữa chung
a, (14 x 27 ): 7 = 378 : 7 = 54
(14 x 27 ): 7 = ( 14 : 7) x 27
= 2 x 27 = 54
+) Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu bài toán
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu làm gì?
,56$ dẫn học sinh cách tìm
Trang 6Cả lớp làm vào vở bài tập
Giải
Số vải cửa hàng có tất cả là:
30 x 6 = 180 (m)
Số vải cửa hàng đã bán là:
180 : 6 = 30 (m)
- Học sinh khá giỏi giải cách 2, cách 3
Cách 2: Giải
Số vải cửa hàng bán
6: 6 = 1 ( tấm)
Số m vải cửa hàng bán
30 x 1 = 30 ( m )
Đáp số: 30 m Cách 3: Giải
Nếu số vải bán
30 : 6 = 5 (m ) Tổng số mét vải bán đi là :
5 x 6 = 30 ( m )
Đáp số : 30 ( m ) 3) Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học
BD gđ Tiếng Việt:
Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật
I Mục tiêu :
- Rền kỷ năng viết mở bài kết bài văn miêu tả đồ vật
- Học sinh vận dụng và viết mở bài kết bài theo đúng bài tập tả cái trống 5c$
II Các hoạt động dạy học :
1) 56$ dẫn học sinh ôn luyện
- ? muốn miêu tả sự vật một cách tinh tế, $5c viết phải làm gì?
- ? khi miêu tả tác giả 5c$ quan sát bằng những giác quan nào?
- ? theo em khi tả một đồ vật , ta cần những gì ?
- Cho học sinh đọc lai mục ghi nhớ về văn miêu tả
2) ,56$ dẫn học sinh làm bài tập :
- Cho học sinh đọc câu d bài tập trong sgk
- ? Có những cách mở bài kết bài nào đã
- Cho học sinh tự viết mở bài , kết bài tả cái trống 5c$
- Riêng học sinh yếu có thể viết mở bài hoặc kết bài
- Học sinh khá , giỏi viết cả kết bài và mở bài
+) VD : +, Mở bài gián tiếp:
- Kỷ niệm của những ngày đầu đi học của bạn là gì? là cái cổng 5c$ cao ngợp, là cái bàn
học đứng gần tới cổ hay 5c$ vôi trắng mới quét ngày khai 5c$N cồn tôi luôn nhớ tới
chiếc trống 5c$E nhớ những âm thanh rộn rã, náo nức cảu nó
+, Kết bài mở rộng:
- Rồi đây, chúng tôi sẽ xa mái 5c$ tiểu học 5$ âm thanh thôi thúc, rộn ràngcủa tiếng
trống 5c$ thuở ấu thơ vẫn vang vọng mãi trong tâm trí tôi
- Gọi học sinh trình bày đoạn văn của mình
- Nhận xét, chữa 1 số lỗi về cách dùng từ, câu văn, ý văn
- Tuyên 5$ những em viết hay, biết viết mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng ( nhất là
những em yếu)
III Củng cố, dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại phần ghi nhớ của văn miêu tả đồ vật
Trang 7Thứ 3 ngày 30 tháng 11 năm 2010 Tập đọc:
TUỔI NGỰA
I MỤC TIÊU
1 Đọc trơn tru, lưu loát toàn bài thơ Biết đọc bài thơ với giọng đọc nhẹ nhàng, hào hứng,
trải dài ở khổ thơ(2, 3) miêu tả ước vọng lãng mạng của cậu bé tuổi Ngựa
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi
nhưng ï cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ
3 HTL bài thơ
- GDKNS giĩp HS cã ý thøc, tr¸ch nhiƯm, bỉn phËn cđa m×nh trong cuéc sèng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra
- GV : Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài cũ
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Đọc từng đoạn của bài thơ
+ Yêu cầu HS đọc từng đoạn của bài thơ
+ Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi phát âm, cách
đọc cho các em
+ Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới và
khó trong bài
- Đọc theo cặp
- Cho HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Bạn nhỏ tuổi gì?
+ Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào?
- HS đọc khổ 2 và trả lời các câu hỏi : “Ngựa con”
theo ngọn gió rong chơi đi những đâu?
- HS đọc khổ 3 và trả lời các câu hỏi : Điều gì hấp
- 2 HS đứng lên đọc – cả lớp theo dõi nhận xét
+ HS tiếp nối nhau đọc đoạn của bài thơ ; đọc 2-3 lượt
+ Sửa lỗi phát âm , cách đọc theo hướng dẫn của GV
+ HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ ngữ mới và khó trong bài
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc lại cả bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
+ Tuổi Ngựa + Tuổi ấy không chịu ở yên một chỗ, là tuổi thích đi chơi
- 1 HS trả lời
- Màu sắc trắng lóa của hoa mơ, hương thơm ngào ngạt của hoa huệ, gió và nắng xôn xao trên cánh đồng tràn ngập hoa cúc dại
- Tuổi con là tuổi đi nhưng mẹ đừng
Trang 8dẫn “ngựa con”trên những cánh đồng hoa?
- HS đọc khổ 4 và trả lời câu hỏi : Trong khổ thơ
cuối “ngựa con” nhắn nhủ mẹ điều gì?
- HS đọc khổ 4 và trả lời câu hỏi : Nếu vẽ một bức
tranh minh họa bài thơ này, em sẽ vẽ như thế nào?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc diễn cảm và HTL
bài thơ
- HTL bài thơ
Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ GV khen ngợi
những HS đọc tốt, hướng dẫn để những em đọc
chưa đúng tìm được giọng đọc phù hợp với nội
dung bài
GV hướng dẫn LĐ diễn cảm khổ 2
- GV đọc diễn cảm khổ 2
- GV cho HS luyện đọc đoạn văn theo cặp
- Tổ chức cho một vài HS thi đọc trước lớp
Yêu cầu HS tự HTL bài thơ
Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả
bài thơ
3 Củng cố, dặn dò:
- GV : Củng cố tiết học và dặn dò HS
buồn, dù đi xa cách núi rừng, cách sông biển, con cũng nhớ đường tìm về với mẹ
- 1 HS trả lời
- HS nêu nội dung bài:
+ Nội dung : Bài thơ nói lên ước mơ và trí tưởng tượng đầy lãng mạng của cậu bé tuổi Ngựa Cậu thích bay nhảy nhưngï cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ
- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- Nghe GV đọc
- GV cho HS luyện đọc đoạn văn theo cặp
- 3 đến 4 HS thi đọc, cả lớp theo dõi, nhận xét và bình chọn bạn đọc hay nhất
- HS tự HTL bài thơ
- 3 đến 4 HS thi đọc
- HS nghe GV củng cố và dặn dò về nhà
Toán:
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải toán
II DỒ DÙNG DẠY – HỌC: Phiếu học tập, bảng phụ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
- GV: Gọi 2HS lên bảng làm bài tập
- GV : nhận xét cho điểm - 2HS lên bảng làm bài, HS dưới
Trang 92 Bài mới:
a Phép chia 672 : 21:
Đi tìm kết quả:
- GV: Viết phép chia: 672 : 21
- Yêu cầu HS sử dụng tính chất một số chia cho
một tích để tìm kết quả của phép chia
- Hỏi: 672 : 21 bằng bao nhiêu?
- Giới thiệu: Với cách làm trên, ta đã tìm được kết
quả của 672 : 21, tuy nhiên cách làm này rất mất
thời gian
Đặt tính & tính:
- Yêu cầu HS: Dựa vào cách đặt tính chia cho số
có một chữ số để đặt tính 672 : 21
- Hỏi: + Thực hiện chia theo thứ tự nào?
+ Số chia trong phép chia này là bao nhiêu?
- GV: Khi thực hiện phép chia ta lấy 672 chia cho
số 21, không phải là chia cho 2 rồi chia cho 1 vì 2
& 1 chỉ là các chữ số của số 21
- GV: Yêu cầu HS thực hiện phép chia, nhận xét
cách thực hiện phép chia của HS & thống nhất lại
cách chia như SGK
- Hỏi: Phép chia 672 : 21 là phép chia có dư hay
phép chia hết? Vì sao?
b Phép chia 779 : 18:
- GV: Viết phép chia 230859 : 5 & y/c HS đặt tính
để thực hiện phép chia này (tương tự như trên)
- Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết hay có dư?
+ Với phép chia có dư ta phải chú ý điều gì?
c Tập ước lượng thương:
- GV: Khi thực hiện các phép chia cho số có 2 chữ
số, để tính toán nhanh, ta cần biết cách ước lượng
thương
- GV: nêu cách ước lượng thương:
+ Viết: 75 : 23; 89 : 22; 68 : 21;…
+ Để ước lượng thương của các phép chia trên đc
nhanh, ta lấy hàng chục chia cho hàng chục
- Yêu cầu HS thành hành ước lượng thương của
các phép chia trên & nêu cách nhẩm của từng
phép tính trên
- Viết 75 : 17 & yêu cầu HS nhẩm
lớp theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS thực hiện tính:
672 : 21 = 672 : (3 x 7) = (672 : 3) : 7 = 224 : 7 = 32
- Bằng 32
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp
- Theo thứ tự từ trái sang phải
- Là 21
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp
- Là phép chia có số dư là 5
- Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia
- 1HS đọc phép chia
- HS: Nhẩm để tìm thương sau đó kiểm tra lại (Vdụ: 7 chia 2 đc 3, vậy
75 chia 23 đc 3; 23 nhân 3 bằng 69,
75 trừ 69 bằng 6; vậy thương cần tìm là 3)
- HS: Có thể nhẩm theo cách trên
- HS: Thử với các thương 6, 5, 4…&
tìm ra thương thích hợp
- HS: Nghe GV hướng dẫn
Trang 10- Hửụựng daón: Khi ủoự ta giaỷm daàn thửụng xuoỏng
coứn 6, 5, 4… & tieỏn haứnh nhaõn & trửứ nhaồm
- Giụựi thieọu: + ẹeồ traựnh phaỷi thửỷ nhieàu ta coự theồ
laứm troứn caực soỏ trong pheựp chia 75 : 17 nhử sau:
75 laứm troứn ủeỏn soỏ troứn chuùc gaàn nhaỏt laứ 80; 17
laứm troứn ủeỏn soỏ troứn chuùc gaàn nhaỏt laứ 20, sau ủoự
laỏy 8 : 2 = 4, ta tỡm ủửụùc thửụng laứ 4, ta nhaõn & trửứ
ngửụùc laùi
+ Nguyeõn taộc laứm troứn laứ ta laứm troứn laứ ta laứm
troứn ủeỏn soỏ troứn chuùc gaàn nhaỏt, vduù: 75, 76, 87,
88, 89 coự haứng ủụn vũ >5 ta laứm troứn leõn ủeỏn soỏ
troứn chuùc 80, 90 Caực soỏ 41, 42, 53, 64 coự haứng
ủụn vũ < 5 ta laứm troứn xuoỏng thaứnh 40, 50, 60,…
- GV: Cho caỷ lụựp taỏp ửụực lửụùng vụựi caực pheựp chia
khaực Vduù: 79 : 28; 81 : 19; 72 : 18;…
*Luyeọn taọp-thửùc haứnh:
Baứi 1: - Yeõu caàu HS tửù ủaởt tớnh roài tớnh
- GV: Yeõu caàu caỷ lụựp nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng
- GV: Nhaọn xeựt & cho ủieồm HS
Baứi 2: - Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- GV: Yeõu caàu HS tửù toựm taột ủeà & laứm baứi
- GV: Nhaọn xeựt & cho ủieồm HS
Baứi 3: - GV: Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
- GV: Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi treõn baỷng & neõu
caựch tỡm x
- GV: Chửừa baứi & cho ủieồm HS
3 Cuỷng coỏ-daởn doứ:
- GV: Cuỷng coỏ tieỏt daùy vaứ daởn doứ tieỏt hoùc
- 4HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm VBT
- HS: Nhaọn xeựt
- HS: ẹoùc ủeà
1HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
Baứi giaỷi Soỏ baứn gheỏ cuỷa moói phoứng laứ:
240 : 15 = 16 ( boọ ) ẹaựp soỏ : 16 boọ
- 2HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- HS: nhaọnh xeựt
- Veà nhaứ xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ tieỏt sau
Luyeọn tửứ vaứ caõu:
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: ẹOÀ CHễI - TROỉ CHễI
I MUẽC TIEÂU
- HS bieỏt teõn moọt soỏ ủoà chụi, troứ chụi, nhửừng ủoà chụi coự lụùi, nhửừng ủoà chụi coự haùi
- Bieỏt caực tửứ ngửừ mieõu taỷ tỡnh caỷm, thaựi ủoọ cuỷa con ngửụứi khi tham gia caực troứ chụi
- GDKNS có ý thức, bảo vệ và giữ gìn đồ chơi
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC
- Tranh veừ caực ủoà chụi, troứ chụi trong SGK
...- Bằng 32
- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào nháp
- Theo th? ?? tự từ trái sang phải
- Là 21
- 1HS lên bảng làm, lớp làm nháp
- Là phép chia có số dư
-. .. GV cho HS luyện đọc đoạn văn theo cặp
- đến HS thi đọc, lớp theo dõi, nhận xét bình chọn bạn đọc hay
- HS tự HTL th? ?
- đến HS thi đọc
- HS nghe GV củng cố dặn dị nhà...
- Hỏi: 672 : 21 bao nhiêu?
- Giới thiệu: Với cách làm trên, ta tìm kết
quả 672 : 21, nhiên cách làm
th? ??i gian
Đặt tính & tính:
- Yêu cầu HS: Dựa vào cách