Cñng cè dÆn dß: NhËn xÐt giê häc Dặn làm bài về nhà và xem trước bài: Số 7 Sinh ho¹t líp: Nhận xét hoạt động trong tuần Néi dung: HĐ1: Đánh giá hoạt động của lớp trong tuần qua.. -Thực h[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 06/9/ 2010 Đến ngày 10/9/ 2010
SÁNG
Đạo đức 4 Gọn gàng sạch sẽ (Tiết 2) Tranh, VBT
2
CHIỀU
TC dân gian 4 Trò chơi ô ăn quan Thủ công 1 Xé dán hvuông, hình tròn Giấy, thước, hồ dán
SÁNG
Thể dục Đội hình đội ngũ, trò chơi Chuẩn bị sân tập Thể dục Đội hình đội ngũ, trò chơi Chuẩn bị sân tập
3
CHIỀU
SÁNG
L.Thủ công 4 Ôn: Xé dán hvuông, htròn Giấy thủ công
Âm nhạc 3 Mời bạn múa vui múa ca Song loan, trống
4
CHIỀU
TH trường em 4 Tổ chức chia sao
SÁNG
L.Thể dục 4 Ôn luyện đội hình, đội ngũ
L.Âm nhạc 3 Ôn: Mời bạn vui múa ca Song loan, trống
5
CHIỀU
K/C đạo đức 4 Tìm hiểu chuyện ở lớp Tiếng Việt 1 Tv tuần 3: Lễ, cọ, bờ, hổ Chữ mẫu, bảng con Tiếng Việt 2 Tv tuần 4: Mơ, do, ta, thơ Chữ mẫu, bảng con
SÁNG
Sinh hoạt 4 Nhận xét HĐ trong tuần GV ch bị nội dung
BD-PĐ T.Việt 2 Luyện viết bài số 4 Bcon, Vở bài tập
6
9
06
9
07
9
08
9
09
9
10
Tuần:4
1
Trang 2Thứ 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt:
Bài 13: n – m (2 tiết)
I Mục tiêu:
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Viết được: n, m ,nơ, me
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má.
- HS khá, giỏi biết đọc trơn.
II Đồ dùng: BĐD, bảng con, tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra: Đọc, viết: i, a, bi, cá
Nhận xét đánh giá
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Ghi bảng n Phát âm mẫu nờ
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn lấy n Lấy thêm
âm ơ đặt sau âm n Đọc mẫu nơ
- Tiếng nơ có mấy âm ghép lại?
Đánh vần mẫu nờ - ơ - nơ Đọc trơn mẫu nơ
- Giới thiệu tranh từ khoá
* Dạy âm m tiến hành tương tự dạy âm n
HĐ2: Đọc tiếng ứng dụng: No, nô, nơ, mo, mô,
mơ, ca nô, bó mạ
- Đọc mẫu Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
HĐ3: Hướng dẫn viết bảng con
n và m có điểm gì giống, khác nhau Vừa viết
mẫu vừa nêu qui trình viết Quan sát uốn nắn
HS viết
Lưu ý: Điểm bắt đầu và điểm kết thúc nét nối
giữa n và ơ, m và e, tư thế ngồi viết
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng
- Đọc mẫu: Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
Lưu ý: Cách ngắt hơi ở dấu phẩy.
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết (VTV)
Lưu ý:Quy trình viết liền mạch Khoảng cách
các con chữ
3 Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh luyện nói Ycầu HS thảo luận
theo nhóm đôi hỏi đáp theo tranh
Giợi ý: Trong tranh em thấy gì ? Bố mẹ đang
làm gì?
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp
III Củng cố dặn dò:
Trò chơi: Tìm chữ n, m có trong bài Nhận xét
- Đọc viết i, a, bi, cá
Qsát Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Lấy cài n
- Ghép bảng cài nơ Đọc
- Phân tích n trước ơ sau
Đvần (tổ, lớp, cá nhân).Đọc nơ
- Quan sát tranh
- Đọc trên bảng (cá nhân, tổ, lớp) phân tích một số tiếng
- So sánh
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát Đọc câu ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
- Viết bài
Viết 1/2 số dòng quy định
- HSKG viết đủ
- Quan sát
- Thảo luận hỏi đáp theo cặp (2')
- Một số cặp lên trình bày
- Đọc lại bài (SGK ) 1 lần
- Thi tìm
Trang 3dặn dò về nhà.
Đạo đức:
Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 2)
I Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
HS khá: Phân biệt được giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
II Đồ dùng: Vở bài tập, Tranh VBT, Bài hát “ Rửa mặt như mèo”
III Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập
HS làm bài tập 3
- Yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bạn có gọn gàng, sạch sẽ ko? Em có muốn làm như bạn ko?
- Cho HS thảo luận theo cặp Gọi HS trình bày trước lớp Hướng dẫn HS nhận xét, bổ sung
KL: Chúng ta nên làm như các bạn trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8.
HĐ2: HS giúp nhau sửa lại trang phục, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ
- GV hướng dẫn HS sửa lại quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ cho bạn (- HS tự sửa cho nhau theo cặp)
Nhận xét, khen ngợi
HĐ3: Cho cả lớp hát bài: “Rửa mặt như mèo”
GV hỏi: Lớp mình có ai giống như “mèo” ko? Chúng ta đừng ai giống “mèo” nhé!
- GV nhắc nhở HS giữ gìn quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ
HĐ4: Gv hướng dẫn hs đọc câu thơ trong vở bài tập đạo đức
III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học Dặn thực hiện theo bài học Xem trước bài
tiếp theo
_
Luyện Tiếng Việt: ễn: n – m
I Mục tiờu: HS đọc và viết được õm: n, m Nắm được cấu tạo cỏc nột chữ: n, m Tỡm được
tiếng cú chứa õm n, m từ trờn bỏo, sỏch, Làm tốt vở bài tập tiếng việt
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- Đọc, viết bài 13
- HS đọc bài và viết bảng con cỏc từ GV đọc
* GV nhận xét ,cho điểm
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên bài
HĐ2: Đọc bài SGK
- Yờu cầu HS mở SGK
Trang 4- GV ghi bảng: n, m, nơ, me, no, nụ, nơ, mo, mụ, mơ,ca nụ, bú mạ,
- Y/cầu tỡm và gạch chõn dưới cỏc tiếng cú chứa õm n, m trong cỏc từ trờn
+ HS xung phong lờn bảng tỡm và gạch chõn dưới õm n, m
+ Đọc cỏ nhõn, nhúm đụi, tổ, đồng thanh
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS
HĐ3: Viết bảng con.
- Gv đọc cho HS tự đỏnh vần và viết vào bảng con: n, m, nơ, me, mo, no, nụ, mụ, nơ,
mơ, no nờ, bố mẹ
- GV nhận xét, khen ngợi những HS viết có tiến bộ
HĐ4: Hướng dẫn làm vở bài tập
Bài 1: GV nờu yờu cầu bài tập 1 cỏ nhõn quan sỏt tranh và nối ở VBT.
- GV nhận xột
Bài 2: - Gọi 1HS nờu yờu cầu
- GV hướng dẫn học sinh điền vào chỗ trống sao cho đỳng từ : Nơ, nỏ, mỏ
- Cả lớp làm trong vở
- GV theo dừi giỳp đỡ những HS cũn viết yếu
Bài 3: - HS viết vào vở: Ca nụ 1 dũng , bú mạ 1 dũng
GV chấm bài - nhận xột
III Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài 14: d, đ
_
Luyện toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Biết sử dụng các dấu <, > và các từ lớn hơn, bé hơn khi so sánh các số
Biết diễn đạt sự so sánh theo 2 quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2< 3 thì có 3>2)
II Đồ dùng: Sử dụng bảng con và vở ô li
III Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra:
II Bài ôn: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: Số?
1, , , 4, 5, , 3, , 1
Yêu cầu HS nêu miệng 2 Hs nêu miệng kết quả
Lưu ý: Củng cố thứ tự số, bài này dành cho HS yếu Sau khi HS điền xong y/cầu đếm
xuôi, ngược
Bài 2: Điền dấu >, <
1 2 3 2 4 1 2 1 4 2
4 5 5 4 3 5 5 3 5 2
Mỗi tổ làm 1 cột (Nối tiếp nêu miệng kết quả theo từng cột)
Nhận xét chữa bài
Lưu ý: Khi chữa bài y/cầu HS đọc kết quả theo từng cột
Bài 3: Dành cho HS khá giỏi
- số ở giữa số 1 và 3 là số nào? Số 5 lớn hơn những số
nào? Số 3 bé hơn những số nào? HS trả lời.GV gắn số lên Đếm xuôi, đếm
Trang 5III Dặn dò: Nhận xét chung giờ học Xem trước bài
sau: Bằng nhau, dấu bằng
ngược
Tự nhiên và xã hội:
Bảo vệ mắt và tai
I Mục tiêu: Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
HS khá: Đưa ra được một số cách xử lý đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai VD: Khi bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai
II Đồ dùng: Các hình trong SGK Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: để nhận biết các vật xung quanh ta phải
sử dụng những giác quan nào? Nêu tác dụng của từng
giác quan?
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc với SGK
Hướng dẫn HS quan sát từng hình ở trang 10 sgk, tập
đặt và trả lời câu hỏi cho từng hình
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Việc làm của bạn
đúng hay sai? Tại sao? Bạn có nên học tập theo bạn
ấy không?
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp
- Cho HS gắn tranh lên bảng và thực hành hỏi đáp
theo nội dung đã thảo luận
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
KL: Các việc nên làm để bảo vệ mắt là: Rửa mặt, đọc
sách nơi có đủ ánh sáng, đến bác sĩ kiểm tra mắt định
kì Các việc ko nên làm để bảo vệ mắt là: nhìn trực
tiếp vào mặt trời, xem ti vi quá gần
HĐ2: Làm việc với SGK.(T/hiện tương tự như HĐ1)
- GV cho HS thảo luận theo nhóm 4
- Gọi HS đại diện nhóm trình bày trước lớp
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
KL: Các việc nên làm để bảo vệ tai là: cho nước ở tai
ra sau khi tắm, khám bác sĩ khi bị đau tai Các việc
ko nên làm để bảo vệ tai là: Tự ngoáy tai cho nhau,
mở ti vi quá to
HĐ3: Đóng vai
Nêu 2 tình huống và giao nhiệm vụ cho các nhóm
Yêu cầu hs thảo luận và phân vai.(Nhóm 8)
- Gọi HS đại diện nhóm lên đóng vai trước lớp
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS nêu
- HS nhắc lại đầu bài
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận theo cặp
- 5 cặp thực hiện gắn tranh và trả lời câu hỏi
- HS nêu
- HS đại diện nhóm lên trình bày
- HS theo dõi
- HS thảo luận theo yêu cầu
- 2 nhóm đóng vai
- HS nhóm khác nhận xét
Trang 6- GV phỏng vấn HS đóng vai: Em cảm thấy thế nào
khi bị bạn hét vào tai? Có nên đùa với bạn như vậy
ko? Qua bài học hôm nay em có bao giờ chơi đấu
kiếm nữa ko?
- GV nhận xét, nhắc nhở HS thực hiện tốt việc bảo vệ
mắt và tai, ngồi học đúng tư thế
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
Xem bài sau: Vệ sinh thân thể
HS lắng nghe
HS ôn bài và chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2010
Thủ công:
Xé, dán hình vuông, hình tròn (tiết 1)
I Mục tiêu: Biết cách xé, dán hình vuông, hình tròn Xé dán được hình vuông, hình tròn Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng HS khéo tay: Đường xé ít răng cưa, hình dán tương đối phẳng, có thể xé thêm được một số hình
có kích thước khác kết hợp trang trí hình vuông, hình tròn
II Đồ dùng: Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn của GV Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về các
nguyên liệu xé dán
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát bài mẫu và giới thiệu hình các
con vật, ngôi nhà có trong tranh
- Cho HS kể 1 số dồ vật có dạng hình vuông, hình
tròn xung quanh mình
- GV đưa một số đồ vật có dạng hình vuông, hình
tròn
- Hãy chỉ hình vuông, hình tròn có trên bảng
HĐ2: Hướng dẫn HS xé, dán:
- GV dánh dấu và vẽ hình vuông rồi xé theo nét vẽ
- GV vẽ hình tròn từ hình vuông rồi xé theo nét vẽ
- HS quan sát
- Vài HS thực hiện
- HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV
HS quan sát theo dõi HĐ của GV
Trang 7- Hướng dẫn HS dán hình cân đối, phẳng.
HĐ3: Thực hành:
- Cho HS vẽ hình vuông, hình tròn ra nháp
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét kết quả thực hành
III Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau
- HS làm nháp
Chuẩn bị tiết sau
Tiếng việt:
Bài 14: d - đ
I Mục tiêu: Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng Viết được: d, đ, dê, đò Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ và tranh SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết bài 13
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu âm d: Gồm một nét cong hở phải và
một nét móc dưới Lệnh cài âm d Phát âm mẫu dờ
Lệnh học sinh mở đồ dùng chọn cài dê Dùng kí hiệu
- Đánh vần mẫu dờ - ê - dê Đọc trơn dê
- Giới thiệu tranh từ khoá
- Chỉ toàn bài
HĐ2: Dạy âm đ
(Tiến hành tương tự dạy âm d) Cho HS so sánh âm d, đ
HĐ3: Đọc tiếng từ ứng dụng: Da, de, do, đa, đe, đo,
da dê, đi bộ Yêu cầu HS đọc tiếng từ ứng dụng kết
hợp phân tích một số tiếng
HĐ4: Hướng dẫn viết:
Con chữ d và con chữ đ có điểm gì giống và khác
nhau Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý: Uốn nắn HS yếu
Giải lao chuyển tiết.
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh và giải thích câu ứng dụng
2 Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vào VTV
- Viết nơ, me, ca nô, bó mạ
- Đọc chữ vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Ghép dê Phân tích tiếng dê
- Đánh vần Đọc dê
- Quan sát tranh
- Đọc: ê - dê - dê
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- So sánh d, đ
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài tiết 1 trên bảng
- Đọc (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc bài (SGK)
Trang 8- Quan sát uốn nắn HS viết đúng.
3 Luyện nói: Hướng dẫn HS hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp
III Củng cố: Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học
(Cách tiến hành như các bài trước)
Nhận xét giờ học dặn dò về nhà xem bài 15: t, th
- HS viết bài
- Quan sát tranh nêu chủ đề để nói
- Làm việc theo cặp
- Đọc lại toàn bài một lần
Toán: Bằng nhau Dấu =
I Mục tiêu:
- Nhận biết được sự giống nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4)
; biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng (=) để so sánh các số
- Làm bài tập 1,2,3
II Đồ dùng: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
III Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra: Chữa bài tập 1 VBT tiết luyện tập
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
- Cho HS quan sát tranh bài học trả lời các câu hỏi:
Có mấy con hươu? Có mấy khóm cỏ?
- Biết rằng mỗi con hươu có 1 khóm cỏ So sánh số
con hươu và số khóm cỏ
KL: Có 3 con hươu, 3 khóm cỏ, cứ mỗi con hươu lại
có duy nhất 1 khóm cỏ (và ngược lại), nên số con
hươu = số khóm cỏ Ta có 3 bằng 3
Tương tự như trên hướng dẫn để HS nhận ra 3 chấm
tròn xanh = 3 chấm tròn trắng
- GV giới thiệu: “Ba bằng ba” viết như sau: 3 = 3
- Gọi HS đọc: “Ba bằng ba”
HĐ2: Hướng dẫn hs nhận biết 4 = 4
(GV hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)
GV nêu: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau
HĐ3: Thực hành
Bài 1: Viết dấu = GV hướng dẫn HS viết dấu =
Yêu cầu HS tự viết dấu = GV quan sát và nhận xét
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hdẫn HS nxét rồi viết kquả nxét bằng kí hiệu vào
các ô trống Cho HS đổi chéo bài để kiểm tra
Bài 3: (> , <, =)? GV nêu y/cầu giọ HS nhắc lại
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi HS nêu cách làm
- Gọi HS đọc bài và nhận xét
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
Giao bài về nhà và xem trước bài: Luyện tập
3 hs lên bảng làm
HS quan sát trả lời
HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Viết bảng con, Viết vở
HS làm VBT
HS làm VBT
Thể dục: Thầy Hải dạy
Trang 9Mỹ thuật: Cô Ngân dạy
Thứ 4 ngày 8 tháng 9 năm 2010
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
II Đồ dùng:
Bảng con, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: Chữa bài tập 3 VBT Nhận xét đgiá.
B Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: (>, <, =)? Gv nêu yêu cầu gọi HS nhắc lại
Gọi HS nêu cách làm Cho HS tự làm bài
1 2 3 2 2 4 5 3
Gọi HS đọc bài và nhận xét
Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho HS quan sát tranh và nêu kết quả so sánh
- Tương tự cho HS làm hết bài
- Gọi HS đọc kết quả Cho HS nhận xét bài
- Cho HS đổi bài kiểm tra
Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu):
- Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS tự làm bài: 4 = 4; 5 = 5
- Cho HS nhận xét GV chấm chữa bài
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
Giao bài về nhà ôn và xem trước bài:Luyện tập chung
- HS Làm bảng con
- HS làm vào bảng con, VBT
- HS làm vào VBT
HS làm vở bài tập
Trang 10Tiếng việt:
Bài 15: t – th
I Mục tiêu: Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng Viết được: t, th, tổ, thỏ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ và tranh SGK
III Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra: Đọc, viết bài 14
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu âm t: Lệnh cài âm t Phát âm mẫu tờ
Lệnh học sinh mở đồ dùng chọn cài tổ Dùng kí hiệu
- Đánh vần mẫu: tờ - ô - tô - hỏi – tổ Đọc trơn tổ
- Giới thiệu tranh từ khoá Chỉ đọc toàn bài
HĐ2: Dạy âm th
(Tiến hành tương tự dạy âm t) Cho HS so sánh âm t, th
Lưu ý: Khi phát âm t đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,
không có tiếng thanh Chữ th là chữ ghép từ 2 con
chữ t và h (t đứng trước, h đứng sau) Khi phát âm th
đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng
thanh
HĐ3: Đọc tiếng từ ứng dụng: To, tơ, ta, tho, thơ, tha,
ti vi, thợ mỏ Yêu cầu HS đọc tiếng từ ứng dụng kết
hợp phân tích một số tiếng
HĐ4: Hướng dẫn viết:
Con chữ t và con chữ th có điểm gì giống và khác
nhau Hướng dẫn HS nhận biết chữ t gồm nét xiên
phải, nét móc dài và một nét ngang
Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý: Uốn nắn HS yếu
Giải lao chuyển tiết.
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giới thiệu câu ứng dụng: Bố thả cá mè,
bé thả cá cờ Giới thiệu tranh và giải thích câu ứng dụng
2 Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vào VTV
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng
3 Luyện nói: Hướng dẫn HS hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp
III Củng cố: Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học
(Cách tiến hành như các bài trước)
Nhận xét giờ học dặn dò về nhà xem bài 16: ôn tập
- Viết dê, đò, da dê, đi bộ
- Đọc chữ vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)
- Ghép tổ Phân tích tiếng tổ
- Đánh vần Đọc tổ
- Quan sát tranh Đọc
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- So sánh t, th
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mỏi mệt
- Đọc bài tiết 1 trên bảng
- Đọc (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc bài (SGK)
- HS viết bài
- Quan sát tranh nêu chủ đề để nói
- Làm việc theo cặp
- Đọc lại toàn bài một lần