1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tiết 67, 68: Ôn tập chương II

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieát 67-68 I.MUÏC TIEÂU :  Củng cố các kiến thức đã học trong chương II:cộng trừ nhân các số nguyên; giá trị tuyệt đối của một số nguyên ; quy tắc chuyển vế.. II.CHUAÅN BÒ :  GV: baûn[r]

Trang 1

I.MỤC TIÊU :

 Củng cố các kiến thức đã học trong chương II:cộng trừ nhân các số nguyên; giá trị tuyệt đối của một số nguyên ; quy tắc chuyển vế

II.CHUẨN BỊ :  GV: bảng phụ: các câu hỏi ôn chương

 HS : Làm các bài tập đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

 Kiểm tra :

+ Bài tập 116 / SGK

 Bài mới :

TIẾT 67: * GV nêu từng câu hỏi / SGK

1) Hãy viết tập hợp Z các số nguyên ?

2) a Hãy viết số đối của số a?

b Như SGK

c Số nguyên nào có số đối là chính nó?

3) a Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số nguyên?

b Như SGK

4) Hãy phát biểu quy tắc cộng trừ nhân các

số nguyên?

I ÔN TẬP LÝ THUYẾT : 1) 1 HS lên bảng viết tập hợp Z 2) a Số đối của số nguyên a là – a

b Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên âm, số nguyên dương, số 0.

c Số 0 có số đối là chính nó

3) a + Giá trị tuyệt đối của 1 số tự nhiên là chính nó. + Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là chính nó

b Giá trị tuyệt đối của một số nguyên luôn lớn hơn hoặc bằng không

4) 3 HS

* GV treo bảng phụ hình trục số lên bảng

* Gọi từng HS lên xác định vị trí các điểm

-a, -b, |a| , |b| , |-a| , |-b|

II BÀI TẬP :

* Bài tập 107 / SGK

a)

b)

* GV gọi 2 HS đứng tại chổ trả lời Các HS

còn lại nhận xét

* Bài tập 108 / SGK

+ Nếu a < 0 thì –a > a , -a > 0 + Nếu a > 0 thì –a < a , -a < 0

* GV gọi 1 HS lên bảng sắp xếp số năm

sinh của các nhà khoa học theo thứ tự tăng

dần

* Bài tập 109 / SGK

-624 , -570 , -287 , 1441 , 1596 , 1777 , 1850

* GV gọi HS đứng tại chổ trả lời * Bài tập 110 / SGK

câu a , b , d đúng ; câu c sai

Tiết 67-68

Lop6.net

Trang 2

Giáo viên Học sinh

* Gọi 3 HS lên bảng một lượt thực hiện các

phép tính Các HS còn lại làm tại chổ.

* Bài tập 111 / SGK a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = -36 b) 500 – (-200) – 210 – 100 = 500 + 200 – 210 – 100

= 700 – (210 + 100) = 390

c) –(-129) + (-119) – 301 + 12

= 129 + (-119) – 301 + 12

= 10 – 301 + 12 = 22 – 301 = 279

d) 777 – (-111) – (-222) + 20 =

= 777 + 111 + 222 + 20 = 1130

* Gọi 2 HS lên bảng một lượt thực hiện các

phép tính Các HS còn lại làm tại chổ.

* Bài tập 117 / SGK

a) (-7)3 2 4 = (-343).16 = - 5488

b) 54 (-4) 2 = 625.16 = 10 000

* Gọi 3 HS lên bảng một lượt thực hiện các

phép tính Các HS còn lại làm tại chổ.

* Bài tập 114 / SGK

a) tổng bằng 0 b) tổng bằng -9 c) tổng bằng 20

* Gọi 5 HS lên bảng một lượt thực hiện các

phép tính Các HS còn lại làm tại chổ.

* Bài tập 115 / SGK a) |a| = 5 => a = 5 hoặc a = -5 b) |a| = 0 => a = 0

c) |a| = -3 => Không có giá trị nào của số a để |a| = -3 d) |a| = |-5| = 5 => a = 5 hoặc a = -5

e) -11.|a| = -22 => a = 2

* Gọi 3 HS lên bảng một lượt thực hiện các

phép tính Các HS còn lại làm tại chổ.

* Bài tập 118 / SGK

a) 2x – 35 = 15

<=> 2x = 15 + 35

<=> 2x = 50

<=> x = 25

b) 3x + 17 = 2

<=> 3x = 2 – 17

<=> 3x = -15

<=> x = -5

c) |x – 1| = 0 <=> x – 1 = 0 <=> x = 1

* Gọi 4 HS lên bảng một lượt thực hiện các

phép tính Các HS còn lại làm tại chổ.

* Bài tập 120 / SGK a) Có 12 tích a.b (a A, b B) được tạo thành:

3.(-2) ; 3.4 ; 3.(-6) ; 3.8 ; (-5).(-2) ; (-5).4 ; (-5).(-6) ; (-5).8 ; 7.(-2) ; 7.4 ; 7.(-6) ; 7.8

b) Có 6 tích lớn hơn 0 ; 6 tích nhỏ hơn 0.

c) Các tích là bội của 6 : 3.(-2) ; 3.4 ; 3.(-6) ; 3.8 ;

(-5).(-6) ; 7.(-6)

d) Các tích là ước của 20 : (-5).(-2) ; (-5).4

 Lời dặn :

 Xem lại tất cả phần lý thuyết đã ôn

 Xem lại tất cả các dạng bài tập đã làm Làm tiếp các bài tập còn lại

 Tiết sau kiểm tra một tiết

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w