Treo lên bảng lớp để cả lớp quan sát 4.Củng cố : Hỏi tên bài, nêu lại các bộ phận của con gà.. Nêu cách vẽ thân, đầu, đuôi…con gà con.[r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011
Học vần
BÀI : AU - ÂU
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Đọc được: au, âu, cái cầu, cây cau; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cái cầu, cây cau
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Bà cháu
- Yêu thích môn học
- Chăm đọc sách
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2 Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần au
Lớp cài vần au
GV nhận xét
HD đánh vần vần au
Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?
Cài tiếng cau
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau
Gọi phân tích tiếng cau
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau
Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây
cau
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: au, cây cau, âu, cái
HS nêu : eo, ao
HS 3 – 4 em
3 em
N1 : trái đào; N2 : cái kéo
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần au
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cau
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần
3 em
Trang 2Trang 2
cầu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Rau
cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần
mới học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn
thành chủ đề luyện nói của mình
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4 Củng cố : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5 Liên hệ: Cầu bắc ở đâu? Khi qua cầu
không nên đi một mình mà phải có người
lớn đi cùng
6 Dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.
7 Nhận xét: Tuyên dương Tuân, Lưu,
Giang, Ý, Vân, Na đoc bài tốt
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
rau, lau, châu chấu, sậu
3 em, đồng thanh nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần au, âu
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 3 – 4 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
3 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 3 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Trang 3
-Đạo đức
BÀI : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (T2)
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
- Biết vì sao phải lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi , việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- KNS: kĩ năng giao tiếp/ứng xử với anh chị em trong gia đình
II Chuẩn bị :
Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em
GV nêu câu hỏi :
Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét KTBC
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Hướng dẫn làm bài tập:
GV nêu YC bài tập:
Tranh 1:
Nội dung: Anh không cho em chơi
chung
Tranh 2:
Nội dung:
Anh hướng dẫn dẫn em học bài
Tranh 3:
Nội dung:
Hai chị em cùng làm việc nhà
Tranh 4:
Nội dung: Anh không nhường em
Tranh 5:
Nội dung: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các
tình huống trong bài học
Kết luận :
Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là
em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị
Hoạt động 3:
Liên hệ thực tế:
HS nêu tên bài học
Nhường nhịn em, chia em phần hơn
Nhường cho em chơi
Vài HS nhắc lại
Nối : nên hoặc không nên vào tranh
Không nên
Nên
Nên
Không nên
Nên
Đóng vai thể hiện tình huống 2
Đóng vai thể hiện tình huống 5
Học sinh nhắc lại
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Trang 4Trang 4
Ở nhà các em thường nhường nhịn em
nhỏ như thế nào?
Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em
nên làm những gì?
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em
nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời
anh chị
3 Củng cố : Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4 Liên hệ: Các em có anh chị, em nhỏ
không? Các em phải đối xử với anh chị
và em nhỏ như thế nào?
5 Dặn dò : Học bài, xem bài mới.
6 Nhận xét: Tuyên dươmg Tuân, Lưu,
Giang, Ý,Chương, Thành, Diệp,Vân, Na
có phát biểu, xây dựng bài
Vâng lời anh chị
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu
Thực hiện ở nhà
-Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011
Toán
BÀI : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu Giúp học sinh:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- Tính toán chính xác
- Yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
- Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC:
Hỏi tên bài, gọi nộp vở
Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
Gọi học sinh nêu miệng
3 - ? = 2 3 - ? = 1
Nhận xét KTBC
1 em nêu “ phép trừ trong phạm vi 3”
Tổ 2 nộp vở
Cả lớp làm
2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 Học sinh lắng nghe
Trang 52 Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Bài 4:
a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng
con
b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán
Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng
con
4 Củng cố:
Hỏi tên bài, hỏi miệng
1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?
3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?
1 + 1 = ? , 2 – 1 = ?
Nhận xét, tuyên dương
5 Liên hệ: Làm được các phép trong
phạm vi 3 một cách chính xác
6 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
7 Nhận xét: Tuyên dương Tuân, Giang,
Ý, Vân, Na có phát biểu xây dựng bài
Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu miệng kết quả
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,
2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4
Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả Hỏi Hùng còn lại mấy quả?
3 – 2 = 1 (quả)
Có 3 con ếch, nhảy xuống ao 2 con Hỏi còn lại mấy con ?
Lớp làm ở bảng con
3– 2 = 1 (con)
Nêu : Luyện tập
1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2
3 – 2 = 1 , 3 – 1 – 1 = 1
1 + 1 = 2 , 2 – 1 = 1 Thực hiện ở nhà
-Môn : Học vần BÀI : IU - ÊU
I Mục tiêu Giúp học sinh :
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu
Trang 6Trang 6
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
- Yêu thích môn học
- Chăm đọc sách
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khóa
- Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2 Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần iu
Lớp cài vần iu
GV nhận xét
HD đánh vần vần iu
Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?
Cài tiếng rìu
GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu
Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi
rìu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu, êu, cái
phểu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Học sinh nêu tên bài trước
HS 6 -> 8 em
N1 : rau cải N2 : sáo sậu
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng rìu
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : I và ê đầu vần
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
líu, chịu, nêu, kêu
CN 2 em
Trang 7Đọc sơ đồ 2.
Gọi đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4 Củng cố : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học trong
văn bản GV đã sưu tầm
5 Liên hệ: Các con vật trong tranh đều
chịu khó Em đi học có chịu khó không?
Nếu chịu khó phải làm những gì?
6 Dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.
7 Nhận xét: Tuyên dương Tuân, Lưu,
Giang, Ý, Vân, Na đoc bài tốt
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần uôi, ươi
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh luyện nói
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét
bổ sung
Thực hiện ở nhà
-Thứ 4 ngày 2 tháng 11 năm 2011
Học vần
BÀI : ÔN TẬP GIỮA KÌ MỘT
I Mục tiêu Giúp học sinh:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1đến bài 40
- Nói được 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học
Trang 8Trang 8
- HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
- Yêu thích môn học
- Chăm đọc sách
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Hỏi bài đã học.
Đọc sách kết hợp viết các từ khó
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2 Bài mới:
* GV giới thiệu bài và ghi tựa Ôn tập
- Ôn lại các âm ghép đã học: th, nh, gh,
ngh, ng, kh, ph, qu, GV ghi bảng
- Hỏi lại vần đã học, Giáo viên ghi bảng
- Tập viết các từ, câu ứng dụng từ bài
1đến bài 40
Hướng dẫn viết bảng con
Học sinh viết vào vở
3 Củng cố tiết 1: Hỏi các vần vừa ôn.
Đọc bài vừa ôn
NX tiết 1
Tiết 2
Hoạt động 1:
Gọi học sinh đọc từ ngữ ứng dụng
từ bài 1 đến bài 40
GV uốn nắn sửa sai cho HS
GV rèn đọc từ ngữ ứng dụng thêm
một lần nữa
Hoạt động 2:
GV viên đọc các từ ngữ
GV uốn nắn giúp đỡ cho các em
viết còn chậm
Hoạt động 3:
GV đọc mẫu các câu ứng dụng
GV uốn nắn sửa sai cho học sinh
4 Củng cố
Học bài, ôn lại các bài đã học
5 Liên hệ: Các em viết và đọc được các
vần, các từ đã học
6 Dặn dò:
Viết từ và câu ứng dụng vào vở nháp
CN 3 HS nêu
Cả lớp thực hiện bảng con
HS nhắc tựa
CN 2 em
CN 1 em
Cả lớp thực hiện bảng con
CN 3 em
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
HS viết vào vở nháp
HS làm theo chỉ dẫn của GV
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện ở nhà
Trang 97 Nhận xét: Tuyên dương Tuân, Lưu,
Giang, Ý, Vân, Na đoc, viết bài tốt
-Môn : Toán BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu Sau bài học học sinh :
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; hiểu mối quan hệ giữõa phép cộng và phép trừ
- Tính toán chính xác
- Yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
3 – 2 , 3 – 1
2 – 1 , 2 + 1
1 + 2 , 3 – 2
Làm bảng con : 3 – 1 – 1
Nhận xét KTBC
2 Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)
GV đính và hỏi :
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn
mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để
cài phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương
tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi
4
GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm
Học sinh nêu: luyện tập
2 học sinh làm
Toàn lớp
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Bớt 1 hình vuông
Còn 3 hình vuông
Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông
Toàn lớp : 4 – 1 = 3 Đọc: 4 – 1 = 3
Cá nhân 4 em
Trang 10Trang 10
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội
dung bài học, đọc các phép cộng và trừ
trong phạm vi 4
3 Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Yêu cầu học sinh thực hiện ở phiếu học
tập
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
vừa nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu
nội dung bài toán
Hướng dẫn học sinh làm VBT
4 Củng cố:
Hỏi tên bài
Đọc lại bảng trừ trong PV4
5 Liên hệ: Biết làm được tính trừ trong
phạm vi 4 , một cách thành thạo
6 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
7 Nhận xét: Tuyên dương Tuân, Giang,
Ý, Vân, Na có phát biểu xây dựng bài
Theo dõi
Nhắc lại
Cá nhân, đồng thanh lớp
Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài
Toàn lớp
Quan sát
4 2 2
Học sinh làm bảng con các bài còn lại
Viết phép tính thích hợp vào ô vuông
Học sinh nêu tên bài
4 em đọc
Thực hiện ở nhà
-TNXH
BÀI : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như:
+ Buổi sáng : đánh răng ,rửa mặt + Buổi trưa :ngủ trưa ;chiều tắm gội + Buổi tối : đánh răng
II Đồ dùng dạy học: