Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài a Luyện đọc -Yêu cầu HS mở SGK nối tiếp nhau đọc từng đoạn -GV kết hợp sửa lỗi phát âm ,ngắt giọng cho HS -Yêu cầu HS đọc nối tiếp 2 lượt -Yêu cầu [r]
Trang 1Tuần 1
Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009
Chào cờ
Chung toàn trường _
Tập đọc
THệ GệÛI CAÙC HOẽC SINH
I- Mục tiêu :
-Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết,ngắt nghỉ hơI đúng chỗ
- Hieồu noọi dung bửực thử : Baực Hoà khuyeõn HS chaờm hoùc, nghe thaày, yeõu
baùn
-Họọc thuoọc ủoaùn :Sau 80 năm…công học tập của các em.(Trả lời được các
câu hỏi 1,2,3)
II- ẹoà duứng daùy – hoùc :
- Tranh minh hoaù baứi ủoùc trong SGK
- Baỷng phuù vieỏt ủoaùn thử HS caàn hoùc thuoọc loứng
III- Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc
A.Mụỷ ủaàu : GV neõu moọt soỏ ủieồm caàn lửu yự veà yeõu caàu
cuỷa giụứ taọp ủoùc lụựp 5, vieọc chuaồn bũ cho giụứ hoùc , nhaốm
cuỷng coỏ neà neỏp hoùc taọp cuỷa HS
B Daùy baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi :
- Treo tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc
- Bửực tranh veừ caỷnh gỡ ?
GV ghi ủaàu baứi
2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi :
a) Luyeọn ủoùc
- HS mụỷ SGK trang 4-5
- Goùi 2 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn
ẹoaùn 1 : Tửứ ủaàu ủeỏn vaọy caực em nghú sao ?
ẹoaùn 2 : Phaàn coứn laùi
GV yeõu caàu HS tỡm hieồu nghúa cuỷa tửứ “ khoự”
-Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc theo caởp
-GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
b) Tỡm hieồu baứi :
-HS neõu
-2 HS ủoùc
HS luyeọn ủoùc theo caởp -1 HS khaự , gioỷi ủoùc toaứn baứi
Trang 2- Ngaứy khai trửụứng thaựng 9 naờm 1945 coự gỡ ủaởc bieọt so
vụựi nhửừng ngaứy khai tửụứng khaực ?
- Sau caựch maùng thaựng Taựm nhieọm vuù cuỷa toaứn daõn laứ
gỡ ?
- HS coự traựch nhieọm nhử theỏ naứo trong coõng cuoọc kieỏn
thieỏt ủaỏt nửụực ?
c) Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm :
- Chuựng ta neõn ủoùc baứi theỏ naứo cho phuứ hụùp vụựi noọi
dung ?
- GV hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm ủoaùn 2
- GV ủoùc maóu
- Neõu caực tửứ caàn nhaỏn gioùng, caực choó chuự yự nghổ hụi
d) Hửụựng daón HS hoùc thuoọc loứng :
-GV toồ chửực cho HS thi ủoùc thuoọc loứng – Nhaọn xeựt
tuyeõn dửụng
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Yeõu caàu HS veà nhaứ tieỏp tuùc HTL
- ẹoùc trửụực baứi : Quang caỷnh laứng maùc ngaứy muứa
- HS ủoùc thaàm ủoaùn 1
- HS neõu
- HS ủoùc thaàm ủoaùn 2
- HS traỷ lụứi
- HS traỷ lụứi
- HS neõu
- HS theo doừi
- HS neõu
- HS luyeọn ủoùc dieón caỷm theo caởp
- HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp
- HS tửù hoùc thuoọc
- HS ủoùc – lụựp nhaọn xeựt
chính tả
VIEÄT NAM THAÂN YEÂU
I- Mục tiêu :
- Nghe vieỏt- ủuựng ủuựng baứi chớnh taỷ Vieọt Nam thaõn yeõu Không mắc quá 5
lỗi trong bài;trình bày đúng hình thức thơ lục bát
-Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập 2,thực hiện
đúng bài tập 3
II – ẹoà duứng daùy –hoùc
Buựt daù vaứ 3-4 tụứ giaỏy khoồ to vieỏt tửứ ngửừ , cuùm tửứ hoaởc caõu coự tieỏng caàn
ủieàn vaứo oõ troỏng ụỷ BT 2 , 3-4 tụứ phieỏu keỷ baỷng noọi dung BT3
III –Caực hoaùt ủoọng daùy –hoùc
Trang 3A Mở Đầu
GV nêu một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của chính
tả ở lớp 5, việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học , nhằm
củng cố nề nếp học tập của học sinh
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi tựa
2 Hướng HS nghe- viết
a) tìm hiểu nội dung bài thơ
- GV đọc bài chính tả(chú ý đọc thong thả, rõ ràng,
phát âm chính xác các tiếng có âm ,vần ,thanh HS
dễ viết sai)
-Những hình ảnh nào cho thấy nước ta có nhiều cảnh
đẹp ?
-Qua bài thơ em thấy con người Việt Nam như thế
nào ?
b) Hướng dẫn viết từ khó : mênh mông , dập dờn
,Trường Sơn ,biển lúa ,nhuộm bùn
-Bài thơ được tác giả sáng tác theo thể thơ nào ?
-GV nhắc nhở HS cách trình bày bài thơ
c) Viêùt chính tả
-GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải ( khoảng 90
chữ /15 phút )
d) Soát lỗi và chấm bài
-GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi
-Thu chấm một số bài
-Nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
-Gọi HS đọc bài hoàn chỉnh
-Nhận xét ,kết luận bài làm đúng
-Gọi HS đọc toàn bài
Bài 3:
-GV dán 3 tờ phiếu lên bảng
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HSnêu
- 3HS lên bảng viết -Lớp viết vào vở nháp
- HS trả lời
- HS viết bài
-Dùng bút chì đổi vở cho nhau để soát lỗi
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm theo cặp
- 5HS đọc nối tiếp
- HS đọc toàn bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thi đua làm bài nhanh
- Lớp làm vở
Trang 4- GV nhận xét –đánh giá
- Nhìn bảng nhắc lại quy tắc viết c/k, g/gh, ng/ngh
4 Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học
HS viết sai chính tả về nhà viết lại nhiều lần cho
đúng những từ đã viết sai –ghi nhớ quy tắc
- HS nhận xét
- Vài HS nhắc lại quy tắc
- HS sửa bài
_
To¸n
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ I- Mục tiêu :
-Biết đọc viết phân số;biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một
số tự nhiên khác 0 và viết một phép chia dưới dạng phân số.(bài 1,2,3,4)
II- Đồ dùng học tập :
- GV: Các tấm bìa như sách giáo khoa - HS : Kéo, giấy bìa
III - Các hoạt động dạy-học :
Hoạt động 1 :Hướng dẫn ôn tập về khái
niệm ban đầu về phân số:
- GV yêu cầu HS cắt một băng giấy chia làm 3
phần , tô màu vào 2 phần
- Viết phân số biểu thị số phần băng giấy đã tô
màu
- Cho HS lên bảng đọc và viết phân số thể
hiện phần đã được tô màu của băng giấy
- GV tiến hành tương tự với các hình còn lại
- GV ghi bảng : ; ; ;
3
2 10
5 4
3 100 40
Hoạt động 2 : Hướng dẫn ôn tập cách viết
thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự
- HS thực hiện
- HS viết
-HS quan sát các hình , tìm phân số thể hiện phần được tô màu của mỗi hình, sau đó đọc và viết các phân số đó
- HS đọc các phân số trên
Trang 5nhiên dưới dạng phân số
a)Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng phân số
:
- Ghi bảng phép chia :
1: 3 ; 4: 10 ; 9: 2
- Hãy viết thương các phép chia trên dưới
dạng phân số
- có thể coi là thương của phép chia nào ?
3
1
- Hỏi tương tự với 2 phép chia còn lại
- Vậy khi dùng phân số để viết kết quả của
phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
khác 0 thì phân số đó có dạng như thế nào ? (…
có tử số là số bị chia và mẫu số là số chia của
phép chia đó)
b) Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số
- Cho HS tự viết vào nháp 3 số tự nhiên
- GV yêu cầu HS viết mỗi số tự nhiên đó thành
phân số có mẫu số là 1
- Khi viết một số tự nhiên thành phân số có
mẫu số là 1 ta làm như thế nào? (tử số chính là
số tự nhiên đó và mẫu số là 1)
- Em hãy giải thích vì sao mỗi số tự nhiên có
thể viết thành phân số có tử số chính là số đó
và mẫu số là 1 Cho ví dụ
- Hãy viết 1 thành phân số
Hoạt động 3 : Luyện tập
- Bài 1:
- Bài 2 :
- Bài 3 , 4 :
Hoạt động 4 : Hỏi lại nội dung bài
Hướng dẫn bài tập luyện tập thêm Dặn dò
- HS viết vào nháp và nêu
- Nhận xét
- HS nêu
- HS trả lời
- HS tự viết vào nháp các số tự nhiên
- HS viết và nêu
- HS nêu
- HS khá giỏi nêu
- HS viết vào nháp
- HS nêu miệng
- HS làm bảng con
- HS làm vở
Khoa häc
SỰ SINH SẢN
I Mục tiêu :
Trang 6Sau bài học, HS có khả năng :
• Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với
bố mẹ của mình
II Đồ dùng dạy học :
• Các hình minh họa trang 4-5 SGK
• Bộ đồ dùng thực hiện trò chơi “Bé là con ai ?” ( đủ dùng theo nhóm ); một
tờ phiếu to để dán ảnh
III Các hoạt động dạy-học :
Hoạt động khởi động:
- Giới thiệu chương trình học
GV dẫn dắt giới thiệu bài
Hoạt động 1: Trò chơi “ Bé là con ai ?”
- Gv nêu tên trò chơi ; giơ các hình vẽ và phổ biến
cách chơi : Đây là hình vẽ các em bé và bố mẹ của
các em, dựa vào đặc điểm của mỗi người các em hãy
tìm bố mẹ cho từng em bé, sau đó dán hình cho hình
vào phiếu cho đúng cặp
- Yêu cầu các nhóm lên kiểm tra và hỏi bạn : Tại sao
bạn lại cho rằng đây là hai bố con (mẹ con) ?
- Qua trò chơi, em có nhận xét gì về trẻ em và bố mẹ
của chúng
GV kết luận: Trẻ em đều do bố mẹ sinh ra, có những
đặc điểm giống với bố mẹ của mình Nhờ đó mà nhìn
đặc điểm bên ngoài chúng ta cũng có thể nhận ra bố
mẹ của em bé
Hoạt động 2: Ý nghĩa của sự sinh sản ở người
- Cho HS quan sát hình trang 4, 5 SGK
-Treo các tranh minh họa, yêu cầu HS lên giới thiệu
các thành viên trong gia đình bạn Liên
- Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ ?
- Nhờ đâu mà có các thế hệ trong một gia đình ?
GV kết luận
- HS đọc tên SGK
- HS chia làm nhóm 6 HS thảo luận tìm bố mẹ cho từng
em bé và dán ảnh vào phiếu
- Các nhóm lần lượt trả lời
- HS trả lời
- HS quan sát, sau đó chia thành các nhóm đôi thảo luận (HS 1 nêu câu hỏi HS 2 trả lời)
- HS nêu
- HS nêu
Trang 7Hoạt động 3:Liên hệ thực tế gia đình của em
- Cho HS vẽ một bức tranh về gia đình của mình và
giới thiệu với mọi người
Hoạt động kết thúc :Hỏi lại nội dung bài
- HS vẽ vào giấy A4
- HS lên giới thiệu về gia đình của mình
_
Thø 3 ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2009
ThĨ dơc
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TỔ CHỨC LỚP ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TRÒ CHƠI “KẾT BẠN”
I- Mục tiêu:
- Học sinh biết được nội dung cơ bản của chương trình và một số quy định
về nội quy, yêu cầu tập luyện trong các bài học thể dục
-Thực hiện được tập hợp hàng dọc,dóng hàng,cách chào ,báo cáo,cách
xin phép ra vào lớp
-Trò chơi “Kết bạn” Yêu cầu học sinh nắm được cách chơi
II- Địa điểm, phương tiện
-Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
-Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi
III- Nội dung và phương pháp lên lớp.
1/ Phần mở đầu:
-Giáo viên tập hợp lớp, phổ biến
nhiệm vụ, nêu yêu cầu bài học
-Yêu cầu HS đứng vỗ tay hát
2/ Phần cơ bản:
* Giới thiệu tóm tắt chương trình thể
dục lớp 5:
-Nhắc nhở HS tinh thần học tập và
tính kỉ luật
* Phổ biến nội quy yêu cầu tập
luyện:
-GV chia tổ
-Ôân đội hình đội ngũ: Cách chào và
báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ
học Cách xin phép ra, vào lớp
-HS xếp hàng, nắm nội dung bài học
- HS đứng vỗ tay hát
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS xếp hàng theo tổ và thực hiện theo hướng dẫn
- HS thực hiện
Trang 8-GV làm mẫu, sau đó chỉ dẫn cho cán
sự và cả lớp cùng tập
-GV nêu tên trò chơi “Kết bạn”, GV
phổ biến cách chơivà kết hợp cho
một nhóm hs làm mẫu, cho hs chơi
thư 2 lần, chơi chính thức 3 lần, có
phạt những em vi phạm
3/ Kết thúc bài:
-GVcùng HS hệ thống lại bài
-GV nhận xét, đánh giá kết quả bài
học và giao bài về nhà cho HS
-HS nắm luật chơi và tham gia chơi thử và chơi chính thức
-HS nhắc lại nội dung bài học Thực hiện lại nội dng bài học Nắm nội dung bài về nhà
_
To¸n
ÔN TẬP : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.
I- Mục tiêu :
Giúp HS :
Biết tính chất cơ bản của phân số
Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và qui đồng mẫu số
các phân số.(Bài 1,2)
II - Đồ dùng dạy học: Bài tập viết sẵn vào bảng phụ.
III - Các hoạt động dạy - học:
Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại khái niệm về phân số Cách
viết số tự nhiên dưới dạng phân số
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập tính chất cơ
bản của phân số
- GV ghi : = =
6
5
6 5
- GV yêu cầu HS tìm số thích hợp điền vào ô
trống
- Khi nhân cả tử số và mẫu số của một phân số
với một số tự nhiên khác 0 ta được gì ?
- Khi chia cả tử số và mẫu số của một phân số
- HS nêu
- HS làm vào nháp
- HS nêu
- HS tự làm ví dụ 2 vào nháp –
Trang 9cho cùng một số tự nhiên khác 0 ta được gì ?
Hoạt động 2 : Ứng dụng tính chất cơ bản của
phân số
a)Rút gọn phân số :
-Thế nào là rút gọn phân số ?
- GV ghi :
120
90
- Khi rút gọn phân số ta phải chú ý điều gì ?(…
phải rút gọn đến khi được phân số tối giản )
b) Qui đồng mẫu số:
- Thế nào là qui đồng mẫu số các phân số ?
- Cho HS qui đồng mẫu số hai phân số và
5
2 7 4
- Cho HS qui đồng mẫu số hai phân số và
5
3 10 9
- Cách qui đồng mẫu số ở hai ví dụ trên có gì
khác nhau?
Hoạt động3: Luyện tập
- Bài 1:
- Bài 2
Hoạt động 4: hỏi lại nội dung bài
- Dặn dò nhận xét
Nhận xét
- HS nêu
- HS tự rút gọn phân số
- HS trả lời
- HS nêu
- HS làm vào nháp
- Vài HS nêu lại cách qui đồng mẫu số các phân số
- HS làm vào nháp
- HS làm vào vở
_
kÜ thuËt
ĐÍNH KHUY HAI LỖ (2 tiết)
I Mục tiêu : HS cần phải:
- Biết cách đính khuy hai lỗ
- Đính được ít nhất một khuy hai lỗ Khuy đính tương đối chắc chắn
II Đồ dùng day học :
- Mẫu đính khuy hai lỗ
- Một số sản phẩm may mặc được đính khuy hai lỗ
- Vật liệu và công cụ cần thiết(bộ đồ dùng cắt ,khâu thêu)
III Các hoạt động dạy học – chủ yếu :
Tiết 1 1/ Bài mới:
Trang 10GTB: GV giới thiệu bài và nêu mục đích
bài học
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu
- GV yêu cầu HS quan sát, đặt câu hỏi
định hướng quan sát
-HS rút ra nhận xét về đặc điểm hình
dáng, kích thước, màu sắc của khuy hai
lỗ
- GV hướng dẫn mẫu đính khuy hai lỗ,
hướng dẫn sát mẫu kết hợp với quan sát
hình1 b (SGK)
- Tổ chức cho HS quan sát khuy đính trên
sản phẩm may mặc như áo, vỏ gối
- HS nêu nhận xét về khoảng cách giữa
các khuy, so sánh vị trí giữa các khuy và
lỗ khuyết trên hai nẹp áo
* Tóm tắt nội dung chính
Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ
thuật
- GV hướng dẫn học sinh đọc lướt các nội
dung mục II (SGK)
- HS nêu tên các bước trên quy trình đính
khuy (vạch dấu các điểm đính khuy và
đính khuy cào các điểm vạch dấu)
- Hướng dẫn HS đọc nội dung mục 1 và
quan sát hình 2 (SGK)
- HS nêu các vạch dấu các điểm đính
khuy hai lỗ
- Gọi 1-2 HS lên bảng thực hiện các thao
tác trong bước 1 (vì HS đã được học cách
thực hiện cá thao tác ở lớp 4) GV quan
sát, uốn nắn và hướng dẫn nhanh lại một
lượt các thao tác trong bước 1
- HS nêu cách chuẩn bị đính khuy trong
mục 2a và hình 3 GV sử dụng khuy có
- HS quan sát một số mẫu khuy hai lỗ
và hình 1a (SGK)
- Rút ra nhận xét
-HS nêu nhận xét về đường chỉ đính khuy, khoảng cách giữa các khuy đính trên sản phẩm
- HS trả lời
- Lắng nghe
- HS nêu tên các bước trên quy trình đính khuy
- Nêu các vạch dấu các điểm đính khuy hai lỗ
-1-2 HS lên bảng thực hiện các thao tác
- HS nêu cách chuẩn bị đính khuy
Trang 11kích thước lớn huớng dẫn cách chuẩn bị
đính khuy
- Hướng dẫn học sinh đọc mục 2b và quan
sát hình 4 (SGK) để nêu cách đính khuy
GV dùng khuy to và kim khâu len để
hướng dẫn cách đính khuy hình 4 (SGK)
- GV hươnùg dẫn lần khâu đính thứ nhất
(kim qua khuy thứ nhất, xuống kim qua lỗ
khuy thứ hai)
- Hướng dẫn HS quan sát hình 5, hình 6
(SGK) Đặt câu hỏi để HS nêu cách quấn
chỉ quanh chân khuy và kết thúc đính
khuy
- Yêu cầu HS quan sát khuy được đính
trên sản phẩm (áo) và hình 5 (SGK) để trả
lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Hướng dẫn nhanh lần thứ hai các bước
đính khuy
- GV tổ chức thực hành gấp nẹp, khâu
lược nẹp, vạch dấu các điểm đính khuy
- HS đọc SGK và quan sát H4
- HS lên bảng thực hiện thao tác -HS nêu cách quấn chỉ quanh chân khuy và kết thúc đính khuy
- HS quan sát khuy được đính trên sản phẩm (áo) và hình 5 (SGK) để trả lời câu hỏi
- HS lên bảng thực hiện thao tác
- 1-2 HS nhắc lại và lên bảng thực hiện thao tác đính khuy hai lỗ
LuyƯn tõ vµ c©u
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I- Mơc tiªu :
-Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc
gần giống nhau;hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,từ đồng nghĩa
không hoàn toàn(ND ghi nhớ)
-Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu bài tập 1,2.Đặt câu được với
một cặp từ đồng nghĩa,theo mẫu(BT3)
II- Đồ dùng dạy –học
-Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn a, b ở bài tập 1 phần nhận xét : xây
dựng –kiến thiết ; vàng xuộm –vàng hoe- vàng lịm
-Một số tờ giấy A4 để HS làm bài tập 2-3(phần luyện tập )
III - Hoạt động dạy- học