- 3 đến 4 HS lần lượt ln bảng, bốc thăm Hoạt động 1: Ơn luyện tập đọc v học thuộc lịng chọn bi tập đọc sau đĩ đọc 1 đoạn hoặc cả bi như trong phiếu đ chỉ định.. - Gọi HS ln bảng bốc thăm[r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC
Tiết 52 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU :
- Đọc đúng , trôi chảy bi TĐ học ở học kì 1 (biết ngừng nghỉ sau dấu , giữa cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 pht trn 1/ pht), hiểu ý chính của đoạn nội dung của bi, trả lời được cu hỏi về ý đoạn đ đọc Thuộc hai đoạn thơ học
- Tìm đng cc từ chỉ sự vật trong (BT2) , biết viết văn bản tự thuật theo mẫu học (BT3)
- HS kh, giỏi đọc tương đối rnh mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trn 40 tiếng/pht)
II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tn cc bi tập đọc v học thuộc lịng đ học Bảng viết sẵn cu văn bi tập 2
tập một
III CC HOẠT ĐỘNG DẠY V HỌC
1.Ổn định:
2 Bi mới:
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc v học thuộc lịng
- Gọi HS ln bảng bốc thăm bi tập đọc
- Theo di HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho cc em
nếu cĩ v chấm điểm khuyến khích:
+ Đọc đng từ đng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đng, giọng đọc ph hợp: 1, 5 điểm
+ Đạt tốc độ 40 tiếng/ 1 pht: 1, 5 điểm
Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong cu đ cho
- Gọi HS đọc yu cầu v đọc cu văn đề bi cho
- Yu cầu gạch chn dưới cc từ chỉ sự vật trong cu
văn đ cho
- Nhận xt v cho điểm HS
Dưới ơ cửa my bay hiện ra nh cửa, ruộng
đồng, lng xĩm, ni non.
Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo mẫu
- Cho HS đọc yu cầu của bi tập v tự lm bi
- Gọi 1 số em đọc bi Tự thuật của mình.
- Ghi điểm HS
4 Củng cố – Dặn dị
- Dặn dị HS về nh ơn lại cc bi tập đọc đ học
- Chuẩn bị: Ơn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lịng (tiết 2).
- Nhận xt tiết học
- 3 đến 4 HS lần lượt ln bảng, bốc thăm chọn
bi tập đọc sau đĩ đọc 1 đoạn hoặc cả bi như trong phiếu đ chỉ định
- Đọc bi
- Lm bi c nhn 2 HS ln bảng lm bi
- Nhận xt bi lm v bổ sung nếu cần
- Lm bi c nhn
- Một số HS đọc bi Sau mỗi lần cĩ HS đọc bi,
cc HS khc nhận xt, bổ sung
-
- HS nghe
- HS nxt tiết học
TẬP ĐỌC
Tiết 53 : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU :
- Mức độ yu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Trang 2- Biết đặt cu tự giới thiệu mình với nhười khc (BT2).
- Bước đầu biết dng dấu chấm để tch đoạn văn thnh 5 cu v viết lại cho đng CT (BT3)
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tn cc bi tập đọc đ Tranh minh họa bi tập 2 Bảng phụ chp nội dung
đoạn văn bi tập 3
III CC HOẠT ĐỘNG DẠY V HỌC:
1.Ổn định:
2 Bi mới: Ơn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc lịng
(tiết 2)
Hoạt động 1: Ơn luyện tập đọc v học thuộc lịng
- Gọi HS ln bảng bốc thăm bi tập đọc
- Theo di HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho cc em nếu cĩ
v chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Đặt cu tự giới thiệu
- Yu cầu HS đọc đề bi
- Gọi 1 HS kh đọc lại tình huống 1
- Yu cầu 1 HS lm mẫu Hướng dẫn em cần nĩi đủ tn
v quan hệ của em với bạn l gì?
- Gọi một số HS nhắc lại cu giới thiệu cho tình
huống 1
- Yu cầu HS thảo luận cặp đơi để tìm cch nĩi lời
giới thiệu trong hai tình huống cịn lại
- Gọi một số HS nĩi lời giới thiệu Sau đĩ, nhận xt v
cho điểm
Hoạt động 3: Ơn luyện về dấu chấm
- Yu cầu HS đọc đề bi v đọc đoạn văn
- Yu cầu HS tự lm bi sau đĩ chp lại cho đng chính
tả
- Yu cầu HS nhận xt bi bạn trn bảng Sau đĩ nhận xt
v cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dị
- Chuẩn bị: Ơn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc lịng
(tiết 3).
- Nhận xt tiết học
- 3 đến 4 HS lần lượt ln bảng, bốc thăm chọn bi tập đọc sau đĩ đọc 1 đoạn hoặc cả
bi như trong phiếu đ chỉ định
- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 tình huống
- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn em khi em đến nh bạn lần đầu
- 1 HS kh lm mẫu
Ví dụ: Chu cho bc ạ! Chu l Mai, học cng lớp với bạn Ngọc Thưa bc Ngọc cĩ nh khơng ạ
- Thảo luận tìm cch nĩi
Ví dụ: + Chu cho bc ạ! Chu l Sơn con
bố Tng ở cạnh nh bc Bc lm ơn cho bố chu mượn ci kìm ạ!
+ Em cho cơ ạ! Em l Ngọc Lan, học sinh lớp 2C Cơ Thu Nga bảo em đến phịng cơ, xin cơ cho lớp em mượn lọ hoa ạ!
- 1 HS đọc thnh tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS lm trn bảng lớp Cả lớp lm bi trong Vở bi tập
- HS nghe
- Nhận xt tiết học
TOÁN
Tiết 86 : ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I MỤC TIÊU :
- Biết tự giải được cc bi tốn bằng một php tính cộng hoặc trừ, trong đĩ cc bi tốn nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- Bi tập cần lm : 1 ; 2 ; 3
- Ham thích học Tốn.
Trang 3II CHUẨN BỊ: SGK Bảng phụ.
III CC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định:
2.Bi cũ: Ơn tập về đo lường
- Con vịt nặng bao nhiu kilơgam?
- Gĩi đường nặng mấy kilơgam?
- Bạn gi nặng bao nhiu kilơgam?
- GV nhận xt, ghi điểm
3 Bi mới : Ơn tập về giải tốn
Bi 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bi1 T88
- Yu cầu HS lm bi 1 HS ln bảng lm bi Sau đĩ nhận
xt, cho điểm HS
Tĩm tắt
Buổi sng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Tất cả: …… lít?
Bi 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bi.2 T88
- Bi tốn cho biết những gì?
- Bi tốn hỏi gì?
- Bi tốn thuộc dạng gì? Vì sao?
- Yu cầu HS tĩm tắt bi tốn bằng sơ đồ rồi giải
Bi 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bi 3 , T/88
- Bi tốn cho biết những gì?
- Bi tốn hỏi gì?
- Bi tốn thuộc dạng tốn gì?
- Yu cầu HS tĩm tắt bằng số đo v giải
Tĩm tắt
24 bơng Lan / -/ 16 bơng
Lin / -/ -/
? bơng
4 Củng cố – Dặn dị
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xt tiết học
- Ht
- HS trả lời
- HS trả lời Bạn nhận xt
-
- Đọc đề
- Lm bi
Giải
Số lít dầu cả ngy bn được l:
48 + 37 = 85 (l)
Đp so: 85 lít
- Đọc đề bi
- Bi tốn thuộc dạng bi tốn về ít hơn Vì nhẹ hơn cĩ nghĩa l ít hơn
- Lm bi
Giải
Bạn An cn nặng l:
32 – 6 = 26 (kg)
Đp số: 26 kg.
- Đọc đề bi
- HS Trả lời
- Bi tốn về nhiều hơn
- Lm bi
Giải Lin hi được số bơng hoa l:
24 + 16 = 40 (bơng)
Đp số: 40 bơng hoa.
- Nhận xt tiết học
ĐẠO ĐỨC
I MỤC TIÊU :
- Củng cố kiến thức đ học cuối học kì I
-Củng cố kĩ năng thực hnh cc việc m bi y/ c như: Biết giữ trật tự vệ sinh nơi ccơng cộng, biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Đồng tình với cc cơng việc đng m bi đề ra
Trang 4NX 3, NX4, NX5, NX7(CC 1, 3) TTCC: Số HS cịn nợ
II CHUẨN BỊ: Cu hỏi tình huống, VBT
III CC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bi cũ:
- Ht
+ Giỡ trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng cĩ lợi gì?
+ Kể 2-3 việc cần lm để giữ trật tự, vệ sinh nơi cơng
cộng
- GV nxt, đnh gi
3 Bi mới:
* Thực hnh: cho HS chơi trị chơi “hi hoa dn chủ”
- GV chuẩn bị cc cu hỏi v tình huống cĩ nội dung cần
thực hnh rồi viết vo phiếu gắn ln cnh hoa Sau đĩ gọi
HS lần lượt ln hi hoa trả lời cu hỏi
+ Hy nu một vi biểu hiện để giữ gìn trường lớp sạch
đẹp?
+ Kể được một việc lm về biết giữ gìn trường lớp
sạch đẹp
+ Hy kể một vi việc lm để giữ trật tự, vệ sinh nơi
cơng cộng?
+ Giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng cĩ lợi ích gì?
+ Cần phải lm gờ để giữ trật tự vệ sinh nơi cơng
cộng?
+ Nu một vi biểu hiện về biết quan tm gip đỡ bạn
- GV nxt, tổng kết
4 Củng cố – Dặn dị:
- Gv tổng kết bi, gdhs
- Nxt tiết học
- HS trả lời theo y/ c
- HS nxt
- HS nghe GV phổ biến luật chơi
- HS lần lượt bốc thăm trả lời cu hỏi
- HS nxt bổ sung
- HS nghe
- Nxt tiết học
Thứ ba ngy 21 thng 12 năm 2010
TOÁN
I MỤC TIÊU :
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết lm tính cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải bi tốn về ít hơn một số đơn vị
- BT cần lm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (cột 1,2) B3 (a,b) ; B4
II CHUẨN BỊ: SGK, bảng phụ.
III CC HOẠT ĐỘNG DẠY V HỌC
1.Ổn định:
2 Bi cu Ơn tập về giải tốn
Sửa bi 3
- Ht
- HS thực hiện Bạn nhận xt
Trang 5GV nhận xt.
3 Bi mới: Luyện tập chung
Bi 1 (cột 1,2,3):
- Yu cầu HS tự nhẩm v ghi kết quả
- Gọi HS bo co kết quả
- Nhận xt
Bi 2 (cột 1,2):
- Yu cầu cả lớp tự lm bi Gọi 4 HS ln bảng
lm bi
- Yu cầu HS nĩi r cch đặt tính v thực hiện
tính của từng php tính
- Gọi HS nhận xt bi bạn
Bi 3 (a,b):
GV nhận xt, sửa sai v ghi điểm
Bi 4:
- Cho HS đọc đề bi, xc định dạng bi rồi giải
bi tốn
4 Củng cố – Dặn dị
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xt tiết học
- Thực hnh tính nhẩm
- Nối tiếp nhau bo co kết quả Mỗi HS chỉ bo co kết quả của 1 php tính
HS nu
28 73 53 + 19 - 35 + 47
47 38 100
- Nhận xt bạn cả bi lm v phần trả lời
28 +19 ; 73 -15 ;
- HS nxt
2 HS ln bảng lm, lớp lm vo vở rồi sửa bi
- Bi tốn thuộc dạng bi tốn về ít hơn
Giải
Con lợn b nặng l:
92 – 16 = 76 (kg)
Đp số: 76 kg
- Nhận xt tiết học
KỂ CHUYỆN
Tiết 18 : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3)
I MỤC TIÊU :
- Mức độ yu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động v dấu cu đ học (BT2)
- Biết cch nĩi lời an ủi v cch hỏi để người khc tự giới thiệu về mình (BT4)
-HS yu thích mơn tiếng việt
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tn cc bi tập đọc Bảng phụ chp sẵn đoạn văn bi tập 2.
III HOẠT ĐỘNG DẠY V HỌC
1.Ổn định:
2 Bi mới Ơn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc lịng
(tiết 3).
Hoạt động 1: Ơn luyện tập đọc v học thuộc lịng
- Gọi HS ln bảng bốc thăm bi tập đọc
- Theo di HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho cc em nếu cĩ v
chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Ơn luyện về từ chỉ hoạt động
- Yu cầu HS đọc đề bi v đọc đoạn văn trong bi
- Yu cầu HS tìm v gạch chn dưới 8 từ chỉ hoạt động
cĩ trong đoạn văn
- Gọi HS nhận xt bi bạn
- Kết luận về cu trả lời đng sau đĩ cho điểm
Nằm, lim dim, ku, chạy, vươn mình, dang (đơi
cnh), vỗ, gy.
- 3 đến 4 HS lần lượt ln bảng, bốc thăm chọn bi tập đọc sau đĩ đọc 1 đoạn hoặc
cả bi như trong phiếu đ chỉ định
- Đọc đề bi
- 1 HS lm trn bảng lớp Cả lớp lm bi vo
Vở
- Nhận xt bạn lm bi Đng/ Sai Bổ sung nếu bi bạn cịn thiếu
Trang 6Hoạt động 3: Ơn luyện về cc dấu chấm cu
- Yu cầu HS đọc lại đoạn văn, đọc cả cc dấu cu
- Hỏi: Trong bi cĩ những dấu cu no?
- Dấu phẩy viết ở đu trong cu?
- Hỏi tương tự với cc dấu cu khc
Hoạt động5: Ơn luyện về cch nĩi lời an ủi v tự giới
thiệu
- Gọi HS đọc tình huống
- Hỏi: Nếu em l ch cơng an, em sẽ hỏi thm những gì
để đưa em nhỏ về nh? (Em hy an ủi em b trước rồi
phải hỏi tn, hỏi địa chỉ của em b thì mới cĩ thể đưa em
về nh)
- Yu cầu HS thực hnh theo cặp Sau đĩ gọi một số cặp
ln trình by v cho điểm
4 Củng cố – Dặn dị
- Chuẩn bị: Ơn tập, kiểm tra tập đọc.
- Nhận xt tiết học
- Đọc bi Ví dụ: Cng về sng, (phẩy) tiết trời cng lạnh gi (chấm).
- Trong bi cĩ dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kp, dấu chấm cảm, dấu ba chấm
- Dấu phẩy viết ở giữa cu văn
- Dấu chấm đặt ở cuối cu Dấu hai
- 2 HS đọc thnh tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS kh lm mẫu trước Ví dụ:
+ HS 1: Chu đừng khĩc nữa, ch sẽ đưa chu về nh với mẹ
+ HS 2: Thật hả ch?
+ HS 1: Ừ, đng thế, nhưng trước hết chu cho ch biết chu tn l gì? Mẹ chu tn l gì? Nh chu ở đu? Nh chu cĩ số điện thoại khơng? (Hỏi từng cu).
+ HS 2: Chu tn l An Mẹ chu tn l Phương Nh chu ở số 8, Ng Chợ, phố Khm Thin Điện thoại nh chu l …
- Thực hiện yu cầu của GV
- Nxt tiết học
THỂ DỤC Tiết 35 : TRỊ CHƠI “VỊNG TRỊN”& “NHANH LN BẠN ƠI”
I MỤC TIÊU : - Ơn trị chơi “Vịng trịn”, “Nhanh ln bạn ơi”
-Biết cch chơi v tham gia chơi được cc trị chơi
NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: số HS cịn nợ chứng cứ
II CHUẨN BỊ: Sn trường rộng ri, thống mt, sạch sẽ, an tồn Cịi, khăn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Phần mở đầu :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yu
cầu bi học
_ Chạy nhẹ nhng trn địa hình tự nhin
_ Đi thường v hít thở su
_ Ơn bi thể dục pht triển chung
2 Phần cơ bản:
_ Trị chơi: “Vịng trịn”
_ GV tổ chức như tiết trước
- GV cho HS chơi Lần 1- 2: HS chơi thử
Lần 3 – 4: Chơi chính thức GV tổng
kết, thi đua
8’
20’
_ Theo đội hình hng ngang
========
========
========
========
5GV
- Theo đội hình vịng trịn
Trang 7_ Trị chơi “Nhanh ln bạn ơi”.
_ GV cho HS chơi Lần 1- 2: HS chơi thử Lần
3 – 4: Chơi chính thức GV tổng kết, thi
đua
3 Phần kết thc :
_ Trị chơi hồi tĩnh
_ GV cng HS hệ thống bi
_ GV nhận xt, giao bi tập về nh
- Về nh tập chơi lại cho thuần thục
7’
5GV
========
= =
5GV = =
========
_ Theo đội hình vịng trịn
- HS nxt tiết học
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Tiết 18 : THỰC HNH: GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH, ĐẸP
I MỤC TIÊU :
- Biết thực hnh một số hoạt động lm cho trường, lớp sạch, đẹp
* GDBVMT : (Tồn phần) : - Cĩ ý thức giữ trường lớp sạch đẹp v th gia vo những h động lm cho trường học sạch đẹp.
- Lm một số cơng việc giữ gìn trường, lớp sạch, đẹp
NX 4(CC 1 ; 2 ; 3) TTCC: CẢ LỚP
* GDKNS: KN Tự nhận thức ; KN Ra quyết định.
II CHUẨN BỊ: Tranh, ảnh trong SGK trang 38, 39 Một số dụng cụ như: Khẩu trang, chổi cĩ cn,
xẻng hĩt rc, go mc nước…
III PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Thực hnh
IV HOẠT ĐỘNG DẠY V HỌC:
1 Ổn định:
2 Bi cu Phịng trnh bị ng khi ở trường
Kể tn những hoạt động dễ gy nguy hiểm ở trường?
- Nn v khơng lm gì để phịng trnh tai nạn khi ở
trường?
- GV nhận xt
3 Bi mới : Giữ trường học sạch đẹp
Hoạt động 1: Quan st theo cặp.
* HS nhận biết thế no l trường học sạch, đẹp.
Bước 1:
- Treo tranh ảnh trang 38, 39
- Hướng dẫn HS quan st tranh ảnh v trả lời cu hỏi:
Tranh 1:
- Bức ảnh thứ nhất minh họa gì?
- Nu r cc bạn lm những gì?
- Dụng cụ cc bạn sử dụng?
- Việc lm đĩ cĩ tc dụng gì?
Tranh 2:
- Bức tranh thứ 2 vẽ gì?
- Ht
- HS nu, bạn nhận xt
HS quan st theo cặp cc hình ở trang 38,
39 SGK v trả lời cc cu hỏi
- Cảnh cc bạn đang lao động vệ sinh sn trường
- Qut rc, xch nước, tưới cy…
- Chổi nan, xơ nước, cuốc, xẻng…
- Sn trường sạch sẽ
- Trường học sạch đẹp
Trang 8- Nĩi cụ thể cc cơng việc cc bạn đang lm
- Tc dụng?
- Trường học sạch đẹp cĩ tc dụng gì?
Bước 2:
- Yu cầu HS trả lời cu hỏi:
- Trường học của em đ sạch chưa?
- Theo em lm thế no để giữ trường học sạch đẹp?
- Nhắc lại v bổ sung những việc nn lm v nn trnh
để giữ trường học sạch đẹp
Hoạt động 2: Thực hnh lm vệ sinh trường, lớp
* Biết sử dụng một số dụng cụ để lm vệ sinh
trường, lớp.
Bước 1:
- Phn cơng việc cho mỗi nhĩm
- Pht cho mỗi nhĩm một số dụng cụ ph hợp với
từng cơng việc
Bước 2:
- Tổ chức cho cc nhĩm kiểm tra đnh gi
- Đnh gi kết quả lm việc
- Tuyn dương những nhĩm v c nhn lm tốt
*GDKNS: Sau bi học ngy hơm nay em rt ra
được điều gì ? Em cần phải lm gì?
4 Củng cố – Dặn dị
GDSDNLTK&HQ (Lin ḥ): GD HS ư thức TK khi
sử dụng nước để lm vệ sinh nh ở, trường học,
- Chuẩn bị: Đường giao thơng.
- Vẽ cảnh cc bạn đang chăm sĩc cy hoa
- Tưới cy, hi l khơ gi, bắt su…
- Cy mọc tốt hơn, lm đẹp ngơi trường
- Bảo vệ sức khoẻ cho mọi người, GV, HS học tập giảng dạy được tốt hơn
- Nhớ lại kết quả, quan st v trả lời
- Khơng viết, vẽ bẩn ln bn, ln tường
- Khơng vứt rc, khơng khạc nhổ bừa bi
- Khơng tro cy, bẻ cnh, hi vứt hoa, dẫm ln cy
- Đại, tiểu tiện đng nơi qui định
- Tham gia vo cc hoạt động lm vệ sinh trường lớp
Thực hnh – Lm việc theo nhĩm.
- Lm vệ sinh theo nhĩm
- Phn cơng nhĩm trưởng
- Cc nhĩm tiến hnh cơng việc:
- Nhĩm trưởng bo co kết quả
- Cc nhĩm đi xem thnh quả lm việc, nhận xt
v đnh gi
- HS trả lời cu hỏi
Nxt tiết học
ÂM NHẠC
………
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC
Tiết 54 : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU :
- Mức độ yu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Tìm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ v đặt cu với từ đĩ ( BT2)
- Biết nĩi lời nhờ, mời, yu cầu đề nghị ph hợp với tình huống cụ thể (BT3)
-HS yu thích mơn tiếng việt
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tn cc bi tập đọc Tranh minh họa bi tập 2
III CC HOẠT ĐỘNG DẠY V HỌC
1.Ổn định:
2 Bi mới Ơn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
Trang 9lịng (tiết 5).
Hoạt động 1: Ơn luyện tập đọc v học thuộc lịng
- Gọi HS ln bảng bốc thăm bi tập đọc
- Theo di HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho cc em nếu
cĩ v chấm điểm khuyến khích:
- Nu mục tiu tiết học v ghi đầu bi ln bảng
Hoạt động 2: Ơn luyện về từ chỉ hoạt động v
đặt cu với từ chỉ hoạt động
- Treo tranh minh họa v yu cầu HS gọi tn hoạt
động được vẽ trong tranh
- Yu cầu HS đặt cu với từ tập thể dục.
- Yu cầu HS tự đặt cu với cc từ khc viết vo Vở bi
tập
- Gọi một số HS đọc bi, nhận xt v cho điểm HS
Hoạt động 3: Ơn luyện kĩ năng nĩi lời mời, lời đề
nghị
- Gọi 3 HS đọc 3 tình huống trong bi
- Yu cầu HS nĩi lời của em trong tình huống 1
- Yu cầu HS suy nghĩ v viết lời nĩi của em trong
cc tình huống cịn lại vo Vở bi tập
- Gọi một số HS đọc bi lm của mình Nhận xt v
cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dị
- Chuẩn bị: Ơn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lịng (tiết 6).
- Nhận xt tiết học
- 3 đến 4 HS lần lượt ln bảng, bốc thăm chọn bi tập đọc sau đĩ đọc 1 đoạn hoặc cả bi như trong phiếu đ chỉ định
- 1 – tập thể dục; 2 – vẽ tranh; 3- học bi; 4 – cho g ăn; 5 – qut nh.
- Một vi HS đặt cu Ví dụ:
Chng em tập thể dục/ Lan v Ngọc tập thể dục/ Buổi sng, em dậy sớm tập thể dục./
- Lm bi c nhn
- HS đọc bi, bạn nhận xt
- 3 HS đọc thnh tiếng Cả lớp đọc thầm theo
- Một vi HS pht biểu Ví dụ: Chng em mời
cơ đến dự buổi họp mừng Ngy Nh gio Việt Nam 20-11 của lớp ạ!/ Thưa cơ, chng em kính mời cơ đến dự buổi họp mừng Ngy Nh gio Việt Nam với lớp chng em ạ!/…
- Lm bi c nhn
- HS đọc bi, bạn nhận xt
- Nhận xt tiết học
TOÁN Tiết 88 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Biết lm tính cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính gi trị của biểu thức số cĩ hai dấu php tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản
- Biết tìm một thnh phần chưa biết của php cộng hoặc php trừ
- Biết giải bi tốn về nhiều hơn một số đơn vị
- BT cần lm : B1 (cột 1,3,4) ; B2 (cột 1,2) ; B3 (b) ; B4
II CHUẨN BỊ: -SGK, bảng phụ, thước.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY V HỌC
1.Ổn định:
2 Bi cu Luyện tập chung
Đặt tính rồi tính
28 + 19 ; 73 – 35 ; 53 + 47 ; 90 – 42
- GV nhận xt
- Ht
- HS thực hiện
- Bạn nhận xt
Trang 103 Bi mới : Luyện tập chung
Bi 1(cột 1,3,4):Tính
- Yu cầu HS tự lm bi
- Nhận xt v cho điểm HS
Bi 2:ND ĐC cột 3
- Bi tốn yu cầu chng ta lm gì?
- Viết ln bảng: 14 – 8 + 9 v yu cầu HS nu cch
tính
- Yu cầu HS lm bi vo phiếu
- Nhận xt v cho điểm HS
Bi 3b:
- Cho HS nu cch tìm tổng, tìm số hạng trong php
cộng v lm phần a 1 HS lm bi trn bảng lớp
- Tiếp tục cho HS nu cch tìm số bị trừ, số trừ,
hiệu trong php tính trừ Sau đĩ yu cầu lm tiếp
phần b
- Gọi 1 HS lm bi trn bảng lớp
Bi 4:
- Hd phn tích đề v y/c HS lm bi vo vở
Tĩm tắt
Can b: 14l
Can to nhiều hơn can b: 8l
Can to đựng: l?
- GV chấm, chữa bi
4 Củng cố – Dặn dị - Lm cc BT cịn lại Chuẩn
bị: Luyện tập chung.
- Nhận xt tiết học
- Lm bi bảng con
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi cho vở để kiểm tra bi nhau
- Tính
- Tính từ tri sang phải 14 trừ 8 bằng 6, 6 cộng 9 bằng 15
- Lm bi Sau đĩ 1 HS đọc chữa bi Cc HS khc
tự kiểm tra bi mình
- Cc nhĩm lm phiếu
Số bị trừ
- HS lm vở
Bi giải
Số lít dầu can to đựng l:
14 + 8 = 22(l)
Đp số: 22 l
- Nhận xt tiết học
CHÍNH TẢ
Tiết 35 : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU :
- Mức độ yu cầu kĩ năng đoc như Tiết 1
- Biết thực hnh sử dụng mục lục sch (BT2)
- Nghe viết chính xc , trình by đng bi CT, tốc độ viết khoảng 40 chữ /15pht
- Rn kỹ năng viết chính tả
II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tn cc bi tập đọc 4 l cờ
III CC HOẠT ĐỘNG DẠY V HỌC
1.Ổn định:
2 Bi mới: Ơn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc lịng
(tiết 3)
Hoạt động 1: Ơn luyện tập đọc v học thuộc lịng
- Gọi HS ln bảng bốc thăm bi tập đọc
- Theo di HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho cc em nếu cĩ
v chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Ơn luyện kĩ năng sử dụng mục lục
sch
- 3 đến 4 HS lần lượt ln bảng, bốc thăm chọn bi tập đọc sau đĩ đọc 1 đoạn hoặc cả
bi như trong phiếu đ chỉ định