1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA Đại số 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 13: Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hòan.. - Hiểu được rằng số [r]

Trang 1

Ngày

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I-  tiêu

- HS

hòan

-

II- 1-2- G12 tra H (

Có 3-

3 dung GV: nêu câu "N

1- 8 các tính "Q L

dãy

2- Làm bài #)

và a+b+c=36

4

5

3

c

b

a 

Tính a,b,c

GV: y/c HS

GV: ( 0,323232… có )"4 là

( "+ > không? => bài 27

HS: lên /12 tra bài M;

!^  _ PHÂN ab c;

!^  _ PHÂN VÔ c be HOÀN

GV: y/c HS % VD1

GV: y/c 2HS

chia j cho 2k %1 %&'

(;

GV: các ( 0,15 và 1,48

chính là các ( "#) phân "+

GV: ta "Q phép chia này

không bao

m )  chia thì trong

% ?B) ?,; và ta nói %* chính

2HS

HS: nghe

HS: nghe

!^  _ PHÂN ab c;

!^  _ PHÂN VÔ c

be HOÀN

1-

VD1: 0,15;

25

37 

VD2: 5,0 12

20 0,4166… 80

8 

Trang 2

là 1

hoàn.và ta có

0,41(6) Kí "0 (6) cho ta

$ "+ ( 6 %&' ?B) % ?B)

chính là chu kì L ( "#)

phân vô

0,41(6)

GV: y/c HS 8 và

9

1

11

17

chu kì L nó

GV: khi nào thì 23 phân (

và khi nào thì 1 )( có "1

HS: lên

Hs: nghe

) 6 ( 41 , 0

4166 , 0 12

5

=0,11 =0,(1)

9 1

= - 1,5454 = - 1,(54)

11 17

GV: y/c HS chú ý vào VD 1

và 2.các phân ( y %* %R (

GV: y/c 3HS phân tích 3 2k

L K)( này ra thành tích

L các "z ( nguyên (;

GV: ta "Q 2k L 2 phân

( y VD1 "> "m các &7

nguyên ( là 2 và 5 khi %@ ta

cò "1 8 các )( %@ thành

( tp hh

GV: còn )( y VD 2 thì "m

GV:

"') ta "Q khi nào thì 23

hh và khi nào thì 1 )( có "1

GV:

trong sgk trang 33

GV: y/c HS % ?,;

HS: <4 ?l;

2HS phân tích

20=2.2.5 25=5.5 12=2.2.3 HS: nghe

HS nghe

HS: <4 ?l;

HS % ?,;

2- (sgk)

Trang 3

GV: y/c HS % VD.

GV: y/c HS % ?

y/c 3HS lên

GV:

%&' 23 ( "#) phân vơ

>;

GV: 8# 0,323232… cĩ )"4

là ( "+ > khơng? Vì sao?

GV:

GV: y/c HS

HS % VD

HS % ? 3HS lên HS: nghe

HS: suy

HS: nghe

HS

VD: 0,(4)=0,(1).4=

9

4 4 9

1

0,323232=0,(01).32 =

99

32 32 99

1

GV: y/c HS

GV: y/c HS

dung

GV: cho HS làm bài #) 65

67/34

HS

HS "J ?,

HS làm bài #)

Làm các bài #) 66 trang 34 sgk

-Hoạt động 5: rút kinh nghiệm:

DUYỆT

Ngày / /2008

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w