1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Đại số 10 – Chủ đề tự chọn- Bất phương trình

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp dạy học Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm D... trªn![r]

Trang 1

CHủ Đề Tự CHọN-bất phương trình

Ngày soạn:

A Mục tiêu

Qua bài học HS cần:

+ Về kiến thức: Vận dụng thành thạo dấu tam thức bậc hai trong các dạng toán cụ thể

+ Về kĩ năng: Rèn kỹ năng trình bày bài toán

+Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quy lạ về quen Phát huy trí O

P không gian Q đầu biết P toán học có ứng dụng thực tiễn liên môn.

B Chuẩn bị của GV và HS

+ GV: Câu hỏi trắc nghiệm, các bảng phụ, computer và projecter.(nếu có thể).

+ Học sinh ôn lại kiến thức này Q ở nhà.

C Phương pháp dạy học

Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D tiến trình bài học: Tiết 1

1/ Kiểm tra:

CH: nêu cách giải và biện luận bất 

trình dạng a x+b<0?

* HS trả lời tại chỗ

2/ Bài mới:

1-Giải và biện luận bất  trình dạng

a x+b<0(1)

+a>0 (1)x< b: S=(-∞;-b/a)

a

 +a<0 (1)x> b: S=(-b/a:+∞)

a

 +a=0 (1)0x+b<0

b<0S=R

b≥0S=

CH: Viết tập nghiệm (1) trong từng

, hợp a>0, a<0, a=0 a>0S=

a<0S=

a=0 xét b<0, b≥0 Hs: lên bảng

Ví dụ: Giải và biện luận mx+1>x+m² CH: nêu tập nghiệm của bpt?

2-Hệ bất  trình bậc nhất một ẩn

+ĐN:

+Cách giải:

Giải từng bất  trình

Lấy giao các tập nghiệm

VD1: Giải hệ bpt

3 5 0

2 3 0

1 0

x x x

 

  

  

 VD2: Với giá trị nào của m thì hệ sau có

3 0

x m x

 

  

CH: Hs nêu cách giải?

Nêu cách kết hợp nghiệm?

Gv: Em hãy tìm tập nghiệm (1), (2), (3) Hs: trả lời

Gv: hãy biểu diễn các tập nghiệm trên? lấy giao của chúng?

CH: Tìm tập nghiệm của hệ?

Khi nào hệ có nghiệm duy nhât?

3/ Củng cố:

Cách giải bất  trình một ẩn, hệ bpt Hs: khắc sâu các vấn đề cơ bản nêu

Trang 2

một ẩn trên!

4/ Về nhà:

* Làm BT:

1 Giải và biện luận bpt sau m(x-m)≤x-1

2 Giải hệ 5 2 4 5

5 4 2

  

   

3 Giải và biện luận 3 2 4 5

3 2 0

x m

   

   

Gv: -Q dẫn bài tập về nhà

D tiến trình bài học: tiết 2

1/ Kiểm tra:

CH: Nêu cách giải bpt chứa dâu giá trị tuyệt

đối?

HS lên bảng !

2/ Bài mới:

BT1: Giải và biện luận bpt sau

a (2x-m)(x+6)>0

b 3x 4 0

x m

 

Gv: Em hãy nêu cách giải bất  trình?

Hs: lập bảng xét dấu BT2: Tìm giá trị của m để

a 2 4 có nghiệm ;\

1 m

b 4 1 3 có nghiệm âm?

1

x

m x

  

BT3: Giải bpt chứa dâu giá trị tuyệt đối

a x    3 5 x 3x

b x  x 1 3

HD:

+x≥5 bpt dạng x+3-(5-x)>3x

+-3<x<5 bpt dãng+3+5-x>3x

+x≤-3 bpt –(x+3)+5-x>3x

Giải từng , hợp và kết hợp nghiệm

Gv: Hdẫn xét m (m/2 so sánh -6) Hs1: Tìm điều kiện xác định?

Tìm nghiệm x?

x>0 khi nào?

Gv: Cách giải chia khoảng, xét những khoảng nào?

Hs:

+ x≥5 +-3<x<5 +x≤-3 CH: Bpt b có dạng quen thuộc nào?

Hs: f x a

3/ Củng cố:

Cách giải và biện luận bất  trình

chứa dâu giá trị tuyệt đối

4/ Về nhà:

* Nắm chắc các vấn đề :

* Làm BT:

Hs: Khắc sâu các vấn đề cơ bản nêu trên!

Trang 3

BT1: Giải và biện luận

a (3mx-2)(4x+2)≤0

b 3  5

0 7

x

 

 BT2: Tìm m để pt sau có nghiệm âm

 2 3 1

1 1

x

  

D tiến trình bài học: tiết 3

1/ Kiểm tra:

CH: Nêu ứng dụng dấu tam thức bậc hai? * HS lên bảng !

2/ Bài mới:

Dạng 1: Tìm giá trị tham số để bpt bậc 2

nghiệm đúng x, vô nghiệm Gv: Gọi hs đúng tại chỗ nhắc lại kiến thức về bpt bậc hai

*f(x)=ax²+bx+c<0x 0

0

a

 

 

CH: f(x)<0 x khi nào?

f(x)≤0 x khi nào?

*f(x)=ax²+bx+c≤0x 0

0

a

 

 

f(x)>0 x khi nào?

f(x)≥0 x khi nào?

*f(x)>0 x 0

0

a

 

* f(x)≥0 x 0

0

a

 

Hs: trả lời

BT1: Với giá trị nào của m bpt sau nghiệm

đúng x

a -x²+(2m-1)x+3<0

b (m+1)x²-2(m-1)x+3m-3≥0

BT2: Với giá trị nào của m bpt sau vô

nghiệm

a (2m+3)x²-6mx+4>0

b (1-4m)x²+3(m+2)x-m≤0

BT3: Giải và biện luận bpt sau

(m+1)x²-2mx+4(m+1)>0

Gv: Q dẫn hs giải CH: TH hệ số a có tham số thì phải xét những , họp nào?

Hs: a=0 và a≠0 CH: f(x)<0 vô nghiệm khi nào?

Hs: a>0 và <0 CH: BT2 phải xét những , hợp nào?

Hs: a=0 và a≠0 Gọi 2 hs lên bảng Gv: Hdẫn bt3 3/ Củng cố:

Dấu tam thức bậc hai, ứng dụng tam thức Khắc sâu các vấn đề nêu trên!

Trang 4

bậc hai

4/ Về nhà:

* Nắm chắc các vấn đề :

* Làm BT: còn lại

Gv:  dẫn bài tập về nhà

D tiến trình bài học: tiết 4

1/ Kiểm tra:

CH: Hãy so sánh với nghiệm tam thức

2/ Bài mới:

A-So sánh với nghiệm f(x)=ax²+bx+c

+af       0 x1  x2

+  x1 x2

+x1x2 

Gv: yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức cơ bản so sánh với nghiệm tam thức bậc

hai Hs: trả lời

BT1: So sánh số 1 với các nghiệm pt sau:

a 5x²-4x-3=0

b -x²-(2m+3)x+2(m+5)=0

c -3x²-5x+7=0

BT2: So sánh số -2 với các nghiệm 

trình

a (m+3)x²+2(m-3)x+m-2=0

b (m²+3)x²+(2m²-1)x+m²-5=0

c (m+1)x²-2mx+4(m+1)=0

d 2x²+3x-2=0

Hs1: làm câu a Hs2: làm câu b Hs3: làm câu c

Gv: Phải xét dấu những đại HP nào? Hs: a f( ), , S/2 - 

Gv: gọi hs lên bảng làm bài

3/ Củng cố:

Nắm chắc các kỹ thuật so sánh với

nghiệm tam thức bậc hai

Gv: hs khắc sâu các vấn đề cơ bản nêu trên

4/ Về nhà:

* Nắm chắc các vấn đề :

BT về nhà: còn lại

Gv: Q dẫn bài tập về nhà

D tiến trình bài học: tiết 5

Trang 5

1/ Kiểm tra:

CH: Chứng minh pt

mx²+2(2m+1)x+3m+5=0 luôn có nghiệm?

* HS lên bảng !

2/ Bài mới:

Dạng toán:Chứng minh tam thức có nghiệm

. pháp:

+Sử dụng định lí đảo dấu tam thức bậc hai

+Chứng minh tốn tại sao cho a f( )  ≤0

+ Chứng minh tốn tại  , sao cho f( )

≤0

 

f 

CH: Nêu các  pháp chứng minh tam thức có nghiệm?

Hs: trả lời

BT1: Chứng minh các tam thức sau có

nghiệm

a.f(x)=(m²+1)x²+4mx-4m²-8m-7

b.f(x)=(x+1)(x-5)+mx(x-6)

c.f(x)=(x-m)(x-n)+(x-n)(x-p)+(x-m)(x-p)

HD: Khai triển thu P tam thức bậc hai

có hệ số a=3>0

Tính f(m)=(m-n)(m-p)

f(n)=(n-m)(n-p)

f(p)=(p-m)(p-n)

f(m)f(n)f(p)=-(m-n)²(n-p)²(p-m)²≤0

+f(m) hoặc f(n) hoặc f(p) bằng 0f(x)=0

có nghiệm m hoặc n hoặc p

có ít nhất 1 trong 3 số f(m), f(n), f(p)<0

f(m)f(n)f(p)<0…đpcm

BT2: Chứng minh  trình sau có

nghiệm

a x²+(m+1)x-3m-7=0

b (2m²+1)x²+4mx-2m²+4m-2=0

c

m(x²-3x+2)+m(x²-5x+6)+m(x²-4x+3)=0

d a2 b2 1 , 0

a b

Gv: Q dẫn chọn sao cho

a f( )<0

Hs: =2

Gv: câu b chọn  , sao cho f( ) f  

≤0 Hs: =0, =6

Gv: Q dẫn làm câu c CH: Xét dấu f(m)f(n)f(p)?

Hs: trả lời

CH:  trình a, b có nghiệm khi nào?

Hs: Khi ≥0 Gv: Q dẫn Gọi hs lên bảng

Gv: nhận xét và chính xác hóa bài làm của hs

3/ Củng cố:

Các  pháp chứng minh tam thức có

nghiệm

Hs:khắc sâu các vấn đề cơ bản nêu trên!

4/ Về nhà:

* Nắm chắc các vấn đề :

* Làm BT: còn lại

Gv: Q dẫn công việc ở nhà

Trang 6

D tiến trình bài học: tiết 6

1/ Kiểm tra:

CH: Nhắc lại định lí đảo dấu tam thức bậc

hai? ứng dụng định lí đảo dấu tam thức bậc

hai?

* HS tại chỗ !

2/ Bài mới:

*Tìm giá trị tham số để  trình có

nghiệm thỏa mãn điều kiện cho Q

BT1: Tìm m để f(x)=0 có nghiệm lớn hơn

(nhỏ hơn) 

(Sử dụng định lí đảo dấu tam thức bậc hai)

BT2: Tìm m để f(x)=0 có nghiệm [,]

TH1: f()=0 hoặc f()=0 hoặc 1

nghiệm(,), 1 nghiệm [, ]

TH2: Có 2 nghiệm thỏa mãn <x₁≤x₂<

BT1: Tìm m để  trình có nghiệm

[-1,1]

(m+3)x²+2(m-3)x+m-2=0

BT2: Tìm m để  trình có nghiệm

+mx³-2mx²+mx+1=0

4

x

HD: x=0 không là nghiệm

x≠0 pt x²+mx-2m+m 12 =0

xx

x 1 2 m x 1 2m 2 0

        

Đặt t=x+1/x đk t(-∞;-2][2;+∞)

Pt dạng t²+mt-2m-2=0(*)

Pt đã cho có nghiệm(*) có nghiệm

t(-∞;-2][2;+∞)

Gv: Để f(x)=0 có nghiệm [,]

Xét , hợp nào?

Hs:+1 nghiệm bằng  +1 nghiệm bằng  +1 nghiệm (,),1 nghiệm [,

]

+2 nghiệm <x₁≤x₂<

CH: Điều kiện trong từng , hợp?

Gv: Giải bài toán nếu thay [, ] bằng (,], [,)

"9?Q dẫn hs +Gọi hs lên bảng

Gv: Nhắc lại cách giải  trình dạng này?

Hs: Xét x=0

x≠0

đặt ẩn phụ t=x+1/x Gv: điều kiện của ẩn t≥2 hoặc t≤-2 3/ Củng cố:

Các dạng toán liên quan đến định lí đảo dấu

tam thức bậc hai

Hs: Khắc sâu các vấn đề cơ bản nêu trên!

4/ Về nhà:

Trang 7

* Lµm BT: cßn l¹i Gv: Q dÉn bµi tËp vÒ nhµ

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w