Giới thiệu bài: Luyện tập -GV ghi bảng b.Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong skh: *Hoạt động 1: Nhận biết số lượng trong phạm vi 5: Bài 1: Số - Yêu cầu HS viết số thích hợp vào các ô tr[r]
Trang 1TUẦN 3: NGÀY 3/9 – 7/9/2012
Thứ
ngày
Số tiết Môn
Tiết PPCT
Tên bài dạy
ND Tích hợp
Thứ 2
3/9/2012
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
19-20 9 3
Bài 8: l-h Luyện tập
Thứ 3
4/9/2012 1-23
4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
21-22
10 3
Bài 9 : o-c
Bé hơn, dấu bé Nhận biết các vật xung quanh KNS
Thứ 4
5/9/2012 1-23
4 5
HVẦN TOÁN HÁT MT
23-24
11 Bài 10:ô-ơLớn hơn, Dấu lớn BVMT
Thứ 5
6/9/2012
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG
ÔN TẬP
25-26 12 3
Bài 11 : Ôn tập Luyện tập
Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (t2)
Thứ 6
7/9/2012 1-23
4
HVẦN SHL 27-28 Bài 12: i-a
Trang 2
THỨ HAI
NS: 1/9/2012 Học vần
ND: 3/9/2012 Bài : l - h
I MỤC TIÊU:
-Đọc được:l,h,lê,hè; từ và câu ứng dụng
-Viết được:l,h, lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở sgk; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viêtT1, tập 1.
II CHUẨN BỊ:
-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói
-Bộ đồ dùng học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc viết bài ê – v
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: l – h
b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:
Âm l :
+Nhận diện âm
-Âm l gồm nét nào?
-So sánh l với b
-Cài âm l
-Phát âm l
+Ghép chữ và đọc tiếng:
-Phân tích tiếng lê
-Cài tiếng lê
-Đánh vần và đọc : lê
-Giới thiệu tranh, giảng tranh và ghi tiếng khóa : lê
-Đọc tiếng khóa
-Đọc phần bảng ghi âm l
+Luyện viết: l – lê.
-GV hướng dẫn
-So sánh h với l
Âm h (tương tự) :
+nhận diện vần
-Đọc Sgk, viết bảng con -GV ghi bảng
-Quan sát + l: gồm nét khuyết trên, nét móc ngược
+Giống nhau:nét khuyết trên +Khác nhau: b có nét thắt -Cá nhân
-GV-HS(cả lớp) -CN, đồng thanh
- 5 H/S -GV-HS(cả lớp) -HS đọc cá nhân, đồng thanh -Quan sát, nhận xét
-HS đồng thanh -HS đọc cn, đt -Cả lớp viết bảng con
Trang 3-Âm h gồm nét nào?
*Hoạt động 2 : Luyện đọc tiếng ứng dụng :
-GV ghi bảng : lê – lề – lễ
he – hè – hẹ
-Tìm âm mới
-Đọc âm mới, tiếng mới
-Đọc cả bài
TIẾT 2
*Hoạt động 3: Luyện tập:
a Luyện đọc :
-Luyện đọc bảng
-Luyện đọc Sgk
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
b Luyện viết :
-GV hướng dẫn HS viết từng dòng vào vở
c Luyện nói :
-GV treo tranh Sgk/19 và nêu chủ đề luyện nói
+Quan sát tranh em thấy gì?
+Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
+Vịt, ngan được nuôi ở đâu?
+Loài vịt sống tự do không có người chăn gọi là vịt
gì?
+ Trong tranh là con le le Con le le hình dáng giống
vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có ở một vài nơi ở nước
ta
-Luyện nói trước lớp
3 Củng cố - Dặn dò:
-Hệ thống lại bài
-Trò chơi: Tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò : Đọc, viết thuộc bài Xem trước bài 9
+h:gồm nét khuyết trên và nét nóc hai đầu
+Giống nhau: nét khuyết trên +Khác nhau: h có nét móc 2 đầu l
có nét móc ngược
- HS đọc thầm -Cá nhân, nhóm, đt
-Cá nhân, cả lớp
-Cá nhân, cả lớp -Cá nhân, nhóm, cả lớp
-H/S viêt từng dòng theo hướng dẫn
-Quan sát và đàm thoại -Cá nhân trả lời
-Đôi bạn
-Nhóm 4
Toán
Bài : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 5;biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
-HS khá, giỏi làm được bài tập 4 sgk trang 16
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng học Toán
-Bảng con + Sgk
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Các số 1, 2, 3, 4, 5.
-Đọc, viết, đếm các số từ 1 - 5
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Luyện tập
-GV ghi bảng
b.Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong skh:
*Hoạt động 1: Nhận biết số lượng trong phạm vi 5:
Bài 1: Số
- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào các ô trống chỉ số
lượng đồ vật trong nhóm
Bài 2: Số (Thực hiện tương tự )
*Hoạt động 2: Đọc, viết, đếm thứ tự các số trong phạm vi
5:
Bài 3: Số
1 2 5 1 3
1 2 4 5 4 3
3 5 4 2
Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5:
-GVchấm, sửa bài tại lớp
3 Củng cố - Dặn dò:
-Hệ thống lại bài
-Trò chơi: Em tên là gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò : Đọc, viết, đếm thuộc các số trong phạm vi 5
Xem trước bài Bé hơn Dấu < Làm vở bài tập
-10-15hs
- HS đọc lại tựa bài cá nhân
-Quan sát , nhận xét -HS làm bài sửa bài
-Cá nhân, cả lớp
-HS đếm và ghi số vào ô trống
- Nhóm , cả lớp
- HS điền số theo thứ tự đã học
-HSviết số vào vở
-HS khá giỏi làm được bài 4
HS làm vào vở -Nhóm (bàn)
Đạo đức Bài : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T1)
(BVMT+GD SDNLTK&HQ: Liên hệ)
I MỤC TIÊU:
-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ
*Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện nếp sống, sinh hoạt hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn
vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, thêm văn minh.
Trang 5**Gọn gàng sạch sẽ trong ăn mặc góp phần tiết kiệm nước sinh hoạt, góp phần giữ gìn sức khoẻ, giảm thiểu chi phí điện, nước sử dụng NLTK&HQ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở BTĐĐ, bài hát “Rửa mặt như mèo”
-Bút chì màu vở BTĐĐ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Em là học sinh lớp Một
Kể lại những điều em đã học được khi vào lớp
Một?
Được đi học em có thích không?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Gọn gàng, sạch sẽ
-GV ghi bảng
b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Thảo luận ( BT1) :
+Bạn nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng,
sạch sẽ?
+Các em thích ăn mặc như bạn nào?
- Từng đôi bạn phát biểu trước lớp : Chỉ rõ cách ăn
mặc của các bạn trong tranh về đấu tóc, áo quần, giày
dép ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Nêu cách sửa một số sai sót trong cách ăn mặc chưa
gọn gàng, sạch sẽ
GV kết luận :
*Hoạt động 2: Học sinh tự chỉnh đốn trang phục của
mình
- HS xem và tự sửa lại cách ăn mặc của mình
- Nhận xét – Tuyên dương
*Hoạt động 3: Làm bài tập 2:
- Yêu cầu HS chọn cho mình bộ quần áo thích hợp để
đi học
- HS tự chọn và giải thích vì sao lại chọn như vậy
GV kết luận:
c Củng cố - Dặn dò:
-Vì sao phải ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
*Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp
sống sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh
môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp và văn
minh.
-Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ giúp ta điều gì ?
** Gọn gàng sạch sẽ trong ăn mặc sinh hoạt là góp
phần tiết kiệm nước sinh hoạt, tiết kiệm năng lượng
-Hỏi đáp -Cá nhân
Cá nhân ,đồng thanh
-Đôi bạn
-Cá nhân
-Cá nhân, cả lớp
- Cá nhân
Trang 6trong việc khai thác, sản xuất nước sinh hoạt,chi
phí nguyên liệu được tiết kiệm.
Gọn gàng sạch sẽ trong ăn mặc, sinh hoạt góp
phần giữ gìn sức khoẻ, giảm thiểu các chi phí sử
dụng NLTK&HQ.
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò : Xem trước phần tiếp theo của bài Gọn
gàng, sạch sẽ
THỨ BA
NS: 2/9/2012 Học âm
ND: 4/9/2011 Bài : o - c
I MỤC TIÊU
-Đọc được o,c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
-Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : vó bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói
-Bộ đồ dùng học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc viết bài l - h
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: o – c
-GVghi bảng
b.Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
Âm o :
+Nhận diện âm:
Âm o là nét gì?
Âm o giống vật gì?
-Cài âm o
-Phát âm o
+Ghép chữ và đọc tiếng:
-Phân tích tiếng bò
-Cài tiếng bò
-3-4 HS -Đọc bài Sgk, viết bảng con
-Quan sát -Cá nhân
-GV-HS(cả lớp) -2/3lớp , đồng thanh -5HS
-GV-HS(cả lớp)
Trang 7-Đánh vần và đọc : bò.
-Giới thiệu tranh, giảng tranh và ghi tiếng khóa : bò
-Đọc tiếng khóa
-Đọc phần bảng ghi âm o
+Luyện viết: o – bò
-G/V hướng dẫn
Âm c (tương tự) :
*Hoạt động 2 : Luyện đọc tiếng ứng dụng :
-GV ghi bảng : bo – bò – bó
co – cò – cọ
-Tìm âm mới
-Đọc âm mới, tiếng mới
-Đọc cả bài
TIẾT 2
*Hoạt động 3: Luyện tập:
a Luyện đọc :
-Luyện đọc bảng
-Luyện đọc Sgk
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
b Luyện viết :
-HS viết từng dòng vào vở theo hướng dẫn của GV
c Luyện nói :
-GV treo tranh Sgk/21 và nêu chủ đề luyện nói
+Quan sát tranh em thấy những gì?
+Vó bè dùng làm gì?
+Vó bè thường đặt ở đâu?
+Quê em có vó bè không?
-Luyện nói trước lớp
3 Củng cố - Dặn dò:
-Hệ thống lại bài
-Trò chơi: Tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò : Đọc, viết thuộc bài Xem trước bài 10
-20-25hs , đồng thanh -Quan sát, nhận xét -8 HS – đồng thanh
- HS cn, đồng thanh -GV hướng dẫn -Cả lớp viết bảng con
- HS đọc thầm -Cá nhân
-Cá nhân, cả lớp
- 5 H S
-Cá nhân, cả lớp
-Cả lớp viết bài vào vở tậ viết
-Quan sát và đàm thoại -Cá nhân trả lời
-Đôi bạn
-Nhóm 4
Toán
Bài : BÉ HƠN DẤU <
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < để so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 5 theo quan hệ bé hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng học Toán
- Sgk + Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 8Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc, viết, đếm, điền số theo thứ tự từ 1 - 5
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Bé hơn Dấu <
G/V ghi bảng
b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Giới thiệu 1 < 2 :
-Cho HS xem tranh Sgk/17
+Bên trái có mấy ô tô?
+Bên phải có mấy ô tô?
+Bên nào có số ô tô ít hơn?
+Vậy 1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
=> 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
-So sánh số hình vuông (tương tự)
=> 1 bé hơn 2 ( 1 < 2 )
-Dấu < đọc là bé hơn dùng để viết kết quả so sánh các
số
*Hoạt động 2: Giới thiệu 2 < 3:
-So sánh 2 con chim và 3 con chim
-So sánh 2 hình tam giác và 3 hình tam giác
=> 2 bé hơn 3 ( 2 < 3 )
*Hoạt động 3: Thực hành
-GV hướng dẫn HS làm BT/17, 18
+ Bài 1 : Viết dấu <
+ Bài 3 : Viết ( theo mẫu )
+ Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống
*Nếu còn thời gian cho HS cả lớp làm thêm BT5
+ Bài 5 : Nối với số thích hợp ( theo mẫu )
+ Bài 2 : Viết ( theo mẫu ).Nếu còn thời gian cho HS
làm thêm
3 Củng cố - Dặn dò:
-Hệ thống lại bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Về nhà xem lại bài
-7-10 hs
-H/S cá nhân, đồng thanh tựa bài
-Quan sát , nhận xét -Cá nhân, cả lớp
-Cá nhân, cả lớp
- GV giải thích -Cá nhân, cả lớp
-Cả lớp
HS nhìn tranh viết số điền dấu -Cá nhân, lớp
-Nhóm (4) -Nhóm (6) -Cá nhân, cả lớp
Tự nhiên và xã hội
Bài: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
( KNS)
I MỤC TIÊU:
-Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
Trang 9Nêu được VD về khó khăn trong cuộc sống của người có giác quan bị hỏng, KN tự nhận thức, KN giao tiếp, phát triển KNhợp tác
-Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Tranh Sgk phóng to
- Vở bài tập TNXH, Sgk
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : Chúng ta đang lớn
+Dựa vào tiêu chuẩn nào các em biết được sức lớn
của mình?
+Bằng tuổi nhau nhưng sức lớn có giống nhau
không?
+Cần làm gì để chóng lớn?
2 Bài mới:
a Khám phá:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
+Hằng ngày em nhìn thấy được mọi vật xung quanh
là nhờ vào đâu?(HS trả lời)
+Ta nhìn thấy được mọi vật xung quanh là nhờ mắt,
ngoài mắt ra còn có các bộ phận khác để nhận biết
-GV gt vào vào bài: “ Nhận biết các vật xung quanh”
b.Kết nối:
*Hoạt động 2: QS hình trong SGK hoặc vật thật
Mục tiêu: Mô tả được một số vật xung quanh
Cách tiến hàn
Bước 1: Chia nhóm mỗi nhóm 2 HS
-Hướng dẫn hs qs về hình dáng, màu sắc, sự
nóng, lạnh, trơn nhẵn, sần sùi của các vật xung quanh
em nhìn thấy
Bước 2:
Hoạt động 2: Thảo luận
Mục tiêu: vai trò của các giác quan trong việc
nhận biết thế giới xung quanh theo các câu hỏi:
CTH:
Bước 1:HD HS cách đặt câu hỏi để thảo luận
trong nhóm
+Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của một vật?
+Nhờ đấu biết được hình dáng của một vật?
+Nhờ đâu biết được mùi vị của thức ăn (vật đó cứng
hay mềm, sần sùi, mịn màng, nóng, lạnh) những tiếng
động, tiếng chim hót, chó sũa?
=> GV kết luận: Sgv/27
-HS trả lời
-GV ghi bảng
-HS trả lời
-HS đọc cá nhân
- Làm việc theo cặp -HS từng cặp qs và nói cho nhau nghe về các vật có trong hình
- 1số hs chỉ và về từng vật trước lớp
-Cá nhân
HS thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày kết quả vừa thảo luận
Trang 103 Thực hành:
MT: Trò chơi nhận biết các vật xung quanh
CTH:
-Dùng khăn bịt mắt
4 Vận dụng:
-Hệ thống lại bài
+Nhận biết được các vật xung quanh là nhờ vào đâu?
+Nhờ vào các giác quan của cơ thể
-Vì vậy chúng ta cần phải bảo vệ các giác quan của
mình
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Xem trước bài 4
-1 hs bịt mắt ,1 hs đưa các đồ vật
để bạn nhận biết
THỨ TƯ
NS: 3/9/2012 Học vần
ND: 5/9/2012 Bài : ô –ơ
(BVMT)
I MỤC TIÊU:
-Học sinh đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
-Viết được ô,ơ, cô, cờ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ
*Biết bờ hồ là nơi có nhiều cây cối thoáng mát là vẽ đẹp của thiên nhiên.Có ý thức bảo
vệ môi trường thiên nhiên xung quanh bờ hồ Biết yêu quý bờ hồ và giữ vệ sinh cho bờ
hồ được sạch sẽ thoáng mát.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói
-Bộ đồ dùng học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc viết bài o – c
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ô – ơ
-GV ghi bảng
b.Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:
Âm ô :
-Nhận diện âm:
+Âm ô là nét gì?
+So sánh ô với o
-Cài âm ô
-Phát âm ô
+Ghép chữ và đọc tiếng:
-2-3 HS đọc Sgk, viết bảng con
-Quan sát -Cá nhân trả lời
-GV-HS(cả lớp) -2/3lớp , đồng thanh -5HS
Trang 11-Phân tích tiếng cô.
-Cài tiếng cô
-Đánh vần và đọc : cô
-Giới thiệu tranh, giảng tranh và ghi tiếng khóa : cô
-Đọc tiếng khóa
-Đọc phần bảng ghi âm ô
+Luyện viết: ô - cô
-GV hướng dẫn
Âm ơ (tương tự) :
*Hoạt động 2 : Luyện đọc tiếng ứng dụng :
-GV ghi bảng : hô – hồ - hổ
bơ – bờ - bở
-Tìm âm mới
-Đọc âm mới, tiếng mới
-Đọc cả bài
TIẾT 2
*Hoạt động 3: Luyện tập:
a Luyện đọc :
-Luyện đọc bảng
-Luyện đọc Sgk
-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
b Luyện viết :
-H/D - H/ S viết từng dòng vào vở theo hướng dẫn
c Luyện nói :
-GV treo tranh Sgk/23 và nêu chủ đề luyện nói
*Khai thác nd GDBVMT qua một số câu hỏi sau:
+Cảnh bờ hồ có những gì? Cảnh đó có đẹp không?
+Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ
không? Nếu được đi trên con đường như vậy em
cảm thấy thế nào?
+ Nơi em ở có bờ hồ không?
+Bờ hồ dùng vào việc gì?
-Nếu có bờ hồ em không nên xả rác bừa bãi mà
phải giữ cho bờ hồ sạch sẽ thoáng mát để BVMT
thiên nhiên.
3 Củng cố - Dặn dò:
-Hệ thống lại bài
-Trò chơi: Tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học
-Nhận xét tiết học
Dặn dò : Đọc, viết thuộc bài Xem trước bài 11
-GV-HS(cả lớp) -20-25hs , đồng thanh -Quan sát, nhận xét -8 HS – đồng thanh -12 HS – đồng thanh -Cả lớp viết bảng con
- HS đọc thầm
-Cá nhân -Cá nhân, cả lớp
-Cá nhân, cả lớp
-Cả lớp viết bài
-Quan sát và đàm thoại -Cá nhân trả lời
-Đôi bạn
-Nhóm 4
Toán Bài : LỚN HƠN DẤU >
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > khi so sánh các số