Muïc ñích, yeâu caàu: - Hiểu nghĩa của từ hoà bình, tìm được từ trái nghĩa với từ hoà bình II.Các hoạt động dạy học Bài 1: HS đọc yêu cầu của BT, tự làm vào vở.. GV gọi HS trình bày.[r]
Trang 1Tuaàn 5:
Thửự Hai, ngaứy 26 thaựng 9 naờm 2011
SAÙNG:
Chaứo cụứ
*****************************************************************
Taọp ủoùc
MOÄT CHUYEÂN GIA MAÙY XUÙC I.Muùc tieõu:
- Đọc rành mạch, lưu loát; đọc dieón caỷm baứi vaờn theồ hieọn caỷm xuực veà tỡnh baùn, tỡnh hửừu nghũ cuỷa ngửụứi keồ chuyeọnvụựi chuyeõn gia nửụực baùn
- Noọi dung baứi: Tỡnh hửừu nghũ cuỷa chuyeõn gia nửụực baùn vụựi coõng nhaõn Vieọt Nam.(Traỷ lụứi caực caõu hoỷi 1,2,3 SGK)
II ẹoà duứng daùy hoùc: Vieỏt ủoaùn ủoùc dieón caỷm vaứo baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1.Kieồm tra baứi cuừ:
-Goùi HS ủoùc baứi: Baứi ca veà traựi ủaỏt vaứ traỷ
lụứi caõu hoỷi
HS1.Hỡnh aỷnh cuỷa Traựi ẹaỏt coự gỡ ủeùp?
HS2.Chuựng ta phaỷi laứm gỡ ủeồ giửừ gỡn bỡnh
yeõn cho traựi ủaỏt?
HS3 Neõu ND cuỷa baứi?
-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
3 Daùy – hoùc baứi mụựi:
- GV giụựi thieọu baứi: Cho HS quan saựt tranh
vaứ ghi ủeà leõn baỷng
Hẹ 1: Luyeọn ủoùc:
+ Goùi 1 HS khaự ủoùc caỷ baứi trửụực lụựp
+ Yeõu caàu HS chia ủoaùn
* ẹoùc noỏi tieỏp nhau tửứng ủoaùn trửụực lụựp
(1lửụùt) GV keỏt hụùp giuựp HS sửỷa loói caựch
ủoùc (phaựt aõm).hieồu nghúa caực tửứ: coõng
trửụứng, hoaứ saộc, ủieồm taõm, chaỏt phaực, phieõn
dũch, chuyeõn gia, ủoàng nghieọp
- Toồ chửực cho HS ủoùc theo nhoựm ủoõi
-3 HS ủoùc baứi: Baứi ca veà traựi ủaỏt vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
-1 HS ủoùc, HS khaực ủoùc thaàm
- ẹoùc noỏi tieỏp nhau tửứng ủoaùn
- HS ủoùc theo nhoựm ủoõi
Trang 2- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
- GV đọc mẫu toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm kết hợp trả lời câu
hỏi:
Câu 1: Anh Thuỷ gặp anh A-lếch-xây ở
đâu?
Câu 2: Dáng vẻ của A-lếch-xây có những
nét gì đặc biệt khiến anh Thuỷ chú ý?
Câu 3: Cuộc găp gỡ giữa hai người bạn
đồng nghiệp diễn ra như thế nào?
H: Nội dung của bài nói lên điều gì?
-Yêu cầu HS hoạt động theo N2 em trả lời
- GV nhận xét và rút ra nội dung của bài
ND: Tình tình hữu nghị của chuyên gia nước
bạn với công nhân Việt Nam
HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 4HS nối tiếp
-GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc cho
các em sau mỗi đoạn
-Hướng dẫn cách đọc kĩ đoạn 4:
*Treo bảng phụ hướng dẫn cách đọc Chú ý
đọc lời của A-lếch-xây với giọng niềm nở,
hồ hởi; chú ý ngắt hơi: Thế là/ A-lếch-xây
đưa bàn tay vừa to/ vừa chắc ra/ nắm lất bàn
tay ….lắc mạnh và nói
- GV đọc mẫu đoạn 4
-Tổ chức HS đọc diễn cảm theo cặp
-Tổ chức cho HS nhận xét, bình chọn bạn
đọc tốt
4 Củng cố- Dặn dò
-Gọi 1 HS đọc toàn bài nêu nd
-Nhận xét tiết học, GV kết hợp giáo dục
HS
- 1 em đọc toàn bài
- Theo dõi
-HS đọc thần đoạn 1và 2, kết hợp trả lời câu hỏi
- (Anh Thuỷ gặp anh A-lếch-xây ở một công trường xây dựng.)
- (…vóc người cao lớn, mái tóc vàng óng ửng lên như một mảng nắng, thân hình chắc khoẻ trong bộ quần áo xanh công nhân, khuôn mặt to chất phác.)
- Đó là một cuộc gặp gỡ tự nhiên và thân mật giữa những người đồng nghiệp
- HS nêu ND, HS khác bổ sung
-HS đọc
- 4 HS theo đoạn -Theo dõi nắm bắt cách đọc
-HS thi đọc diễn cảm -HS nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt nhất
Trang 3-Dặn HS về nhà đọc bài, trả lời lại được các
câu hỏi cuối bài, chuẩn bị bài sau
*****************************************************************
Toán TIẾT 21.ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I.Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết chuyển các số đo độ đà và giải các bài toán với các số đo độ dài
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2(a,c), bài 3 HSKG làm hết các BT
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
giấy nháp
Bài toán: Mẹ có một số tiền, nếu mua táo với
giá 8000 đồng 1kg thì mua được 3kg Hỏi nếu
mua mận với giá 6000 đồng 1kg thì mua được
mấy ki lô gam?
-GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy – học bài mới:
-Giới thiệu bài
HĐ 1:BT1: Ôn tập về mối quan hệ giữa các đơn
vị đo độ dài:
- GV yêu cầu HS đọc bảng đơn vị đo độ dài; nêu
đơn vị đo độ dài nhỏ hơn mét, lớn hơn mét
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập 1, yêu
cầu HS đọc đề và trả lời:
H: 1m bằng bao nhiêu dm? 1m bằng bao nhiêu
dam?
- GV nhận xét và viết vào cột mét:
1m = 10dm = dam
- GV phát phiếu bài tập, yêu cầu HS hoàn thành
các cột còn lại của bài 1
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào giấy nháp
- HS đọc bảng đơn vị đo độ dài; nêu đơn vị đo độ dài nhỏ hơn mét, lớn hơn mét
- HS trả lời, HS khác bổ sung
- HS theo nhóm 2 em hoàn thành bài tập 1, hai em lên bảng điền vào bảng phụ
- HS nhận xét bài trên bảng 10
1
Trang 4yêu cầu HS trả lời:
H: Dựa vào bảng hãy cho biết hai đơn vị đo độ
dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị
bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
- GV nhận xét chốt lại: Hai đơn vị đo độ dài liền
nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé, đơn vị
bé bằng đơn vị lớn
HĐ 2: Làm bài tập2 và 3:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu các bài tập 2, 3 –xác
định yêu cầu đề bài và làm bài
- Yêu cầu và thứ tự từng em lên bảng làm, lớp
làm vào vở – GV nhận xét và chốt lại cách làm
đúng, hợp lí:
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chổ
chấm:
a 135m = 1350dm , 342dm = 3420cm
4000m = 40hm
4 1mm = cm , 1cm = m , 1m =
km
Bài 3: Viết các số thích hợp vào chổ chấm:
4km 37m = 4037m 354dm = 35m 4dm
8m 12cm = 812cm 3040m = 3km 40m
3 Củng cố- Dặn dò :
- Yêu HS đọc bảng đơn vị đo độ dài, nêu mối
quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài liền nhau
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài ở vở BT toán, chuẩn bị bài
tiếp theo
sửa sai
- Đọc, xác định yêu cầu và thứ tự từng em lên bảng làm, lớp làm vào vở, sau đó nhận xét bài bạn trên bảng
- HS đọc đề bài, xác định cái đã cho, cái phải tìm của bài toán
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm
- Nhận xét bài bạn sửa sai
*****************************************************************
Đạo đức CÓ CHÍ THÌ NÊN( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí
- Biết được: Người có ý chí, có thể vượt qua được khó khăn để vươn lên trong cuộc sống
- Cảm phục và noi theo những tấm gương có ý chí vượt lên khó khăn để trở thành những người có cho gia đình, cho xã hội
10
1
10
1
100 1
1000
1
Trang 5- Xác định được những thuận lợi, khó khăn của mình; biết đề ra kế hoạch vượt khó khăn của bản thân và biết lập kế hoạch vượt khó khăn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ có phần bài cũ
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy – học bài mới:
-Giới thiệu bài
HĐ 1: HS tìm hiểu thông tin về tấm gương vượt
khó Trần Bảo Đồng
- Yêu cầu HS tự đọc thông tin về Trần Bảo Đồng
trong SGK
- HS thảo luận cả lớp theo câu hỏi 1, 2, 3 trong
SKG
H:Trần Bảo Đồng đã gặp những khó khăn gì trong
cuộc sống và trong học tập?
H:Trần Bảo Đồng đã vượt qua khó khăn để vươn
lên như thế nào?
H:Em học tập được những gì từ tấm gương đó?
-Yêu cầu HS trả lời GV nhận xét chốt lại:
- HS tự đọc thông tin về Trần Bảo Đồng trong SGK
- HS trả lời từng câu hỏi, HS khác bổ sung
+ Cuộc sống gia đình của Trần Bảo Đồng rất khó khăn, anh em đông, nhà nghèo, mẹ lại hay đau ốm Vì thế, ngoài giờ học Bảo Đồng phải giúp mẹ bán bánh mì
+ Trần Bảo Đồng đã biết sử dụng thời gian một cách hợp lí, có phương pháp học tập tốt vì thế suốt 12 năm học Đồng luôn đạt HS giỏi Năm 2005, Đồng thi vào trường Đại học Khoa học tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh và đỗ thủ khoa
+ Dù hoàn cảnh có khó khăn đến đâu nhưng có niềm tin, ý chí quyết tâm phấn đấu thì sẽ vượt qua được hoàn cảnh
- GV kết luận: Từ tấm gương Trần Bảo Đồng ta thấy: Dù gặp phải hoàn cảnh rất khó khăn, nhưng nếu có quyết tâm cao và biết săp xếp thời gian hợp lí thì vẫn có thể vừa học tốt, vừa giúp được gia đình
HĐ 2:Xử lí tình huống
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ và giao cho mỗi
nhóm thực hịên một tình huống
Tình huống 1: Đang học lớp 5, một tai nạn bất ngờ
đã cướp đi của Khôi đôi chân khiến em không thể
đi lại được Trong hoàn cảnh đó, Khôi có sẽ như
thế nào?
Tình huống 2: Nhà Thiên rất nghèo Vừa qua lai bị
- Mỗi nhóm thảo luận một tình huống
- Đại diện các nhóm lên trình bày, Cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 6lũ cuốn trôi hết nhà cửa, đồ đạc Theo em, trong
hoàn cảnh đó, Thiên có thể làm gì để có thể tiếp
tục đi học?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Tổ chức đại diện các nhóm lên trình bày, Cả lớp
nhận xét, bổ sung
- GV kết luận: Trong những tình huống như trên,
người ta có thể tuyệt vọng, chán nản, bỏ học,… Biết
vượt qua mọi khó khăn để sống và tiếp tục học tập
mới là người có chí
HĐ 3: Làm bài tập 1- 2 SGK
- Hai HS ngồi liền nhau làm thành một cặp cùng
trao đổi từng trường hợp của bài tập 1
- GV lần lượt nêu từng trường hợp
- HS tiếp tục làm bài tập 2 theo cách trên
- GV nhận xét chốt lại đáp án đúng:
Đáp án bài 1: Biểu hiện của người có ý chí: a – b –
d
- Yêu cầu HS tiếp tục làm bài tập 2 theo cách trên
Đáp án bài 2: Biểu hiện của người có ý chí: b – đ
- GV khen những em biết đánh giá đúng và kết
luận: Các em đã phân biệt rõ đâu là biểu hiện cảu
người có ý chí Những biểu hiện đó được thể hiện
trong cả việc nhỏ và việc lớn, trong cả học tập và
đời sống
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK: Trong cuộc
sống, ai cũng có thể gặp khó khăn, nhưng nếu có
niềm tin và cố gắng vượt qua thì có thể thành công
3 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà sưu tầm một vài mẩu chuyện nói
về những gương HS “ Có chí thì nên” ở trên sách
báo ở lớp, trường, địa phương
- HS thảo theo cặp làm bài tập 1
- HS nhận xét trả lời, chọn đáp án đúng
- HS đọc phần ghi nhớ SGK
**********************************************************************************************
Luyện : Tập đọc MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC I.Mục tiêu:
Trang 7- Đọc rành mạch, lưu loát; đọc dieón caỷm baứi vaờn theồ hieọn caỷm xuực veà tỡnh baùn, tỡnh hửừu nghũ cuỷa ngửụứi keồ chuyeọnvụựi chuyeõn gia nửụực baùn
- Hieồu noọi dung baứi thoõng qua laứm baứi taọp
II Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1, Luyện đọc: GV tổ chức cho HS luyện đọc đỳng, đọc diễn cảm trong nhúm Sau đú, thi đọc cỏ nhõn GV cựng cả lớp nhận xột
2, Làm bài tập: GV tổ chức cho HS tự làm bài tập rồi chữa bài Đỏp ỏn:
Baứi 1: Choùn yự thửự 3:
Treõn coõng trửụứng, vaứo moọt buoồi saựng muứa xuaõn, khi A-leỏch- xaõy ủang ủeỏn tham quan coõng trửụứng
Baứi 2: Nhửừng ủaởc ủieồm veà hỡnh daựng cuỷa A- leỏch- xaõy khieỏn cho anh Thuyỷ chuự yự laứ:
… Voực ngửụứi cao lụựn, maựi toực vaứng oựng ửỷng leõn nhử moọt maỷng naộng, thaõn hỡnh chaộc khoeỷ trong boọ quaàn aựo xanh coõng nhaõn, khuoõn maởt to chaỏt phaực
Baứi 3: Tửứ A- leỏch- xaõy xửng hoõ vụựi anh Thuyỷ ủeồ toỷ tỡnh thaõn maọt laứ: chuựng mỡnh
Baứi 4: Choùn yự thửự 2:
Anh A- leỏch- xaõy laứ moọt coõng nhaõn khoõng ngaùi ủieàu kieọn lao ủoọng vaỏt vaỷ treõn coõng trửụứng
*****************************************************************
Luyện: Toán OÂN TAÄP : BAÛNG ẹễN Về ẹO ẹOÄ DAỉI I.Muùc tieõu:
- Reứn kú naờng chuyeồn caực soỏ ủo ủoọ daứiứ vaứ giaỷi caực baứi toaựn vụựi caực soỏ ủo ủoọ daứi
II Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
Baứi 1:
- HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baiứ taọp
- 2 HS leõn baỷng laứm baứi, moói em thửùc hieọn 2 pheựp ủoồi Caỷ lụựp vaứ giaựo vieõn nhaọn xeựt ẹaựp aựn:
Baứi 2: Tieỏn haứnh tửụng tửù baứi 1
Baứi 3: HS tửù laứm vaứo vụỷ GV goùi HS trỡnh baứy, giaỷi thớch caựch laứm Caỷ lụựp vaứ giaựo vieõn nhaọn xeựt, choỏt :
Khoanh vaứo B 30 km 50 m
Baứi 4: Tieỏn haứnh tửụng tửù baứi 3
*****************************************************************
Âm nhạc
620 100 103 100 150 1000
Trang 8( Cĩ giáo viên chuyên soạn giảng)
**********************************************************************************************
Thứ Ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011
SÁNG:
Chính tả (Nghe - viết)
MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC
I Mục tiêu
- HS viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Tìm các tiếng có chứa uô, ua trong bài văn và nắm được cách đánh dấu thanh: trong các tiếng có uô, ua(BT 2) tìm được tiếng thích hợp có chứa uô hoặc ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3
- HS Khá, giỏi làm được đầy đủ BT3
II Đồ dùng dạy- học:
Phiếu ghi BT2.Vở bài tập Tiếng Việt
III.Hoạt động daỵ học:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 HS nêu lại mô hình
cấu tạo tiếng và quy tắc viết dấu thanh cho các
âm tiết như: biển, việt, bìa
2 Dạy – học bài mới:
-Giới thiệu bài – ghi đề lên bảng
HĐ1: Hướng dẫn nghe - viết chính tả
-Gọi 1 HS đọc bài: Một chuyên gia máy xúc (
từ”Qua khung cửa… giản dị, thân mật”) (ở
SGK/45)
- Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả và đọc kĩ
các từ: khung cửa, buồng máy, ngoại quốc, chất
phác
- Yêu cầu 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào giấy
nháp các từ: khung cửa, buồng máy, ngoại quốc,
chất phác
- GV nhận xét các từ HS viết
HĐ2:Viết chính tả – chấm, chữa bài chính tả
- Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả, quan sát
hình thức trình bày đoạn văn xuôi và chú ý các
chữ mà mình dễ viết sai
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách trình bày
bài
- GV đọc cho HS viết , mỗi câu (hoặc cụm từ)
-1 HS nêu
-1 HS đọc bài ở SGK, lớp đọc thầm
-HS đọc thầm bài chính tả
-1 em lên bảng viết, lớp viết vào giấy nháp
- HS đọc thầm bài chính tả
Trang 9GV chỉ đọc 2 lượt.
- GV đọc lại toàn bộ bài chính tả 1 lượt để HS
soát lại bài tự phát hiện lỗi sai và sửa
- GV đọc lại toàn bộ bài chính tả, yêu cầu HS
đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì
- GV chấm bài của tổ 1, nhận xét
HĐ3: Làm bài tập chính tả
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài tập 2, xác định yêu cầu của bài
tập và gạch dưới các tiếng có chứ uô, ua ở đoạn
văn
- GV tổ chức cho các em hoạt động nhóm 2 em
chia các từ gạch dưới thành 2 nhóm (nhóm có
âm cuối và nhóm không có âm cuối) và nhận
xét về cách đánh dấu thanh
- Gọi HS nêu nhận xét của mình, GV nhận xét
và chốt lại;
* Tiếng chứa ua: của, mía
* Tiếng chứa uô: cuốn, cuốc, buôn, muôn
* Cách đánh dấu thanh:
+ Trong các tiếng có ua (tiếng không có âm
cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính
ua – chữ u
+ Trong các tiếng có uô (tiếng có âm cuối):
dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính
uô – chữ ô
Bài 3:
- GV treo bảng phụ có ghi bài 3, yêu cầu HS đọc
và làm vào phiếu bài tập, 1 em lên bảng làm
vào bảng phụ
- Gv nhận xét bài HS và chốt lại thứ tự các từ
cầu điền là: muôn, rùa, cua, cuốc Yêu cầu HS
nêu cách hiểu các thành ngữ
3 Củng cố – Dặn dò:
- HS nêu lại quy tắt viết dấu thanh ở các tiếng
chứa nguyên âm đôi ua, uô
-Nhận xét tiết học
-Về nhà viết lại các chữ sai, chuẩn bị bài tiếp
theo
-HS viết bài vào vở
-HS soát lại bài
-HS đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì
- HS đọc bài tập 2, xác định yêu cầu của bài tập
- HS làm bài
- HS trình bày nhận xét của mình
- HS đọc và làm vào phiếu bài tập, 1 em lên bảng làm vào bảng phụ, sau đó đối chiếu bài của mình để nhận xét bài bạn
Trang 10Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH
I Mục tiêu
- Hiểu nghĩa của từ hoà bình(BT1), tìm được từ đồng nghĩa với từ hoà bình(BT2)
- Viết được một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố(BT3)
II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ chép bài tập 1; 2
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi hai HS lên bảng làm
bài
a) Tìm từ trái nghĩa tả hình dáng, đặt câu để
phân biệt cặp từ trái nghĩa vừa tìm được?
b)Tìm từ trái nghĩa tả phẩm chất, đặt câu để
phân biệt cặp từ trái nghĩa vừa tìm được?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy – học bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của
tiết học
HĐ 1: Làm bài tập 1
- Yêu cầu HS đọc bài tập 1, nêu yêu cầu đề
bài
- Tổ chức cho HS làm vào vở bài tập một em
lên bảng làm vào bảng phụ nội dung:
Đánh vào dấu X vào ô trống dòng nêu đúng
nghĩa từ hoà bình
Trạng thái bình thản
Trạng thái không có chiến tranh
Trạng thái hiền hoà yên ả
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn , GV chốt lại
cách làm (Đáp án: trạng thái không có chiến
tranh)
- Yêu cầu HS khá, giỏi giải nghĩa:Trạng thái
bình thản (không biểu lộ cảm xúc, đây là trạng
thái tinh thần của con người) Trạng thái hiền
hoà yên ả (hiền hoà là trạng thái của cảnh vật
- HS lên bảng làm bài
- HS đọc bài tập 1, nêu yêu cầu đề bài
- HS làm vào vở bài tập một em lên bảng làm
- HS nhận xét bài bạn trên bảng