1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 4 - Tuần 29 năm 2009

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 187,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định hàm số y = fx, biết rằng đồ thị của nó là một đường thẳng song song với đường thẳng y   3x và cắt trục tung tại điểm A có tung độ bằng 2.. b Xác định hàm số y = fx rồi khảo sá[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Câu 1(3 điểm)

Cho hai

cho 4” ( n là  &) nhiên.

a) Xác

b) Phát  n A, P(n)Q(n)”

c) Phát

Câu 2(4 điểm)

a) Cho A = {n A | n là n A | n là

Xác AB và AB Hãy

b) Xác AB, AB và

i) A{xA | x1}; B {x A | x3}

ii) A ( 1;5); B[0; 6)

iii) A[1;3]; B(2;)

Câu 3 (2 điểm)

Cho A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 9}, B = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 9} và C = {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7} a) Tìm AB và B \ C

b) So sánh hai &J A(B \ C) và (AB) \ C

Câu 4(1 điểm)

Trong

Đáp án Câu 1

a) P(16)

b)

c)

5 không là

Câu 2

a) A B {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 9 ; 12 ; 18}

{n A| n là

= { n là

A B {1 ; 2 ; 3 ; 6} n A |

b) i) A B (1;3), A  AB ;

ii) A B [0 ; 5), A  B ( 1; 6);

iii) A B (2 ; 3], A B [1 ; + ).

Trang 2

Câu 3

a) A B {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 9}, B \ C{0 ; 2 ; 8 ; 9};

b) A(B \ C)(AB) \ C{0 ; 2 ; 9}

Câu 4

Vì 0,0005 < 0,00312 < 0,005 nên

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (2 điểm)

a) Cho

Dùng kí

c) Phát

“Khi và

Câu 2(4 điểm)

a) Trong các

A = {1 ; 2 ; 3]; B = { n A | n < 4 }

xA | 2x 7x 3 0 b) Tìm

{1 ; 2} X {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

d) Cho

A   C B

Câu 3 (2 điểm)

Xác

Câu 4 (2 điểm)

m và

0, 5

Đáp án Câu 1

a)  x A, x A 2xA ”

b)

” Dùng kí  7 lôgic: “ ”

Trang 3

Câu 2

a) AB, AC, DC

b) {1 ; 2}, {1 ; 2 ; 3}, {1 ; 2 ; 4}, {1 ; 2 ; 5}, {1 ; 2 ; 3 ; 4}, {1 ; 2 ; 3 ; 5}, {1 ; 2 ; 4 ; 5}, {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

c) {3 ; 4}, {1 ; 3 ; 4}, {2 ; 3 ; 4}, {1 ; 2 ; 3; 4}

Câu 3

a) Sai ; b) c) Sai; d)

Câu 4

m; i x = 43 + u , y = 63 + v

Ta có P = 2x + 2y = 2(43 + 63) + 2u + 2v = 212 + 2(u + v)

Theo ; && 0, 5 u 0, 5 và 0, 5 u 0, 5 nên  2 2(uv)2

Do >: P = 212 m 2 m.

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (2 điểm)

y 2 x2

Câu 2(3 điểm)

Cho

giao

Câu 3(5 điểm)

Cho hàm  y0, 5x2mx2, 5

b)

c)

\I+

Đáp án Câu 1 lp & (h.2.13)

x  2 

y 2 x2 0

Trang 4

Câu 2

tung

- Vì

2 x

2

 

  

Câu 3

, ta ; có ,

x   3    m 3 b) Khi >: ta có hàm  2

y0, 5x 3x2, 5 Suy ra:

-

x   3 

2

y0, 5x 3x2, 5  

2

c) Hoành

2

y0, 5x 3x0

và Do hai giao

1

x 0 x2  6

ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (3 điểm)

2

y x 2x 3

Câu 2 (2 điểm)

Trang 5

Xác

y  3x

Câu 3 (5 điểm)

có p & là parabol (P) (

2

f (x)x pxq )

2; 3 a) 2 & nào 6 có parabol (P)

yx b) Xác

c)

Đáp án Câu 1

-

-

x  1 1 3 

2

y x 2x 3  4 

0 0

Câu 2

Vì hàm

a và b

- Vì (d) song song y  3x nên a  3

- Vì (d)

y  3x2

Câu 3

)

1

parabol (P1) sang

hay y = x2 – 4x + 1

; 2

c) lx& f(x) = x2 – 4x + 1,

thì ta

f(x – 1 ) = (x – 1 )2 – 4(x – 1 ) + 1 = x2 – 6x + 6

ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (5 điểm)

Trang 6

a) ; b)

6 2

3

x y

3 4

1

x y

  



   



xy 4x 4y 23

Câu 2 (5 điểm)

(m 1)x 2x  m 1 0

Khi

c)

Đáp án Câu 1

x

y

 2u v 3

u 2v 1

 

   

Ta

Trong

2(2v – 1 ) + v = 3  5v = 5  v = 1

3

1

x

2

1.

y

 



 



b) lx& s = x + y và p = xy, ta có 2 2 2

x y  s 2p

2

2

2

p 15

p s 19

 

     

xy 15

  

  

Ta có x y 2 x 3

Trang 7

x 5

y 3

 

 

Câu 2

a) Khi m1, ta có a  0 nên

nên

2

ac (m 1) 0 b) Kí

x 2 f ( 2) 0 (m – 1 )4 – 4 – m + 1 = 0 3m 7 0 m 7

3

2 c) Trên kI: ta H & ( m1,

1

x x2

2

m 1

4

(m 1)

Trả lời m = 0, m = 2

ĐỀ SỐ 6

Câu 1 (5 điểm)

ax - 4y = 2

- x + ay = a - 3

Câu 2 (5 điểm)

Cho

x2 – (k – 3 )x – k + 6 = 0 (1)

a) Khi k = - 5 , hãy tìm

b) Tùy theo k, hãy 2 – (k – 3 )x – k + 6 ( c)

Đáp án Câu 1

Ta có:

; D = 0

2

1 a

Trang 8

a 3 a

2 y

1 a 3

Vr > suy ra:

- s7 a   2 thì D  0 và

y

- s7 a = 2 thì DDx Dy= 0,  &<{ thành 2x 4y 2

x 2y 1

   

- s7 a = - 2 thì D = 0 , Dx 0 nên

Kết luận:

- Khi a   2,

6 x

a 2

a 1 y

a 2

 

 

y

 

- Khi a = - 2,

Câu 2

nên có hai

' 5

 

1

x   4 5  6, 2 x2   4 5 1,8

b)

x2 – (k – 3 )x – k + 6 = - kx + 4 (2)

Ta có (2) 2

x 3x k 2 0

Do >

9 4( k 2) 4k 1

      

- s7 k 1 thì ,

4

    0

có 6 chung

- s7 k 1 thì ,

4

    0

Z& 6 chung

- s7 k 1 thì ,

4

    0

c) Xét các

*

(k 3) 4(k 6) k 2k 15 0 k 3

Trang 9

- s7 k = - 3 thì (1) &<{ thành x2 + 6x + 9 = 0, có

yêu

- s7 k = 5 thì (1) &<{ thành x2 -2x + 1 = 0, có

*

x2 – 3x = 0, ngoài

*

l 7 > P;I ra khi   k 6 0 hay k6

ĐỀ SỐ 7

Hãy

Câu 1(1

2

f (x) (1 2)x  (3 2)x 2 (A) Âm ( ` x A ; (B) x A ; (C) Âm ( ` x ( 2;1 2); (D) Âm ( ` x 3; 1

3

Câu 2 (1

2

x  (1 3)x 6 2 3  0 (A) [ 3;1+ 3]; (B)  1 3; 2 3;

3

(A) 7;; (B) 13 17 13; 17 ;

(C) 4; (D) 13 17;

2



Câu 4 (3

( ` a, b, c

2a b c 2a(b c)  A

Khi nào có

Câu 5 (4

2

1 x

2 4

x 2mx 2m 1

   

Trang 10

Đáp án

Câu 4 Ta có

(1)

2 2

a b 2ab

(2)

2 2

a c 2ac _( ` a, b, c  A

2a b c 2ab 2ac hay

(3) là

Câu 5.

Tam

2;

1

x x2

2

2

ĐỀ SỐ 8

Hãy

Câu 1 (1

2

x 2( 5 1)x 3(5 2 5)   0

(A) 3 5, 2 5; (B) ;

  3 5;12

2

Câu 2 (1

2

f (x)  x    x 12 2 2

(A) 5; 4; (B)   ; 5 4;;

(C)  ;1 4; (D)     ; 5  1; 

Câu 3 (1

(m 4)x 2(m 2)x 3  0

Trang 11

(A) m 4 m2 (B) m 4 m2; (C) m 4 m2; (D) m 4 m2

Câu 4 (3

( ` a, b

2 2

Câu 5 (4

x 10x25x 4

Đáp án

Câu 1 (A); Câu 2 (B); Câu 3 (C).

Câu 4

âm Khi

a 2ab b 2(a b )

2 2

_( a, b tùy ý, &r $& u7; trên ta có

Câu 5

Vì x2 – 10x + 25 = (x – 5 )2 nên

2

x 5 x 4

(I)

2

x 5 0

 

x 5 0

 

 (I)

2

        A

(II)

2

x 5

x 5

1 37

2

1 37 x

2

 

x

2

 

2

Trang 12

 

     

ĐỀ SỐ 9

[0 ; 9]

[10 ; 19]

[20 ; 29]

[30 ; 39]

[40 ; 49]

[50 ; 59]

5 9 15 10 9 2

N = 50

a) (2

b) (1 điểm) lkI là  7 tra „7 hay  7 tra toàn Z?

c) (2

d) (3

e) (2 điểm) Tính  trung bình.

Đáp án

a)

b) l 7 tra „7+

c)

[0 ; 9]

[10 ; 19]

[20 ; 29]

[30 ; 39]

[40 ; 49]

[50 ; 59]

5 9 15 10 9 2

10 18 30 20 18 4

N = 50 d)

Trang 13

hình u7b& (h.5.11).

[0 ; 9]

[10 ; 19]

[20 ; 29]

[30 ; 39]

[40 ; 49]

[50 ; 59]

36

64,8

108 72

64,8 14,4

e) Ta có

[0 ; 9]

[10 ; 19]

[20 ; 29]

[30 ; 39]

[40 ; 49]

[50 ; 59]

4,5 14,5 24,5 34,5 44,5 54,5

5 9 15 10 9 2

N = 50

ĐỀ SỐ 10

A,

môn Toán (thang

a) (2 điểm) Tìm &+

b) (3

c) (2 điểm) Tìm  trung

d) (3

Đáp án

a) M0 7

b) x6, 23

s 3, 957.s 1, 989

Trang 14

ĐỀ SỐ 11

a) Tìm góc

b) Tìm

      

Câu 3 (4

sin sin sin sin

Đáp án Câu 1

a) Do  1955   6.360 205 , 0  205 360 nên 205 là

b) Có &6 &  1955  5.360 155 , 0  155 180 nên góc hình 155

Câu 2

2

2

      

            

) 2

 

Câu 3 Cách 1

Trang 15

Cách 2

_JI

ĐỀ SỐ 12

2

theo m

sin 2 , cos2 

Câu 2 (3

tan tan tan tan tan tan 1

Câu 3 (2 điểm)Tính

Đáp án Câu 1.

m sin 2

sin

2

, tan 0

2

   , cot

cos 2 1

   

4

2

   cos2 = m2 4

m

.cot 1

     cot   m  2

Trang 16

- Khi thì , nên

   

2 2

   

cos2   0 cos2 m2 4

m

  

Câu 2

2 2 2

   

1 tan tan

tan cot

tan tan tan

2 2

Vr >

,

tan tan tan 1 tan tan

tan tan tan tan tan tan 1

Câu 3 fL &\I

Nên

...

108 72

64, 8 14, 4

e) Ta có

[0 ; 9]

[10 ; 19]

[20 ; 29]

[30 ; 39]

[40 ; 49 ]

[50 ; 59]

4, 5 14, 5 24, 5 34, 5 44 ,5 54, 5

5 15 10... data-page="13">

hình u7b& (h.5.11).

[0 ; 9]

[10 ; 19]

[20 ; 29]

[30 ; 39]

[40 ; 49 ]

[50 ; 59]

36

64, 8

108 72

64, 8...

(m ? ?4) x 2(m 2)x 3  0

Trang 11

(A) m ? ?4 m2 (B) m ? ?4 m2; (C) m ? ?4 m2; (D) m ? ?4 m2

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm