1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 4 - Tuần 28 năm 2009

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 347,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Cñng cè vÒ c©u kÓ12’ - YC hs đọc bài tập - Yc hs lµm viÖc theo nhãm a YC hs đặt các câu văn tương ứng với kiểu câu kể nào các em đã học b YC hs đặt các câu văn tương ứng với kiểu câu [r]

Trang 1

TUẦN 28

…… &&&&& …….

Thứ 2 ngày 16 thỏng 3 năm 2009

TẬP ĐỌC

Ôn tập - Tiết 1.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

1.Ôn tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu- trả lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc

2 Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, về nhân vật của bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm: 56% ta là hoa đất

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL đã học

- Một số tờ phiếu kẽ sẵn bảng ở bài tập 2 để HS điền vào chỗ trống

III Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ(5’) 3 HS đọc tiếp nối bài "

Con sẻ" kết hợp hỏi nội dung của bài

tập đọc này

- GV nhận xét,ghi điểm

B Bài mới:

1 GTB(1’)

2 .Ôn tập đọc và học thuộc lòng(17’)

- GV tổ chức cho HS bốc thăm chọn

bài

- Gọi HS đọc, đặt câu hỏi về đoạn vừa

đọc GV nhận xét, ghi điểm

3 Hướng dẫn HS làm bài tập 2(10’)

Lập bảng tổng kết các bài là TK trong

2 chủ điểm " 56% ta là hoa đất"

- 3 HS đọc thuộc bài – trả lời

- Nhận xét

- Khoảng 1/6 số HS trong lớp

- HS bốc thăm, xem lại bài 1,2 '

- HS đọc trong sgk, ( HTL) 1

đoạn hay cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS đọc thầm, trao đổi nhóm

đôi Đại nhóm lên báo cáo kết quả

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS điền cho hoàn chỉnh nội dung vào bảng tổng kết trong vở bài tập

Tên bài

- Bốn anh tài truyện cổ dân Tác giả Ca ngợi sức khoẻ, tài năng Nội dung chính Nhận vật

Cẩu Khây,

Trang 2

- Anh hùng

lao động Trần

Đại Nghĩa

tộc Tày

- Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam

vànhiệt thành làm việc nghĩa: trừ ác cứu dân lành của bốn anh em Cẩu Khây

- Ca ngợi anh hùng lao

độngTrần Đại Nghĩa đã

- có những cống hiến xuất

sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền

Nắm -Tay Đóng Cọc,

Lấy Tai Tát 561 Móng Tay

Đục Máng, yêu tinh,

bà lão chăn bò

- Trần Đại Nghĩa

IV Củng cố dặn dò(2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn những HS về nhà tiếp tục luyện đọc – chuẩn bị bài tiết sau

TOÁN

LUY ỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng:

- Nhận biết một số hình và đặc điểm của một số hình đã học đã học

- Vận dụng các công thức tính chu vi và DT của hình vuông và hình chữ nhật; các công thức tính diện tích của hình bình hành và hình thoi

II.Các hoạt động dạy- học

: HĐ1:(5'): Củng cố cỏch tớnh diện tớch

hỡnh thoi

Gọi HS chữa bài 2 sgk

- GV nhận xét, ghi điểm

HĐ1:(1'): GTB:.

HĐ3:(13) Nhận biết một số hình và

đặc điểm của một số hình đã học đã

học

Bài 1: - GV treo hình chữ nhật và hình

chữa bài

- GV củng cố về đặc điểm của hình

- HS chữa bài

- Lớp thống nhất kết qủa

- Theo dõi

- HS tự làm bài

- HS theo dõi

- HS chữa bài, lớp thống nhất kết

Trang 3

chữ nhật

Bài 2:

GV củng cố tính chất và đặc điểm

của hình thoi

- HĐ4(14)Củng cố tính chu vi và DT

của hình vuông và hình chữ nhật; tính

diện tích của hình bình hành và hình

thoi

-+61 giải:

- Tính DT của lần 6 các hình.ínho

sánh số đo DT của các hình đó( với số

đo là cm2) và chọn số đo lớn nhất

+61 giải:

GV củng cố cách tính chu vi và diện

tích hình chữ nhật

Hoạt động nối tiếp(2)

Nhận xét tiết học

- HD học sinh về nhà làm bài và chuẩn

bị bài sau

quả

- HS làm bài rồi chữa bài, lớp nhận xét

- HS nêu cách tìm diện tích, chu vi hình chữ nhật

- Lắng nghe, thực hiện

CHÍNH TẢ

ễN TẬP (Tiết 2 )

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

1 Nghe viết đúng chính tả trìng bày đúng đoạn văn miêu tả hoa giấy

2 Ôn luyện về 3 kiểu câu kể

II Đồ dùng dạy học

- Bảng học nhóm

III.Hoạt động dạy học

1/ Giới thiệu bài(1’)

2/ Hướng dẫn chính tả(20’)

-V đọc đoạn văn y/c hs theo dõi tìm

tiếng khó viết

- Nội dung đoạn văn nói lên điều gì?

-GV đọc bài cho hs viết

- Mở sgk

- HS đọc thầm tìm tiếng khó

(rực rỡ, trắng muốt ) (tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy)

- HS viết bài

Trang 4

- Đọc lại cho hs soát bài.

3/ Củng cố về câu kể(12’)

- YC hs đọc bài tập

- Yc hs làm việc theo nhóm

với kiểu câu kể nào các em đã học

với kiểu câu kể nào các em đã học

c) YC hs đặt các câu văn tơng ứng

với kiểu câu kể nào các em đã học

- YC các nhóm trình bày kq

- GV nhận xét kết luận

4/ Củng cố dặn dò(2’)

- Gv nhận xét giờ học

- về chuẩn bị bài ở nhà

- HS soát bài

- Các nhóm thảo luận hoàn thành bài tập

+ Câu kể ai làm gì:Các bạn nữ nhảy

dây.

+ Câu kể ai thế nào:Thu H ương luôn dịu dàng vui vẻ.

+ Câu kể ai là gì: Em tên là Bích

Lan.

- Lớp nhận xét

- HS nêu các dạng câu kể

- HS chuẩn bị bài ở nhà

Thứ 3ngày 17thỏng 3 năm 2009

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ễN TẬP (Tiết 4 )

I Mục tiêu

- hệ thống hoá các từ ngữ, thành ngữ ,tục ngữ đã học trong ba chủ điểm tr61 .- Rèn kĩ năng lựa chọn và kết hợp từ qua bài tập điền từ vào chỗ trống để tạo cụm từ

II Đồ dùng dạy học

- Một số tờ phiếu

III Hoạt động dạy học

1/ GTB(2)

2/ Hệ thống hoá các từ ngữ đã

học(20’)

Bài tập 1,2 -yêu cầu học sinh đọc

y/c

- YC hs HĐ nhóm

- YC cac nhóm nêu kết quả

- 2hs nối tiếp đọc y/c

- Các nhóm thảo luận hoàn thành nhiệm vụ

- Đại diên các nhóm nêu kết quả Chủ điểm 56ời ta là hoa đất

+Từ ngữ: tài giỏi ,tài ba tài năng Những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh:vạm vỡ, rắn chắc

Những HĐ có lợi cho sức khoẻ:tập

Trang 5

3/Rèn kĩ năng lựa chon kết hợp từ

(10’)

Bài tập 3 Gọi 1hs nêu y/c

- YC hs làm bài và chữa

- GV nhận xét và chữa bài

2 Củng cố dặn dò(3’)

- Nhận xét tiết học

- Về ôn bài

luyện ,tập thể dục

N61 lã mà vã nên hồ

tự

- HS làm bài vào vở bài tập và chữa bài

a) Một ng6% tài đức vẹn toàn Nét trạm trổ tài hoa

năng trẻ

- Lớp nhận xét

TOÁN

GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Hiểu đ6 ý nghĩa thực tiễn của tỉ số

- Biết tỉ số của 2 số và biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của 2 số

II Đồ dùng dạy học :VBT

III Các hoạt động dạy- học

* HĐ1(1’) Giới thiệu bài:

HĐ2 (14’)Giới thiệu tỉ số :

- GV nêu VD trong SGK

H Đăt vấn đề: Số xe tải bằng

mấyphần số xe khách?

- Giới thiệu tỉ số 5: 7 hay

7 5

+ Tử số này cho biết gì?

+ Số xe khách bằng mấy phần

số xe tải?

+ Giới thiệu tỉ số : 7: 5 hay

5 7

- HS theo dõi, mở sgk.

5: 7 và 7: 5

VD 1:

Số xe tải : 5 xe

Số xe khách: 7 xe

- Ta nói: Tỉ số của số xe tải và số xe khách

là 5: 7 hay

7 5

Trang 6

+ Tỉ số này cho ta biết gì?

* Chú ý: Khi viết tỉ số của số

a và số b thì phải viết theo

đúng thứ tự

a: b hay

b

a

c) Kết luận: Tỉ số của số a và

b là a: b hay

b a

HĐ3 (18').Thực hành:

Bài 1: Viết tỉ số của a và b biết :

- GV gọi 1HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn

Bài 2:

- HS đọc yêu cầu của đề

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

Gọi HS nhận xét cách viết tỉ số

Bài 3:

- HS đọc yêu cầu của đề

- HS tự làm

- 1 HS chữa bảng

- 1 HS chữa miệng

- GV chốt kt toàn bài

Hoạt động nối tiếp(2’

Nhận xét tiết học

- HD học sinh về nhà làm bài

và chuẩn bị bài sau

- Tỉ số này cho biết số xe tải bằng số xe

7 5

khách

- Tỉ số giữa số xe khách và sộ xe tải là: 7: 5 hay

5 7

- Tỉ số này cho biết số xe khách bằng

số xe tải

5 7

b) VD 2:

Số thứ nhất Số thứhai Tỉ số của ST 1và ST 2

- HS nêu yêu cầu bài 1

- HS tự làm bài

- Hs nêu KL

b) HS tự làm bài

c) HS đổi vở chữa bài

Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn của cả lớp

Viết tỉ số của số bạn gái và số bạn của cả

lớp

- HS nhận xét

a : b

Trang 7

ĐẠO ĐỨC

TễN TRỌNG LUẬT GIAO THễNG (T1 )

I Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:

- Hiểu đ6 Cần tôn trọng luật giao thông Đó là cách bảo vệ về cuộc

- Có thái độ tôn trọng luật giao thông, đồng tình với những hành vi thực hiện đúng luật giao thông

- Biết tham gia giao thông an toàn

II Đồ dùng dạy học

- Một số biển báo giao thông

III Các hoạt động dạy- học

A Bài cũ:(5') + Vì sao phải tích cực

tham gia các hoạt động nhân đạo?

+ Em đã tham gia hoạt động nhân đạo

nào?

- Gv nhận xét, đánh giá

B.Bài mới:* GTB(1’)

HĐ1:(10') Vì sao cần tôn trọng luật

giao thông.

- GV chia nhóm và yêu cầu các

nhóm đọc thông tin trong sách giáo

khoa và thảo luận theo nhóm: nguyên

nhân, hậu quả của tai nạn giao thông

và cách tham gia giao thông an toàn

- GV chốt: Tai nạn GT để lại nhiều hậu

nạn GT do nhiều nguyên nhân: do

đều có trách nhiệm tôn trọng và chấp

hành luật GT

HĐ2:(10’)Xử lí tình huống.

- Y/c 4 nhóm trao đổi sử lí tình

huống trong SGK

- Gv kết luận: Các việc làm trong hình

- Hs nêu

- Nhận xét

- Lắng nghe

- HS dựa vào SGK và thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS theo dõi

- HS dự đoán từng tình huống có thể xảy ra

- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận nhóm; các nhóm khác chất vấn

và bổ sung

- HS theo dõi

Trang 8

là những việc dễ gây tai nạn GT, nguy

hiểm đến sức khoẻ và sinh mạng con

nơi, mọi lúc

HĐ3:(10’)Liên hệ bản thân.

- Y/c hs liên hệ bản thân( kể cho

nhau nghe về việc thực hiện luật GT

theo nhóm đôi)

SGK

C: Củng cố dặn - dò(2’)

- Về nhà tìm hiểu luật giao thông và

thực hiện tham gia GT an toàn

- Chuẩn bị bài tuần sau

- HS kể theo nhóm đôi

- HS kể #61 lớp, HS nhận xét mỗi bạn

- Lắng nghe

- Thực hiện

KHOA HỌC

ễN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

I Mục tiêu: Sau bài học, hs có thể:

-nghiệm

Biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học

kĩ thuật

II Đồ dùng dạy học:

Một số dụng c

III Các hoạt động dạy- học

A Bài cũ:(5')Nêu vai trò của nhiệt với

- Gv nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:* GTB (1’)

.HĐ1:(15’) Củng cố kiến thức vật

chất và năng lượng.

- GV cho HS làm việc cá nhân trả lời

các câu hỏi1,2 trang 110, và 3,4,5,6

trang 111

- Gv tiểu kết hoạt động 1

- Hs trả lời, lớp theo dõi nhận xét

- Hs nêu

- Hs theo dõi

- HS tìm hiểu yêu cầu các câu hỏi

- HS làm độc lập vào vở bài tập

- HSchữa bài, lớp theo dõi nhận xét C5: ánh sáng đã chiếu sáng quyển sách ánh sáng phản chiếu từ quyển

Trang 9

HĐ2:(12').Trò chơi "Đố bạn chứng

minh được ".

- GV chia lớp thành 4 nhóm Từng

nhóm 63 ra câu đố Mỗi câu có thể

63 ra nhiều dẫn chứng Các nhóm kia

lần 6 trả lời, nhóm nào có tiến hiệu

trả lời nhanh sẽ 6 quyền trả lời;

nhóm nào trả lời 6 nhiều thì nhóm

đó thắng

-thắng cuộc

- Gv tiểu kết HĐ2

C: Củng cố dặn - dò(2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về học và chú ý đảm bảo an

toàn khi sử dụng các nguồn nhiệt

- Chuẩn bị bài sau

sách đi tới đôi mắt và mắt nhìn thấy

6 quyển sách

C6: KK nóng hơn ở quanh ta sẽ

làm chúng nóng lên Vì khăn bông cách nhiệt nên sẽ giữ cho cốc 6 khăn bọc còn lạnh hơn so với cốc kia

- HS theo dõi luật chơi và chơi

Ví dụ: Hãy chứng minh rằng:

+ 561 không có hình dạng xác định + Ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật tới mắt

+ Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra

- Lắng nghe

- Thực hiện

Thứ 4 ngày 18 thỏng 3 năm 2009

TẬP ĐỌC

ễN TẬP (Tiết 3 )

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Tiếp tục ụn tập đọc và HTL

- Hệ thống đ6 những điều cân gfhi nhớ về nội dung chính của các bài tập

đọc là văn xuôi thuộc chủ điểm "Vẻ đẹp muôn màu"

- Nghe viết đùng chính tả trình bày đúng bài thơ cô Tấm của mẹ

II Đồ dùng dạy học

Phiếu ghi tên các bài tập đọc HTL

III.Hoạt động dạy học

1/GTB (1’)GV nêu mục đích của tiết

học

2/ễn tập đọc và HTL(10’)

- Mở sgk

Trang 10

- YC hs lên bốc thăm và đọc bài.

GV nhạn xét ghi điểm

3/Củng cố nội dung về văn xuôi

thuộc chủ đểm(7’)

- YC hs đọc y/c BT 2

- YC hs phát biểu miệng ND chính

của từng bài

- GV dán phiếu đã ghi sẵn nội dung

- YC 1hs đọc toàn bảng

4/ Nghe viết(15’)

- GV đọc bài thơ y/c hs theo dõi tìm

những từ dễ viết sai trong bài

- Bài thơ nói lên điều gì?

Đọc bài cho hs viết

- Đọc lại cho hs soát bài

- Chấm nhận xét5-7 bài

5/Củng cố dặn dò(2’)

- Nhận xét tiết học

- Về ôn bài

- HS lần l6 lên bốc thăm và đọc bài

- 1hs đọc y/c BT2

- 1hs đọc

- HS đọc thầm tìm tiếng khó: đỡ đần, ngỡ,xuống trần

- Khen ngợi cô bé ngoan giống nh6 cô tấm xuóng trần giúp đỡ mẹ cha

- HS viết bài

- Nghe và chuẩn bị bài sau

TOÁN

TèM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA 2 SỐ Để

I Mục tiêu: Giúp hs :

- Hình thành 6 cách giải cơ bản về bài toán tìm hai số khi biết tổng và

tỉ của hai số đó

- Vận dụng và làm 6 một số bài tập đơn giản về tìm hai số khi biết tổng

và tỉ số của hai số đó

II Đồ dùng dạy học : VBT

II Các hoạt động dạy- học

HĐ1( 5') : Củng cố về tỉ số

Gọi hs chữa bài tập 2 sgk

- Gv nhận xét

HĐ2( 1') GTB:

HĐ3:(15') Tỡm hiểu bài toỏn

* Bài toán 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán 1

Hs chữa bài

- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả

- Hs nêu yêu cầu bài toán

- HS lập sơ đồ bài toán và tiến hành giải

Trang 11

bài toán và tìm cách giải.

+ Nếu coi số bé là 3 phần đoạn

thẳng bằng nhau thì số lớn là 5 phần

+ Khi trình bày bài giải chúng ta có

thể làm gộp +61 2 và +61 3 là:

96 : 8 x 3 = 36

- GV gọi một số HS nêu lại cách

làm

*Bài toán2:

GV gọi một số học sinh nêu lại

cách làm

HĐ4:(12'). Củng cố cách giải bài

toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số

Bài 1:

(Củng cố tìm hai số khi biết tổng và

tỉ)

- GV chốt kt toàn bài

Hoạt động nối tiếp(2’

Nhận xét tiết học

- HD học sinh về nhà làm bài và

chuẩn bị bài sau

+ Tổng số phần bằng nhau: 5 + 3 = 8 (p)

+ Tìm giá trị của một phần: 96 : 8 = 12 + Số bé là: 12 x 3 = 36

+ Số lớn là: 12 x 5 = 60 ( hoặc 96 - 36)

- Một số học sinh nêu lại cách làm

HS làm trên bảng, lớp làm vào nháp

HS đọc yêu cầu của đề

HS làm bài rồi gọi học sinh lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

Thực hiện

ĐỊA LÍ

NGƯỜI DÂN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở ĐỒNG BẰNG DUYấN HẢI MIỀN TRUNG ( Tiếp )

I Mục tiêu : Sau bài học, giúp HS biết:

- Trình bày 6 một số nét tiêu biểu về hoạt động du lịch, công nghiệp và lễ

- Sử dụng tranh ảnh mô tả, tìm thông tin có liên quan

Trang 12

II Đồ dùng dạy học: Bản đồ hành chớnh VN

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ(5’)

- Em có nhận xét gì về dân 6 ở đồng

bằng duyên hải miền Trung?

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: giới thiệu bài.(1’)

HĐ1: Tìm hiểu hoạt động du lịch ở

ĐB DHMT(9’):

- Treo 6 đồ ĐB DHMT lên bảng,

hd HS quan sát và trả lời câu hỏi:

- Các dải ĐB DHMT nằm ở vị trí nào

so với biển? Vị trí này có thuận lợi gì

về du lịch?

- gv giới thiệu về bãi biển Nha Trang,

và hàng dừa xanh

- Y/ c thảo luận cặp đôi, kể cho nhau

nghe tên những bãi biẻn mà mình đã

từng đến hoặc nhìn thấy, 6ợc nghe

thấy hoặc đọc trong SGK

- Điều kiên phát triển du lịch ở ĐB

DHMT có tác dụng gì đối với đời

sống ng6% dân?

GV tiểu kết ý

HĐ2: Tìm hiểu việc phát triển công

nghiệp (9’):

bằng tàu thuyền là đk để phát triển

ngành CN gì?

- Quan sát H 11 và kể tên các sản

phẩm làm từ mía 6ờng?

- Sắp xếp các hình ảnh trong SGK

- y/c quan sát H 12: đê chắn sóng ở

khu cảng Dung Quất và cho biết: ở

khu vực này đang phát triển ngành

CN gì?

- 1 em trả lời, lớp nhận xét

- Quan sát 6 đồ và trả lời:

- Các dải ĐB DHMT nằm ở sát biển

Ơ vị trí này, các dải ĐB DHMT có nhiều bãi tắm đẹp, thu hút khách du lịch

- HS quan sát và lắng nghe

- Các nhóm dựa vào hiểu biết của mình và SGK để lần lựơt kể, giới thiệu cho bạn nghe và chỉ tranh đã /6u tầm đ6

Bãi biển Sầm Sơn (Thanh Hoá), BB Cửa Lò (Nghệ An), BB Lăng Cô (Huế)

- Ng6% dân có thêm việc làm, tănthu nhập

- CN đóng tàu và sửa chữa tàu thuyền

- Bánh kẹo, sữa, n61 ngọt

- HS nêu cách sắp xếp theo đúng qui

- Phát triển ngành CN lọc dầu, khu

CN Dung Quất

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w