1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Dạy học Tuần 26 - Khối 1

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN TIEÁT 1 I.Kieåm tra baøi cuõ : Gọi H đọc bài “Mưu chú Sẻ” -Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo?. -Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống[r]

Trang 1

1

-KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 26

+++

ết

Tên bài học

SH đầu tuần 26 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 26 Cảm ơn và xin lỗi (tiết 1) Tập đọc 19 Mẹ và cô (tiết 1)

Thứ hai

05/3/2012

Buổi sáng

Tập đọc 20 Mẹ và cô (tiết 2)

HD luyện tập 101 Luyện đọc bài Mẹ và cô (chú ý HS Y-TB) Luyện đọc 51 Luyện đọc bài Mẹ và cô

Buổi chiều

Luyện toán 51 Luyện tập

Toán 101 Các số có hai chữ số

Mĩ thuật 26 Vẽ chim và hoa

Thứ ba

06/3/2012

Buổi sáng

Tập viết 7 Tô chữ hoa : H, J

HD luyện tập 102 Luyện đọc bài Mẹ và cô Luyện viết 26 Luyện viết chữ hoa : H, J

Buổi chiều

Thể dục 26 Bài thể dục – Trò chơi

Toán 102 Các số có hai chữ số (tt) Âm nhạc 26 Học hát bài “Hòa bình cho bé”

Tập đọc 21 Quyển vở của em (tiết 1)

Thứ tư

07/3/2012

Buổi sáng

Tập đọc 22 Quyển vở của em (tiết 2)

Toán 103 Các số có hai chữ số (tt)

Thứ năm

08/3/2012

Buổi sáng

Thủ công 26 Cắt, dán hình vuông (tiết 1)

HD luyện tập 103 Ôn tập các chữ hoa K Luyện đọc 52 Luyện đọc bài Quyển vở của em

Buổi chiều

Luyện toán 52 Ôn các số có hai chữ số

Tập đọc 23 Con quạ thông minh (tiết 1) Tập đọc 24 Con quạ thông minh (tiết 2) Toán 104 So sánh các số có hai chữ số

Thứ sáu

09/3/2012

Buổi sáng

HD luyện tập 104 Luyện đọc bài “Con quạ thông minh” Kể chuyện 4 Sư tử và Chuột Nhắt

Buổi chiều

Sinh hoạt lớp 26 Kiểm điểm cuối tuần

Trang 2

2

-Thứ hai, ngày 05 tháng 3 năm 2012

Đạo đức CÁM ƠN VÀ XIN LỖI (tiết 1)

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

#.Với HS G : Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: tranh minh họa, quả táo Nhị và cánh hoa bằng giấy để chơi “ Ghép hoa”

-HS : VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

Tiết Đạo đức vừa qua các em đã thực hành kĩ năng

giữa HKII

-Đối với đường nông thôn, con đi bộ như thế nào?

- Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi ta phải làm

gì?

-Khi gặp thầy giáo, cô giáo em cần phải làm gì ?

II.Bài mới

1.Hoạt động 1: Đóng vai

-HD quan sát tranh tranh 1:

+Các bạn trong tranh đang làm gì?

+Khi nhận quả táo, bạn nam nói gì với hai bạn mình?

+Vì sao các bạn làm như vậy?

-Nêu : Tranh vẽ 3 bạn, 2 bạn cho cho bạn nam quả

táo

-HD quan sát tranh tranh 2:

+Tranh vẽ gì ?

+Khi đi học muộn, gặp cô giáo bạn nói câu gì ?

-Nêu : Tranh vẽ trong giờ học, cô giáo đang giảng bài,

có 1 bạn nam đi học muộn Khi vào lớp gặp cô bạn

nói “Em xin lỗi cô, em đi học muộn”

-YC các nhóm đóng vai lại theo nội dung 2 tranh trên

Các em trong nhóm tự phân vai

*Kết luận : Nhận xét các nhóm đóng vai hay

-Hỏi : Khi nào cần nói lời cảm ơn ? Khi nào cần nói

lời xin lỗi ?

-GV chốt lại

2.Hoạt động 2: Quan sát tranh

-HD quan sát từng tranh

-Chia nhóm đôi, YC 2 bạn hỏi và đáp về nội dung

từng bức tranh

-Gọi từng cặp lên chỉ tranh

*.Kết luận :

-Đi sát mép đường lề bên phải

-Cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi -Chào hỏi lễ phép

- Quan sát tranh & trả lời : +Tranh vẽ 2 bạn đang chia cho bạn mình quả táo

+Cám ơn bạn +Vì các bạn biết quan tâm lẫn nhau

+Tranh vẽ trong giờ học, cô giáo đang giảng bài Có 1 bạn đi trễ

+Em xin lỗi cô, em đi học muộn

-Đại diện nhóm trình bày

-Lớp nhận xét, bổ sung

-Nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ Nói lời xin lỗi khi mắc lỗi hay làm phiền người khác

-Thảo luận nhóm đôi

-Hỏi và đáp về bức tranh của mình

Trang 3

3

-+Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

+Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

+Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

+Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Thư giãn

3.Họat động 3: Tự liên hệ

-Nêu YC như VBT

-Dùng 2 thẻ (xanh – đỏ) hướng dẫn các em chọn ý

đúng

-Hỏi : Vì sao chọn màu xanh ? Vì sao chọn màu đỏ ?

*Liên hệ :

-Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?

-Em cảm thấy thế nào khi được bạn xin lỗi?

KL: Cần nói cảm ơn khi được quan tâm giúp đỡ.

Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi hay làm phiền người

khác

4.Củng cố

-Khi nào nói lời cảm ơn ?

-Khi nào nói lời xin lỗi ?

GDHS : Phải biết thể hiện lời cảm ơn và xin lỗi đã

học hôm nay để được mọi người yêu quý mình

Nhận xét

-Các nhóm khác nhận xét

-Em cảm thấy vui

-Em cảm thấy vui, hết giận

-Nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ

-Nói lời xin lỗi khi mắc lỗi hay làm phiền người khác

Tập đọc MẸ VÀ CÔ

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : sà vào, lòng mẹ, mặt trời, lon ton, chân trời, Bước đầu biết nghỉ hơi đúng mỗi dòng thơ

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mẹ, yêu cô giáo của bé

-Trả lời được câu hỏi SGK

-Học thuộc lòng bài thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh họa bài tập đọc

-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn

-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :

Gọi H đọc bài “Mưu chú Sẻ”

-Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo?

-Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất ?

Nhận xét

II Bài mới

1.Giới thiệu bài :

-Treo tranh, hỏi : Tranh ai?

1H đọc đoạn 1&2 + TLCH 1HS đọc đoạn 3 + TLCH 1H đọc cả bài

Trang 4

4

Mẹ cũng như thầy cô giáo đều là những người

thân thiết , gần gũi với các em Chúng ta ai cũng

yêu quý mẹ và cô Bài học hôm nay sẽ kể về tình

cảm của bé đối với mẹ và cô giáo, tình cảm của

cô giáo và mẹ đối với bé qua bài “Mẹ và cô”

2.Hướng dẫn luyện đọc

a.GV đọc mẫu

b.Luyện đọc

-GV đọc từng câu rút từ khó : sà vào, lòng mẹ,

mặt trời, lon ton, chân trời - gạch chân – viết bảng

phụ

-YC phân tích tiếng

-Cài tiếng : lòng, mặt, ton

-GNT :

+ sà vào : thích thú chạy nhanh vào lòng mẹ.

+ lon ton : dáng đi, dáng chạy nhanh nhẹn, hồ hởi

của em bé

+ Luyện đọc câu

+ Luyện đọc đoạn

+ Luyện đọc bài

Thư giãn 3.Ôn tiếng có vần uôi, ươi

Hôm nay ta ôn 2 vần uôi, ươi

YC1: Tìm trong bài tiếng có vần uôi

YC2: Tìm tiếng ngoài bài

-Có vần uôi

-Có vần ươi

YC3: Nói câu chứa tiếng có vần uôi, ươi

-YC quan sát tranh, nêu câu mẫu

-YC tìm tiếng có vần uôi, ươi

-YC phân tích tiếng

*Tập đặt câu chứa tiếng có vần uôi, ươi

Nhận xét

3.Củng cố

-YC HS đọc lại bài

Nhận xét

TIẾT 2 1.Tìm hiểu bài đọc

+Buổi sáng bé làm gì?

+Buổi chiều bé làm gì?

+Hai chân trời của bé là ai và ai?

-GV đọc mẫu cả bài (lần 2)

*.Học thuộc lòng

-Cho H đọc từng dòng

-H quan sát trả lời : Tranh vẽ bé với cô, bé với mẹ

-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT

-HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên

-Cả lớp cài tiếng

-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3H đọc 3 đoạn nối tiếp (HS K)

+Từng tổ thi đua đọc các đoạn (HS G) -H đọc ĐT cả bài 1 lần

-Buổi

-Thi đua tìm nhanh tiếng có vần uôi: buổi

chợ, nảy chuối, đá cuội, tiếc nuối, chuỗi hạt, duỗi chân, đuổi nhau, đuối sức, tuổi trẻ, suối chảy, xuôi chiều,…

-Thi đua tìm nhanh tiếng có vần ươi: múi

bưởi, đám cưới, tươi cười, điểm mười, cái lưới, người tốt,…

-Đọc câu mẫu - tìm tiếng - phân tích tiếng -Thi đua đặt câu (1HS/1 câu)

-2HS thi đọc bài

H đọc đoạn 1 +Bé chào mẹ, chạy tới ôm cổ cô +Bé chào cô, rồi sà vào lòngmẹ

Trang 5

5

Xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu dòng

Thư giãn

2.Luyện nói

-Nêu YC của đề tài luyện nói: Đóng vai (1 em

đóng vai bé, em kia đóng vai mẹ) nhìn tranh và

mẫu 1 trong SGK, thực hành nói lời chia tay của

bé với mẹ trước khi bé vào lớp Sau đó (các em

khác đóng vai bé và cô) nhìn tranh và mẫu 2 nói

lời chia tay của bé với cô trước khi bé ra về

-Cho H quan sát tranh và đọc câu mẫu

-Khuyến khích H hỏi những câu khác

Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò

-YC HS đọc lại bài

GDHS : Phải biết chào hỏi người lớn trước khi đi

học và khi đi học về Khi đến lớp phải biết chào

cô và khi về phải biết chào tạm biệt cô

Nhận xét tiết học Về nhà đọc lại bài, xem trước

bài.

H đọc đoạn 2 +Là mẹ và cô giáo

H đọc cả bài ( 2 HS )

-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài

-H hỏi – đáp theo mẫu

3HS đọc lại bài

Thứ ba, ngày 06 tháng 3 năm 2012

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Biết nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1

- HS: 5 bó, mỗi bó có một chục que tính và các que tính rời

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

Nhận xét bài kiểm tra

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài: Các em đã học cộng, trừ các số

tròn chục Hôm nay cô sẽ dạy các em « Các số có 2

chữ số »

2.Giới thiệu các số từ 20 đến 30

-Đính bảng đã gắn sẵn que tính

-Lật Ô1 + hỏi :

+Có mấy bó chục que tính ?

+Hai bó chục que tính là mấy chục que tính ?

-Lật Ô1 bên phải + hỏi :

+Có mấy que tính rời ?

-Nói : Hai chục và ba là hai mươi ba

-Hai mươi ba viết như sau : chữ số 2 viết trước, chữ

-Quan sát

+ 2 bó chục que tính (HS TB) + 2chục que tính (HS G) + 3 que tính rời (HS Y)

Trang 6

6

-số 3 viết sau : 23

-Đọc là : Hai mươi ba – Ghi vào cột đọc số

-Đọc số : 23

-Số 23 có mấy chữ số ?

-23 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+Cột chục ghi số 2

+Cột đơn vị ghi số 3

-YCHS lấy hai bó que tính

+Có mấy chục que tính ?

+2 chục còn gọi là bao nhiêu ?

-Ghi : 20

-YCHS lấy thêm 1 que tính rời

+Hai chục và một là bao nhiêu ?

-Tiếp tục ghi : 21

-Tiếp tục lập : 2 chục và 2, 2 chục và 3, … 2 chục và

9

-GV quy định : Khi cô gõ 1 nhịp thước các em sẽ lấy

thêm 1 que tính rời + Tiếp tục hỏi để thành lập dãy

số từ 20 đến 29

-Chú ý cách đọc : 21, 24, 25

-HD đọc dãy số từ 20 đến 29

3.Giới thiệu từ số 30 đến 40

-Lật Ô2 + hỏi

-Có mấy chục que tính và mấy que tính rời ?

-Ba bó chục que tính và 6 que tính rời là bao nhiêu

que tính ?

+36 viết như thế nào ?

+ Đọc : ba mươi sáu Ghi cột đọc số

+ 36 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ Vậy cột chục ghi số mấy ?

+ Cột đơn vị ghi số mấy ?

-YCHS lấy 29 que tính Lấy thêm 1 que tính rời là

được 10 que tính rời

-Hỏi : 10 que tính rời ta thay bằng mấy chục que

tính ?

-HD thay que tính để thành lập số 30

+Có mấy chục que tính ?

+3 chục còn gọi là bao nhiêu ?

+GV ghi : 30

+YCHS lấy thêm một que tính rời

+Ba chục và một là bao nhiêu ?

-Tiếp tục ghi : 31

-GV quy định : Khi cô gõ 1 nhịp thước các em sẽ lấy

thêm 1 que tính rời + Tiếp tục hỏi để thành lập dãy

số từ 30 đến 39

-Đọc dãy số từ 30 đến 39

-Cho HS viết bảng con dãy số từ 30 đến 39

Quan sát -HS đọc (G-K-TB-Y) + 2 chữ số (HS TB) + gồm 2 chục và 3 đơn vị (HS K)

-Lấy 2 bó que tính để trên bàn

+Có 2 chục que tính (HS TB) + 20 (HS G)

-Lấy thêm 1 que tính rời +21 (HS TB)

-HS lấy lần lượt

-HS đọc CN – ĐT

-3 bó chục que tính và 6 que tính rời (HS Y) -36 que tính (HS K)

+Chữ số 3 viết trước, chữ số 6 viết sau (HS G)

+HS đọc (G-K-TB-Y) +gồm 3 chục và 6 đơn vị (HS TB) +3 (HS K)

+6 (HS K) -Lấy thêm -1 chục que tính

+3 chục que tính (HS Y) +30 (HS G)

-Lấy thêm +31 (HS TB) -Lấy thêm que tính

-Đọc dãy số -Viết bảng con

Trang 7

7

-3 Giới thiệu từ số 40 đến 50

Thực hiện từng bước tương tự

4.Thực hành

Bài 1a : Viết số

-YC viết số

-Lưu ý viết số đẹp

Bài 1b : Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc

các số đó

-Đính tia số Hỏi : liền sau số 19 là số mấy ? Vì sao

em biết ?

-YC làm vào SGK

-Nhắc H khi viết các số dưới vạch tia số phải thẳng

ngay vạch

-Gọi HS lên bảng sửa bài

Bài 3: Viết số

-YC viết số

-Chữa bài

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số

đó

-YC làm bài SGK

-Gọi HS chữa bài

Nhận xét

4.Củng cố dặn dò

-Em vừa học bài gì ?

-Đếm số từ 20 đến 30

-Thi đua viết số : 30 đến 35 ; 45 đến 50

Nhận xét

-Cả lớp thực hiện theo

HS đọc YC -Viết bảng con

HS đọc YC -20 Vì 19 + 1 = 20

-HS Yếu

HS đọc YC -Viết bảng con

HS đọc YC

-Làm bài SGK -3HS lên bảng

-Các số có hai chữ số

- HS Y -HS TB - K

Mĩ thuật

Giáo viên chuyên

Chính tả MẸ VÀ CÔ

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 1 của bài “Mẹ và cô” trong thời gian 10 – 12 phút

-Điền đúng vần uôi, ươi; chữ g, gh vào chỗ trống

-Làm được BT2,3 (SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : Bảng phụ, viết sẵn BT

HS : Vở chính tả, bút, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

II.Bài mới

Trang 8

8

-1.Giới thiệu bài: Hôm nay ta tập chép bài “Mẹ và cô”

và điền đúng vần uôi, ươi; chữ g, gh vào chỗ trống

2.Hướng dẫn tập chép

+GV đọc mẫu lần 1

-Cho H đọc các tiếng khó trong bài

-Cho viết từ khó ở bảng

+GV đọc mẫu lần 2

-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…

-HD viết bài chính tả vào vở

-Chấm 1 số vở

-Sửa lỗi sai chung

Nghỉ giữa tiết 2.Làm bài tập chính tả

a) Điền vần uôi, ươi

-Cho đọc yêu cầu

-HD làm bài, chữa bài

b) Điền g hay gh

-Cho đọc yêu cầu

-HD làm bài, chữa bài

3.Củng cố, dặn dò

YCVN viết lại lỗi sai phía dưới bài viết

Nhận xét

-2HS đọc(HSG) -Cả lớp đọc lại cả đoạn

- Buổi sáng, chiều, sa vào, lòng mẹ -Viết b/c

-Viết bài chính tả vào vở

-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau

-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét

-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài, nhận xét

Tập viết

H, J, iêt, uyêt, viết đẹp, duyệt binh

I.MỤC TIÊU

-Tô được chữ hoa H, J

-Viết đúng các vần : iêt, uyêt ; các từ ngữ : viết đẹp, duyệt binh kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai

II.CHUẨN BỊ

- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : H, J

- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)

- Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

-KT bài viết ở nhà của những HS viết thiếu

-YC viết bảng : viết đẹp, duyệt binh

Nhận xét

II.Bài mới

1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa H,

J; tập viết các vần và từ ngữ iêt, uyêt, viết đẹp, duyệt

binh

2) Hướng dẫn HS viết bảng con

-Viết bảng con

Trang 9

9

-a/ Luyện viết : chữ hoa H, J (mẫu)

*GV đính chữ hoa H và giới thiệu : Đây là chữ hoa H

-Gọi HS đọc

-Chỉ chữ hoa H và nói :

+Cấu tạo : Chữ hoa H cao 5 li, gồm nét cong trái và

nét lượn ngang ; nét khuyết ngược, nét khuyết xuôi và

nét móc ngược phải ; nét thẳng đứng

+ Cách viết: Đặt bút ngay đường kẻ 5 viết nét cong

trái rồi lượn lên đường kẻ 6, đổi chiều bút viết nét

khuyết ngược nối liền sang nét khuyết xuôi, cuối nét

khuyết xuôi lượn lên viết nét móc phải điểm kết thúc

ngay đường kẻ 2 lia bút trên đường kẻ 4 giữa 2 nét

khuyết viết nét sổ thẳng, kết thúc trên đường kẻ 2

- Cho 2 HS tô

-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết

-Gọi HS viết trên bảng

*GV đính chữ hoa J và giới thiệu : Đây là chữ hoa J

-Gọi HS đọc

-Chỉ chữ hoa J và nói :

+Cấu tạo : Chữ hoa J cao 5 li, gồm nét cong trái, nét

lượn ngang và nét móc ngược trái, phần cuối lượn vào

trong

+ Cách viết: Đặt bút ngay đường kẻ 5 viết nét cong

trái rồi viết tiếp nét lượn ngang đến đường kẻ 6, đổi

chiều bút viết nét móc ngược trái, phần cuối lượn vào

trong, kết thúc ngay đường kẻ 2

- Cho 2 HS tô

-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết

-Gọi HS viết trên bảng

b/ Luyện viết : iêt, uyêt (gạch chân ở tựa bài)

-Gạch dưới iêt, uyêt (gọi HS đọc)

-Vần iêt có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?

-Còn vần uyêt có mấy con chữ? Gồm những con chữ

nào?

-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần

an và vần at

c/ Luyện viết : viết đẹp

-Gọi HS đọc từ : viết đẹp - GNT

-Gạch dưới : viết – gọi HS đọc

-Chữ viết có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?

-Viết mẫu kết hợp phân tích

-YC viết bảng con

e/ Luyện viết : duyệt binh

-Gọi HS đọc từ : duyệt binh - GNT

-Gạch dưới : duyệt – gọi HS đọc

-Chữ duyệt có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?

-Viết mẫu kết hợp phân tích

-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc

-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát

-Cả lớp viết bảng con

-1em Cả lớp viết bảng con -4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc

-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát

-Cả lớp viết bảng con

-1em Cả lớp viết bảng con

-HS đọc -2 con chữ (HS Y) : chữ i, ê và chữ t -2 con chữ (HS TB) : chữ u, y, ê và chữ t -Cả lớp viết bảng con

-1HS đọc -1HS đọc -HS K

Trang 10

10

-YC viết bảng con

Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào VTV

-Mở tập viết bài chữ hoa H, J cho cả lớp xem

-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ

ngực vào bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón

tay

-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?

-Tô kết hợp nêu cấu tạo nét

-Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố

-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS

-Nhận xét tiết học

4.Dặn dò

Về nhà luyện viết thêm

-Quan sát -Viết bảng con

-1HS đọc -1HS đọc -HS K

-Quan sát -Viết bảng con

-Có 6 dòng -Viết VTV Thứ tư, ngày 07 tháng 3 năm 2012

Toán

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1

- HS: 6 bó, mỗi bó có một chục que tính và các que tính rời

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS đọc từ 40 đến 50

-Viết số từ 20 đến 25, 45 đến 50

-Số 36 có mấy chục và mấy đơn vị ?

Nhận xét

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ dạy các em « Các

số có 2 chữ số (tt) »

2.Giới thiệu các số từ 50 đến 60

-Lật Ô1 + hỏi

-Thao tác 5 bó chục và 4 que tính rời

+Có mấy que tính ?

+54 viết như thế nào ?

+Đọc : năm mươi bốn Ghi vào cột đọc số

+54 có mấy chục và mấy đơn vị ?

+Ghi 5 ở cột chục và 4 ở cột đơn vị

+Đọc số : 54

-HDHS lấy 50 que tính và 1 que tính rời

+Có mấy que tính ?

-1HS -Viết bảng con

-Có 54 que tính (HS Y) -Số 5 viết trước, số 4 viết sau (HS G) + 5 chục và 4 đơn vị (HS K)

-HS đọc (G-K-TB-Y) -Lấy thêm

+51 que tính (HS TB)

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w