HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN I.Kiểm tra bài cũ - Gọi HS nêu số liền trước, liền sau theo yêu cầu Trò chơi : Điền số thích hợp vào ô trống - Yêu cầu 2 nhóm thi đua: mỗi nhóm có 6 HS, mỗi HS ch[r]
Trang 11
-KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 29
+++
SH đầu tuần 29 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 29 Chào hỏi và tạm biệt (tiết 2) Tập đọc 37 Chuyện ở lớp (tiết 1)
Thứ hai
26/3/2012
Buổi sáng
Tập đọc 38 Chuyện ở lớp (tiết 2)
HDluyện tập Chính tả : Mời vào Luyện đọc Luyện đọc bài Chuyện ở lớp
Buổi chiều
Luyện toán Toán : Luyện tập
Toán 113 Luyện tập chung
Mĩ thuật 29 Vẽ tranh đàn gà Chính tả 13 Chuyện ở lớp
Thứ ba
27/3/2012
Buổi sáng
Tập viết 13 Tô chữ hoa : P
HD luyện tập Phép cộng trong phạm vi 100 (không nhớ)
Luyện viết Luyện viết bài Chuyện ở lớp
Buổi chiều
Thể dục 29 Trò chơi vận động
Âm nhạc 29 Học hát : Bài Đi tới trường Tập đọc 39 Mèo con đi học (tiết 1)
Thứ tư
28/3/2012
Buổi sáng
Tập đọc 40 Mèo con đi học (tiết 2)
Chính tả 14 Mèo con đi học Tập viết 14 Tô chữ hoa : Q
Thứ năm
29/3/2012
Buổi sáng
Thủ công 29 Cắt, dán hình tam giác (tiết 2)
HD luyện tập Luyện tập
Buổi chiều
Tập đọc 41 Người bạn tốt (tiết 1) Tập đọc 42 Người bạn tốt (tiết 2) Tốn 116 Phép trừ trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)
Thứ sáu
30/3/2012
Buổi sáng
TN-XH 29 Nhận biết cây cối và con vật
HD luyện tập Luyện tập
Kể chuyện 29 Sói và Sóc Buổi chiều
Sinh hoạt lớp 29 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 22
-Thứ hai, ngày 26 tháng 3 năm 2012
Đạo đức
CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT ( tiếp)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :Xem tiết 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :Xem tiết 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ :
+ Cần chào hỏi khi nào?
+Cần tạm biệt khi nào?
II.Bài mới
1.Hoạt động 1: H làm bài tập 2
-Yêu cầu H làm bài và chữa bài
-Chốt:
+Tranh 1:Các bạn cần chào hỏi thầy giáo, cô giáo
+Tranh 2; Bạn nhỏ cần chào tạm biệt khách
2.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 3.
-Chia nhóm và yêu cầu H thảo luận bài tập 3
-Kết luận: Không nên chào hỏi 1 cách ồn ào khi gặp người
quen trong bệnh viện, trong rạp hát, rạp chiếu bóng lúc
đang giờ biểu diễn.Trong những tình huống như vậy, em có
thể chào bạn bằng cách ra hiệu gật đầu , mỉm cười và giơ
tay vẫy
Thư giãn
3.Hoạt động 3: Đóng vai theo bài tập 1
-Giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm
-Chốt lại các ý đúng
4.Hoạt động 4: H tự liên hệ
-Nêu yêu cầu liên hệ
-Khen ngợi H đã thực hiện tốt, nhắc nhở H chưa thực hiện
tốt
5.Củng cố
Cho H đọc lại câu tục ngữ trong SGK
Nhận xét
+H trả lời
-H làm bài và chữa bài
- Cả lớp nhận xét, bổ sung -H thảo luận nhóm -Đại diện nhóm trình bày -Cả lớp trao đổi, bổ sung
-H thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai -Các nhóm lên đóng vai
-H tự liên hệ
-H đọc câu tục ngữ:
“ Lời chào cao hơn mâm cỗ”
Tập đọc
CHUYỆN Ở LỚP I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào ?
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
@.GDKNS: Xác định giá trị./ Nhận thức về bản thân./ Lắng nghe tích cực./ Tư duy phê phán./
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Tranh minh họa bài tập đọc
-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn
-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 33
-HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :
Bài “Chú công”
Nhận xét
II Bài mới
1.Giới thiệu bài :
-Treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Hàng ngày đi học về, các con có kể chuyện cho bố
mẹ nghe không? Theo các em bố mẹ muốn nghe
chuyện gì nhất? Bài tập đọc hôm nay sẽ cho chúng ta
biết điều đó
2.Hướng dẫn luyện đọc
a.GV đọc mẫu
b.Luyện đọc
-GV đọc từng câu rút từ khó : ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi
bẩn, vuốt tóc - gạch chân – viết bảng phụ
-YC phân tích tiếng
+ Luyện đọc câu thơ
+ Luyện đọc khổ thơ
+ Luyện đọc bài thơ
Thư giãn 3.Ôn tiếng có vần uôc, uôt
YC1: Tìm tiếng trong bài có vần uôt
YC2: Tìm tiếng ngồi bài có vần uôc, uôt
YC3: Nói câu chứa tiếng có vần uôt, uôc
-HD quan sát tranh
-YC nói câu mẫu
-YC đặt câu
3.Củng cố
-YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.Tìm hiểu bài đọc
+Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
+Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
-GV đọc mẫu cả bài (lần 2)
Thư giãn
2.Luyện nói
-Nêu YC của đề tài luyện nói
-Cho H quan sát tranh và thực hiện theo nhóm
3.Củng cố, dặn dò
-YC HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài sau
2HS đọc + TLCH
-H quan sát trả lời : Hai mẹ con đang nói chuyện
-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT -HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên
-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3H đọc 3 đoạn nối tiếp (HS K) +Từng tổ thi đua đọc các khổ thơ (HS G) -H đọc ĐT cả bài 1 lần
-HS đọc
-Thi đua tìm nhanh tiếng có vần uôt -Thi đua tìm nhanh các câu có vần uôt, uôc
-Quan sát tranh -HS G đọc câu mẫu -HS thi đua đặt câu
+ Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
+Mẹ muốn nghe bạn nhỏ kểchuyện của mình
và làchuyện ngoan ngỗn
H đọc cả bài ( 2HS )
-Kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào?
3HS đọc lại bài
Trang 44
-BUỔI CHIỀU
Chính tả
MỜI VÀO
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 1, 2 bài Mời vào khoảng 15 phút
-Điền đúng vần ong hay oong, chữ ng hay ngh vào chỗ trống
-BT 2, 3 SGK
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bảng phụ, viết sẵn BT
HS : Vở chính tả, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra vở nhà của HS
-Cho HS viết b/c từ sai ở tiết trước
Nhận xét
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài: Ghi tựa
2.Hướng dẫn tập chép
+GV đọc mẫu lần 1
-Cho HS đọc các tiếng khó trong bài
-Cho viết từ khó ở bảng
+GV đọc mẫu lần 2
-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…
-HD viết bài chính tả vào vở
-Chấm 1 số vở
-Sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết 2.Làm bài tập chính tả
a) Điền ong hay oong
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài
b) Điền ng hay ngh
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài
3.Củng cố, dặn dò
YCVN chữa lỗi sai
-Viết bc
-1HS đọc Cả lớp đọc lại cả đoạn
- gạc, xin mời, kiễng -Viết b/c
-Viết bài chính tả vào vơ
-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau
-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét -Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét
Tập viết
P, ưu, ươu, con cừu, ốc bươu
I.MỤC TIÊU
-Tô được chữ hoa G
-Viết đúng các vần ươn, ương và các từ ngữ : con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai
II.CHUẨN BỊ
- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : P
- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)
- Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 55
-HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
II.Bài mới
1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa P ;
tập viết các vần và từ ngữ ưu, ươu, con cừu, ốc bươu
2) Hướng dẫn HS viết bảng con
a/ Luyện viết : chữ hoa P (mẫu)
-GV đính chữ hoa P và giới thiệu : Đây là chữ hoa P
-Gọi HS đọc
-Chỉ chữ hoa G và nói :
+Cấu tạo : Chữ hoa P cao 5 li, gồm 2 nét : Nét 1 là nét
móc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn sang phải, đầu
móc cong hơn ; nét 2 là nét cong trên có 2 đầu uốn vào
trong không đều nhau
+Cách viết: ĐB ở ĐK ngang 6, viết nét móc ngược
(trái), phía trên hơi lượn sang phải, đầu nét cong hơn,
DB trên ĐK 2 Từ điểm DB của nét 1, lia bút lên ĐK 5,
viết nét cong trên có 2 đầu uốn vào trong, DB bên dưới
ĐK 5
- Cho 2 HS tô
-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
-Gọi HS viết trên bảng
b/ Luyện viết : P
c/ Luyện viết : ưu, ươu (gạch chân ở tựa bài)
-Gạch dưới ưu, ươu (gọi HS đọc)
-Vần ưu có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?
-Còn vần ươu có mấy con chữ? Gồm những con chữ
nào?
-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần ưu
và vần ươu
d/ Luyện viết : con cừu
-Gọi HS đọc từ : con cừu - GNT
-Gạch dưới : cừu – gọi HS đọc
-Chữ cừu có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
e/ Luyện viết : ốc bươu
-Gọi HS đọc từ : ốc bươu
-Gạch dưới : bươu – gọi HS đọc
-Chữ bươu có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào VTV
-Mở tập viết bài chữ hoa P cho cả lớp xem
-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ ngực
vào bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón tay
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
-Tô kết hợp nêu cấu tạo nét
-Cho HS viết từng dòng vào vở
-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc
-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét)
-Cả lớp quan sát
-Cả lớp viết bảng con
-1em -2 con chữ (HS Y) : chữ ư, và u -2 con chữ (HS TB) : chữ ư, ơ và u -Cả lớp viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con -1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con
Trang 66
-3.Củng cố
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Nhận xét tiết học
4.Dặn dò
Về nhà luyện viết thêm
-Có 5 dòng -Viết VTV
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Biết lập đề toán theo hình vẽ, tóm tắt đề toán ; biết cách giải và trình bày bài giải bài toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: ĐD dạy toán, sách toán
HS : ĐD học toán, SGK, bảng con, phấn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nêu số liền trước, liền sau theo yêu cầu
Trò chơi : Điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu 2 nhóm thi đua: mỗi nhóm có 6 HS, mỗi HS
chỉ viết 1 số
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài: Tiết luyện tập trước các em nhìn vào
bài toán để nêu tóm tắt rồi giải bài toán Hôm nay ,
chúng ta sẽ luyện tập về dạng nhìn vào tranh vẽ viết
tthêm vào phần còn thiếu để có bài toán rồi giải bài toán
đó
2.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Cho HS đọc bài toán, nhìn tranh vẽ viết tiếp câu
hỏi
- Hướng dẫn HS đếm số ô tô trong bến và ô tô đang vào
thêm trong bến rồi điền số vào chỗ trống
- Gọi HS nêu câu hỏi?
- Hướng dẫn HS chọn câu hỏi chuẩn xác nhất viết vào
Sửa bài
Thư giãn
Bài 2 : Cho HS đọc bài toán
- Treo tranh hỏi : có tất cả mấy con thỏ?
- Mấy con chạy đi?
- Ta đặt câu hỏi như thế nào?
- Bạn nào có thể đặt đề toán khác?
- Yêu cầu HS làm bài
- Lưu ý HS phải quan sát hình vẽ
Sửa bài
3.Củng cố dặn dò
- Trò chơi : Phát cho mỗi tổ 1 phiếu, yêu cầu các tổ quan
sát tranh tự viết tóm tắt và bài giải
- Lưu ý: mỗi HS viết 1 dòng nối tiếp nhau, tổ nào xong
trước sẽ thắng
Nhận xét
HS trả lời cá nhân
HS chia làm 2 đội lên làm vào bảng phụ
- HS đọc bài tóan, viết tiếp câu hỏi
- HS quan sát tranh vẽ, dựa vào bài toán chưa hồn chỉnh nêu phần còn thiếu và viết vào
- vài HS nêu câu hỏi
- HS viết và đọc lại bài toán
- HS ghi bài giải, 1 H làm bàibảng phụ
HS đọc bài toán
- Có 8 con thỏ
- Có 3 con chạy đi
- Hỏi còn lại mấy con thỏ
- HS nêu
- HS ghi bài giải; 1 HS làm bài trên bảng
H chia thành 2 đội thi đua
Trang 77
-Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012
Chính tả
CHUYỆN Ở LỚP
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp : 20 chữ trong khoảng 10 phút
-Điền đúng vần uôt, uôc ; chữ c, k vào chỗ trống
-Làm được BT2, 3 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bảng phụ, viết sẵn BT
HS : Vở chính tả, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
- Xem lại vở học sinh
- Viết lại từ sai ở bài trước
Nhận xét
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tập chép
+GV đọc mẫu lần 1
-Cho HS đọc các tiếng khó trong bài
-Cho viết từ khó ở bảng
+GV đọc mẫu lần 2
-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…
-HD viết bài chính tả vào vở
-Chấm 1 số vở
-Sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết 2.Làm bài tập chính tả
a) Điền vần uôc hay uôt
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài, chữa bài
b) Điền c hay k
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài, chữa bài
-Tuyên dương HS làm bài tốt nhất
3.Củng cố, dặn dò
Nhận xét
-Viết BC
-1HS đọc Cả lớp đọc lại cả đoạn
-Viết b/c -Viết bài chính tả vào vở
-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau
-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét -Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài, nhận xét
Tập viết
Q, ăt, ăc, dìu dắt, màu sắc
I.MỤC TIÊU
-Tô được chữ hoa Q
-Viết đúng các vần : ăt, ăc ; các từ ngữ : dìu dắt, màu sắc kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai
II.CHUẨN BỊ
- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : Q
- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)
Trang 88
Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
-KT bài viết ở nhà của những HS viết thiếu
-YC viết bảng - Nhận xét
II.Bài mới
1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa Q;
tập viết các vần và từ ngữ ăt, ăc, dìu dắt, màu sắc
2) Hướng dẫn HS viết bảng con
a/ Luyện viết : chữ hoa Q (mẫu)
-GV đính chữ hoa Q và giới thiệu : Đây là chữ hoa Q
-Gọi HS đọc
-Chỉ chữ hoa Q và nói :
+Cấu tạo : Chữ hoa Q cao 5 li, …
+HD Cách viết
- Cho 2 HS tô
-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
-Gọi HS viết trên bảng
b/ Luyện viết : Q (tương tự thêm dấu)
c/ Luyện viết : ăt, ăc (gạch chân ở tựa bài)
-Gạch dưới ăt, ăc (gọi HS đọc)
-Vần ăt có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?
-Còn vần ăc có mấy con chữ? Gồm những con chữ nào?
-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần ăt và
vần ăc
d/ Luyện viết : dìu dắt
-Gọi HS đọc từ : dìu dắt - GNT
-Gạch dưới : dắt – gọi HS đọc
-Chữ dắt có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
e/ Luyện viết : màu sắc
-Gọi HS đọc từ : màu sắc
-Gạch dưới : sắc – gọi HS đọc
-Chữ sắc có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào VTV
-Mở tập viết bài chữ hoa Q cho cả lớp xem
-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ ngực
vào bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón tay
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
-Tô kết hợp nêu cấu tạo nét
-Cho HS viết từng dòng vào vở
3.Củng cố
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Nhận xét tiết học
4.Dặn dò
Về nhà luyện viết thêm
- Viết bc
-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc
-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát
-Cả lớp viết bảng con
-1em -2 con chữ (HS Y) : chữ u, ô và chữ t -2 con chữ (HS TB) : chữ u, ô và chữ c -Cả lớp viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con
-Có 5 dòng -Viết VTV
Trang 99
-Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 (CỘNG KHÔNG NHỚ )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Nắm được cách cộng số có hai chữ số; biết đặt tính và làm tính cộng (không nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để giải toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bảng gài, que tính
- HS: que tính, ĐDHT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Bài cũ
- Giải toán theo tóm tắt sau:
Có : 12 máy bay
Cho bạn : 2 máy bay
Còn lại : …… máy bay ?
II Bài mới
+Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ cùng học bài phép cộng
trong phạm vi 100 ( không nhớ )
1.Giới thiệu cách làm tính cộng
a/ Phép cộng 35+4
*Bước 1 :Thao tác trên que tính
- Làm mẫu và cho H lấy 3 bó 1 chục và 5 que tính
- Hỏi có mấy chục, mấy đơn vị?
- Ghi : 3 ở cột chục, 5 ở cột đơn vị
- Làm mẫu và cho HS lấy 2 bó 1 chục và 4 que tính
- Có mấy chục, mấy đơn vị?
- Ghi 2 ở cột chục, 4 ở cột đơn vị
- Cho HS gộp các bó chục và gộp que tính rời
- Được mấy chục, mấy đơn vị?
- Ghi : 5 ở cột chục, 9 ở cột đơn vị
* Bước 2 : Hướng dẫn kĩ thuật làm tính cộng
+Đặt tính:
- Viết 35 rồi viết 24 sao cho chục thẳng chục, đơn vị thẳng cột
với đơn vị, viết dấu cộng , kẻ vạch ngang
+Tính:
- Tính từ trái sang phải, 5 cộng 4 bằng 9, viết 9, 3 cộng 2 bằng
5 viết 5
- Vậy 35+24 = 59
b/ Phép cộng 35+20
- Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị
thẳngcột với đơn vị,viết dấu cộng , kẻ vạch ngang
- Tính từ trái sang phải, 5 cộng 0 bằng 5, viết 5, 3 cộng 2 bằng
5 viết 5
- Vậy 35+20 = 55
c/ Phép cộng 35+2
- Viết 35 rồi viết 2 sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, viết
dấu cộng, kẻ vạch ngang
- Tính từ trái sang phải, 5 cộng 2bằng 7, viết 5, hạ 3 viết 3
- Vậy 35+2 = 37
2.Thực hành
Bài 1 : Tính
1H lên bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- Lấy 3 bó 1 chục và 5 que rời
- 3 chục và 5 đơn vị
- Lấy 2 bó 1 chục và 4 que rời
- 2 chục và 4 đơn vị
- 5 chục và 9 đơn vị
- HS làm bảng con và nhắc lại cách đặt tính
- HS làm vào bảng con và nhắc lại cách tính
- HS làm bảng con và nhắc lại cách tính
HS đọc yêu cầu
Trang 1010
Nhắc lại cách cách tính
-Lưu ý viết số đẹp
Sửa bài
Bài 2: Đặt tính rồi tính
-Nêu lưu ý cách đặt tính
-Sửa bài
Bài 3 : Giải toán
-Đọc dề
-Ghi tóm tắt
Sửa bài
3.Củng cố dặn dò
- Trò chơi: Thi đặt tính, rồi tính
Nhận xét
- HS nói cách, cách tính
- H làm bài 1H làm bảng phụ
HS đọc yêu cầu
HS nói cách đặt tính rồi tính
HS làm bài
HS đọc đề tốn
HS đọc tóm tắt H làm bài
Số cây hai lớp trồng được tất cả là : 35+50 = 85 (cây)
Đáp số : 85 cây
2 H thi đặt tính và tính
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 2012
Tập đọc MÈO CON ĐI HỌC
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà ; cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải
đi học
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
-Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu
@.GDKNS: Xác định giá trị./ Nhận thức về bản thân./ Tư duy phê phán./ Kiểm sốt cảm xúc./
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Tranh minh họa bài tập đọc
-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn
-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :
Bài “Chuyện ở lớp”
Nhận xét
II Bài mới
1.Giới thiệu bài :
-Treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?
-Các em vừa học bài thơ “ Chuyện ở lớp” Bây giờ lớp
mình học 1 bài thơ khác cũng nói về chuyện đi học,
nhưng là chuyện của một chú Mèo.Cả lớp cùng xem
chú Mèo đi học ra sao nhé
2.Hướng dẫn luyện đọc
a.GV đọc mẫu
b.Luyện đọc
-GV đọc từng câu rút từ khó : buồn bực, kiếm cớ, cái
đuôi, cừu - gạch chân – viết bảng phụ
2HS đọc + TLCH
-HS quan sát trả lời : Mèo con đi học
-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT -HS phân tích (HS TB-Y)