1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Học kỳ I - Năm học 2010-2011 - Hồ Mạnh Thông

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 390,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15 phút - Mục tiêu: HS nắm được tính chất đường TB của hình thang - Đồ dùng dạy học: Thước - Cách tiến hành: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY.. HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/08/2010

Ngày giảng Lớp 8A: 19/08/2010 - Lớp 8B: 19/08/2010

Chương I: Tứ giác Tiết 1: Tứ giác

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề

nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

+ Kỹ năng:

số đo 4 cạnh & 1 19 chéo

II Đồ dùng dạy học:

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực và học hợp tác

IV Tổ chức giờ học:

1 Mở bài: (3 phút)

- Mục tiêu: Gi

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

GV

2 Hoạt động 1: Hỡnh thành khỏi

- Mục tiêu: HS

- Cách tiến hành:

GV : Treo

khụng ,+ là  giỏc

GV

+

+

cựng

GV   tờn   giỏc, cỏc NB H

Y/c HS làm ?1

GV   : ( giỏc ABCD : hỡnh 1a

 là  giỏc $T

GV nờu

mà khụng chỳ thớch gỡ thờm,ta W P là

1

HS quan sỏt

HS ghi

HS rỳt ra

HS ghi

*VD: ( giỏc ABCD (hay BCDA)

b) T giỏc $T:

b) ( giỏc $T'

HS làm ?1

HS rỳt ra

A

Trang 2

 giỏc $T

HS \] hỡnh 1a vào \:

Y/c HS làm ?2

  2H HS + $M

GV

So sỏnh cỏc

giỏc

HS làm ?2

^ 2H HS + $M

HS ghi

HS so sỏnh

Kết luận: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2

đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một

* Tên tứ giác phải 4 L đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh.

1 Hoạt động 2: Tỡm    cỏc gúc   tam giỏc (10 phút):

- Mục tiêu: HS

- Đồ dùng dạy học: Compa, th

- Cách tiến hành:

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính

tổng 4 góc

+ + + = ? (độ)

AA AB CA DA

- Gv: ( gợi ý hỏi)

+ Tổng 3 góc của 1 là bao nhiêu độ?

+ Muốn tính tổng + + + = ? AA AB CA DA

(độ) ( mà không cần đo từng góc ) ta làm

ntn?

+ Gv chốt lại cách làm:

- Chia tứ giác thành 2 có cạnh là 19 

chéo

- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2

ABC & ADC Tổng các góc của tứ

giác bằng 3600

- GV: Vẽ hình & ghi bảng

2/  cỏc gúc    giỏc

HS làm ?3

Cõu b:

+ + = 1800 A

BAC BA BCA A

CAD + D + DCA = 180

( BAC + CAD) + B + D + ( BCA+ DCA) =360

A + B + C + D = 360

Kết luận:  lý :  cỏc gúc   " giỏc #$ 3600

2 Hoạt động 3:  ( (5 phút):

- Mục tiêu: HS

- Đồ dùng dạy học: th

- Cách tiến hành:

HS làm 9 $, cỏc BT 1(H5-a; d; H6a) 4a

; 5

Y/c HS trỡnh bày bài + chi B vào \:

HS trỡnh bày bài + chi B vào \:

Bài 4, 1- Hỡnh 5a

Ta cú A A A A 0

A + B + C + D = 360

= x = 3600 - (1100 + 1200 + 800 ) = 500 A

D Bài 4, 1- H.6a: x + x + 650 + 950 = 3600

x = (3600 - 650 - 950 ) : 2 = 1000

3 Tổng kết và

-

song song

Trang 3

Ngày soạn:18/08/2010

Ngày giảng Lớp 8A: 20/08/2010 - Lớp 8B: 20/08/2010

Tiết 2: HèNH THANG

I Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên,

đáy , 19 cao của hình thang

+ Kỹ năng:

một số yếu tố về góc

+ Thái độ: Rèn 1 duy suy luận, sáng tạo.

II Đồ dùng dạy học:

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực và học hợp tác

IV Tổ chức giờ học:

1 Mở bài: (5 phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

*Giới thiệu hình thang:

- GV: Tứ giác có tính chất chung là: + Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

- GV: 1 ra hình ảnh cái thang & hỏi:

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở

điểm nào ?

- GV: Chốt lại: Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay

2 Hoạt động 1: Tỡm   * + (25 phút)

- Mục tiêu: HS

- Đồ dùng dạy học: Th

- Cách tiến hành:

- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là

hình thang

- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình

thang không ? vì sao ?

- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD

+ B1: Vẽ AB // CD

+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & 1i cao AH

- GV: giới thiệu cạnh đáy, 19 cao

1 Định nghĩa

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

A B

D H C

Trang 4

( giỏc ABCD là hỡnh thang khi nào?

Y/c HS làm ?1

GV Treo bảng phụ hình v] 15 a;b;c

Tỡm ra cỏc  giỏc là hỡnh thang

- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?

Y/c HS làm ?2 theo $% & nhúm

* Hình thang ABCD : + Hai cạnh đối // là 2 đáy + AB đáy nhỏ; CD đáy lớn + Hai cạnh bên AD & BC + P19 cao AH

?1 a) (H.a) AA = = 60CA 0 AD// BC Hình thang ABCD

- (H.b)Tứ giác EFGH có:

= 75AH 0  AH1= 1050 (Kề bù)

= = 1050 GF// EH

 AH1 GA  Hình thangGFEH

- (H.c) Tứ giác IMKN có: = 120AN 0 =  AK

1200 IN không song song với MK đó không phải là hình thang

 b) Nhận xét:

+ Trong hình thang 2 góc kề một cạnh bù nhau (có tổng = 1800)

+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào

đó bù nhau  Hình thang

? 2 a) Hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD theo (gt)AB // CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)

Từ (1) & (2)AD = BC; AB = CD ( 2 cắp

đoạn thẳng // chắn bởi 1i thẳng //.) b) ΔABC = Δ CDA ( c.g.c) => AD = BC

vỡ DAC = BCA A A => AD //BC

* Nhận xét: (sgk)/70

Kết luận: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

3 Hoạt động 2: Tỡm   hỡnh thang vuụng (5 phút):

- Mục tiêu: HS

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

Y/c HS quan sỏt hỡnh \] 18 và tớnh gúc D

( giỏc ABCD trờn H-18 là hỡnh thang

vuụng

4N' B nào là hỡnh thang vuụng

GV: Hỡnh thang vuụng cú 2 gúc vuụng

2 Hình thang vuông:

Là hình thang có một góc vuông

4 Tổng kết và

* Củng cố :

GV: 1 bài tập 7 Tìm x, y ở hình 21

*

- Học bài Làm các bài tập 6,8,9

- Nghiờn c bài 3: Hỡnh thang cõn

Trang 5

Ngày soạn: 24/08/2010

Ngày giảng Lớp 8A: 26/08/2010 - Lớp 8B: 26/08/2010

Tiết 3: HèNH THANG CÂN

I Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

+ Kỹ năng:

- Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

+ Thái độ: Rèn 1 duy suy luận, sáng tạo

II Đồ dùng dạy học:

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực và học hợp tác

IV Tổ chức giờ học:

1 Mở bài: (5 phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, 19 cao của hình thang ?

HS2: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh 1 thế nào?

* GV

GV

Hỡnh thang \l" \]  là Hỡnh thang cõn 4N' B nào là hỡnh thang cõn?

( giỏc ABCD là hỡnh thang cõn #N AB và CD ) khi nào?

2 Hoạt động 1: Tỡm   * + (7 phút)

- Mục tiêu: HS

- Đồ dùng dạy học:

- Cách tiến hành:

Yêu cầu HS làm ?1

? Nêu định nghĩa hình thang cân

GV: dùng bảng phụ

? 2

a) Tìm các hình thang cân ?

b) Tính các góc còn lại của mỗi HTC đó

1 Định nghĩa

Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

( giỏc ABCD là hỡnh thang cõn #N AB; CD)

HS

HS làm ?2 a) Hình a,c,d là hình thang cân b) Hình (a): = 100CA 0

A A A A

AB // CD

A = B(C = D)



 



Trang 6

c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?

* Nhận xét: Trong hình thang cân 2 góc

đối bù nhau

Hình (c) : = 70AN 0 Hình (d) : = 90S 0 c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800

Kết luận: Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

3 Hoạt động 2: Hỡnh thành tớnh 7 (25 phút):

- Mục tiêu: HS

- Đồ dùng dạy học: Th

- Cách tiến hành:

Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không ?

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài 1 thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

ABCD là hình thang cân

GT ( AB // DC)

KL AD = BC

- Các nhóm CM:

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD có

dạng 1 thế nào ?

Giới thiệu địmh lí 2

- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào

bằng nhau ? Vì sao ?

- GV: Em có dự đoán gì về 2 19 chéo

AC & BD ?

GT ABCD là hình thang cân (AB // CD)

KL AC = BD

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải

chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?

2 Tính chất:

* Định lí 1:

Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

Chứng minh:

AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC) ABCD là hình thang cân nên C^  D^

= ta có = nên ODC cân ( 2 góc

A

1

1

B

^

ở đáy bằng nhau)  OD = OC (1)

= nên = OAB cân

A

1

1

2

2

B   (2 góc ở đáy bằng nhau) OA = OB (2)

Từ (1) &(2)  OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC

b) AD // BC khi đó AD = BC

* Chú ý: SGK

* Định lí 2:

Trong hình thang cân 2 đường chéo bằng nhau.

Chứng minh:

ADC & BCD có:   + CD cạnh chung + AADC = BCDA ( Đ/ N hình thang cân ) + AD = BC ( cạnh của hình thang cân) ADC = BCD ( c.g.c)

AC = BD

4 Hoạt động 3:

- Mục tiêu: HS

- Đồ dùng dạy học: Th

- Cách tiến hành:

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách để chứng minh ?

là những cách nào ? Đó chính là các dấu

hiệu nhận biết hình thang cân

+ P19 thẳng m // CD

+ Vẽ điểm A; B m : ABCD là hình 

thang có AC = BD

Giải

3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

A B m

?3

D C + Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B

Trang 7

+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A

+ Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B ( có cùng bán

kính)

* Định lí 3:

Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân: SGK/74

* Củng cố :

? Nhắc lại định nghĩa hình thang cân?

? Nhắc lại 2 tính chất của hình thang cân(về cạnh và 19 chéo)

? Nêu dấu hiệu nhận biết ra hình thang cân?

*

- Học bài.Xem lại chứng minh các định lí

- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)

* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; 19 cao

IK = 3cm

Trang 8

Ngày @AB! 25/08/2010

Ngày  D E89 8A: 27/08/2010 - E89 8B: 27/08/2010

) 4: +,- ./

I ^o7 TIấU:

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu

hiệu nhận biết về hình thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định

nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào

luyện cách phân tích xác định B1i 1C chứng minh

+ Thái độ: Rèn 1 duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

II Zr DÙNG StQ u7

-

- Trũ :

III wxy3 PHÁP:

-

IV (| 7}7 ~ u7'

1 GH bài: (5 phỳt)

Cỏch

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?

- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đú là hình thang cân thì ta phải CM 1 thế nào ?

2.

Cỏch

GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt) (kl)

- HS lên bảng trình bày

Hình thang ABCD cân (AB//CD)

GT AB < CD; AE DC; BF DC 

KL DE = CF

GV: 1C dẫn theo B1i pháp đi lên:

- DE = CF   AED = BFC  

BC = AD ; = ; = AD CA AE AF  (gt)

- Ngoài ra AED = BFC theo  

"19 hợp nào ? vì sao ?

- GV: Nhận xét cách làm của HS

1 Chữa bài 12/74 (sgk)

A B

D E F C

Kẻ AH DC ; BF DC ( E,F DC)  

=> ADE vuông tại E BCF vuông tại F 

AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)

= ( Đ/N) AED = BFC

(Cạnh huyền & góc nhọn)  DE = CF

Trang 9

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là

hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên

(DE = BE) thì phải chứng minh 1 thế

nào ?

- Chứng minh : DE // BC (1)

B ED cân (2)

- HS trình bày bảng

2 Chữa bài 16/ 75

ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các 19 phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC

A Chứng minh a) ABC cân tại A

ta có:

AB = AC ; = E DBA CA (1)

2 2

B 1 1 C

BD & CE là các 19 phân giác nên có:

= = (2); = = (3)

A

1

2

B

A 2

1

2

C

A 2

C

Từ (1) (2) &(3)  AB1= A

1

C

BDC & CBE có = ; = ;

1

1

C

BC chung  BDC = CBE (g.c.g) 

BE = DC mà AE = AB - BE

AD = AB - DC=>AE = AD Vậy AED cân 

tại A AE1= A

1

D

Ta có = AB A ( = )

1

E

A

0

180 2

A

 ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)

 Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED mà = BEDC là hình thang cân

A

B CA  b) Từ DA2= A ; = (gt) =

1

1

2

2

B

BED cân tại E ED = BE = DC

3.

*  ( :

- GV nhắc lại B1i pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân

- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang

* :8 MN O sinh O H nhà:

- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa

-

Trang 10

Ngày @AB! 01/09/2010

Ngày  D E89 8A: 03/09/2010 - E89 8B: 03/09/2010

) 5: 89 TRUNG BèNH '3 TAM GIÁC, '3 HèNH THANG

I ^o7 TIấU:

- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n 19 trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.

- Kỹ năng: H/s biết vẽ 19 trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn

thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 19 thẳng song song

II Zr DÙNG StQ u7

-

- Trũ : Ôn lại phần tam giác ở lớp 7

III wxy3 PHÁP:

-

IV (| 7}7 ~ u7'

3 GH bài: (3 phỳt)

Cỏch

*

* GV

4 AB * 1: Hỡnh thành * lớ 1 (15 phỳt)

Cỏch

- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1

+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D 

của AB

+ Qua D vẽ 19 thẳng // BC 19

thẳng này cắt AC ở E

+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của

điểm E trên canh AC

- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí

- HS: ghi gt & kl của đ/lí

1 thế nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/

lí 1 sau:

AE = AC ?

- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của

AB, E là trung điểm của AC Ta nói: DE

là 19 trung bình của ABC.

I

* Định lý 1: (sgk)

GT ABC có: AD = DB

DE // BC

KL AE = EC A

D 1 E 1 1

B F C

Ch " minh:

+ Qua E kẻ 19 thẳng // AB cắt BC ở F Hình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF

DB = AB (gt)  AD = EF (1)

= ( vì EF // AB ) (2)

A

1

1

E

= = (3)

A

1

1

F AB

Từ (1),(2) &(3)  ADE = EFC (g.c.sg) AE= EC E là trung điểm của AC

Trang 11

HS có thể chứng minh theo cách khác

GV: Em hãy phát biểu đ/n 19 trung

bình của tam giác ?

+ Kéo dài DE + Kẻ CF // BD cắt DE tại F

A

//

D 1 E F //

1

B F C

* Định nghĩa: P19 trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

5 AB * 2: Hỡnh thành * lý 2 (25 phỳt):

Cỏch

- GV: Qua cách chứng minh đ/ lí 1 em có

dự đoán kết quả 1 thế nào khi so sánh

độ lớn của 2 đoạn thẳng DE & BC ?

( GV gợi ý: đoạn DF = BC ? vì sao vậy

DE = DF)1

2

- GV: DE là 19 trung bình của ABC 

thì DE // BC & DE = BC.1

2

- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng

& số

AADE

đo của BA

độ dài DE & đoạn BC rồi nhận xét

- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng

minh toán học

- GV: Cách 1 1 (sgk)

Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh

- GV: gợi ý cách chứng minh:

+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải

làm gì ?

+ Vẽ thêm 19 phụ để chứng minh

định lý

- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết

DE = 50

- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B

& C  19 ta làm 1 thế nào ?

+ Chọn điểm A để xác định AB, AC

+ Xác định trung điểm D & E

+ Đo độ dài đoạn DE

+ Dựa vào định lý

* Định lý 2: (sgk)

GT ABC: AD = DB 

AE = EC

KL DE // BC, DE = BC 1

2

Chứng minh:

a) DE // BC

- Qua trung điểm D của AB vẽ 19 thẳng

a // BC cắt AC tại A'

- Theo đlý 1 : Ta có E' là trung điểm của AC (gt), E cũng là trung điểm của AC vậy E trùng với E'

DE DE' DE // BC

b) DE = BCVẽ EF // AB (F BC )1

Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của BC hay BF = BC Hình thang BDEF có 2 cạnh 1

2 bên BD// EF 2 đáy DE = BF Vậy DE = BF = BC1

2 [?3]

Để tính DE = BC , BC = 2DE1

2 BC= 2 DE= 2.50= 100 (m)

...

II Đồ dùng dạy học:

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực học hợp tác

IV Tổ chức học:

1 Mở b? ?i: (3 phút) < /i>

- Mục tiêu: Gi

- Đồ dùng dạy học: ... class="page_container" data-page="3">

Ngày soạn: 18/ 08/ 2010< /i>

Ngày giảng Lớp 8A: 20/ 08/ 2010 - Lớp 8B: 20/ 08/ 2010< /i>

Tiết 2: HèNH THANG

I Mục tiêu:

+ Kiến thức:... luận, sáng tạo.< /i>

II Đồ dùng dạy học:

IIi Phương pháp:

- Dạy học tích cực học hợp tác

IV Tổ chức học:

1 Mở b? ?i: (5 phút) < /i>

- Mục tiêu: Kiểm tra

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w