-HS làm bài đọc tên các đoạn thẳng Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng theo dài hơn, đoạn thẳng ngắn hơn mẫu -HS làm bài chữa bài Bà 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất -GV hướng dẫ[r]
Trang 1TUẦN 18: TỪ 17/12 ĐẾN 21/12/2012
Thứ
ngày
Số
Tiết
ND Tích hợp
Thứ 2
17/12/2012
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
155-156 69
18
Bài 73: it - iêt Điểm và đoạn thẳng Thực hành kĩ năng cuối kì I
Thứ 3
18/12/2012
1-2 3 4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
157-158
70 18
Bài 74: uôt - ươt
độ dài đoạn thẳng Cuộc sống xung quanh (BVMT+KNS+TKNL)
Thứ 4
19/12/2012 1-2 3
4 5
HVẦN TOÁN HÁT MT
159-160
71 Bài 75: Ôn tậpThực hành đo độ dài
Thứ 5
20/12/2012
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG VSRM
161-162 72
18
Bài 76 : oc - ac Một chục –Tia số
Gấp cái ví (t2) Tại sao chải răng ? Khi nào chải răng ?
Thứ 6
21/12/2012
1-2 3
HVẦN SHL
163-164 KT HKI
THỨ HAI
NS: 14/12/2012 Học vần
ND: 17/12/2012 Bài 72: it - iêt
Trang 2I MỤC TIÊU:
-Đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Em tô, vẽ, viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ trong SGK
-SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: ut - ưt
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Giới thiệu bài:
-Giới thiệu vần it - iêt
-GV viết bảng
Dạy vần:
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần it với in
-So sánh iêt với it
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá mít - viết
Đánh vần mờ - it - mit - sắc - mít
vờ - iêt - viết - sắc - viết
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng
trái mít - chữ viết
-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
i - tờ - it i - ê - tờ - iêt
mờ - it - mit - sắc - mít vờ - iêt - viết - sắc - viết
-Hát
-HS đọc bài, viết bảng con các từ
ngữ chim cút, nứt nẻ
-HS nhắc tựa bài CN - ĐT
it: được tạo nên từ i & t +Giống nhau: âm đầu i +Khác nhau: it kết thúc bằng t
iêt: được tạo nên từ i,ê và t +Giống nhau: âm cuối t +Khác nhau: iêt bắt đầu bằng iê -HS nhìn bảng phát âm
i - tờ - it ; i - ê - tờ - iêt
- Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 3Toán
Bài 66: ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết được “điểm”, “đoạn thẳng”
-Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
-Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điể m
+Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Thước và bút chì
trái mít chữ viết
- GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
-Cho HS viết bài vào vở
-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Tranh vẽ gì?
+ Các bạn dang làm gì?
+Em có thích tô ,vẽ, viết không?
4 Củng cố - Dặn dò:
-Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có
vần mới học - Về học lại bài xem trrước bài 74
-HS viết bảng con it, iêt, trái mít,
chữ viết.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học
-HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc it, iêt; đọc từ ngữ -Cá nhân, cả lớp
-HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
-2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào
vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Em tô, vẽ, viết.
-HS trả lời câu hỏi -HS làm bài tập trong vở BTTV
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 4-Thước kẻ, bút chì , vở tập toán
III.CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
-Không kiểm tra
2 Bài mới:
a.Giới thiệu “điểm” “đoạn thẳng”
-GV vẽ hình và cho HS nói:
A B
điểm A điểm B
-Lưu ý cách đọc:
A đọc là a
B đọc là bê
C đọc là xê
M đọc là mờ
N đọc là nờ
-GV lấy thước nối hai điểm lại và nói:
+Nối điểm A với điểm B, ta có đoạn thẳng AB
_GV chỉ vào đoạng thẳng AB và cho HS đọc:
b.Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:
-Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng:
-GV giơ thước vào nói: Để vẽ đoạn thẳng ta thường
dùng thước thẳng
-GV hướng dẫn HS quan sát mép thước, dùng ngón
tay di chuyển theo mép thước để biết mép thước
“thẳng”
-Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng theo các bước:
Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi 1 điểm nữa vào
tờ giấy Đặt tên cho từng điểm
Bước 2: Đặt mép thước qua điểm A và điểm B và
dùng tay trái giữ cố định thước Tay phải cầm bút, đặt
đầu bút tựa vào mép thước và tì lên mặt giấy tại điểm
A, cho đầu bút trượt nhẹ tmặt giấy từ điểm A đến
điểm B
Bước 3: Nhấc thước và bút ra Trên mặt giấy có đoạn
thẳng AB
-GV cho HS vẽ một đoạn thẳng
-Điểm A, điểm B
-HS đọc nc, đt
-Đoạn thẳng AB -HS đọc cn, đt
-HS lấy thước ra
A B
.
-Thực hành vẽ một đoạn thẳng
-Điểm M, điểm N, đoạn thẳng
NM
M N…
Trang 53 Thực hành:
Bài 1: Gọi HS đọc tên các điểm và các đoạn thẳng
trong SGK
Bài 2: Dùng thước và bút nối thành
a 3 đoạn thẳng
b 4 đoạn thẳng
c 5 đoạn thẳng
d 6 đoạn thẳng
Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn
thẳng ?
4 Nhận xét –Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Chuẩn bị bài 67: Độ dài đoạn thẳng
-HS đọc tên các điểm và đoạn thẳng
-Thực hành nối -Đọc tên từng đoạn thẳng
-Cho HS nêu số đoạn thẳng -Đọc tên từng đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ
Đạo đức
THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ I
THỨ BA
NS: 15/12/2012 Học vần
ND: 18/12/2012 Bài 72: uôt - ươt
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ trong SGK
-SGK, bảng, vở tập viết mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: it - iêt
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Giới thiệu bài:
-Hát
-HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ
con vịt, thòi tiết
-HS nhắc tựa bài CN - ĐT
Trang 6-Giới thiệu vần uôt - ươt
-GV viết bảng
Dạy vần:
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần uôt với uôn
-So sánh ươt với uôt
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khoá chuột - lướt
Đánh vần chờ - uôt - chuôt - nặng - chuột
lờ - ươt - lươt - sắc - lướt
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng
chuột nhắt - lước ván
-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
u - ô - tờ - uôt ư - ơ - tờ - ươt
chờ-uôt-chuôt-nặng-chuột lờ-ươt-lươt-sắc-lướt
chuột nhắt lước ván
- GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
- GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm , mua nuối giỗ cha con Mèo.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
uôt: được tạo nên từ u,ô & t +Giống nhau: âm đầu uô +Khác nhau: uôt kết thúc bằng t
ươt: được tạo nên từ ư,ơ và t +Giống nhau: âm cuối t +Khác nhau: ươt bắt đầu bằng ươ -HS nhìn bảng phát âm
u - ô - tờ - uôt ; ư - ơ - tờ - ươt
- Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con uôt, ươt, chuột
nhắt, lướt ván.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học
-HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc uôt, ươt; đọc từ ngữ -Cá nhân, cả lớp
-HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng -HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm,
cả lớp
-2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
Trang 7Toán
Bài 67: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU:
-Có biểu tượng về “dài hơn- ngắn hơn”, có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng
-Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
+ Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Một vài cái bút (thước hoặc que tính) dài ngắn, màu sắc khác nhau
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
- HS lên bảng đọc tên các điểm
-Nối các đoạn thẳng
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
-GV ghi tựa bài lên bảng
*Hoạt động 1: Dạy biểu tượng “dài hơn, ngắn hơn”
và so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng
- GV giơ 2 cây thước (bút chì) dài ngắn khác nhau và
hỏi:
-Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái nào ngắn hơn?
-Cho HS thực hành so sánh
-Cho HS nhận xét hình vẽ trong SGK
- HS lên bảng làm bài
-HS đọc cn, cả lớp
-Chập hai chiếc lại sao cho chúng có một đầu bằng nhau, rồi nhìn vào đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn
-So sánh bút chì, thước, … -HS nhận xét độ dài của thước, đoạn thẳng
-Thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn
-Cho HS viết bài vào vở
-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Tranh vẽ gì?
+Qua tranh, em thấy nét mặt của các bạn như thế nào?
+Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau?
+Em đã từng chơi trò chơi này chưa? Ở đâu?
4 Củng cố - Dặn dò:
-Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có
vần mới học - Về học lại bài xem trrước bài 75
-HS đọc tên bài luyện nói
Chơi cầu trượt.
-HS trả lời câu hỏi -HS làm bài tập trong vở BTTV
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 8- Giúp HS có nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một độ dài
nhất định
*Hoạt động 2: So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn
thẳng qua độ dài trung gian:
-GV giới thiệu: Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ
dài gang tay
+GV thực hành đo độ dài một đoạn thẳng vẽ sẵn trên
bảng bằng gang tay
-Cho HS xem SGK, nhận xét xem đoạn thẳng nào dài
hơn
-GV nhận xét: Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng
đó
3 Thực hành:
Bài 1: Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn
hơn
Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng (theo
mẫu)
Bà 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
-GV hướng dẫn HS:
+Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy rồi ghi số đếm
được vào băng giấy tương ứng
+So sánh các số vừa ghi để xác định băng giấy ngắn
nhất
+Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
4 Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Chuẩn bị bài 68: Thực hành đo độ dài
thẳng trong bài tập 1
+Quan sát
-Đoạn thẳng ở dưới dài hơn
-HS làm bài đọc tên các đoạn thẳng dài hơn, đoạn thẳng ngắn hơn
-HS làm bài chữa bài
-Đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng
-So sánh độ dài từng cặp hai đoạn thẳng
-HS làm bài tập
TN&XH
CUỘC SỐNG XUNG QUANH
(BVMT:liên hệ +KNS)
I MỤC TIÊU:
-Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở
-Biết được một số điểm giống và khác nhaugiữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị, KN tìm
kiếm và xử lí thông tin, phát triển KNS hợp tác trong công việc.
-HS có ý thức gắng bó, yêu mến quê hương
Trang 9* Hiểu biết về quan cảnh thiên nhiên và xã hội xung quanh Biết được cuộc sống ở nông thôn
và thành thị Ở nông thôn hay thành thị chúng ta điều phải có ý thức bảo vệ môi trường xung
quanh
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Các tranh trong sgk phóng to
- SGK, vở bài tập TNXH
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Bài cũ:
+Thế nào là một lớp học sạch đẹp?
+Để lớp học luôn sạch đẹp hằng ngày em phải làm gỉ?
-GV nhận xét
B Bài mới:
1 Khám phá:
*Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu bài
Ở nông thôn và ở thành thị quan cảnh xung quanh và
cuộc sống của mọi người có điểm gì giống và khác
nhau?
-Để hiểu rõ hơn hôm nay cô cùng các con tìm hiểu
qua bài ”Cuộc sống xung quanh”
2 Kết nối
*Hoạt động 2: Tham quan hoạt động sinh sống của
nhân dân khu vực chung quanh trường
MT: HS quan sát thực tế đường sá, nhà ở, cửa hàng,
các cơ quan, chợ, các cơ sở sản xuất… ở khu vực xung
quanh trường
CTH:
Bước 1:
-GV giao nhiệm vụ quan sát:
+Nhận xét về quang cảnh trên đường (người qua lại
động hay vắng, học đi bằng phương tiện gì…)
+ Nhận xét về quang cảnh hai bên đường: Có nhà ở,
cửa hàng, các cơ quan, chợ, các cơ sở sản xuất, cây
cối, ruộng vườn… hay không? Người dân địa phương
thường làm công việc gì là chủ yếu?
-GV phổ biến nội quy khi đi tham quan:
+ Yêu cầu HS phải luôn đảm bảo hàng ngũ, không
được đi lại tự do
+ Phải trật tự, nghe theo hướng dẫn của GV
-HS trả lời
-HS đọc cn, đt
-HS đi tham quan -HS qs thật tỉ mỉ, đường có trải nhựa không…
-Đi tham quan
Trang 10Bước 2: Đưa HS đi tham quan
-GV cho HS xếp hàng (có thể 2,3 hoặc 4 hàng), đi
xung quanh khu vực trường đóng Trên đường đi, GV
sẽ quyết định những điểm dừng để HS quan sát kĩ và
khuyến khích các em nói với nhau về những gì các em
trông thấy (GV nêu câu hỏi gợi ý)
Bước 3: Đưa HS về lớp
*Hoạt động 3: Thảo luận về những hoạt động sinh
sống của nhân dân
MT: HS nói được những nét nổi bật về các công
việc sản xuất, buôn bán của nhân dân ở địa phương
CTH:
Bước 1: Thảo luận nhóm
Bước 2: Thảo luận cả lớp
-Yêu cầu các nhóm lên trình bày
3 Thực hành:
*Hoạt động 4: Làm việc theo nhóm với sgk
MT: HS biết phân tích hai bức tranh trong sgk để
nhận ra bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở nông thôn,
bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở thành thị
CTH:
Bước 1: GV yêu cầu HS tìm bài 18,19
-HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi trong bài
Bước 2:
-GV gọi một số HS trả lời
+Bức tranh ở trang 38,39 vẽ về cuộc sống ở đâu? Vì
sao em biết?
+Bức tranh ở trang 40,41 vẽ về cuộc sống ở đâu? Vì
sao em biết?
*Giúp HS hiểu biết về quan cảnh thiên nhiên và xã
hội xung quanh.
Dù sống ở nông thôn hay thành phố chúng ta điều
phải có ý thức giữ gìn đường phố sạch đẹp, không xả
rác bừa bãi Để có được cảnh quan thiên nhiên
-Xếp hàng đi xung quanh khu vực trường học
-Thảo luận
-Quan sát theo hướng dẫn của GV
-HS nói với nhau về những gì các em
đã được quan sát như đã hướng dẫn ở phần trên
-Đại diện các nhóm lên nói với cả lớp
em đã phát hiện những công việc chủ yếu nào
- HS liên hệ đến những công việc mà
bố mẹ hoặc những người khác trong gia đình em làm hằng ngày
-Mỗi HS lần lượt chỉ vào các hình trong 2 bức tranh và nói về những gì
em nhìn thấy
-HS trả lời -HS tự nêu
Trang 11trong sạch, môi trường mới được trong lành.
4 Vận dụng
-Em đã học bài này vậy về nhà em phải giữ sạch môi
trường xung quanh nơi em ở Và tìm hiểu thêm về
cuộc sống của những người dân xung quanh nhà em
họ sống như thế nào?
THỨ TƯ
NS: 16/12/2012 Học vần
ND: 19/12/2012 Bài 75: Ôn tập
I MỤC TIÊU :
-Đọc được các vần có kết thúc bằng m từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
-Nghe và hiểu được các đoạn truyện theo tranh: Chuột nhà và Chuột đồng
*HS khá giỏi kể lại 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-SGK , tranh minh hoạ trong SGK, mẫu chữ
-SGK, bảng con, Vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: uôt - ươt
Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới Ôn tập
- Giới thiệu bài:
Trong tuần qua các em đã được học những vần nào
kết thúc bằng t Giáo viên treo bảng ôn
Giáo viên ghi tựa :GV treo bảng ôn
-Hướng dẫn H/S đọc, Giáo viên ghép mẫu : Ghép 1
âm ở cột dọc với 1 âm cột ngang tạo thành vần
at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, ut, ưt, et, êt, it, iêt, uôt, ươt
Yêu cầu: Lấy âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang
tương tự như hướng dẫn của Giáo viên
-Hình thành bảng ôn:
Nhận xét: Sửa sai cho Học sinh
-Giáo viên treo tranh và giới thiệu từ ứng dụng :
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ : chuột nhắt, trắng muốt.
-HS đọc các vần đã học trong tuần
-HS đọc cn, nhóm, đt
-Luyện đọc bảng ôn theo thứ tự và không theo thứ tự
-Học sinh quan sát từ ứng dụng đọc
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh