-HS biÕt t×m sè phÇn tö cña mét tËp hîp, biÕt kiÓm tra mét tËp hîp lµ tËp hîp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí [r]
Trang 1Giáo Viên : Vũ Văn Dương 1
Tiết 1: Đ1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
I.Mục tiêu:
-HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống
-HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
-HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu
;.
-Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
A.Hoạt động1: Làm quen chương trình số học 6 ( 5 ph ).
Giáo viên
-Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập,
sách vở cần thiết cho bộ môn
-Giới thiệu nội dung của chương I như
SGK
Học sinh
-Kiểm tra đồ dùng học tập sách vở cần thiết cho bộ môn
-Lắng nghe và xem qua SGK
-Ghi đầu bài
B.Hoạt động 2: Nghiên cứu các ví dụ về tập hợp ( 5 ph ).
Giáo viên
-Hãy quan sát hình 1 SGK
-Hỏi: Trên bàn có gì?
-Nói sách bút là tập hợp
các đồ vật đặt trên bàn
-GV lấy một số vd về tập
hợp ngay trong lớp học
-Cho đọc vd SGK
-Cho tự lấy thêm vd tập
hợp ở trong trường, gia
đình
Học sinh
-Xem hình 1 SGK
-Trả lời: Trên bàn có sách bút
-Lắng nghe GV giới thiệu
về tập hợp
-Xem vd SGK
-Tự lấy vd tập hợp trong trường và ở gia đình
Ghi bảng
1.Các ví dụ:
-SGK -Tập hợp : +những chiếc bàn trong lớp
+các cây trong trường
+các ngón tay trong bàn tay
C.Hoạt động 3: Tìm hiểu cách viết và các kí hiệu ( 20 ph ).
-Nêu qui ước đặt tên t.hợp
-Giới thiệu cách viết tập
hợp
-Nêu VD tập hợp A
-Cho đọc SGK cách viết
-Nghe GV giới thiệu
-Viết theo GV
-Đọc ví dụ SGK
2.Cách viết.Các kí hiệu -Tên t.hợp: chữ cái in hoa
A, B, C,……
-Cách viết1: Liệt kê +VD:
Lop6.net
Trang 2tâp hợp B các chữ cái a,
b,c
-Hãy viết tập hợp C sách
bút ở trên bàn (h.1)?
-Hãy cho biết các phần tử
tập hợp C?
Giáo viên
-Giới thiệu tiếp các kí
hiệu Є;Є.
-Hỏi: 1 có phải là phần tử
của tập hợp A không?
-Giới thiệu cách viết
-Tương tự hỏi với 6 ?
- làm BT1, 2 điền ô trống
và chỉ ra cách viết
đúng,sai
-Chốt lại cách đặt tên, kí
hiệu, cách viết tập hợp
-Yêu cầu đọc chú ý 1
-Giới thiệu cách viết tập
hợp A bằng cách 2
-Yêu cầu HS đọc phần
đóng khung trong SGK
-Giới thiệu cách minh hoạ
tập hợp như ( Hình 2)
-Cho làm ?1 ; ?2 theo hai
nhóm
-Lên bảng viết tập hợp C sách bút trên bàn (h1)
-Trả lời các phần tử của C
Học sinh
-Nghe tiếp các kí hiệu
-Trả lời:
+1 có là phần tử của A
+5 không là phần tử của A
-viết theo GV
-Lên bảng điền ô trống
-……… chỉ ra đúng, sai
-Đọc chú ý 1
-Viết theo GV
-Đọc phần đóng khung SGK
-Nghe và vẽ theo GV
-Làm ?1; ?2 theo nhóm.
-Đại diện nhóm lên bảng chữa bài
*A = {1;2;3;0} với 0;1;2;3
là các phần tử của t.hợp A
*B = { a, b, c } *C= {sách,bút} (hình 1)với
sách,bút là phần tử của C
Ghi bảng
+Kí hiệu:
*1 Є A đọc 1 thuộc A *6 Є A đọc 6 kh.thuộc
A
+BT1: Điền ô trống
1 A; a A; Є C +BT2: a Є A ; 7
A -Chú ý : SGK -Cách viết 2: Nêu tính chất đặc chưng các phần
tử x
A = {x Є N / x< 4 } N
là tập hợp các số tự nhiên -M.hoạ
A
D = {0;1;2;3;4;5;6}
D = {x Є N / x < 7
}
M =
{N,H,A,T,R,G}
D.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố ( 13 ph ).
-Hỏi:
+Đặt tên tập hợp n.t.nào?
+Có những cách nào viết
tập hợp?
-Yêu cầu làm BT 3;5
SGK
-Yêu cầu làm vào phiếu
-Trả lời miệng các câu hỏi của giáo viên
-Làm BT 3;5 vào vở BT
-Làm BT 1;2;4 vào phiếu
BT 3:
x A; y Є B ;b A ; b Є B
BT 5:
a)A={th.tư, th.năm, th.sáu}
b)B={th.tư, th.sáu, th.chín,
?1
?2
1 0 3 2
Trang 3Giáo Viên : Vũ Văn Dương 3
htâp BT 1;2;4 SGK
E.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà ( 2 ph ).
-Chú ý: Các phần tử của cùng một t.hợp không nhất thiết phải cùng loại VD: A={1;a} -Học kỹ phần chú ý SGK
-Làm các bài tập từ 1 đến 8 SBT
Họ và tên:……… Phiếu học tập
Lớp:………
Bài tập 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14 bằng hai cách.
Cách 1: Liệt kê
A = {……….}
Cách 2: Nêu tính chất đặc trưng
A = {……….}
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông: 12 A ; 16 A
D
Bài tập 2:Viết tập hợp B chữ cái trong cụm từ “Toán học”.
B = {……… }
Bài tập 4: Nhìn hình viết các tập hợp C, D.
C = {… ,… }; D = {……,… ,…} C
Tiết 2: Đ2 Tập hợp các số tự nhiên
I.Mục tiêu:
-HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được đIểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
-HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự
nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập
-HS: Ôn tập các kiến thức của lớp 5
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, tạo tình huống ( 7 ph ).
Giáo viên
1)Kiểm tra:
-Câu 1:
+Cho một ví du về tập hợp, nêu chú ý
trong SGK về cách viết tập hơp
+Cho các tập hợp:
A = { cam, táo }; B = { ổi, chanh,
Học sinh
-HS 1:
+Lấy 1 ví dụ về tập hợp
+Phát biểu chú ý 1 SGK
+Chữa BT:
a) Cam Є A và cam B b) Táo Є A nhưng táo Є B.
15
26 .
1 .a
.b
4 5 6 7 .8 9 Lop6.net
Trang 4cam }.
+Dùng các kí hiệu để ghi các phần tử:
a)Thuộc A và thuộc B
b)Thuộc A mà không thuộc B
-Câu 2:
+Nêu các cách viết một tập hợp
+Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn
hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
+Hãy minh họa A bằng hình vẽ
2)ĐVĐ:
-Hôm nay ôn tập và mở rộng hiểu biết
về số tự nhiên Cần phân biệt tập hợp N
và N*
-Cho ghi đầu bài
-HS 2:
+Phát biểu phần đóng khung SGK +Làm BT: cách 1 A = { 4;5;6;7;8;9 }
cách 2 A = { x Є N /
3<x<10 }
+Minh hoạ tập hợp:
-Ghi đầu bài
B.Hoạt động 2: Tập hợp N và N* ( 10 ph ).
Giáo viên
-Hỏi: Hãy lấy ví dụ về số
tự nhiên?
-Giới thiệu tập N
-Hỏi: Hãy cho biết các
phần tử của tập hợp N?
-Nhấn mạnh: Các số tự
nhiên được biểu diễn trên
tia số
Giáo viên
-Đưa ra mô hình tia số,
yêu cầu HS mô tả lại tia
số
-Yêu cầu HS lên vẽ tia số
và biểu diễn vài số tự
nhiên
-Giới thiệu:
+Mỗi số tự nhiên…
+Điểm biểu diễn số
1…
+……… a
-Giới thiệu tập hợp N*
-Cho làm bài tập (bảng
phụ)
Điền Є hoặc vào ô
trống
Học sinh
-Trả lời:
+Các số 0; 1; 2;3 … là các số tự nhiên
+Các số 0; 1;2 ;3 … là các phần tử của tập hợp N
-Mô tả: Trên tia gốc O,
đặt liên tiếp bắt đầu từ 0, các đ.thẳng có độ dài bằng nhau
Học sinh
-Lên bảng vẽ tia số và biểu diễn vài số tự nhiên
-HS vẽ tia số vào vở
-Nghe giới thiệu về điểm biểu diễn số tự nhiên
-Nghe giới thiệu về tập hợp N*
-Làm bài tập: (bảng phụ)
12 N;3/4 N; 5 N*
5 N; 0 N*; 0 N
Ghi bảng
I.Tập hợp N và N*
-N: Tập hợp các số tự nhiên
N = { 0; 1; 2; 3; ….} -Tia số
| | | | | | |
0 1 2 3 4 5 6 -Nói điểm 0, điểm 1…
Ghi bảng
-N*:Tập hợp số tự nhiên khác 0
N* = { 1; 2; 3 ;… }
hoặc N*= { x Є N / x ≠
0}
C.Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên ( 15 ph ).
Trang 5Giáo Viên : Vũ Văn Dương 5
-Hỏi: Quan sát trên tia số
+So sánh 2 và 4?
+Nhận xét vị trí điểm 2
và điểm 4 trên tia số?
-Giới thiệu tổng quát
+Tìm số liền sau của số
4?
+Số 4 có mấy số liền
sau?
-Mối số tự nhiên có 1
số…
+Tìm số liền trước của
số5?
-Giới thiệu: 4 và 5 là hai
số tự nhiên liên tiếp
+Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn
vị?
-Cho làm
-Trong các số tự nhiên , số
nào nhỏ nhất? Có số lớn
nhất không? Vì sao?
-Nhấn mạnh: Tập hợp số
tự nhiên có vô số phần tử
-Trả lời:
+ 2< 4 + Điểm 2 ở bên trái điểm 4
-Lắng nghe tổng quát
-Lần lượt trả lời các câu hỏi dẫn dắt của GV
SGK: 18; 29; 30
99; 100; 101 -Đọc phần d), e)
II.Thứ tự trong tập hợp N
Ghi nhớ:
1)Với a, b Є N,
+a < b hoặc b > a +a nằm bên trái b
+Viết a≤ b,chỉ a<b hoặc
a=b
+Viết a≥ b,chỉ a>b
hoặca= b
2)Nếu a< b và b<c thì a<c (tính chất bắc cầu) 3) SGK
4) SGK 5) SGK
D.Hoạt động 4: Luyên tập củng cố ( 10 ph ).
-Cho làm bài tập 6, 7
SGK
-Cho hoạt động nhóm bài
tập 8, 9 trang 8 SGK
-Hai HS lên bảng chữa 6, 7
-Thảo luận nhóm bài 8, 9
-Đại diện nhóm lên chữa
BT 8: A={ 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
A={ x Є N / x ≤ 5
}
BT 9: 7; 8 và a, a+1
BTVN: 10 trang 8 SGK
Từ 10 đến 15 trang 4; 5 SBT
E.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà ( 3 ph ).
-Chú ý: Mỗi số tự nhiên đều biểu diễn được bằng một điểm trên tia số, nhưng không
phải
mỗi điểm trên tia số đều biểu diễn một số tự nhiên
-Học kỹ bài trong SGK và vở ghi
-Làm bài tập 10 trang 8 SGK, bài tập từ 10 đến 15 trang 4;5 SBT
?
?
?
?
Lop6.net
Trang 6Tiết 3. Đ3 Ghi số tự nhiên
I.Mục tiêu:
-HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
-HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
-HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Đèn chiếu, giấy trong ghi sẵn câu hỏi kiểm tra bài cũ Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đến 30
-HS: Giấy trong, bút dạ viết giấy trong
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, tạo tình huống học tập ( 7 ph ).
Giáo viên
-Kiểm tra:
+HS1: Viết tập hợp N và N* Làm bài
tập 11 trang 5 SBT
Hỏi thêm: Viết tập hợp A các số tự
nhiên x
mà x N*
+HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên
không vượt quá 6 bằng 2 cách Sau đó
biểu diễn các phần tử của B trên tia số
Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên
tia số
Làm bài tập 10 trang 8 SGK
-ĐVĐ:
+Cho đọc phần ? đầu bài Đ3 /8
SGK
+Cho ghi đầu bài
Học sinh
-HS1: N = { 0; 1; 2; 3;… }
N* = { 1; 2; 3; 4;… }
BT 11/5 SBT:
A = { 19; 20 }
B = {1; 2; 3… }
C = { 35; 36; 37; 38 } Trả lời hỏi thêm: A = { 0 }
-HS2: Cách 1) B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
Cách 2) B = { x Є N / x ≤ 6 }.
| | | | | |
0 1 2 3 4 5 Các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số
là 0; 1; 2
BT 10/8 SGK: 4601; 4600; 4599 a+2; a+1; a
B.Hoạt động2: Tìm hiểu số và chữ số ( 10 ph ).
Giáo viên
-Cho lấy vd về số tự nhiên
và chỉ rõ số tự nhiên đó có
mấy chữ số? Là những
chữ số nào?
-Dùng đèn chiếu giới
thiệu 10 chữ số dùng ghi
số tự nhiên (có thể hỏi
trước)
-Nói rõ : Với 10 chữ số
trên ta ghi được mọi số tự
nhiên
Học sinh
-Tự lấy một số vd về số tự nhiên, chỉ rõ số chữ số, chữ số cụ thể
-Nêu các chữ số đã biết
-Theo dõi GV giới thiệu
-Trả lời: Mỗi số tự nhiên
có thể có 1; 2; 3… chữ
số
-Lấy vd
Ghi bảng
I.Số và chữ số 1)Có 10 chữ số:
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
2)Vdụ: SGK 3)Chú ý:
a)Viết thành nhóm:
VD: 15 712 314 b)Phân biệt chữ số và số
VD: 3895 có
Trang 7Giáo Viên : Vũ Văn Dương 7
-Hỏi: Mõi số tự nhiên có
thể có bao nhiêu chữ số?
Vd?
-Nêu chú ý SGK phần a)
Vd
-Hỏi : Hãy cho biết các
chữ số của số 3895? Chữ
số hàng chục? Chữ số
hàng trăm?
-Giới thiệu số trăm(38), số
chục(389)
-Củng cố: BT 11/10 SGK
-Đọc chú ý phần a) SGK -Trả lời: Các chữ số 3;8;9;5
Chữ số hàng chục là 9
Chữ số hàng trăm là 8
-Nghe giới thiệu
-Tự làm BT 11/10 SGK
-Đại diện lớp đọc kết quả
+Chữ số chục là 9, chữ
số trăm là 8
+Số chục là 389 chục,
số trăm là 38 trăm
C.Hoạt động 3: Tìm hiểu hệ thập phân ( 10 ph)
-Cho đọc SGK
-Nhắc lại với 10 chữ số ta
ghi được mọi số tự nhiên
theo nguyên tắc 1 đơn vị
mỗi hàng gấp 10 lần đ.vị
của hàng thấp hơn liền
sau
-Hệ thập phân là hệ ghi số
theo nguyên tắc trên Mỗi
chữ số trong 1 số có vị trí
≠ thì có giá trị ≠.
-Hỏi: Mỗi chữ số trong số
có giá trị thế nào 222?
-Viết 222 = 200 + 20 + 2
-Hãy biểu diễn các số:
ab; abc; abcd
-Củng cố: BT SGK
-Đọc SGK -Lắng nghe GV hướng dẫn các ghi ở hệ thập phân
-Chú ý: Giá trị của chữ số theo vị trí
-Trả lời về giá trị của các chữ số 2 trong số 222
-Viết theo GV
-Tự biểu diễn các số:
ab; abc; abcd
-Tự làm BT SGK
II.Hệ thập phân 1)Cách ghi:
-1 đ.vị ở một hàng gấp 10 lần đ.vị hang thấp hơn liền sau
2)Ví dụ:
222 = 200 + 20 + 2
ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + c abcd=a.1000+b.100+c.10 +d
(với a ≠ 0)
3)BT:
-Số tự nhiên lớn nhất có
ba chữ số là: 999
-Số tự nhiên lớn nhất có
ba chữ số ≠ là: 987.
D.Hoạt động 4: Tìm hiểu cách ghi số La Mã ( 10 ph ).
-Cho HS xem mặt đồng
hồ có 12 số La Mã
-Giới thiệu ba chữ số La
Mã ghi các số trên là: I,
V, X
-Giới thiệu cách ghi số La
Mã đặc biệt IV, IX
-Yêu cầu viết số 9; 11 ?
-Giới thiệu: Mỗi chữ số I,
X có thể viết liền
nhau,nhưng không qua 3
lần
-Yêu cầu HS lên bảng viết
các số La Mã từ 1 đến 10
-Xem mặt đồng hồ hình7,
tự xác định các số từ 1
đến 12
-Lắng nghe qui ước dùng chữ số La Mã
-Tự viết từ 1 đến 10
-Nghe chú ý
III Chú ý: Cách ghi số la mã
-Các chữ: I, V, X:
tương ứng:1; 5; 10
-Viết VI: tương ứng 6; IV: …… 5
XI: …… 11; IX: ……… 9
-Giá trị số La Mã là tổng
?
?
?
Lop6.net
Trang 8-Nêu chú ý: ở số La Mã
những chữ số ở các vị trí ≠
vẫn có giá trị như nhau
Vdụ XXX(30)
-Cho hoạt động nhóm viết
giấy trong các số La Mã
từ 1 đến 30
_Cho chiếu lên màn hình,
sửa chữa, tập đọc
-Hoạt động nhóm
-Sửa chữa viết vào vở
các thành phần của nó
Ví dụ XVIII =10+5+1+1+1= 18
XXIV =10+10+4= 24
E.Hoạt động 5: Luyện tập, củng cố ( 6 ph ).
-Yêu cầu nhắc lại chú
ýSGK
-Cho làm các BT 12; 13;
14; 15c SGK
-Nêu lại chú ý SGK
-Làm BT theo yêu cầu
BT 12: A = { 2; 0 }
BT 13: a) 1000; b) 1023
BT 14: 102;120;201;210
BT 15: IV=V-I; V=VI-I; V-V= I
F.Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà ( 2 ph ).
-Học kỹ bài
-BTVN: 16;17;18;19;20;21;23/56 SBT
Tập hợp con
I.Mục tiêu:
-HS hiểu được một tập hợp con có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể
có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con
và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
-HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho
trước, biết sử dụng các kí hiệu с và ứ
-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Є và с
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu bài các bài tập
-HS: Ôn tập các kiến thức cũ
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
A.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, Xây dựng tình huống học tập ( 7 ph ).
Giáo viên
-Gọi hai HS cùng lên bảng chữa bài tập
-Yêu cầu HS 1:
+Chữa bài tập 19 SBT
+Viết giá trị của số abcd trong hệ thập
phân dưới dạng tổng giá trị các chữ
số
-Yêu cầu HS 2:
+Làm bài tập 21 SBT
+Hỏi thêm: Hãy cho biết mỗi tập hợp
viết
Học sinh
-Hai HS cùng lên bảng chữa bài tập
+HS 1: BT 19 SBT a) 340; 304; 430; 403
b) abcd = a.1000 + b.100 + c.10+ d
+HS 2 : BT 21 SBT
a) A = { 16; 27; 38; 49 } có 4 phần
tử
b) B = { 41; 82 } có 2 phần tử.
c) C = { 59; 68 } có 2 phần tử.
Trang 9Giáo Viên : Vũ Văn Dương 9
được có bao nhiêu phần tử?
-ĐVĐ: Cho đọc câu hỏi ở đầu bài
-Ghi đầu bài
B.Hoạt động 2: Tìm hiểu số phần tử của một tập hợp ( 8 ph ).
Giáo viên
-Nêu vd tập hợp như SGK
-Hỏi: Hãy cho biết mỗi
tập hợp trên có bao nhiêu
phần tử?
-Yêu cầu HS làm BT
-………
-Giới thiệu:
Nếu gọi tập hợp A các số
tự nhiên x mà x + 5 = 2
thì A không có phần tử
nào Gọi A là tập hợp
rỗng A = ứ
-Hỏi: Vậy một tập hợp có
thể có bao nhiêu phần tử ?
-Yêu cầu đọc chú ý SGK
-Cho làm BT 17 SGK
Học sinh
-Trả lời:
+ Như SGK
D có một phần tử
E … Hai ……
H… 11 ……
Không có số tự nhiên
nào mà: x + 5 = 2 -Lắng nghe GV giới thiệu tập hợp rỗng
-Trả lời số phần tử có thể
có của một tập hợp ( SGK )
-Đọc chú ý SGK
-Làm BT 17 SGK
Ghi bảng
1.Số ph.tử của mộ ttập hợp
-Ví dụ: SGK +Tập hợp A có 1 phần tử
+…… B 2 ……
+…… C 3 ……
+…… N …vô số…
- ; Không có
-Chú ý:
+Tập hợp rống: Không có phần tử nào Kí hiệu: ứ + Ví dụ: A={x Є N /
x+5=2}
BT 17:
a) A={0;1;2;3;….;19;20},
A có 21 phần tử
b) B=ứ;B không có phần tử
C.Hoạt động 3: Tìm hiểu tập hợp con ( 15 ph ).
-Cho ví dụ bằng hình vẽ,
hai phần tử x, y dùng phấn
màu
-Yêu cầu HS viết các tập
hợp E, F?
-Hỏi: Hãy nhận xét về các
phần tử của tập hợp E và
F?
-Nói: Vì mọi phần tử của
E đều Є F ta nói tập hợp E
là tập hợp con của tập hợp
F
-Hỏi: Vậy khi nào tập hợp
A là tập hợp con của
tậphợpB?
-Tự viết các tập hợp E, F
-thảo luận nhóm rút ra nhận xét về các phần tử của E và F
-Trả lời: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
-Tự đọc định nghĩa SGK
-Nhắc lại cách đọc A с B.
-Lần lượt làm các BT
-BT 1: Cho M = { a, b, c }
a)Viết các t.hợp con của
M mỗi tập hợp có hai
2 Tập hợp con -Ví dụ:
E = { x, y }; F = { x,y,c,d }
-Nh.xét:
Mọi phần tử của E đều Є
F Nói: E là tập hợp con của F
-Định nghĩa: SGK
Kí hiệu: A с B hoặc B כ
?1 1
?2
?1
.c d.x y
?3 Lop6.net
Trang 10-Yêu cầu HS đọc định
nghĩa SGK
-Giới thiệu kí hiệu с, cách
đọc
-Củng cố: Làm BT(b.phụ)
-Củng cố cách sử dụng kí
hiệu:
+ Є chỉ quan hệ giữa
phần
tử và tập hợp
+ с chỉ q.hệ giữa 2 tập
hợp
-Cho làm BT
-Yêu cầu đọc chú ý SGK
phần tử
b)Dùng kí hiệu thể hiện các tập hợp con đó với M
-BT 2: Cho A = { x, y, m } Đúng hay sai khi viết:
m Є A; 0 A; x с A;
{x,y} Є A; {x} с A; y Є
A
-Làm BT -1 HS lên bảng làm
-Đọc chú ý
A
Đọclà: A là tập hợp con
B hoặc A chứa trong B
B chứa A
-Vd: SGK -BT 1: M = { a, b, c }
a)A = { a, b }; B = { b, c };
C = { a, c }.
b)A с M ; C с M ; B с M.
-BT 2:
Sai; sai; sai; sai; đúng
đúng
-BT: M с A; M с
B;
B с A; A с B.
-Chú ý:
(B сA &A сB) => A = B
D.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố ( 3 ph )
-Yêu cầu HS nêu nhận xét
về số ph.tử của một tập
hợp
-Hỏi:
+Khi nào tập hợp A là
tập
hợp con của tập hợp
B?
+Khi nào tập hợp A
bằng
tập hợp B?
-Cho làm bài tập 16; 18;
19; 20 SGK
-Lần lượt trả lời các câu hỏi của GV
-Trả lời:
+ SGK + Mọi phần tử của A
đều thuộc B và mọi phần
tử của B đều thuộc A
-Làm các bài tập theo yêu cầu
BTVN: Từ 29 đến 33/7 SBT
E.Hoạt động5: Hướng dẫn về nhà ( 2 ph ).
-Học kỹ bài học
-BTVN: Từ 29 đến 33 trang 7 SBT