1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 91: Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân (với sự trợ giúp của máy tính casio hoặc máy tính có tính năng tương đương)

4 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong quá trình luyện tập */ ĐVĐ: Để giúp các em có kỹ năng thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân.. Tính tổng, hiệu hai hỗn số.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 31/03/2011 Ngày dạy: 04/04/2011 Dạy lớp: 6A

Ngày dạy: 04/04/2011 Dạy lớp: 6B Ngày dạy: 04/04/2011 Dạy lớp: 6C

Tiết 91 LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN

(Với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có tính năng tương

đương)

1 Mục tiêu:

a Kiến thức: Qua tiết luyện tập, học sinh được rèn kĩ năng về thực hiện các phép

tính về phân số và số thập phân

Học sinh luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (Hoặc hiệu) hai hỗn số

b Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính

và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất

c Thái độ: : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán Rèn tính nhanh và tư duy

sáng tạo khi giải toán

2 Chuẩn bị của GV:

a Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.

b Chuẩn bị của HS: Học và làm bài theo quy định.

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong quá trình luyện tập)

*/ ĐVĐ: Để giúp các em có kỹ năng thực hiện các phép tính về phân số và số thập

phân Tính tổng, hiệu hai hỗn số Hôm nay chúng ta đi luyện tập về vấn đề đó

b Dạy nội dung bài mới:

Gv Treo bảng phụ nội dung bài

106 (Sgk – 48)

1 Luyện tập các phép tính về phân số

(30’)

K?

Hs

Để thực hiện bài tập trên ở

bước thứ nhất em phải làm

công việc gì?

Quy đồng mẫu các phân số,

cộng các tử với nhau giữ

nguyên mẫu, kết quả rút gọn

đến tối giản

Tb?

Hs

Gv

Em hãy hoàn thành bước quy

đồng mẫu các phân số này?

Lên bảng

Treo nội dung bài giải mẫu lên

để h/s quan sát cách trình bày

Bài tập 106 (Sgk – 48)

Giải

+ - = + -

7 9

5 12

3 4

7.4 36

5

36

36

9

= 28 + = =

36

36

4 9

?

Hs

Hãy dựa vào cách trình bày

mẫu ở bài 106 để làm bài 107

(Sgk – 48)

Bốn em lên bảng - Dưới lớp

Bài tập 107 (Sgk – 48)

Giải

a, + - 1 = = =

3

3 8

7 12

8 + 9 - 14 24

3 24

1 8

Trang 2

Hs

làm vào vở - Nhận xét bài làm

Muốn cộng phân số không

cùng mẫu ta làm như thế nào?

Muốn cộng phân số không

cùng mẫu ta viết chúng dưới

dạng hai phân số có cùng một

mẫu rồi cộng các tử và giữ

nguyên mẫu chung

b, - 3 + - = =

14

5 8

1 2

- 12 + 35 - 28 56

- 5 56

c, 1 2 11 - - = = - = - 1

4 3 18

9 - 24 - 22 36

37 36

1 36

d, + - - 1 5 1 7 =

4 12 13 8

= 78 + 130 - 24 - 273 =

312

- 89 312

Gv Treo bảng phụ nọi dung bài

108 (Sgk – 48) cho học sinh

hoạt động nhóm

Hs Đại diện các nhóm lên điền

K? Câu a: Cách 1 từng bước ta đã

làm như thế nào?

Hs B1: Đổi hỗn số sang phân số

B2: Quy đồng mẫu hai phân số

B3: Cộng các tử của các phân

số đã quy đồng

B4: Đổi phân số sang hỗn số

Tb? Ở cách 2 ta đã làm như thế

nào?

Hs B1: Quy đồng mẫu phần phân

số, giữ nguyên phần nguyên

B2: Cộng phần nguyên với

nhau, cộng các tử đã quy đồng

và giữ nguyên mẫu

B3: Đổi phần phân số sang hỗn

số

Bài tập 108 (Sgk - 48)

Giải

a, 1 + 3 = ?3

4

5 9

* Cách 1:

1 + 3 = +3 = + = = 5

4

5

9 4

7

9

32 63

36 36

128

36

191 11

36

* Cách 2:

1 + 3 = 13 + 3 = 4 = 5

4

5

27

36

20

36

47

36

11

b, 3 - 15 = ?

6

9 10

* Cách 1:

3 - 15 = - = -

6

9 10

23 6

19

115

30

57

= 58 = 1 = 1

30

28 30

14 15

* Cách 2:

3 - 15 = 3 - 1 = 2 - 1

6

9 10

25 30

27 30

55

30 30

27

= 58 = 1 = 1

30

28

30 15

14

? Áp dụng tính chất các phép

tính và quy tắc dấu ngoặc để

tính giá trị các biểu thức sau:

A = 11 3 - (2 + 5 )

13

4 7

3 13

C = - 5 2 + + 1

7 11

- 5 9

7 11

5 7

E = (- 6,17 + 3 - 25 )

9

36 97

Bài tập 110 a, c, e (Sgk – 49)

Giải

A = 11 3 - (2 +5 ) =(11 - 5 ) - 2

13

4 7

3 13

3 13

3 13

4 7

= 6 - 2 = 5 - 2 = 3 4

7

7 7

4 7

3 7

Vậy A = 33

7

C = - 5 2 + + 1 = +1

7 11

- 5 9

7 11

5 7

- 5 2 9 +

7 11 11

æ ö÷

çè ø

5 7

Trang 3

Hs

Tb?

Hs

.( - 0,25 - 1 )

3

1 12

Cho h/s cả lớp suy nghĩ làm bài

sau đó gọi 3 em lên bảng tính

giá trị các biểu thức A, C, E

Nhận xét bài của bạn

Trong từng biểu thức A, C, E

ta sử dụng tính chất gì?

A sử dụng tính chất giao hoán

và kết hợp

C sử dụng tính chất phân phối

của phép nhân đối với phép

cộng

E có kết quả sử dụng tính chất

nhân với số 0

= - 5 11 + 1 = + 1 + = 1

7 11

5 7

- 5 7

5 7

Vậy C = 1

E = (- 6,17 + 3 - 25 ).( - 0,25 - )

9

36 97

1 3

1 12

= (- 6,17 + 3 - 25 ).( - - )

9

36 97

1 3

1 4

1 12

= (- 6,17 + 3 - 25 ).( - - )

9

36 97

4 12

3 12

1 12

= (- 6,17 + 3 - 25 ).0 = 0

9

36 97 Vậy E = 0

Gv Yêu cầu học sinh làm bài 114

(SBT – 22)

? Muốn tìm x biết:

0,5x - x = 2 trước hết em

3

7 12

hãy nêu cách làm?

Hs Đổi 0,5 ra phân số thập phân

rút gọn thành phân số tối giản

Áp dụng tính chất phân phối

của phép nhân đối với phép

cộng có x 1 2 - thực hiện

2 3

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

phép tính trong ngoặc cuối

cùng tính giá trị của x

Hs Đứng tại chỗ trình bày lời giải

G? Tìm x biết:

: (- 4) =

3

x + 1 4

æ ö÷

çè ø

- 1 28

Hs

Gv

Lên bảng làm - giải thích rõ

từng bước làm Cả lớp làm vào

vở

Nhận xét, chốt lại dạng toán

tìm x

2 Dạng toán tìm x (8’)

Bài tập 114 (SBT – 22)

Giải

a, 0,5x - x = 2 b, : (- 4) =

3

7 12

3

x + 1 4

æ ö÷

çè ø

- 1 28

x - x = 1 = (- 4)

2

2 3

7 12

3

x + 1 4

æ ö÷

çè ø

- 1 28

x = x + 1 =

1 2

-

2 3

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

7 12

3 7

1 7

- 1x = x = - 1

6

7 12

3 7

1 7

x = 7 : x =

12

- 1 6

3 7

- 6 7

x = 7 (- 6) x = :

12

- 6 7

3 7

x = - x = - 2 7

2

Vậy x = - Vậy x = - 27

2

c Củng cố - Luyện tập: (5’)

Tb? Phát biểu lại quy tắc nhân, chia phân số?

Tb? Phép nhân phân số có tính chất gì? Nêu

dạng tổng quát của nó?

K? Ta có mấy cách để tính tổng (hiệu) hai hỗn

Trang 4

Hs Có 2 cách tính:

Cách 1: Viết hỗn số dưới dạng phân số rồi

tính

Cách 2: Cộng (trừ) phần nguyên với nhau,

cộng (trừ) phần phân số với nhau

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')

- Xem lại các bài tập đã chữa với các phép tính về phân số

- BTVN: Bài 111 (Sgk - 49); Bài 116; 118; 119 (SBT - 23)

- Hướng dẫn bài 119c (SBT – 23): Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với

(2.11.13) rồi áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính hợp lý:

5 + 3 - 1

22 13 2

- +

13 11 2

+ - 2.11.13

22 13 2

- + 2.11.13

13 11 2

65 + 66 - 143

88 - 52 + 429

- 12 465

- 4 155

- Tiết sau: “Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân” (Tiếp)

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w