các hoạt động dạy học: - Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất... + Nước hay đất chiếm phần lớn trên bề mặt Tr¸i §Êt?[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Krông Năng
Trường TH Nguyễn Văn Bé phân phối chương trình
Lớp:3A 2 Năm học 2009-2010 -
Tuần : 33
Từ ngày 26 - 4 đến 30 - 4 / 2010
thực hiện: Bế Văn Niềm
THứ
-NGàY
T C T
TÊN BàI DạY
HAI
26/4
1 2 3 4
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyển Toán
Đạo đức
33 65 33 161 33
Cóc kiện Trời Cóc kiện Trời Kiểm tra (Dành cho địa 345 Ôn tập tiếp
BA
27/4
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
TN - XH Thủ công
162 65 65 33
Ôn tập các số đến 100 000
N – V: Cóc kiện Trời Các đới khí hậu
TƯ
28/4
1 2 3 4
Toán Tập đọc Tập viết Hát nhạc
163 66 33
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp)
Mặt trời xanh của tôi
Ôn chữ hoa: Y
NĂM
29/4
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
LT & câu Tin hoc
164 65 33
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
N – V: Quà của đồng nội
Nhân hóa
SáU
30/4
1 2 3
4 5
Toán
TL văn
Mĩ thuật
TN - XH SHL
165 33
66 33
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000 (tiếp) Ghi chép sổ tay
Bề mặt Trái Đất
Nhận xét trong tuần
Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2,3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 65: cóc kiện trời
I Mục tiêu
A Tập đọc
Trang 2- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai 03 ngữ: các từ ngữ có âm đầu l/n ; d/r, …)
- Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với ND mỗi đoạn, biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu ND câu chuyện: Do có quyết tâm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc
và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm / cho hạ giới
B Kể chuyện:
nhân vật trong chuyện
2 Rèn luyện kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học
Tập đọc
B Bài mới: 45’
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.
a) Đọc toàn bài
b) Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu
- HS đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Một số HS thi đọc cả bài
- Lớp đọc đối thoại
3 Tìm hiểu bài.
* Các câu hỏi SGK ? - HS đọc thầm từng đoạn TLCH
- 1vài HS thi đọc truyện theo vai
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
Kể chuyện (25’)
1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
2 HD kể chuyện - Một số HS phát biểu, cho biết các em kể
theo vai nào
- GV yêu cầu quan sát tranh - HS QS tranh, nêu tóm tắt ND từng tranh
- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải H
"Tôi"…
- Từng cặp HS tập kể
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
IV Củng cố - Dặn dò: 3’
- HS nêu ND chính của truyện
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Trang 3Tiết 4: Toán
Tiết 161: kiểm tra
I Đề bài: (Thời gian 40 phút)
1 Bài 1: Đặt tính rồi tính.
2 Bài 2: Tìm x
x x 2 = 2826 x : 3 = 1628
3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
69218 - 26736 : 3 (35281 + 31645) : 2
30507 + 27876 : 3 (45405 - 8221) : 4
4 Bài 4
Một hình vuông có chu vi là 40 cm Tính diện tích hình vuông đó
II Đáp án
Cạnh của hình vuông là (0,5)
40 : 4 = 10 (cm)
DT hình vuông là (0,5)
10 x 10 = 100 (cm2) (0,5)
Đ/S: 100 (cm2)
Tiết 5: Đạo đức
Tiết 32 : Dành cho địa phương
I Mục tiêu :
II Các hoạt động dạy học :
- GV yêu cầu HS :
+ Đến nhà phải chào hỏi
+ Giúp đỡ gia đình bằng những việc làm phù hợp với sức khoẻ của mình VD: quét sân quét nhà, nấu cơm
+ Yêu cầu HS nô đùa, đi phải cẩn thận
- GV tổ chức cho HS đi trong vòng 40'
III Dặn dò :
Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Tiết 2: Toán
Trang 4Tiết 162 : Ôn tập các số đến 100.000
I Mục tiêu :
- Đọc,viết các số trong phạm vi 100.000
II Đồ dùng dạy học :
- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học :
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 HD làm bài tập
Bài 1 : * Ôn các số tròn nghìn - 2 HS nêu yêu cầu
- YCHS làm vào nháp, 1HS lên bảng làm
- Gọi HS đọc bài - 2 - 3 HS đọc bài - HS nhận xét
-> GV nhận xét
Bài 2 : * Đọc các số trong phạm vi 100.000 - 2 HS nêu yêu cầu
- HDHS làm bài theo mẫu (SGK) - HS làm bài – NX
- Goi HS đọc bài - 2 -3 HS đọc bài
-> GV nhận xét
Bài 3:*Viết các số thành tổng các trăm, chục,
đơn vị (theo mẫu)
- 2 HS nêu yêu cầu
- HDHS làm bài - HS làm bài – NX
- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc - HS # nhận xét
-> GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Cho HS đọc lại tên bài - HS lại tên bài
-Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 3: Chính tả( nghe- viết):
Tiết 65: Cóc kiện trời
I Mục tiêu:
1 Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện Trời
3 Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x
II Đồ dùng dạy- học:
- Giấy A4
- Bảng quay
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: 5’ - GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp - HS viết bảng con
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài:
2 HD nghe- viết:
Trang 5a HD chuẩn bị:
- Đọc bài chính tả - HS nghe - 2 HS đọc lại
- GV hỏi:
hoa? Vì sao? - HS tìm trong bài, TL.
- GV đọc 1 số tiếng khó: Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS
b GV đọc cho HS viết bài - HS viết vào vở
GV theo dõi, HD thêm cho HS
c Chấm, Chữa bài –NX bài viết - HS đổi vở soát lỗi
3 HD làm BT:
- HDHS làm bài
- HS làm nháp - 2 HS lên bảng làm – NX
- GV nhận xét - HS chữa bài đúng vào VBT
a cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử
- Gọi HS đọc bài - 3- 4 HS đọc - HS nhận xét
- GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
-Về nhà xem và viết lại những chữ còn viết sai
- Chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
Tiết 65: các đới khí hậu
I Mục tiêu:
Sau bài học HS có khả năng
- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình SGK
- Quả địa cầu …
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5’
B Bài mới: 28’
1 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
- HDHS quan sát và nêu câu hỏi gợi ý
+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán cầu
và Nam bán cầu - HS QS theo cặp sau đó TLCH.
+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?
- GV nhận xét
Kết luận: SGK
2 Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm.
Trang 6- HS nghe + quan sát.
+ YCHS tìm xích đạo trên quả địa cầu - HS thực hành
+ Chỉ các đới khí hậu?
- HS làm việc trong nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày KQ
* KL: Trên trái đất những nơi càng gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh …
3 HĐ 3: Trò chơi: Tìm vị rí các đới khí hậu.
* MT: Giúp HS nắm vững vị trí các đới khí hậu, tạo hứng thú trong học tập
nhóm một hình SGK - HS nhận hình.
- HS trao đổi trong nhóm và dán các dải màu vào hình vẽ
- GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Củng cố lại ND bài, đánh giá tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Thủ công
Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 163: ôn tập các số đến 100 000 (tiếp)
A Mục tiêu:
- So sánh các số trong phạm 100 000
- Sắp sếp các số theo thứ tự xác định
B Đồ dùng dạy học
- Viết BT 1, 2, 5 lên bảng
- Phấn màu
C Các hoạt động dạy học.
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 HD làm bài tập
- Yêu cầu làm bảng con - HS làm bài vào bảng con
-> GV sửa sai cho HS
b) Bài 2: Củng cố về tìm số - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào nháp - HS làm nháp, nêu kết quả
-> GV nhận xét a) Số lớn nhất: 42360
b) Số lớn nhất: 27998
c) Bài 3: Viết các số …từ bé đến lớn - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở - HS làm bài – đọc bài - NX
- GV nhận xét
d) Bài 4: Viết các số …từ lớn đến bé - 2 HS nêu yêu cầu
Trang 7- Yêu cầu làm vào vở - HS làm bài – đọc bài - NX.
- GV nhận xét
- HS làm vào nháp -> HS đọc bài -> NX
- GV nhận xét * c 8763; 8843; 8853
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
-Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 42: Tập đọc
Tiết 100: mặt trời xanh của tôi
I Mục tiêu:
- Chú ý các từ ngữ: Nắng nghe, lên rừng, lá che, lá xoè, lá ngời ngời …
- Biết đọc bài thơ với giọng thiết tha, trìu mến…
yêu quê 3 của tác giả
* Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài thơ
- 1 tàu lá cọ
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: 5’ - 3HS Kể lại câu chuyện "Cóc kiện Trời"
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
- GV HD đọc bài
b) HD luyện đọc + giải nghĩa từ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- HS đọc
- Giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
- 4 nhóm tiếp nối nhau thi đọc ĐT 4 khổ thơ
- Cả lớp đọc đỗi thoại
3 Tìm hiểu bài.
- Các CH trong SGK ? - HS đọc thầm, TLCH
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV D dẫn HS đọc - HS đọc theo khổ, cả bài
- GV nhận xét - HS thi ĐTL -> HS nhận xét
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Bài thơ giúp em hiểu điều gì ? - HS TL
-Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 3: Tập viết
Tiết 33 : Ôn chữ hoa: y
I Mục tiêu :
Trang 8- Củng cố cách viết , chữ viết hoa y thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già để tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ viết hoa y
- Tên riêng và câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy và học :
A Bài cũ: 5’ - 2 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng T32, viết
B Bài mới: 32’
1 GTB : ghi đầu bài
2 HDHS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ? - P , K , Y
- GV viết mẫu chữ y - HS quan sát, nghe
- HS tập viết chữ y trên bảng con -> GV uốn nắn sửa sai cho HS
b Luyện viết tên riêng
- Cho HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
-GV : Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền
Trung - HS nghe - HS viết từ ứng dụng trên bảng con
-> GV nhận xét
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc
- GV : Câu tục ngữ khuyên trẻ em - HS nghe
-HS viết Yên, kính trên bảng con -> GV nhận xét
3 HD viết vào vở tập viết :
- GV nêu yêu cầu viết - HS viết bài theo YC
- GV quan sát HD thêm cho HS
4 Chấm, chữa bài , nhận xét bài viết
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
-Về nhà hoàn thành bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 4: Âm nhạc
Thứ năm ngày 29 tháng 4năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Tiết 2: Toán
Tiết 164 : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu :
- Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, Viết) các số trong phạm vi 100.000
- Giải bài toán có lời văn bằng nhiều cách khác nhau
II Đồ dùng dạy học :
Trang 9- Bài 1 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 HD làm bài tập
- HD HS làm nhẩm - HS làm nhẩm, nêu kết quả
Chú ý quy tắc tính biểu thức
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b Bài 2: Đặt tính rồi tính: - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
c Bài 3 : * Củng cố về giải toán có lời văn - 2 HS đọc bài toán
- HDHS phân tích – Tự làm bài - HS làm bài – NX
Tóm tắt Bài giải :
Có : 80.000 bóng đèn Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là :
Lần 1 chuyển : 38000 bóng đền 38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn )
Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn Số bóng đèn còn lại là :
Còn lại : … bóng đèn ? 80.000 - 64.000 = 16.000 ( bóng đèn )
Đáp số : 16.000 bóng đèn -> Chữa bài - 2 - 3 HS đọc lại bài
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
-Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 3: Chính tả : (Nghe - Viết)
Tiết 66: Quà của đồng đội
I Mục tiêu :
1 nghe - viết đúng chính tả một đoạn trong bài quà của đồng nội
2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, vần dễ lẫn : s / x
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng viết BT 2a
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: 5’
B Bài mới: 32’
1 GTB : ghi đầu bài
2 HD nghe viết
a HD chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả - 2 HS đọc
- HS đọc thầm bài CT, tự viết TN dễ viết sai
- GV quan sát uốn nắn cho HS
c chấm - chữa bài – NX bài viết - HS đổi vở soát lỗi
3 HD làm bài tập
Trang 10a Bài 2 a : - 2 HS nêu yêu cầu BT
- YC cả lớp làm vào nháp - HS làm nháp nêu kết quả -> HS nhận xét -> GV nhận xét
- HS làm bài – Nhận xét -> GV nhận xét, chốt lời giải đúng a Sao – xa – xen
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
-Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- Chuẩn bị sau
- NX tiết học
Tiết 4: Luyện từ và câu
Tiết 33: nhân hoá
I Mục tiêu: Ôn luyện về nhân hoá.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu khổ to viết BT1
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: 5’ Đọc cho HS viết (BT1) - HS viết: Đầu đuôi là …trụ chống trời !
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS làm bài.
- HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm trình bày
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Sự vật được nhân hoá Nhân hoá bằng các TN chỉ
người, bộ phận của người.
Nhân hoá = các TN chỉ HĐ,
đặc điểm của người.
Mầm cây, hạt /_ cây đào Mắt Tỉnh giấc, mải miết, trốn
Cơn dông, lá (cây) gạo, cây
gạo
Anh em Kéo đến, múa, reo, chào,
thảo, hiền đứng hát…
- Nêu cảm nghĩ của em về các hình nhân hoá? - HS nêu
- HS viết bài vào vở - HS đọc bài làm -> GV thu vở, chấm điểm
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài học
-Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Trang 11Tiết 5: Tin học
Thứ sáu ngày 30 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 165: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp)
I Mục tiêu :
- Ôn luyện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100.000 (nhẩm, viết)
- Luyện giải toán có lời văn và rút về đơn vị
- Luyện xếp hình
II Các hoạt động học :
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS làm bài.
Một quyển hết số tiền là :
28500 : 5 = 5700 ( đồng ) - 2 HS nêu yêu cầu
8 quyển hết số tiền là : - HS làm nhẩm - nêu kết quả - Nêu cách tính
5700 x 8 = 45600 ( đồng ) giá trị của biểu thức
Đáp số : 45600 đồng
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho HS
- HDHS tự làm bài - HS làm bài – NX, nêu cách tìm số hạng, -> Chữa bài
bài 4 : * Củng cố giải toán có lời văn - HS nêu yêu cầu BT
- HDHS phân tích, tóm tắt, rồi tự giải BT - HS làm bài – NX
Tóm tắt Bài giải:
5 quyển : 28 500 đồng Một quyển hết số tiền là :
8 quyển : … tiền ? 28500 : 5 = 5700 ( đồng )
8 quyển hết số tiền là :
5700 x 8 = 45600 ( đồng ) -> Chữa bài Đáp số : 45600 đồng
- HS xếp hình -> GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài ?
-Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 2: Tập làm văn
Tiết 33: ghi chép sổ tay
I Mục tiêu:
Trang 12câu trả lời của Đô rê mon.
2 Biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô rê mon
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh một số loài vật quý hiếm
- Mỗi HS 1 cuốn sổ tay
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài.
2 HS làm BT.
- 1 HS đọc cả bài Alô, Đô rê mon …
- 1 HS đọc phân vai
- Giới thiệu tranh ảnh về các động vật, T/ vật - HS quan sát
- GV D dẫn
+ GV phát giấy A4 cho một vài HS làm - HS đọc đoạn hỏi đáp
- HS trao đổi theo cặp nêu ý kiến
- HS làm bài/ giấy dán lên bảng
- HS nhận xét
-> GV nhận xét
- Cả lớp viết bài vào sổ tay
- HS đọc hỏi đáp ở mục b
b) - HS trao đổi theo cặp, tóm tắt ý chính
- HS nêu ý kiến -> NX
-> GV nhận xét
- GV thu chấm điểm - Vài HS đọc
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
-Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 3: Mĩ thuật
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
Tiết 66 : Bề mặt trái đất
I Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng:
- Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại 83
II Các hoạt động dạy học :
- Các hình trong Sgk
- Tranh ảnh về lục địa và các đại 83
III các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5’ - Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất
- Nêu đặc điểm chính của các đới khí hậu