c¸c ch÷ Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh viết học sinh viết vào vở giáo viên theo dõi giúp đỡ những em viết yếu vµo vë tËp viÕt.. vÒ nhµ luyÖn viÕt, dÆn dß chuÈn bÞ tiÕt sau.[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 20
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Thuộc bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng , trừ có nhớ trong ;phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK, SGV
- Học sinh : SGK,VBT, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
hoạt động của GV hoạt động của hS
I- Kiểm tra bài cũ :
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên
dương
II – Bài mới :
- 2 học sinh lên bảng làm 2 phép tính :
24 + 9; 81 - 45 Cả lớp làm vào vở nháp
1- Giới thiệu bài : Giáo viên giới
thiệu trực tiếp
2- Nội dung bài mới :
Bài 1 :
- Gọi học sinh trả lời miệng kết quả,
giáo viên nhận xét sửa sai
- 1- 2 học sinh nêu yêu cầu của bài, cả lớp làm vào VBT
Bài 2:
- Cả lớp, giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh nêu yêu cầu của bài Cả lớp làm vào bảng con
- Học sinh (K,G,TB,Y) lên bảng làm bài
Bài 3 : ( Bỏ câu b,d)
- Cả lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
chữa bài
– Học sinh tính nhẩm và nêu miệng kết quả, giáo viên ghi kết quả lên bảng
Bài 4:
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu của bài, giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt bài toán
- 1 học sinh lên bảng giải, cả lớp làm vào VBT
Bài 5: ( Bỏ)
Trang 23 Củng cố – dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học Giao
bài tập về nhà
***********************************
Tập đọc :
tìm ngọc
I.Mục đích yêu cầu :
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.( trả lời được các CH 1,2,3)
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : + Tranh minh hoạ trong SGK
+ Một số câu cần hướng dẫn luyện đọc
- Học sinh : SGK
III.Các hoạt động dạy học :
hoạt động của GV hoạt động của hS
A- Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét ghi điểm - 2 hs đọc nối tiếp bài “ Thời gian biểu ”
và trả lời câu hỏi SGK
B – Bài mới :
1- Giới thiệu bài : Cho học sinh xem
tranh minh họa SGK giáo viên giới
thiệu bài
- Học sinh xem tranh minh họa SGK.
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Gv đọc mẫu toàn bài : giọng đọc nhẹ
- GV kết hợp sửa những từ HS đọc sai
( nuốt, ngoạm, đánh tráo…)
- Hướng dẫn học sinh đọc câu khó :
+ Xưa/có chàng trai thấy một
bọn trẻ định giết con rắn nước/….
+ Mèo liền nhảy tới/ngoạm
ngọc/ chạy biến.//
- Cho học sinh K,G đọc câu khó ; Hs nêu nghĩa các từ chú giải trong bài, giáo viên giải nghĩa thêm từ : rắn nước
- Học sinh đọc theo cặp ( nhóm ) học sinh
đọc khá giúp đỡ học sinh đọc yếu
- Các nhóm lên thi đọc với nhau ( đọc từng
đoạn, cả bài,…)
Trang 3Tiết 2 :
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu
bài
- Câu hỏi 3 giáo viên có thể tách thành
các câu hỏi nhỏ :
+ ở nhà người thợ kim hoàn, Mèo nghĩ
ra kế gì để lấy lại viên ngọc?
+ Khi ngọc bị cá đớp mất, Mèo và Chó
đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
+ Khi ngọc bị quạ cướp mất, Mèo và
Chó đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên
nhận xét và chốt lại
- Cho học sinh đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi SGK
- 1,2 học sinh K,G đọc lại toàn bài
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại -Cho các nhóm luyện đọc lại toàn truyện
- Học sinh K,G luyện đọc hay, đọc đúng
- Học sinh Y,TB luyện đọc đúng, đọc trơn
3- Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhắc lại nội dung bài
Nhận xét tiết học dặn dò tiết sau - HS lắng nghe, thực hiện.
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010 Đạo đức :
giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (T2)
I – Mục tiêu :
- Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự ,vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện trật tự, vệ sinh ở trường , lớp , đường làng, ngõ xóm
*Rèn cho HS các KNCB :- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- Kĩ năng đảm nhiệm trách nhiệm đẻ giữ giữ gìn vệ sinh nơi công cộng
II- Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập đạo đức
III- Các hoạt động chủ yếu:
hoạt động của GV hoạt động của hS
1- Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học
sinh
2- Nội dung bài mới :
Phương án 1 : Tham gia giữ vệ sinh nơi
công cộng
- Giáo viên đưa học sinh đi dọn vệ sinh
một nơi công cộng thích hợp gần trường,
mang theo dụng cụ cần thiết (như khẩu
- Học sinh thực hiện công việc
Trang 4trang, chổi, )
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện nhiệm vụ, giao nhiệm vụ cụ thể cho
từng tổ, nhóm, nêu yêu cầu và kết quả
cần đạt được
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nhận
xét
- Giáo viên khen ngợi nhóm làm tốt
3- Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận
xét tiết học
- HS lắng nghe, thực hiện.
****************************
Kể chuyện :
tìm ngọc
I- Mục đích yêu cầu :
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện
II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện SGK
III- Các hoạt động dạy học :
hoạt động của GV hoạt động của hS
*HĐ1: Bài cũ :
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
- 2 hs tiếp nối nhau kể lại chuyện ”Con chó nhà hàng xóm“, trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện
*HĐ2: Giới thiệu bài :
- Giáo viên nêu MĐ,YC của bài
- Học sinh quan sát 6 tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại nội dung từng đoạn truyện và
kể trong nhóm
- Cả lớp, giáo viên nhận xét - Đại diện các nhóm lên thi kể trước lớp
* Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp, giáo viên nhận xét, bình
chọn nhóm, học sinh kể hay
- 2,3 học sinh K,G kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện
- Các nhóm lên kể lại toàn chuyện
*HĐ4: Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Giáo viên nhận xét tiết học - HS lắng nghe, thực hiện.
Trang 5ôn tập về phép cộng, phép trừ (tiếp)
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK, SGV, bảng phụ
- Học sinh : SGK, vở ô li, bảng con
III.Các hoạt động dạy học :
hoạt động của GV hoạt động của hS
I- Kiểm tra bài cũ :
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên
dương.Ghi điểm
- 2 học sinh lên bảng làm 2 phép tính :
38 + 42; 81 - 27; Cả lớp làm vào vở nháp
II - Bài mới :
1-Giới thiệu bài :
Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài
2- Nội dung bài mới :
Bài 1 : Tính nhẩm: - 1- 2 học sinh nêu yêu cầu của bài, cả
lớp làm vào vở ô li
- GV treo bảng phụ. - Học sinh trả lời miệng kết quả
12 – 6 = 6 6 + 6 = 12
9 + 9 = 18 13 – 5 = 8
14 – 7 = 7 8 + 7 = 15
17 – 8 = 9 16 – 8 = 8
17 – 9 = 8 5 + 7 = 12
8 + 8 = 16 13 – 8 = 5
11 – 8 = 3 2 + 9 = 11
4 + 7 = 11 12 – 6 = 6
- Giáo viên nhận xét sửa sai
? BT1 giúp các em củng cố lại kiến thức
Bài 2: Đặt tính rồi tính: - Học sinh nêu yêu cầu của bài Cả lớp
làm vào bảng con
a) 68 + 27 56 + 44 82 - 48
b) 90 – 32 71 – 25 100 - 7
- 6 Học sinh lên bảng làm bài
? BT2 giúp các em củng cố lại kiến thức
gì ?
- Biết đặt tính , thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
Bài 3: Số? ( Bỏ b,d) - Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 3 - 6
a) 17 - Cả lớp làm vào vở ô li, 3 học sinhlên
bảng làm
Trang 617 – 9 =
c) 16 – 9 =
16 – 6 – 3 =
? BT3 giúp các em củng cố lại kiến thức
- Cả lớp nhận xét, giáo viên nhận xét chữa
bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt
bài toán
? Thùng lớn đựng được bao nhiêu lít?
? Thùng bé đựng được bao nhiêu lít?
? Bài toán yêu cầu chúng ta đi tìm gì?
- Thùng lớn đựng được 60 lít
- Thùng bé đựng ít hơn thùng lớn 22 lít
- Tìm thùng bé đựng được bao nhiêu lít?
- 1 HS lên bảng viết tóm tắt
- GV hỏi gợi mở để HS làm bài
? Muốn tìm thùng bé đựng được bao
nhiêu lít ta phải làm phép tính gì?
? Lấy bao nhiêu trừ đi bao nhiêu? - Ta phải làm phép tính trừ.- Lấy 60 trừ đi 22
- GV y/c 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm
Giải
Thùng bé đựng được số lít nước là:
60 – 22 = 38 ( lít)
Đáp số: 38 lít nước
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
- GV cốt kết quả đúng
? BT4 giúp các em củng cố lại kiến thức
Bài 5: ( Bỏ )
3-Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà
- HS lắng nghe, thực hiện
**********************************
Chính tả :
I- Mục tiêu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện “Tìm
ngọc “
- Làm đúng các bài tập 2; BT(3) a / b
II- Đồ dùng dạy học :
- VBT
Trang 7III Các hoạt động dạy học :
hoạt động của GV hoạt động của hS
A- Bài cũ :
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- 2,3 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con những từ: trâu, ra ngoài ruộng, nối nghiệp
B - Nội dung bài mới :
* Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐYC
của tiết học
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết nghe- viết
- Giáo viên đọc một lần đoạn văn, 2, 3
học sinh đọc lại
- Giáo viên giúp học sinh nắm nội dung
bài chính tả,
- Hướng dẫn học sinh nhận xét : + Chữ
đầu đoạn viết như thế nào?
+ Tìm những chữ trong bài chính tả em dễ
viết sai
- Cho hs viết vào bảng con các từ khó
dễ viết sai
- Giáo viên đọc học sinh viết bài vào vở
Giáo viên theo dõi, uốn nắn
- Chấm chữa bài ( 7- 8 bài )
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét chốt lời
giải đúng.
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài, giúp học sinh nắm vững yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vào vở BT,
Bài 3 (a): giúp học sinh nắm vững yêu
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét chốt
lời giải đúng cầu của bài
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài, - Đại diện dán bài lên bảng, đọc to kết quả
Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học - HS lắng nghe, thực hiện
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
Tập đọc :
gà “tỉ tê” với gà
I Mục đích yêu cầu :
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu nội dung bài : loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tranh minh hoạ trong SGK
- Học sinh : SGK
III- Các hoạt động dạy học :
Trang 8hoạt động của GV hoạt động của hS
A.Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét ghi điểm - 2 học sinh tiếp nối nhau đọc bài “ Tìm ngọc”, trả lời các câu hỏi gắn với nội
dung bài đọc
B – Nội dung bài mới :
1- Giới thiệu bài : Gv giới thiệu trực
tiếp vào bài - Ghi bảng
2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài với giọng
kể tâm tình
- GV sửa sai cho hs : roóc roóc, nũng
nịu, gõ mỏ, dắt bầy con
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu
khó : + Đàn con đang xôn xao/lập tức
- Giúp các em hiểu các từ ngữ mới
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
đoạn - Đọc đoạn : Theo hình thức nối tiếp (3, 4 lượt) gồm có 3 đoạn.
- Học sinh đọc theo cặp ( nhóm ) học sinh đọc khá giúp đỡ học sinh đọc yếu
- Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên
nhận xét và chốt lại các ý - Học sinh đọc thầm, đọc thành tiếng toàn bài và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Giáo viên tổ chức cho học sinh luyện
đọc lại toàn bài Học sinh K,G luyện đọc hay; học sinh Y, TB luyện đọc đúng, đọc trơn
Hoạt động3 : Củng cố dặn dò: Nhận
xét tiết học, dặn dò chuẩn bị tiết sau. - HS lắng nghe, thực hiện
*****************************
Tự nhiên - Xã hội :
Phòng tránh ngã khi ở trường
I – Mục tiêu :
- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường
- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường
- Rèn cho HS các KNS : Kĩ năng kiên định Ra quyết định , Phát năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
Trang 9II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : + Hình trong SGK trang 36, 37
- Học sinh : SGK, VBT
III Các hoạt động dạy học :
hoạt động của GV hoạt động của hS
1- Giới thiệu bài : Giáo viên tổ chức cho
học sinh chơi trò chơi “ Bịt mắt bắt dê”
2- Nội dung bài mới :
Hoạt động 1: Làm việc với SGK để
nhận biết được các hđ nguy hiểm cần
tránh.
- Giáo viên nêu câu hỏi : Hãy kể tên
những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở
trường Mỗi học sinh nói một câu
- Giáo viên ghi các ý lên bảng
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1,
2, 3, 4 trong SGK để trả lời câu hỏi
- Gọi 1 số học sinh trả lời
- Giáo viên kết luận
Hoạt động 2: Thảo luận : Lựa chọn trò
chơi bổ ích
- Giáo viên nhận xét, kết luận
- Mỗi nhóm tự chọn một trò chơi và tổ chức chơi theo nhóm
- Các nhóm thảo luận các câu hỏi về trò chơi các em vừa chơi
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học. - HS lắng nghe, thực hiện
***********************************
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : SGK, SGV
- Học sinh : SGK,vở ô li , bảng con
III Các hoạt động dạy học:
hoạt động của GV hoạt động của hS
I- Kiểm tra bài cũ :
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
tuyên dương
- 2 học sinh lên bảng làm 2 phép tính :
68 + 27; 90 - 32; Cả lớp làm vào vở nháp
II - Bài mới :
Trang 101 - Giới thiệu bài : Giáo viên giới
thiệu trực tiếp vào bài
2- Nội dung bài mới :
Bài 1: (Bỏ cột cuối)
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- 1- 2 học sinh nêu yêu cầu của bài, cả lớp làm vào vở ô li
- Học sinh trả lời miệng kết quả 3 HS lên bảng làm bài
Bài 2: (Bỏ cột cuối)
- Cả lớp, giáo viên nhận xét sửa sai - Học sinh nêu yêu cầu của bài Cả lớp
làm vào bảng con
- 4 Học sinh
Bài 3 :
- Cả lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
chữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài Cả lớp làm vào vở vở ô li,3 học sinh lên bảng làm
Bài 4
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu của bài, giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt bài toán
- 1 học sinh lên bảng giải, cả lớp làm vào
vở ô li
Bài 5: (Bỏ)
3- Củng cố - dặn dò: Giáo viên
nhận xét tiết học Giao bài tập về nhà - HS lắng nghe, thực hiện
************************************
Tập viết :
ô, ơ - ơn sâu nghĩa nặng
I – Mục đích yêu cầu :
- Biết viết đúng chữ hoa Ô, Ơ ( 1 dòng cỡ vừa và nhỏ, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc Ơ ) chữ và câu ứng dụng: Ơn ( 1 dòng cỡ vừa và nhỏ, 1 dòng cỡ nhỏ) ,Ơn sâu nghĩa nặng ( 3 lần)
II- Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên :
+ Mẫu chữ Ô,Ơ đặt trong khung chữ
+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Ơn, Ơn sâu nghĩa nặng
- Học sinh : Vở tập viết.
III- Các hoạt động dạy học :
Trang 11hoạt động của GV hoạt động của hS
A - Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- 2 học sinh viết chữ hoa O, và nhắc lại cụm từ ứng dụng cả lớp viết bảng con chữ O
B Bài mới :
1- Giới thiệu bài : Giáo viên nêu
MĐ,YC của tiết học
2- Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Giáo viên hướng dẫn cách viết ( giống
cách viết chữ O)
- Giáo viên viết mẫu lên bảng, vừa vết
vừa nhắc cách viết
- Cho hs quan sát mẫu chữ Ô, Ơ nhận xét về độ cao, số nét ( Cao 5 ly, gồm 1 nét cong kín, có thêm dấu mũ ở trên )
- Hướng dẫn học sinh viết chữ Ô, Ơ trên bảng con
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ
ứng dụng
- Giúp học sinh hiểu nghĩa cụm từ ứng
dụng: có tình nghĩa sâu nặng với nhau
-Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét về
độ cao các chữ cái và khoảng cách giữa
các chữ
- 1 - 2 học sinh đọc cụm từ ứng dụng :
Ơn sâu nghĩa nặng
- Cho học sinh viết vào bảng con chữ :
Ơn
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh viết
vào vở tập viết.
học sinh viết vào vở giáo viên theo dõi giúp đỡ những em viết yếu
Hoạt động 4 : Chấm chữa bài:
- Giáo viên thu 7 – 8 bài chấm và nhận
xét từng bài
3 - Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học, nhắc nhở học sinh
về nhà luyện viết, dặn dò chuẩn bị tiết
sau
- HS lắng nghe, thực hiện
- Giáo viên nhận xét chung tiết học, khen ngợi HS tích cực phát biểu.
*Dặn dò học sinh:
-Về nhà sưu tầm thêm tranh dân gian
-Sưu tầm tranh thiếu nhi
Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
Từ ngữ về vật nuôi câu kiểu ai thế nào ?
I Mục đích yêu cầu :
- Nêu được các TN chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh ( BT1); Bước đầu thêm