KHOA HOÏC BAØI DẠY : TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT I/ Muùc tieõu: - Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: thực vật thường xuyên phải lấy từ môi trường các chất khoáng, [r]
Trang 1PHAÂN PHOÁI CHệễNG TRèNH BUOÅI CHIEÀU TUAÀN 31
( Tửứ ngaứy 12 - 16 / 4 /2010 )
Thửự - ngaứy Tieỏt Moõn hoùc Tieỏt
1 Khoa hoùc 61 Trao ủoồi chaỏt ụỷ thửùc vaọt
1 Taọp laứm vaờn 61 LT mieõu taỷ caực boọ phaọn cuỷa con vaọt
Thửự Hai, ngaứy 12 thaựng 4 naờm 2010
KHOA HOẽC
BAỉI DAẽY : TRAO ẹOÅI CHAÁT ễÛ THệẽC VAÄT
I/ Muùc tieõu: - Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: thực vật thường
xuyên phải lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải ra hơi nước, khí ô-xi, chất khoáng khác…
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trường bằng sơ đồ
II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:
+ Tranh minh hoaù trang 122 SGK
- Sụ ủoà sửù trao ủoồi khớ vaứ trao ủoồi thửực aờn ụỷ thửùc vaọt
- Giaỏy A3 vaứ buựt daù
III/ Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
1.OÅn ủũnh
2.Kieồm tra baứi cuừ:
+Khoõng khớ coự vai troứ nhử theỏ naứo ủoỏi vụựi
ủụứi soỏng thửùc vaọt ?
-Nhaọn xeựt, cho ủieồm.
3.Baứi mụựi
a Giụựi thieọu baứi:
Hẹ 1: Trong quaự trỡnh soỏng thửùc vaọt laỏy gỡ
vaứ thaỷi ra moõi trửụứng nhửừng gỡ?
-Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh trang 122 SGK
vaứ moõ taỷ nhửừng gỡ treõn hỡnh veừ maứ em bieỏt
-GV gụùi yự: Haừy chuự yự ủeỏn nhửừng yeỏu toỏ
ủoựng vai troứ quan troùng ủoỏi vụựi sửù soỏng cuỷa
caõy xanh vaứ nhửừng yeỏu toỏ naứo maứ caàn phaỷi
Hs haựt -HS leõn traỷ lụứi caõu hoỷi
-Laộng nghe
-HS quan saựt, trao ủoồi nhoựm ủoõi
-Laộng nghe
Trang 2bổ sung thêm để cho cây xanh phát triển
tốt
-Gọi HS trình bày
+Những yếu tố nào cây thường xuyên phải
lấy từ môi trường trong quá trình sống ?
+Trong quá trình hô hấp cây thải ra môi
trường những gì ?
+Quá trình trên được gọi là gì ?
+Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực
vật ?
GV giảng :
HĐ 2: Sự trao đổi chất giữa thực vật và
môi trường
+Sự trao đổi khí trong hô hấp ở thực vật
diễn ra như thế nào ?
+Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn ra như
thế nào ?
-Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự trao đổi
khí trong hô hấp ở thực vật và sơ đồ trao
đổi thức ăn ở thực vật
GV giảng
HĐ 3: Thực hành : Vẽ sơ đồ trao đổi chất ở
thực vật
-Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm 4
-Yêu cầu: Vẽ sơ đồ sự trao đổi khí và trao
đổi thức ăn
GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhóm
-Gọi HS đại diện nhóm lên trình bày
-Nhận xét, khen ngợi những nhóm vẽ đúng,
đẹp, trình bày khoa học, mạch lạc
4.Củng cố:
+Thế nào là sự trao đổi chất ở thực vật ?
-Nhận xét câu trả lời của HS
5.Dặn dò
-Về học bài và chuẩn bị bài tiết sau
-Nhận xét tiết học
-HS trình bày, bổ sung
+Trong quá trình sống, cây thường xuyên phải lấy từ môi trường: các chất khoáng có trong đất, nước, khí các-bô-níc, khí ô-xi +Trong quá trình hô hấp, cây thải ra môi trường khí các-bô-níc, hơi nước, và các chất khoáng khác
+Quá trình trên được gọi là quá trình trao đổi chất của thực vật
+HS nêu -Lắng nghe
Trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi:
+Quá trình trao đổi chất trong hô hấp ở thực vật diễn ra như sau: thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc
+Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn ra như sau: dưới tác động của ánh sáng Mặt Trời, thực vật hấp thụ khí các-bô-níc, nước, các chất khoáng và thải ra khí ô-xi, hơi nước và chất khoáng khác
-Quan sát, lắng nghe
-HS hoạt động nhóm -Tham gia vẽ sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật
-Trình bày sự trao đổi chất ở thực vật theo
sơ đồ vừa vẽ trong nhóm
-Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung
-HS trả lời
Trang 3LỊCH SỬ : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về nghĩa quân Tây Sơn tiến quân ra Thăng Long; nhà
Nguyễn thành lập
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Khoanh vào ý đúng:
Câu 1: Mục đích của quân Tây Sơn khi tiến ra Thăng
Long là:
a Lật đổ chính quyền họ Trịnh
b Thống nhất giang sơn
c Cả hai mục đích trên
Câu 2: Vua Quang trung đề cao chữ nôm nhằm:
a Phát triển kinh tế
b Bảo vệ chính quyền
c Bảo tồn và phát triển chữ viết của dân tộc
Câu 3: Nhà Nguyễn chọn Kinh đô là:
a Thăng Long b Hoa Lư
c Huế d Cổ Loa
Câu 4: Ý nào dưới đây chứng minh các vua triều
nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành cho ai?
a Vua không đạt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể tướng
b Vua tự đặt ra luật pháp
c Vua tự điều hành các quan đứng đầu tỉnh
d cả 3 việc làm trên
Câu 5: Nối ý cột A với ý cột B cho phù hợp
a Chiếu khuyến nông 1 Phát triển giáo dục
b Mở cửa biển, mở
cửa biên giới
2 Phát triển buôn bán
c Chiếu lập học 3 Phát triển nông nghiệp
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
HS tự làm bài tập Gọi một số HS trả lời
GV nhận xét, chữa bài
Bài 1: Khoanh vào ý đúng Câu 1: c Câu 2 c
Câu 3 c Câu 4: d
Bài 2: Nối ý cột A với ý cột B
a - 3 b - 2 c - 1
3 Củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
TOÁN: ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về phân số, giải các bài toán có lời văn, tỉ lệ bản đồ
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài:
Trang 4Bài 1: Tính:
2 3
5
5
3
4 7
3
3 : 5
6 : 3 11
Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi 360 m Chiều rộng
bằng chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật?1
3
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 8 m,
chiều rộng 6 m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 Hỏi
trên bản đồ đó, độ dài mỗi cạnh hình chữ nhật là mấy
cm?
2 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: Gọi một số HS lên bảng
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: HS đọc đề và xác định
bài toán thuộc loại toán gì? Gọi Hs nêu cách làm và làm bài
GV chấm một số bài Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Hs nêu cách làm và làm
bài
1 HS làm bảng
GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
Thứ Tư, ngày 14 tháng 4 năm 2010
CHÍNH TẢ
BÀI DẠY : NGHE LỜI CHIM NÓI
I Mục tiêu:
-Nghe - viết đúng bài CT; biết trình bày các dịng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ ; khơng mắc quá năm lỗi trong bài
-Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, BT do Gv soạn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài "Nghe lời chim nói " để HS đối chiếu khi soát lỗi
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 1 HS đọc cho các bạn viết các tiếng
có nghĩa bắt đầu bằng âm r / d và gi
- GV nhận xét ghi điểm từng HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
* TRAO ĐỔI VỀ NỘI DUNG ĐOẠN VĂN
-Gọi 2 HS đọc đoạn thơ viết trong bài: "
Nghe lời chim nói "
-Hỏi: - Đoạn thơ này nói lên điều gì ?
* HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ KHÓ:
2HS lên bảng viết
rên rỉ , rầu rầu , rúi rít ,
- dào dạt , da dẻ , dương liễu ,giáo viên , giáo dục , giành dật
+ Lắng nghe
2HS đọc đoạn trong bài viết, lớp đọc thầm
- Bầy chim nói về những cảnh đẹp, những đổi thay của đất nước
Trang 5-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết
* NGHE VIẾT CHÍNH TẢ:
+ GV yêu cầu HS gấp sách giáo khoa lắng
nghe GV đọc để viết vào vở đoạn thơ
trong bài " Nghe lời chim nói ".
* SOÁT LỖI CHẤM BÀI:
+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để
HS soát lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2 :
- GV chỉ các ô trống giải thích bài tập 2
- Yêu cầu lớp đọc thầm sau đó thực hiện
làm bài vào vở
- Phát 4 tờ phiếu lớn và 4 bút dạ cho 4 HS
- Yêu cầu HS nào làm xong thì dán phiếu
của mình lên bảng
- Yêu cầu HS nhận xét bổ sung bài bạn
Trường hợp chỉ viết với l không viết với n
- là, lạch, lãi, làm, lãm, lảng, lãng, lãnh ,
lảnh, làu, lảu, loại, loan, loàn, loạn,
loang, loàng, loãng, loãng, lói, lọi, lỏi,
lõm , lọm , lõng , lồ , lộc , lổm , lổn , lốn
, lộng, lốt , lột, lững , lười, lưỡi, lưới,
lượm, lươn , lườn, lưỡng, lường, , lựu, lưu
.
- GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương
những HS làm đúng và ghi điểm từng HS
* Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- GV dán lên bảng 4 tờ phiếu , mời 4 HS
lên bảng thi làm bài
+ Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn
chỉnh
- GV nhận xét ghi điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
+ HS viết: lắng nghe , nối mùa , ngỡ ngàng, thanh khiết , thiết tha , .
+ Nghe và viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
-1 HS đọc thành tiếng
- Quan sát , lắng nghe GV giải thích -Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi cột rồi ghi vào phiếu
-Bổ sung
-1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu: a/ Các từ có âm đầu cần chọn để điền là:
Trường hợp chỉ viết với n không viết với l Nãy , này , nằm , nắn nậm, nẫng , nấng , nẫu , nấu , néo , nêm , nếm , nệm , nến , nện , nỉ , nĩa , niễng , niết , nín , nịt , nõ , noãn , nống , nơm , nuối , nước nượp
- Nhận xét, bổ sung những từ mà nhóm bạn
2 HS đọc đề thành tiếng , lớp đọc thầm
4 HS lên bảng làm , HS ở lớp làm vào vở + Lời giải : a) ( băng trôi )
Núi băng trôi - lớn nhất - Nam cực - năm
1956 - núi băng này b) ( Sa mạc đen )
Ơ Ûnước Nga - cũng - cảm giác - cả thế giới
- Nhận xét bài bạn
- HS cả lớp
TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP
Trang 6I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về trạng ngữ trong câu
II Các hoạt động dạy - học:
Bài 1: a, Gọi HS đọc ghi nhớ
b, Một số HS đặt câu có trạng ngữ
Bài 2: Nối cột A với cột B
1 Trạng ngữ chỉ thời gian a Trả lời câu hỏi ở
đâu?
2.Trang ngữ chỉ nơi chốn b Trả lời câu hỏi khi
nào?
3 Trạng ngữ chỉ nguyên
nhân
c Trả lời câu hỏi vì
sao?
4 Trang ngữ chỉ mục đích d Trả lời câu hỏi Để
làm gì?
Bài 3: Gạch chân dưới trạng ngữ có trong các câu sau:
a Sáng hôm sau, tôi trèo lên ngọn hoa cỏ xước, ngắm địa
thế xung quanh
b Giữa đám đông, một cô bé mặc váy đỏ tươi như bông
hoa râm bụt đang cố kiễng chân, đưa tay lên vẫy Ngọc
Loan
c Tối hôm qua, trước khi ngủ, Thơ nghe cô Trắng thì
thầm với Thơ như thế
d Lúc còn bé, chú đã biết làm lấy diều để chơi
Bài 4: Viết đoạn văn ngắn tả cánh đồng quê em có sử
dụng trạng ngữ
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: HS đọc ghi nhớ và
đặt câu có trạng ngữ
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:
Thảo luận nhóm để nối Gọi HS đọc
Chữa bài
1 - b ; 2 - a ; 3 - c ; 4 - d
Bài 3: HS tự làm bài
GV chấm, chữa bài
Bài 4: HS suy nghĩ và viết b
Một số HS đọc bài của mình
GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
TOÁN : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về số tự nhiên
II Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Trang 7Bài 1: Đọc các số sau:
895 324; 4784 205 ; 35028 610
b Nêu giá trị của chữ số 8 trong các số trên
Bài 2: Viết các số, biết số đó gồm:
a 16 triệu, 237 nghìn, 9 trăm, 8 chục, 5 đơn vị
b 9 triệu, 65 nghìn, 48 chục, 2 đơn vị
Bài 3: Viết các số sau tho thứ tự tăng dần:
87625 ; 86752 ; 78625 ; 86257
Bài 4: Viết số :
a Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số
b Số lẻ bé nhất có 2 chữ số
c Số liền sau số 9999
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Số 5408 có thể viết thành:
A 5000 + 400 + 40 + 8 B 5000 + 40 + 8
C 5000 + 800 + 40 + 8 D 5000 + 400 + 8
Bài 1: HS đọc Các số và nêu
được giá trị chữ số 8 của số đó
GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: HS viết số
2 HS làm bảng Nhận xét, chữa bài
Bài 3: HS nêu cách viết các số
theo thứ tự 1HS làm bảng Nhận xét, chữa bài
Bài 4: HS trả lời
Nhận xét, chữa bài
Bài 5: HS tự làm bài
GV cho nhận xét, chữa bài
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
Thứ Ba, ngày 13 tháng 4 năm 2010
ĐỊA LÍ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
I.Mục tiêu :
-Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Nẵng
+Vị trí ven biển, đồng bằng duyên hải miền Trung,
+Đà Nẵng là thành phố cảng lớn, đầu mối của nhiều tuyến đường giao thông
+Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp, địa điểm du lịch
-Chỉ được thành phố Đà Nẵng trên bản đồ, lược đồ
II.Chuẩn bị :
-Bản đồ hành chính VN
-Một số ảnh về TP Đà Nẵng
III.Hoạt động trên lớp :
1.Ổn định:
2.KTBC :
-Vì sao Huế được gọi là TP du lịch
GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b.Phát triển bài :
GV đề nghị HS quan sát lược đồ hình 1
-HS trả lời
-Cả lớp nhận xét, bổ sung
-Cả lớp quan sát , trả lời
Trang 8của bài 24 và nêu tên TP ở phía nam của
đèo Hải Vân rồi chuyển ý vào bài sau khi
HS nêu được tên Đà Nẵng
1/.Đà Nẵng- TP cảng :
-GV yêu cầu HS quan sát lược đồ và nêu
được:
+Đà Nẵng nằm ở vị trí nào?
+Giải thích vì sao Đà Nẵng là đầu mối
giao thông lớn ở duyên hải miền Trung?
-GV nhận xét, kết luận:
2/.Đà Nẵng- Trung tâm công nghiệp :
+Em hãy kể tên một số loại hàng hóa được
đưa đến Đà Nẵng và hàng từ Đà Nẵng đưa
đi các nơi khác bằng tàu biển.
GV giải thích: hàng từ nơi khác được đưa
đến ĐN chủ yếu là sản phẩm của ngành
công nghiệp và hàng do ĐN làm ra được
chở đi các địa phương trong cả nước hoặc
xuất khẩu ra nước ngoài chủ yếu là
nguyên vật liệu, chế biến thủy hải sản
3/.Đà Nẵng- Địa điểm du lịch :
-Quan sát hình 1 và cho biết những nơi
nào của Đà Nẵng thu hút khách du lịch,
những điểm đó thường nằm ở đâu?
GV bổ sung: Đà Nẵng nằm trên bờ biển
có cảnh đẹp, có nhiều bãi tắm thuận lợi
cho du khách nghỉ ngơi Do Đà Nẵng là
đầu mối giao thông thuận tiện cho việc đi
lại của du khách có Bảo tàng Chăm, nơi
du khách có thể đến tham quan, tìm hiểu
về đời sống văn hóa của người Chăm
4.Củng cố :
-2 HS đọc bài trong khung
-Cho HS lên chỉ vị trí TP ĐN trên bản đồ
và nhắc lại vị trí này
5.Tổng kết - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài: “Biển,
Đảo và Quần đảo”
-HS quan sát và trả lời
+Ở phía nam đèo Hải Vân, bên sông Hàn và vịnh Đà Nẵng
+Đà Nẵng có cảng biển Sa Tiên, cảng sông Hàn gần nhau
HS quan sát và nêu
+Đà Nẵng sản xuất được một số mặt hàng vừa cung cấp cho địa phương, vừa cung cấp cho các tỉnh khác hoặc xuất khẩu
-HS cả lớp lắng nghe
-HS liên hệ bài 25
-HS đọc -HS tìm
-Cả lớp
LUYỆN VIẾT: BÀI 10
I Mục tiêu: Giúp HS rèn viết đúng cỡ chữ đứng, nét thanh nét đậm
Trang 9Trình bày đúng, đẹp câu ứng dụng, đoạn văn
II Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện viết:
HĐ 1: Luyện viết câu ứng dụng:
Gọi HS đọc câu ứng dụng:
Yêu nên tốt, ghét nên xấu
Gọi HS giải nghĩa câu ứng dụng
Gv nhận xét
Hướng dẫn HS các viết câu ứng dụng
Yêu cầu HS viết câu
H Đ 2: Luyện viết đoạn văn
GV đọc đoạn văn
H Đoạn văn này nói về gì?
YC HS nêu cách viết đoạn văn
HS tìm và viết từ khó trong bài
YC HS viết bài
GV chấm, nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
HS lắng nghe
HS đọc câu: Yêu nên tốt, ghét nên xấu
Một số em giải nghĩa câu
HS nêu cách viết chữ nghiêng, nét đều
HS viết câu ứng dụng
HS lắng nghe và đọc lại bài
HS trả lời Một số em nêu cách viết bài văn
HS viết bài
HS lắng nghe
Thứ Năm, ngày 15 tháng 4 năm 2010
TẬP LÀM VĂN
BÀI DẠY : LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT
I Mục tiêu:
Nhận biết được những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn (BT1, BT2); quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bước đầu tìm được những từ ngữ miêu tả thích hợp (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ một số loại con vật như : chó , mèo , lợn
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nhắc lại dàn ý bài văn
miêu tả con vật đã học
-Nhận xét, Ghi điểm từng học sinh
2/ Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn làm bài tập :
2 HS trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
Trang 10Bài 1, 2 : Yêu cầu HS đọc đề bài :
- Gọi 2 HS đọc bài đọc " Con ngựa "
-Yêu cầu HS đọc thầm 2 đoạn văn suy
nghĩ và trao đổi trong bàn để nêu lên cách
miêu tả của tác giả trong mỗi đoạn văn có
gì đáng chú ý
- GV giúp HS những HS gặp khó khăn
+ Yêu cầu HS phát biểu ý kiến
- GV dùng thước và phấn màu gạch chân
các từ ngữ miêu tả từng bộ phận con ngựa
mà học sinh nêu
- Yêu cầu cả lớp nhận xét, sửa lỗi
Bài 3 : Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV treo bảng yêu cầu đề bài
+ Em chọn bộ phận nào của con vật ( đầu,
mình , chân , đuôi , ) để tả ?
+ Treo tranh ảnh về một số loài vật lên
bảng như trâu, bò, lợn, gà, cho, mèo, )
+ Gọi HS lần lượt đọc kết quả bài làm
+ GV nhận xét, ghi điểm
* Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà quan sát kĩ các bộ phận
của một con vật mà em thích và ghi vào
nháp cho hoàn chỉnh
2 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm bài
+ Lắng nghe GV để nắm được cách làm bài
+ 2 HS trao đổi và sửa cho nhau -Tiếp nối nhau phát biểu
Các bộ phận Từ ngữ miêu tả
- Hai tai
- Hai lỗ mũi -Hai hàm răng
- Bờm
- Ngực
- Bốn chân
- Cái đuôi
to, dựng đứng trên cái đầu rất đẹp
ươn ướt, động đậy hoài trắng muốt
được cắt rất phẳng nở
khi đứng cũng cứ giậm lộp độp trên đất
dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái
- Nhận xét ý kiến bạn
1 HS đọc thành tiếng
- Quan sát và nêu
HS tự suy nghĩ và viết bài
- Xếp các từ ngữ miêu tả chính xác về từng bộ phận con vật theo từng cột
+ Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm
- HS ở lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo viên