Ví dụ: trong phép trừ 67-25=42 GV chỉ vào 42, HS nãi hiệu -Gọi HS đọc yêu cầu đề bài -GV vẽ hình lên bảng -GV gọi 1HS lên bảng làm vào bảng phụ -Các HS khác làm bài vào vở -GV chữa bài v[r]
Trang 1M«n : To¸n
Lớp : 2G
Tiết: 7 - tuần: 2
Ngày soạn : 6/8/2004 Thø ngµy th¸ng n¨m
Tªn bµi d¹y : Sè bÞ trõ – sè trõ – hiÖu
I)Mục tiªu : Gióp HS
- Tªn gọi c¸c thành phần và kết quả của phÐp trừ
- Củng cố về phÐp trừ (kh«ng nhớ ) c¸c số cã hai chữ số, giải to¸n cã lời văn
II) §ồ dïng dạy học:
- Thước kẻ, phấn màu, thẻ ghi tªn gọi c¸c thành phần trong phÐp trừ
- Bảng phụ
III)Các hoạt động dạy học học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp và hình thức
tổ chức dạy học tương ứng
ghi chú
3phút A)Kiểm tra bài cũ
3dm + 4dm=7dm
18dm - 12dm =6dm
2 HS lên bảng làm, các HS khác làm vào vở nháp
B)Bài mới
10phút 1)Giới thiệu bài:
59 - 35 = 24
số bị trừ số trừ hiệu
GV ghi bảng phép tính:
59-35=24
? Hãy đọc phép tính trên
GV giới thiệu trực tiếp các thành phần của phép trừ
59số bị trừ
- 35số trừ
24hiệu
-GV chỉ từng số trong phép trừ và nêu tên gọi của số đó
-GV gọi HS nêu tên gọi của số đó (số bị trừ,số trừ,hiệu)
-GV ghi tên bài lên bảng
Chú ý: 59 – 35 cũng gọi là
một hiệu đọc là hiệu của 59 và
35
-GV viết phép trừ trên theo cột dọc rồi yêu cầu HS nhắc lại tên gọi của các số trong phép trừ đó(hoặc GV
có thể viết một phép trừ khác nếu
HS tiếp thu tốt)
2)Hướng dẫn học sinh thực hành
luyện tập
Phương pháp luyện tập thực hành
3 phút Bài 1 : Nối (theo mẫu):
39 – 5 = 34 66 - 22 = 44
-HS nêu yêu cầu của bài tập -HS làm bài dưới lớp
Trang 2-GV và HS chữa bài (vấn đáp)
5 phút Bài 2: Số?
số bị trừ
-GV ghi nhớ lại cho HS :
Hiệu =số bị trừ -số trừ
-HS đọc yêu cầu của bài -Cả lớp làm bài vào vở -Gọi 6 HS của một dãy nối tiếp chữa miệng 6 ô trống trong bài (chú
ý yêu cầu HS đọc cả tên gọi của các
số trong phép tính)
GV nhận xét và hỏi HS dưới lớp làm đã đúng chưa nếu bạn nào đúng thì ghi chữ đ, nếu bạn nào làm sai thì sửa
-GV hỏi lại HS cách làm bài tập
? Muốn điền được số vào chỗ trống
ta phải làm gì? (lấy số ở hàng trên trừ cho số ở hàng dưới)
-GV nhận xét câu trả lời của HS 7phút Bài 3: §ặt tính rồi tính hiệu
(theo mẫu),biết:
a)Số bị trừ là 79,số trừ là 25
b)Số bị trừ là 87,số trừ là32
c)Số bị trừ là 68,số trừ là 18
d) Số bị trừ là 49, số trừ là40
-Gọi HS đọc yêu cầu đề bài -GV giải thích mẫu, tính hiệu theo cột dọc
-GV hỏi HS khi đặt tính phải chú ý điều gì ? (các chữ số thẳng hàng nhau )
-Gọi1HS lên bảng làm vào bảng phụ
-Các HS khác làm bài vào vở -GV chữa bài (yêu cầu HS đọc rõ từng bước tính)
5phút Bài 4 :
Tóm tắt
Mảnh vải dài: 9dm
May túi hết :5dm
Còn lại : dm?
Bài giải
Độ dài mảnh vải còn lại là:
9-5=4(dm)
Đáp số:5 dm
Ghi nhớ: Bài toán tìm phần còn
-Gọi HS đọc yêu cầu đề bài -GV cho HS làm bài vào vở -GV gọi 2 HS lên bảng làm (nhằm tạo sự thi đua cho các em)
-GV chữa bài (cho HS giải thích rõ cách làm khi chữa bài )
-GV khắc sâu dạng toán cho HS
Trang 35-5=0 -GV chữa miệng một số HS,yêu cầu 8-8=0 các HS khác chữa bài của mình
6-6=0
GV ghi nhớ cho HS trong phép
tính mà số bị trừ bằng số trừ thì
hiệu luôn luôn bằng không.
-GV cho HS nhận xét về các phép trừ đặc biệt này
-GV rút ra kết luận
2 phút 3)Củng cố - Dặn dò: Vấn đáp :
-GV đưa ra phép trừ yêu cầu HS nhắc lại tên gọi các thành phần của phép trù đó
-Lưu ý HS trong phép trừ thì số bị trừ thường lớn hơn số trừ
1 phút GV nhận xét tiết học GV nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4M«n : To¸n
Lớp : 2G
Tiết: 8 tuần: 2
Ngày soạn :
Thø ngµy th¸ng n¨m
Tªn bµi d¹y : LuyÖn tËp I)Mục tiêu: Củng cố cho học sinh :
- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ ) các số có hai chữ số:trừ nhẩm và trừ viết
- Bước đầu làm quen với bài tập dạng trắc nghiệm có nhiều lựa chọn
- Giải toán có lời văn
II) §ồ dùng dạy học:
-Thước kẻ, phấn màu
- Bảng phụ
III)Các hoạt động dạy học học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy
học
Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học tương ứng
ghi chú
3phút I)KiÓm tra bµi cò :
Bài 1: §ặt tính rồi tính
a)Số bị trừ là 74,số trừ là 21
b) Số bị trừ là68, số trừ là 34
Bài 2: Nêu tên gọi các thành
phần trong phép tính trừ sau:
79 – 61 = 18
54 – 23 = 31
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
1, các HS khác làm vào vở nháp
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
- 1 HS chữa miệng bài 2
32phút II)Bài mới :
1 phút 1)Giới thiệu bài: GV yêu cầu HS mang vở làm bài
tập trang10 để cùng nhau học tiêt luyện tập ngày hôm nay
31 phút 2)Luyện tập Phương pháp luyện tập thực
hành
5 phút Bài 1 : Tính nhẩm
a)80-20-10=50
80-30=50
b) 70-30-20=20
70-50=20
-HS nêu yêu cầu của bài tập -HS làm bài dưới lớp
-GV gọi 3 HS chữa bài miệng (chú ý yêu cầu HS nêu từng bước nhẩm của các phép tính )
Trang 5Ví dụ: 80-30
+)Nhẩm trừ hai số có cùng chữ
số hàng đơn vị cho nhau -GV nhận xét lời giải của HS
8 phút Bài 2: §ặt tính rồi tính hiệu
biết số bị trừ và số trừ lần lượt
là:
67 và 25
99 và 68
44 và 14
Lưu ý :GV nhắc HS khi đặt
tính : các chữ số cùng hàng
với nhau phải thẳng cột nhau
-HS đọc yêu cầu của bài -Cả lớp làm bài vào vở -Gọi 3 HS chữa miệng 3 phép tính
-GV nhận xét và hỏi HS dưới lớp làm đã đúng chưa nếu bạn nào đúng thì ghi chữ đ, nếu bạn nào làm sai thì sửa lại
-Khi chữa bài GV kiểm tra tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ
Ví dụ: trong phép trừ 67-25=42
GV chỉ vào 42, HS nãi hiệu 10phút Bài 3 :
Tóm tắt:
Sợi dây dài: 38dm
Kiến đã bò được:26dm
Kiến phải bò tiếp: dm?
Giải
§o¹n d©y kiÕn ph¶i bß tiÕp dµi
lµ :
38-26=12(dm)
§áp số:12 dm
Ghi nhớ: ở lời giải không viết
dm mà phải ghi rõ như trên.
-Gọi HS đọc yêu cầu đề bài -GV vẽ hình lên bảng -GV gọi 1HS lên bảng làm vào bảng phụ
-Các HS khác làm bài vào vở -GV chữa bài và nhận xét bài của cả lớp
-GV khắc sâu dạng toán cho HS (dạng toán tìm phần còn lại hay tìm hiệu)
5phút Bài 4 : Khoanh tròn vào chữ
đặt trước kết quả đúng
44-4= ?
A.4
B.48
C.40
D.84
-Gọi HS đọc yêu cầu đề bài -HS làm bài vào vở
-GV chữa bài -GV cho HS giải thích rõ cách làm khi chữa bài
2 phút 3)Củng cố-Dặn dò
44 là số bị trừ
4 là số trừ
40 là hiệu
Vấn đáp :
Nêu tên các thành phần của phép trừ ở bài 4
1 phút Nhận xét tiết học GV nhận xét tiết học và dặn dò
Trang 6Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7M«n : to¸n
Lớp : 2G
Tiết: 10 - tuần: 2
Ngày soạn : 10/8/04
Thø ngµy th¸ng n¨m
Tªn bµi d¹y : LuyÖn tËp chung I)Mục tiêu: Gióp HS ;
- Củng cố vÒ ph©n tích số có hai chữ số
- Cñng cè tên gọi các thành phần và kÕt quả của phép trừ
- KÜ n¨ng giải bµi toán có lời văn
II) §ồ dùng dạy học:
- Thước kẻ, phấn màu
- Bảng phụ
III)Các hoạt động dạy học học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy
học
Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học tương ứng
ghi chú
3phút I)KiÓm tra bµi cò :
Chữa bài tập 2, 3, 4 - 2 HS lên bảng chữa bài 3,4
-1 HS chữa bài miệng số 2
- GV tæ chøc cho c¶ líp ch÷a bµi
vµ cho ®iÓm
32phút II)Bài mới
1 phút 1)Giới thiệu bài: GV giíi thiÖu bµi trùc tiÕp vµ
yêu cầu HS để vở bài tập lên bàn
31 phút 2)Luyện tập Phương pháp luyện tập thực
hành :
5 phút Bài 1 : Viết theo mẫu:
28=20+8
34=30+4
96=90+6
55=50+5
47=40+7
69=60+9
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài dưới lớp
- GV gọi HS chữa bài miệng
- GV có thể đưa ra hai cách đọc:
+ hai mươi tám bằng hai mươi cộng tám.
+ hai mươi tám bằng tổng của
hai mươi và tám
8 phút Bài 2: Nối theo mẫu
Tổng Số hạng
32+26=58
58-32=26
58-26=32
- HS nªu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 HS chữa miệng
- GV nhận xét
- GV khắc sâu kiến thức cho HS qua các câu hỏi:
Số bị trừ Số trừ Hiệu ? Số hạng, tổng là tên gọi các
Trang 8thành phần của phép tính nào ?
(phép cộng)
? Hiệu,số trừ, số bị trừ là tên gọi các thành phần của phép tính
nào ? (phép trừ)
12phút Bài 3 : §ặt tính rồi tính:
40 64
+
27 12
67 52
24 48
+
24 24
48 24
-YC HS đọc bài
- GV gọi 1 HS lên bảng làm vào bảng phụ.Các HS khác làm bài vào vở
- GV chữa bài và nhận xét bài của cả lớp
? Cách đặt tính (đặt tính thẳng
cột nhau)
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính
cộng trừ (cộng trừ từ phải qua
trái bắt đầu từ hàng đơn vị)
8phút Bài 4 : Tóm tắt
Mẹ và chị hái: 68quả quýt
Mẹ hái : 32 quả quýt
Chị hái : quả quýt?
Giải
Số quả quýt chị hái được là:
68 – 32 = 36 (quả)
§áp số:36 quả
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở
- GV chữa bài.GV y/c HS giải thích rõ cách làm khi chữa bài
? §ây là dạng toán gì ?(tìm hiệu)
Bài 5: Số
10cm = 1 dm
20cm = 2 dm
1 dm = 10cm
2 dm = 20 cm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- GV chữa bài
? Hai đơn vị đo độ dài này đơn
vị đo nào lớn hơn?(dm)
- Y/c HS tập ước lượng độ dài 1cm,1 dm bằng hai ngón tay
Bài 6: §ố vui
10 que diêm có thể xếp thành
2 hình vuông Hãy chuyển chỗ
của 2 que diêm để có 3 hình
vuông Nêu các cách làm khác
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm 4 và trình bày trước lớp
- GVcho HS giải thích cách làm khi chữa bài
Trang 91 phút - Nhận xét tiết học GV tiết học
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:………
………
………
………
………
………
………
………
………