Cách thức tiến hành H: Viết bảng con H+G: Nhận xét, đánh giá G: Nêu yêu cầu của tiết học G: Gắn mẫu chữ lên bảng H: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao, chiều rộng, cỡ chữ….. H+G: Nhận xét,[r]
Trang 1SANG GIÁO VIÊN HÒA 2
N¨m häc 2011 – 2012
Ngày !"#: % 1
' ( ' ) *+
,- /0.1 yêu 43$
- Làm quen
- Có ý
,5 dùng 68 - 1:.$
- GV: SGK ,
- HS: SGK,
III.Các 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G (3 phút)
B Bài CI!$
1 !I! =1!J3 bài: (5 phút)
2 >! dung :
a Xây 6M# #N #@O:( 22 ph)
1P !"! lao(5 phút )
!@= 2
b Cách 1:.: (30 phút )
3 S# TU 6V# dò: (5 phút)
G:
G:
G: Phân ($ 'I ($ phó, D 'I các
G:
*+ sách,
H:
H: Hát, múa
H:
- Cách
H:
G: quan sát, "3 4
G:
H:
Ngày !"#$ CÁC NÉT Z H[
,- /0.1 yêu 43$
Trang 2- Giúp
-
- Có ý
,5 dùng 68 - 1:.$
- G:
- H:
III Các 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
A A!BC tra bài G$ (3 phút)
B Bài CI!$
&,!I! =1!J3 bài: (2 phút)
,>! dung:
E,: các nét 1] (15 phút)
F,!@= F"# con các nét 1]
(15 phút)
!@= 2
c *3 J# /:.$ (30 phút)
3 S# TU 6V# dò: (5 phút)
G:
G:
G: Treo H:
G: [" lên L
- bút
- Cách ] nét
H: Quan sát H+G:
H:
(Cá nhân, ,- thanh, nhóm ,F )
G: Quan sát, nghe, ) (_ cho HS
G:
H:
H: /"U E bài e
Ngày !"#$ Bài 1: e
,- /0.1 yêu 43$
-
-
- Phát
,5 dùng 68 1:.$
- G:
Trang 3- H: SGK, L con.
III Cỏc 1<8= /># 68 1:.$
!@= 1
A A!BC tra bài G$ (4 phỳt)
- Cỏc nột
B Bài CI!$
1 !I! =1!J3 bài: (3 phỳt)
2 `8 1] ghi õm:
a 1a# 6!J# 1] e: (5 phỳt)
b Phỏt õm: e (16 phỳt)
c.Viết bảng con: e (7 phút)
Tiết 2
3 Luyện tập:
a- Luyện đọc: (23 phút)
b-Luyện viết: (10 phút)
C Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H: Đọc các nét cơ bản (3 em)
- Viết các nét cơ bản( Bảng con)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu trực tiếp H: Quan sát trang SGK G: Đặt câu hỏi gợi mở -> dẫn dắt nội dung
bài
G: Viết chữ e ( Chậm, rõ qui trình cho HS
quan sát nhận biết)
G: Sử dụng sợi dây thẳng vắt chéo thành
chữ e cho HS quan sát
G: Phát âm mẫu chữ e.
H: Phát âm đồng thanh -> cá nhân.
G: Nhận xét.Sửa lỗi.
G: Viết mẫu lên bảng (Nêu rõ quy trình) H: Viết bảng con ( vài lần)
H: Đọc bài trên bảng.
H: Đọc bài SGK (đồng thanh, cá nhân,
nhóm (2 em)
G: Quan sát, uốn nắn.
H: Quan sát mẫu vở Tập viết.
G: BQ( dẫn cách trình bày.
H: Viết bài vào vở G: Chốt nội dung bài.
Dặn học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
Ngày !"#$ Bài 2: b
,- /0.1 yờu 43$
Phỏt
,5 dựng 68 - 1:.$
G: WL + tranh minh SGK
H: SGK,
Trang 4III.Các 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G$ (5 phút)
-
-
B.Bài CI!$
1 !I! =1!J3 bài: (3 phút)
2 Các 1<8= />#$
a- 1a# 6!J# 1] b: (4 phút).
b- PT b3 =8< và phát âm:
(15 phút)
b + e - > be
9!@= F"# con: b – be
(8 phút)
!@= 2
3, *3 J# =aO$
a *3 J# /: (15 phút)
F,*3 J# c!@= ( 9 phút)
1P !"! lao (5 phút)
(8 phút)
C S# TU 6V# dò: (3 phút)
G: Treo L + ;,R ghi e, bé, ve, xe)
H:
G:
G:
G: /: b - 2 nét( nét "N trên và nét
4=
H: Phát âm b, e -> , J be -> phân tích
be
G: Phát âm be.
H: Ghép G: [" lên L (Nêu rõ quy trình)
H: L con
G:
H:
H:
G: Quan sát, G:
H: Tô G: Quan sát, "3 4
H: Hát, múa, H: Quan sát tranh sgk ->
G: AK câu n `
H:
các câu GV ,R nói ["=
G:
H:
G:
-
Ngày !"#$ 14.9.10 Bài 3: /
,- /0.1 yêu 43$
Phát
Trang 5II.5 dựng 68 - 1:.$
G: WL + – Tranh minh
H: SGK –
III Cỏc 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G$ (4 phỳt)
-
- b – be
B.Bài CI!$
&,!I! =1!J3 bài: (3 phỳt)
,`8 6b3 thanh “ / ”:
(18 phỳt)
a-
b- Phân tích cấu tạo và phát âm
( Thanh sắc / )
be – bé
Nghỉ giải lao( 2 phút )
c-Hướng dẫn viết bảng con:
(7 phút)
Tiết 2
3.Luyện tập
a-Luyện đọc (18 phút?)
Nghỉ giải lao( 2 phút )
b-Luyện viết: (7 phút)
c-Luyện nói theo chủ đề:
Các hoạt động của bé:
(7 phút)
C Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H: Đọc, viết theo yêu cầu của GV( Bảng phụ) G: Nhận xét, đánh giá.
G: Cho học sinh quan sát tranh SGK G: Q ra các hình, mẫu vật…dẫn dắt vào nội
dung bài học
H: Nhận diện thanh sắc ( / ) H: Phát âm ( / ) -> đánh vần be – bé
- Đọc trơn -> Ghép tiếng bé
G: Phát âm mẫu H: Đọc đồng thanh, cá nhân.( Nhiều lần )
G: Viết mẫu lên bảng, Q( dẫn cách viết H: Viết bảng con( vài lần )
G: Nhận xét, sửa lỗi cho học sinh.
H: Đọc bài trên bảng.
H: Đọc SGK ( nhóm, cá nhân ).
H: Thực hiện yêu cầu trong vở tập viết.
G: quan sát, uốn nắn.
G: BQ( dẫn học sinh quan sát tranh.
H: Thảo luận tranh -> Luyện nói theo chủ đề H+G: Nhận xét, bổ sung.
H: Nhắc tên bài Đọc lại bài 1 JQ5&
G: Chốt lại nội dung bài.
- Dặn học sinh về nhà đọc bài
Ký duyệt:
Trang 6% 2
Ngày !"#$ 17.9.10 BÀI 4: `m ?
I,- /0.1 yờu 43$
Phỏt
,5 dựng 68 - 1:.$
- G: WL + tranh k SGK
- H: SGK,
III Cỏc 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G$ (4 phỳt)
-
- bộ
B.Bài CI!$
&,!I! =1!J3 bài: (3 phỳt)
,`8 6b3 thanh: ( 28 phỳt )
a- 1a# 6!J# 6b3 ?
b- P tích cấu tạo và phát âm
( Thanh hỏi ? )
- be + hỏi -> bẻ
- be + nặng -> bẹ
Nghỉ giải lao( 2 phút )
c-Hướng dẫn viết bảng con:
Tiết 2
3.Luyện tập
a-Luyện đọc (18 phút?)
Nghỉ giải lao( 2 phút )
b-Luyện viết: (7 phút)
c-Luyện nói theo chủ đề:
Các hoạt động của bé:
(7 phút)
H: Đọc theo yêu cầu của GV( Bảng phụ)
- Viết bảng con( 2- 4 JQ5
G: Nhận xét, đánh giá.
G: Cho học sinh quan sát tranh SGK, GV dẫn
dắt vào ND bài
H: Nhận diện thanh hỏi ( ? ) thanh (.) H: Phát âm ( ? ) -> đánh vần bẻ, bẹ G: Phát âm mẫu, HS lắng nghe
H: Đọc trơn -> Ghép tiếng bẻ, bẹ
H: Đọc đồng thanh, cá nhân.( Nhiều lần )
G: Viết mẫu lên bảng, Q( dẫn cách viết H: Viết bảng con( 4 lần )
G: Nhận xét, sửa lỗi cho học sinh.
H: Đọc bài trên bảng( Cá nhân, đồng thanh) H: Đọc SGK ( nhóm, cá nhân, đồng thanh ).
H: Thực hiện yêu cầu trong vở tập viết.
G: quan sát, uốn nắn.
H: Quan sát tranh, thảo luận ND tranh và
Luyện nói theo chủ đề ( GV nói mẫu- HS nhắc lại )
H+G: Nhận xét, bổ sung.
Trang 7C Củng cố, dặn dò: (3 phút) H: Đọc lại bài 1 JQ5&
G: Chốt lại nội dung bài.
- Dặn học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 18.9.10 BÀI 5: `m pU NGÃ
,- /0.1 yờu 43$
-
-
- Phỏt
trong
II 5 dựng 68 – 1:.$
- GV:
_ vừ, vừng Tranh ("N núi( SGK)
- HS: SGK,
III Cỏc 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G$ (4 phỳt)
-
- 5 b f
B.Bài CI!$
&,!I! =1!J3 bài: (3 phỳt)
,`8 6b3 thanh: (28 phỳt)
a- 1a# 6!J# 6b3 thanh
b- P tích cấu tạo và phát âm
( Thanh huyền, ngã )
- be + huyền -> bè
- be + ngã -> bẽ
Nghỉ giải lao( 2 phút )
H: Đọc theo yêu cầu của GV( Bảng phụ)
- Viết bảng con( 2- 4 JQ5
G: Nhận xét, đánh giá.
G: Cho học sinh quan sát tranh SGK, GV dẫn
dắt vào ND bài
G: Viết lên bảng 2 dấu, HD học sinh quan sát H: Nhận diện thanh huyền, ngã ( mẫu vật)
*Dấu \ là 1 nét sổ nghiêng trái H: Quan sát thêm dấu trong bộ chữ cái để nhớ
%Q5 dấu \
- Trao đổi ( cặp) tìm đồ vật giống…( Q( kẻ
đặt xuôi, dáng cây nghiêng)
*Dấu ngã là 1 nét móc có đuôi đi lên
( HD Q tự dấu \ )
H: Phát âm (huyền, ngã) -> đánh vần bè, bẽ G: Phát âm mẫu, HS lắng nghe
H: Đọc trơn -> Ghép tiếng bè, bẽ
H: Đọc đồng thanh, cá nhân.( Nhiều lần )
G: Viết mẫu lên bảng, Q( dẫn cách viết.
Trang 8c-Hướng dẫn viết bảng con:
Tiết 2
3.Luyện tập
a-Luyện đọc (15 phút?)
Nghỉ giải lao ( 2 phút )
b-Luyện viết: (10 phút)
c-Luyện nói theo chủ đề: bè
(7 phút)
C Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H: Viết bảng con( 4 lần ) G: Nhận xét, sửa lỗi cho học sinh.
H: Đọc bài trên bảng( Cá nhân, đồng thanh) H: Đọc SGK ( nhóm, cá nhân, đồng thanh ).
G: Nêu rõ yêu cầu H: Tập tô bè, bẽ trong vở tập viết.
G: quan sát, uốn nắn.
H: Quan sát tranh, thảo luận ND tranh và
Luyện nói theo chủ đề ( GV nói mẫu- HS nhắc lại )
H+G: Nhận xét, bổ sung.
H: Đọc lại bài 1 JQ5&
G: Chốt lại nội dung bài.
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài 6
Ngày giảng: 19.9.10 BÀI 6: be, bố, bộ, FuU FvU Fw
,- /0.1 yờu 43$
- HS
n K=
- W ghộp e $ b và be $ cỏc *Y" thanh thành cú u
- Phỏt
khỏc nhau S *Y" thanh
II 5 dựng 68 – 1:.$
- GV: WL ụn, Tranh minh v
- HS: SGK,
III Cỏc 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G$ (4 phỳt)
-
- 5 bố, k
B.Bài CI!$
&,!I! =1!J3 bài: (3 phỳt)
2 ễn =aO$ (28 phỳt)
a- Ghộp 1] b cI! e thành be
và thờm cỏc 6b3 thanh
H: Đọc theo yêu cầu của GV( Bảng phụ)
- Viết bảng con( 2 JQ5
G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Q bảng phụ chép sẵn ND bài
H: Phát âm, đánh vần, đọc trơn, phân tích…
- Đọc lại bảng ôn( cá nhân, đồng thanh)
Trang 9
Nghỉ giải lao( 2 phút )
c-Hướng dẫn viết bảng con:
- be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tiết 2
3.Luyện tập
a-Luyện đọc (15 phút )
Nghỉ giải lao ( 2 phút )
b-Luyện viết: (10 phút)
c-Luyện nói theo chủ đề:
Sự vật, việc, Qn (5 phút)
C Củng cố, dặn dò: (3 phút)
G: Quan sát, chỉnh sửa phát âm H: Ghép chữ be be, bè bè, be bé(bộ ghép chữ) G: Quan sát, chỉnh sửa cho HS
G: Viết mẫu lên bảng, Q( dẫn rõ qui trình
viết
H: Viết bảng con( lần ) G: Nhận xét, sửa lỗi cho học sinh.
H: Đọc bài trên bảng( Cá nhân, đồng thanh) H: Đọc SGK ( nhóm, cá nhân, đồng thanh ).
G: Nêu rõ yêu cầu H: Tập tô bè, bẻ, bẽ, bẹ trong vở tập viết G: quan sát, uốn nắn.
H: Quan sát tranh, thảo luận ND tranh và
Luyện nói theo chủ đề ( GV nói mẫu- HS nhắc lại )
H+G: Nhận xét, bổ sung.
H: Đọc lại bài 1 JQ5&
G: Chốt lại nội dung bài.
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài
Ngày !"#$ 20.9.10 BÀI 7: ờ, v
,- /0.1 yờu 43$
Phỏt
,5 dựng 68 - 1:.$
G: WL + tranh minh
H: Sgk –
III.Cỏc 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G$ (3 phỳt)
-
B.Bài CI!$
1 !I! =1!J3 bài: (2 phỳt)
2 >! dung:
H:
- k b; L con)
G:
G:
Trang 10a- 1a# 6!J# 1] ê, v: (5 phút).
b- 1a# tích b3 =8< và phát
âm: (12 phút)
ê v
bê ve
1P !"! lao( 2 phút )
.9!@= F"# con: (6 phút)
- ê, bê v, ve
d : =y ?# 6-# ( 5 phút )
- bê, FNU F@
- ve, vè, cv
!@= 2
3, *3 J# =aO$
E,*3 J# /: (14 phút)
F,*3 J# c!@= ( 8 phút)
1P !"! lao (5 phút)
.,*3 J# nói: W bé (5 phút)
C S# TU 6V# dò: (3 phút)
* 1] ê G:
H: So sánh 3 và khác nhau : e và ê
|1] v : G: /: v - 1 nét móc 2 ,J" và nét 4 n
H: So sánh 3 và khác nhau : v và b
G: Phát âm [" ê
H: Phát âm, ghép , J; ($ nhóm, bàn, cá nhân) - > phân tích,
G: /a ) cách phát âm cho HS
|1] v G: Phát âm [" v
H: Phát âm, ghép , J; ($ nhóm, bàn, cá nhân) - > phân tích,
G: /a ) cách phát âm cho HS
G: [" lên L (Nêu rõ quy trình)
H: L con
G:
G: HD cách H:
G: /a ) phát âm cho HS
H:
H:
G: Quan sát, G:
H:
G: Quan sát, "3 4
H: Hát, múa, H: Quan sát tranh sgk ->
G: AK câu n `
5H:
GV ,R nói ["=
G:
H:
G:
nhà
Ngày !"#$ 21.9.10 } ~
Trang 11~ 1: TÔ CÁC NÉT Z H[
,- /0.1 yêu 43$
-
- Tô nhanh, ,f
- Có ý
,5 dùng 68 - 1:.$
- G:
- H:
III Các 1<8= /># 68 - 1:.$
A A!BC tra bài G$ (3 phút)
B Bài CI!$
&,!I! =1!J3 bài: (2 phút)
,I# 6# c!@=$
a HD quan sát, #1a# xét
(6 phút)
b HD c!@= F"# con: (20 phút)
c.HD tô vào c TV ( 20 phút )
3 1bC 1]E bài: (5 ph )
4 S# TU 6V# dò: (3 ph)
H:
H+G:
G: Nêu yêu
G:
H: Quan sát, nêu H+G:
H:
H:
G: Quan sát, "3 4
G: Nêu rõ yêu
dòng
H: Tô
viên
G: Quan sát, "3 4
G:
-
G:
H: Tô hoàn bài "D 2
} ~
~ 2: } TÔ E, B, BÉ
Trang 12,- /0.1 yêu 43$
-
- nhanh, ,f
- Có ý
,5 dùng 68 - 1:.$
- G:
- H:
III Các 1<8= /># 68 - 1:.$
A A!BC tra bài G$(3 phút)
- e, b
B Bài CI!$
&,!I! =1!J3 bài: (2 phút)
,I# 6# c!@=$
a HD quan sát, #1a# xét:
e, b, bé (6 phút)
b HD c!@= F"# con:
c HD c!@= vào c TV
( 20 phút )
3 1bC 1]E bài:(5 ph )
4 S# TU 6V# dò:(3 ph)
H: L con
H+G:
G: Nêu yêu
G:
H: Quan sát, nêu
H+G:
G: \I$ *[ qui trình ; ] nói ] thao tác )
H:
G: Quan sát, "3 4
G: Nêu rõ yêu H: Tô
G: Quan sát, "3 4
G:
-
G:
H:
sau
Ký 63 J=
% 3
Ngày !"#$ 24.9.10 Bài 8: l , h
Trang 13,- /0.1 yêu 43$
Phát
,5 dùng 68 - 1:.$
G: WL + tranh minh ; SGK) Các ] khóa
H: SGK –
III.Các 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G$ (3 phút)
-
B.Bài CI!$
1 !I! =1!J3 bài: (2 phút)
2 Các 1<8= />#$
a- 1a# 6!J# 1] l h: (5 phút).
b- 1a# tích b3 =8< và phát
âm: (12 phút)
l h
lê hè
1P !"! lao( 2 phút )
.9!@= F"# con: (6 phút)
- l, lê h, hè
d : =y ?# 6-# ( 5 phút )
- lê, QNU Q
- he, hè, 1w
!@= 2
H:
- ê, v, bê, ve ( L con)
G:
G: $ " qua tranh k
* 1] l G: /: l - 1 nét "N trên và nét móc
H: So sánh 3 và khác nhau : l và b
|1] h G: /: h - 2 nét, nét "N trên và nét móc 2 ,J"
H: So sánh 3 và khác nhau : h và l
* 1] l G: Phát âm [" l.
H: Phát âm, ghép , J; ($ nhóm, bàn, cá nhân) - > phân tích,
G: /a ) cách phát âm cho HS
|1] h G: Phát âm [" h
H: Phát âm, ghép , J; ($ nhóm, bàn, cá nhân) - > phân tích,
G: /a ) cách phát âm cho HS
G: [" lên L (Nêu rõ quy trình)
H: L con
G:
G: HD cách H:
G: /a ) phát âm cho HS
Trang 143, *3 J# =aO$
E,*3 J# /: (14 phút)
F,*3 J# c!@= ( 8 phút)
1P !"! lao (5 phút)
.,*3 J# nói: le le (5 phút)
C S# TU 6V# dò: (3 phút)
H:
H:
G: Quan sát, G:
H:
G: Quan sát, "3 4
H: Hát, múa, H: Quan sát tranh sgk ->
G: AK câu n `
4H:
GV ,R nói ["=
G:
H:
G:
nhà
Ngày !"#$ 25.9.10 Bài 9: o , c
,- /0.1 yêu 43$
Phát
,5 dùng 68 - 1:.$
G: WL + tranh minh ; SGK) Các ] khóa
H: SGK –
III.Các 1<8= /># 68 - 1:.$
!@= 1
,A!BC tra bài G$ (3 phút)
-
B.Bài CI!$
1 !I! =1!J3 bài: (2 phút)
2 Các 1<8= />#$
a- 1a# 6!J# 1] o, c: (5 phút).
H:
- l, h, lê, hè ( L con)
G:
G: $ " qua tranh k
* 1] o G: /: o - 1 nét cong kín
H: So sánh
!"L '2v=
|1] c G: /: c - 1 nét cong L
Trang 15b- 1a# tích b3 =8< và phát
âm: (12 phút)
o c
bò
1P !"! lao( 2 phút )
.9!@= F"# con: (6 phút)
- o, bò c,
d : =y ?# 6-# ( 5 phút )
- bo, bò, bó
- co, cò, :
!@= 2
3, *3 J# =aO$
E,*3 J# /: (14 phút)
F,*3 J# c!@= ( 8 phút)
1P !"! lao (5 phút)
.,*3 J# nói: vó bè (5 phút)
C S# TU 6V# dò: (3 phút)
H: So sánh 3 và khác nhau : c và o
* 1] o G: Phát âm [" o.
H: Phát âm, ghép , J; ($ nhóm, bàn, cá nhân) - > phân tích,
G: /a ) cách phát âm cho HS
|1] c G: Phát âm [" c
H: Phát âm, ghép , J; ($ nhóm, bàn, cá nhân) - > phân tích,
G: /a ) cách phát âm cho HS
G: [" lên L (Nêu rõ quy trình)
H: L con
G:
G: HD cách H:
G: /a ) phát âm cho HS
H:
H:
G: Quan sát, G:
G: Quan sát, "3 4
H: Hát, múa, H: Quan sát tranh sgk ->
G: AK câu n `
4H:
GV ,R nói ["=
G:
H:
G:
nhà
Ngày !"#$ 26.9.10 Bài 10 Ô - Z
,- /0.1 yêu 43$
-
... class="text_page_counter">Trang 2< /span>- Giúp
-
- Có ý
,5 dùng 68 - 1: .$
- G:
- H:
III Các 1& lt;8=... bài.
- Dặn học sinh nhà đọc chuẩn bị sau
Ngày giảng: 18 .9 .10 BÀI 5: `m pU NGÃ
, - /0 .1 yờu 43$
-
-
- Phỏt
trong... class="page_container" data-page="4">
III.Các 1& lt;8= /># 68 - 1: .$
!@= 1< /b>
,A!BC tra G$ (5 phút)
-
-
B.Bài CI!$
!I! =1! J3 bài: