- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi đáp về những con vật em biết - Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai.. - Về nhà đọc lại bài.[r]
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Ngưỡng cửa I.Mục tiờu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt
vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi những đứa trẻ tập đi những bước đầ tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II.Đồ dựng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ THHV
III Các HĐ DH:
Tiết 1
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài “Người bạn tốt” và trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK.
Nhận xột KTBC
2.B ài mới:
a.Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1: Giọng đọc tha thiết trỡu mến
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
- Cho học sinh tỡm từ khú đọc trong bài
- GV viết: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
+) Em hiểu như thế nào là ngưỡng cửa?( Ngưỡng cửa là phần dưới cửa ra vào) +) Dắt vòng có nghĩa là gì?( Dắt đi xung quanh)
Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh đọc trơn cõu thơ theo cỏch đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn, mỗi khổ thơ là 1 đoạn)
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
Đọc cả bài.
- Mỗi tổ cử 1 em đọc
- Nhận xét , ghi điểm
c Ôn các vần ăc, ăt.
* Tìm tiếng trong bài có vần ăt : dắt.
- HS đọc, phân tích tiếng dắt
* Tìm tiếng ngoài bài có vần ăt, ăc
- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu
Trang 2- Cho HS thi đua tìm từ chứa tiếng có vần ăt, ăc.
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc
- 1 HS khá giỏi đọc mẫu
- 3 HS đọc khổ 1 và trả lời câu hỏi:
?Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
- 3 HS đọc khổ thơ 2, 3 và trả lời câu hỏi:
? Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
- Nhận xột học sinh trả lời
* HD học thuộc lòng:
- Giỏo viờn đọc diễn cảm cả bài
- Cho học sinh xung phong luyện đọc HTL khổ thơ em thớch
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài thơ
* Luyện nói:
- Giỏo viờn nờu yờu cầu của bài tập
- Cho học sinh quan sỏt tranh minh hoạ: Qua tranh giỏo viờn gợi ý cỏc cõu hỏi giỳp học sinh núi tốt theo chủ đề luyện núi
3.Củng cố- Dặn dò:
- Đọc lại toàn bài
- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài “Kể cho bé nghe”
Toán
Luyện tập
I.Mục tiờu:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
II.Hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ:
Cho HS đứng tại chỗ nhẩm nhanh kết quả 1 số phép tính
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b.HD luyện tập.
*Bài 1: + Nờu yờu cầu bài
+ Lưu ý học sinh viết cỏc số phải thẳng cột
+ HS làm bài
+ Chữa bài
*Bài 2: + Nờu yờu cầu bài
+ Cho HS quan sát hình vẽ để viết được phép tính sau đó rút ra tính chất giao hoán của phép cộng và MQH của phép cộng và trừ
Trang 3*Bài 3: + Bài yờu cầu gỡ?
+ Lưu ý học sinh phải thực hiện phộp tớnh trước rồi so sỏnh sau
+ HS làm bài, chữa bài
*Bài 4: +HS đọc yêu cầu
+ Lưu ý HS cần nhẩm kết quả của mỗi phép tính trước khi điền chữ
3 Củng cố, dặn dò
- Về chuẩn bị tiết sau “Đồng hồ, thời gian”
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Tập viết Tô chữ hoa Q, R
I.Mục tiờu
- Tụ được cỏc chữ hoa: Q, R
- Viết đỳng cỏc vần: ăt, ăc, ươt, ươc; cỏc từ ngữ: màu sắc, dỡu dắt, dũng nước,
xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai.
- HS khỏ giỏi: Viết đều nột dón đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai
II.Đồ dựng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:
- Chữ hoa Q, R
- Các vần ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC: - Chấm điểm 1 số bài
- Gọi 3 em lờn bảng, dưới lớp viết bảng con: con cừu, ốc bươu, quả lựu.
- Nhận xột bài cũ
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa Q gồm những nét nào?
- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết
- HS viết bảng con
- GV uốn nắn, sửa sai
- GV giới thiệu cách viết chữ hoa R( Tương tự chữ Q).
- HS viết bảng con
c Hướng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng sắc, dắt, nước, mướt
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
d Hướng dẫn HS viết vở
- GV cho 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
Trang 4- HS viết vở: ăc, ăt, ươt, ươc màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt.
- HS khá giỏi viết cả bài
- GV uốn nắn tư thế và các lỗi khi viết
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố – Dặn dò:
- Tìm thêm những tiếng có vần ăt, ăc, ươc, ươt
- Về viết những dòng còn lại
_
chính tả
Ngưỡng cửa
I Mục tiêu:
-Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại và trỡnh bày đỳng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa: : 20 chữ trong khoảng 8- 10 phỳt
- Điền đỳng vần ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK)
II ĐDDH:
- Bảng phụ chép sẵn khổ thơ và 2BT
III Các HĐDH chủ yếu:
1 KTBC:
- 2 HS lên bảng viết 2 dòng thơ: Cừu mới be toáng
Tôi sẽ chữa lành.
- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS tập chép.
- Treo bảng phụ
- HS đọc khổ 3 bài “Ngưỡng cửa” (3 – 5 em)
- Tìm tiếng khó viết ( đến lớp, đường, tắp )
- Phân tích tiếng đường, tắp
- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dưới lớp viết bảng con)
- GV hướng dẫn cách trình bày
- HS chép bài chính tả vào vở
- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi
- GV thu chấm 1 số bài
c Hướng dẫn HS làm BT chính tả.
* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ăt hay ăc?
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở
* Bài tập 3: Điền g hay gh?
- Tiến hành tương tự BT2
Trang 5- GV chữa bài, nhận xét.
- Khi nào điền gh? ( Khi đi với e, ê, i)
- Chấm 1 số bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Khen những em viết đẹp
- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài
Toán
Đồng hồ thời gian
I.Mục tiờu:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về
thời gian.
II Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Đồng hồ để bàn Mụ hỡnh đồng hồ
- Học sinh: Mụ hỡnh đồng hồ
III.Hoạt động dạy và học:
1.KTBC
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD học tập:
* Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Cho học sinh quan sỏt đồng hồ:
+) Trờn mặt đồng hồ cú những gỡ?
(Mặt đồng hồ cú cỏc số từ 1 đến 12, kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phỳt)
- GV: Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ vào số nào thì số đó chỉ giờ
- Cho HS thực hành xem giờ ở các thời điểm khác nhau
- Lúc 5 (6, 7)giờ kim ngắn chỉ số mấy, kim dài chỉ số mấy? Lúc đó em bé
đang làm gì?
* Thực hành xem đồng hồ và ghi số giờ ứng với từng mặt đồng hồ
- Hướng dẫn HS:
- Đồng hồ đầu tiên có kim ngắn chỉ số mấy?
- Kim dài chỉ số mấy?
- Lúc đó là mấy giờ?
- Tương tự cho các đồng hồ còn lại
* Giới thiêu các khoảng thời gian ứng với sáng, chiều, tối
3.Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi: Ai xem đồng hồ nhanh và đúng
- Tập xem đồng hồ ở nhà
- Chuẩn bị thực hành
_
đạo đức
Trang 6Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (t2)
I Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
- Lấy CC1, 2, 3 – NX8
II Đồ dùng D- H:
- Vở BT đạo đức
III Hoạt động dạy và học:
1 KTBC: Em đã làm gì để bảo vệ cây, hoa nơi công cộng?
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn các HĐ:
* HĐ 1: Thảo luận cặp đôi theo BT 2:
- Cho HS quan sát tranh:
+) Những bạn trong tranh đang làm gì?
+) Bạn nào có hành động đúng? Vì sao?
+) Bạn nào có hành động sai? Vì sao?
- HS thảo luận
- Đại diện trình bày
- Nhận xét, bổ sung
GVKL: 3 bạn đang trèo cây, vin cành, hái lá Làm như vậy là phá hỏng cây
Hai bạn khác đang khuyên nhủ, ngăn chặn việc làm của 3 bạn Làm như vậy là biết góp phần bảo vệ cây, hoa
* HĐ 2: Làm BT 3
- Nối hành động đúng với khuôn mặt cười, Hành động sai với khuôn mặt mếu
+) HS làm việc cá nhân
+) Trình bày trước lớp
GVTK: Tranh 1, 2, 3, 4 nối với khuôn mặt cười Vì những việc làm này góp
phần làm cho môi trường tốt hơn Khuôn mặt mếu nối với tranh 5, 6
* HĐ 3: Vẽ tranh bảo vệ cây, hoa
- HS vẽ tranh
- Trưng bày tranh
- Nhận xét, tuyên dương
* HĐ4: HD độ câu thơ cuối bài.
3 Củng cố dặn dò.
- Các em về thực hiện chăm sóc, bảo vệ cây
Tự nhiên và xã hội
Trang 7Thực hành quan sát bầu trời
I.Mục tiờu :
Biết mô tả khi quan sát bầu trời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, mưa
HS khỏ giỏi: Nêu được một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng, trưa, tối hay những lúc đặc biệt như khi có cầu vồng, ngày có mưa bão lớn
II Đồ dựng dạy học:
- Giấy bỡa to, giấy vẽ, bỳt chỡ, …
III Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC:
- Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng?
- Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời mưa?
.Nhận xột bài cũ.
2.Bài mới:
a Giới thiệu bàibài:
b Hướng dẫn học tập:
*HĐ 1 : Quan sỏt bầu trời.
Giỏo viờn định hướng quan sỏt.
- Quan sỏt bầu trời:
+) Cú thấy mặt trời và cỏc khoảng trời xanh khụng?
+) Trời hụm nay nhiều hay ớt mõy?
+) Cỏc đỏm mõy cú màu gỡ ? Chỳng đứng yờn hay chuyển động?
- Quan sỏt cảnh vật xung quanh:
+) Quan sỏt sõn trường, cõy cối, mọi vật … lỳc này khụ rỏo hay ướt ỏt? +) Em cú trụng thấy ỏnh nắng vàng hay những giọt mưa hay khụng?
Giỏo viờn chia nhúm và tổ chức cho cỏc em đi quan sỏt.
Cho học sinh vào lớp, gọi một số em núi lại những điều mỡnh quan sỏt được
và thảo luận cỏc cõu hỏi sau đõy theo nhúm
+) Những đỏm mõy trờn bầu trời cho ta biết những điều gỡ về thời tiết hụm nay?
+) Lỳc này bầu trời như thế nào?
Gọi đại diện một số nhúm trả lời cỏc cõu hỏi:
GVKL:Quan sỏt những đỏm mõy trờn bầu trời và một số dấu hiệu khỏc cho ta
biết trời đang nắng, đang mưa, rõm mỏt hay sắp mưa và kết luận lỳc này trời như thế nào
HĐ2: Vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh
Giao nhiệm vụ hoạt động.
Giỏo viờn cho HS lấy vở BTTN và XH vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh (theo quan sỏt hoặc tưởng tượng) Dựng bỳt tụ màu vào cảnh vật, bầu trời
Thu kết thực hành:
Trang 8Cho cỏc em trưng bày sản phẩm theo nhúm, chọn bức đẹp nhất để trưng bày trước lớp và tự giới thiệu về bức tranh của mỡnh
3.Củng cố- dặn dò: Cho học sinh hỏt bài hỏt: “Thỏ đi tắm nắng”
Học bài, xem bài mới
Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 2010
Mĩ thuật
(GV chuyên)
_
Toán Thực hành
I.Mục tiêu:
- Biết đọc đúng giờ, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
II.Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Mụ hỡnh đồng hồ
- Học sinh: Mụ hỡnh đồng hồ
III.Hoạt động dạy và học:
1.KTBC::
- Giỏo viờn xoay kim, yờu cầu học sinh đọc giờ
- Vỡ sao con biết?
- Nhận xột cho điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Thực hành:
*Bài 1: - Nờu yờu cầu bài
- GV hỏi: +) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
+) Kim ngắn chỉ số mấy?
+) Kim dài chỉ số mấy?
- HS làm bài Chữa bài
*Bài 2: - Bài yờu cầu gỡ?
- Cỏc con vẽ kim ngắn sao cho phự hợp với số giờ người ta cho sẵn
- HS thực hành vẽ
- Chữa bài đổi vở kiểm tra
*Bài 3: - Nờu yờu cầu bài
- Lỳc bạn đến trường là mấy giờ?
- Lỳc ăn cơm là mấy giờ?
Bài 4: - HS đọc yêu cầu
- Mặt đồng hồ thứ nhất lúc đó mặt trời mới mọc HS có thể lựa chọn 6 hoặc 7 giờ Mặt đồng hồ thứ 2 là lúc An tới quê cho HS lựa chọn miễn là hợp lí
3.Dặn dũ:
-Tập xem giờ
Trang 9- Chuẩn bị: Luyện tập
Tập đọc
Kể cho bé nghe
I.Mục tiờu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chú vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
II.Đồ dựng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ THHV
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.KTBC :
- 2 học sinh đọc bài: “Ngưỡng cửa” và trả lời cõu hỏi 1 và 2 trong SGK
- GV nhận xột , ghi điểm
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1: Giọng đọc vui tươi tinh nghịch, nghỉ hơi lõu sau cỏc cõu chẵn
số 2, 4, 6, …
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho HS tỡm từ khú đọc trong bài
- GV viết: ầm ĩ, chú vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm.
- Học sinh luyện đọc cỏc từ ngữ trờn
Luyện đọc cõu:
- HS đọc nối tiếp (mỗi em 2 dũng thơ cho trọn 1 ý)
Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4 dũng thơ)
- Thi đọc cả bài thơ
- Đọc đồng thanh cả bài
c Ôn các vần ươc, ươt:
* Tìm tiếng trong bài có vần ươc: nước.
- HS đọc, phân tích tiếng nước
* Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt
- Cho HS thi đua tìm từ có vần ươc, ươt
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
Trang 10*Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
+)Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
- Gọi học sinh đọc phõn vai: gọi 2 em, 1 em đọc cỏc dũng thơ lẻ (1, 3, 5, …),
1 em đọc cỏc dũng thơ chẵn (2, 4, 6, …) tạo nờn sự đối đỏp
+) Hỏi đáp theo bài thơ: Gọi 2 học sinh hỏi đỏp theo mẫu.
Gọi những học sinh khỏc hỏi đỏp cỏc cõu cũn lại Nhận xột học sinh đọc và hỏi đỏp
*Thực hành luyện nói:
- Hỏi đỏp về những con vật em biết
- Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh hoạ và nờu cỏc cõu hỏi gợi ý để học sinh hỏi đỏp về những con vật em biết
- Nhận xột luyện núi và uốn nắn, sửa sai
3.Củng cố- Dặn dò:
- Hỏi tờn bài, gọi đọc bài, nờu lại nội dung bài đó học
- Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài “Hai chị em”
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Kể cho bé nghe
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chớnh xỏc 8 dũng đầu bài thơ Kể cho bộ nghe trong khoảng
10-15 phỳt
- Điền đỳng vần ươc, ươt; chữ ng, ngh vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK)
II ĐDDH:
- Bảng phụ chép đoạn bài thơ và 2BT
III Các HĐDH chủ yếu:
1 KTBC:
- 2 HS lên bảng làm BT 2, 3 – SGK ( T 111)
- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS tập chép.
- Treo bảng phụ
- HS đọc đoạn thơ “Hay nói … xay lúa.” (3 – 5 em)
- Tìm tiếng khó viết ( ầm ĩ, chó vện, quay tròn )
- Phân tích tiếng ĩ, vện, quay
- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dưới lớp viết bảng con)
- GV hướng dẫn cách trình bày
- HS chép bài chính tả vào vở
- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi
Trang 11- GV thu chấm 1 số bài.
c Hướng dẫn HS làm BT chính tả.
* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ươc hay ươt?
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở
* Bài tập 3: Điền ng hay ngh?
- Tiến hành tương tự BT2
- GV chữa bài, nhận xét
- Khi nào điền ngh? ( Khi đi với e, ê, i)
- Chấm 1 số bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Khen những em viết đẹp
- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài
Kể chuyện
Dê con nghe lời mẹ
I.Mục tiờu :
- Kể lại một đoạn truyện dựa theo tranh và cõu hỏi gợi ý dưới tranh
- Hiểu nội dung cõu chuyện: Dờ con do biết nghe lời mẹ nờn đó khụng mắc mưu Súi Súi bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi
- HS khỏ giỏi kể được toàn bộ cõu chuyện.
II.Đồ dựng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện kể trong SGK
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC :
- Gọi học sinh kể lại cõu chuyện Súi và Súc Học sinh thứ 2 kể xong nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Nhận xột bài cũ
2.Bài mới :
a Kể chuyện: Giỏo viờn kể 2, 3 lần với giọng diễn cảm Khi kể kết kết hợp dựng
tranh minh hoạ để học sinh dễ nhớ cõu chuyện:
- Lần 1 để học sinh biết cõu chuyện
- Lần 2 và 3 kết hợp tranh minh hoạ giỳp học sinh nhớ cõu chuyện
*Lưu ý: Giỏo viờn cần thể hiện:
- Thay đổi giọng để phõn biệt lời hỏt của Dờ mẹ, lời hỏt của Súi giả Dờ mẹ
- Biết dừng lại hơi lõu sau chi tiết: bầy dờ lắng nghe tiếng Súi hỏt, để tạo sự hồi hộp
- Đoạn mở đầu: giọng Dờ mẹ õu yếm dặn con
+) Tiếng hỏt của Dờ mẹ vừa trong trẻo, vừa thõn mật