*Kết luận chung: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi HS để các em được sinh hoạt và học tập trong môi trường lành mạnh.. Trường em, em quý em yêu Giữ cho sạch đẹp sớ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 15
Sáng
Chào cờ Đạo đức Tập đọc Tập đọc
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( tiết 2) Hai anh em(tiết 1)
Hai anh em(tiết 2)
Thứ hai
22/11/10
Chiều
Toán LT.Toán LT.Đọc
Tiết 71: 100 trừ đi một số
ơn toán: 100 trừ đi một số Ôn bài: Hai anh em
Thứ ba
23/11/10 Sáng
Chính tả Tóan LT&C
Tập chép: Hai anh em Tìm số trừ
Từ chỉ đặc điểm: Kiểu câu: Ai thế nào?
Sáng
Tập đọc Tóan TNXH
Bé hoa Tiết73: Đường thẳng Bài 15: Trường học
Thứ tư
24/11/10
Chiều LT.ĐọcLT.Toán Luyện viết bài :Bé HoaÔn toán: Tìm số trừ
Thứ
năm
25/11/10
Sáng
Tập viết Tóan Chính tả
Chữ hoa N
Tiết 74: Luyện tập Nghe viết: Bé hoa
Sáng
TLV Tóan Kể chuyện Thủ công
Chia vui Kể về anh chị em Tiết 75: Luyện tập chung Hai anh em
Gấp, cắt dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều (tiết 1)
Thứ sáu
26/11/10
Chiều
Luyện đọc LT.Toán SHL
Ôn các bài tập đọc trong tuần Ôn toán: Luyện tập chung
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng11 năm 2010
BUỔI SÁNG
Đạo đức Tiết: 15 GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (tiết 2)
A-Mục tiêu:
-Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹplà trách nhiệmcủa HS
-Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-HS khá giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-LGGDBVMT: Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng
là làm cho mơi trường nơi cơng cộng sạch, đẹp, văn minh, gĩp phần BVMT.
B-Tài liệu và phương tiện: Các tình huống.vbt, bơng hoa.
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ:
-Chúng ta cĩ nên vẽ bậy trên bàn ghế hay
vách tường khơng? Vì sao?
-Chúng ta phải làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
-Nhận xét
II-Hoạt động 2: Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Hơm nay các em sẽ học
bài “Giữ gìn trường lớp sạch đẹp” (tt)
Ghi
2-Hoạt động 1: Đĩng vai xử lý tình huống.
-Giao cho mỗi nhĩm một tình huống
-Tình huống 1: Mai và Lan cùng làm trực
nhật Mai định đổ rác qua cửa sổ lớp học
cho tiện Lan sẽ…
-Tình huống 2: Nam rủ Hà: “Mình cùng vẽ
hình Đơ-rê-mon lên tường đi!” Hà sẽ…
-Tình huống 3: Thứ bảy nhà trường tổ
chức trồng cây, trồng hoa trong sân trường,
mà bố lại hứa cho Long đi chơi cơng viên
Long sẽ…
-GV mời các nhĩm lên trình bày tiểu phẩm
-HS trả lời
-Nhận xét
-6 nhĩm
-Mỗi nhĩm tự phân vai để tự đĩng vai.(1 Tình huống 2 nhóm)
-ĐD trình bày
Trang 3-Em thích nhân vật nào nhất? Tại sao?
3-Hoạt động 2: Thực hành làm sạch, làm
đẹp lớp học
-Cho HS quan sát xung quanh lớp xem
sạch, đẹp chưa?
-Sau khi dẹp xong em cảm thấy ntn?
*Kết luận:
GDBVMT:.Mỗi hs cần tham gia làm các
việc cụ thể, vừa sức của mình để giữ gìn
trường lớp sạch đẹp Đó vừa là quyền vừa
là bổn phận của các em.
4-Hoạt động 3: Trò chơi hái hoa
Gv đính 5 bông hoa lên bảng, sau đó cho
mỗi tổ đại diện lên bốc thăm ,nếu trúng
câu nào thì trả lời câu hỏi đó.Nhóm nào
trả lời không được thì nhóm đó thua
+ Nếu tổ em dọn vệ sinh lớp học thì tổ em
sẽ làm những việc gì?
+ Nếu em lỡ tay làm dây mực ra bàn thì
em sẽ làm gì?
+ Nếu em thấy bạn vẽ bậy lên tường thì
em sẽ làm gì?
+ Nếu em và cá bạn không biết giữ gìn vệ
sinh lớp học thì môi trường lớp học sẽ ra
sao?
+ Nếu em thấy bạn Lan ăn quà xong vứt
rác ra sân trường em sẽ làm gì?
-Nhận xét – Đánh giá
*Kết luận chung: Giữ gìn trường lớp sạch
đẹp là quyền và bổn phận của mỗi HS để
các em được sinh hoạt và học tập trong mơi
trường lành mạnh
Trường em, em quý em yêu
Giữ cho sạch đẹp sớm chiều khơng quên
III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị
-Nếu thấy bạn khơng biết giữ trường lớp
sạch đẹp, lúc đĩ em phải làm gì?
-Giữ gìn trường, lớp sạch đẹp cĩ lợi hay cĩ
hại? Vì sao?
-Về nhà xem lại bài – Nhận xét
-HS trả lời
-Thực hành xếp dọn lại cho đẹp
-HS trả lời
-Các nhóm thực hiện chơi
-( thì tổ em sẽ quét lớp, quét mạng nhện, xoá cá vết bẩn tren tường và trên bàn ghế)
-( thì em sẽ lấy khăn lau sạch)
-(thì em sẽ nhắc bạn không nên vẽ bậy lên tường, để giữ cho trường lớp sạch đẹp)
-( thì môi trường sẽ bị ô nhiễm cóù hại cho sức khoẻ)
-( thì em sẽ nhắc bạn nhặc rác bỏ vào đúng nơi quy định)
-Phát biểu ý kiến
-HS khá giỏi: nhắc nhở bạn bè giữ
gìn trường lớp sạch đẹp
Trang 4Rút kinh nghiệm:………
………
………
Tập đọc Tiết: 43+44 HAI ANH EM
A-Mục tiêu:
-Đọc đúng, rõ ràng tồn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ;bước đầu biết đọc rõ lời diễn táy nghĩ của nhân vạt trong bài
-Hiểu nội dung: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
-HS yếu: Đọc trơi chảy tồn bài Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu câu giữa các cụm từ dài Nắm được nghĩa các từ mới
-GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.
B-Chuẩn bị: tranh SGK, bảng phụ.
C-Các hoạt động dạy học:
Tiết 1(40p) I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Nhắn tin
Nhận xét – Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới:
1-Giới thiệu bài: Những câu chuyện về tình
anh, em khơng chỉ cĩ ở nước ta(câu chuyện
bĩ đũa, tiếng võng kêu) mà cĩ ở tất cả các
nước Hơm nay, các em sẽ đọc truyện “Hai
anh em”- Một truyện cảm động của nước
ngồi
2-Luyện đọc
-GV đọc mẫu tồn bài
-HDHS đọc từng câu
-Luyện đọc từ khĩ: lấy lúa, rất đỗi, vất vả,
ngạc nhiên…
-Hướng dẫn cách đọc
+Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa của
mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//
+Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ
thêm vào phần của em.//
Gọi HS đọc từng đoạn
Rút từ mới giải nghĩa: cơng bằng, kì lạ
-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn
-Thi đọc giữa các nhĩm theo đoạn
-Hướng dẫn đọc tồn bài
TIẾT 2
3-Hướng dẫn tìm hiểu bài
+Lúc đầu 2 anh em chia lúa ntn?
-HD đọc + Trả lời câu hỏi (2HS)
-Theo dõi
-Đọc nối tiếp
-CN+ĐT
-Đọc nối tiếp
-Đọc theo nhĩm (gọi HS yếu đọc nhiều)
-Cá nhân
-Đồng thanh
-Chia thành 2 đống lúa bằng nhau
Trang 5+Người em nghĩ gì và làm gì
+Người anh nghĩ gì và làm gì?
+Mỗi người cho thế nào là cơng bằng?
* Vì thương yêu nhau, quan tâm đến nhau
nên hai anh em đều nghĩ ra lí do để giải
thích sự công bằng, chia phần nhiều hơn
cho người khá
+Hãy nĩi một câu về tình cảm của hai anh
em?
4-Thi đọc lại
GV hướng dẫn HS thi đọc lại truyện
III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị
-Anh, chị, em trong nhà phải biết sống ntn
với nhau?
*Như vâỵ qua bài học các em phải biết
tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
rất đáng quý.
-Về nhà đọc lại bài, tập trả lời câu hỏi –
Nhận xét
-Anh mình cịn phải nuơi con Lấy lúa của mình bỏ vào phần của anh -Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần lúa của chú ấy thì thật không công bằng Nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
-HS khá giỏi:Anh nghĩ công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả Em nghĩ công bằng là phải chia cho anh nhiều hơn vì anh mình còn phải nuôi vợ con
-Nhiều em phát biểu
+ Hai anh em rất yêu thương nhau, sống vì nhau
+ Hai anh em đều lo lắng cho nhau +Hai anh em đều muốn nhường phần hơn cho nhau
+ Tình cảm của hai anh em thật là cảm động
-Cá nhân
-( yêu thương nhường nhịn , quan tâm giúp đỡ lẫn nhau)
Rút kinh nghi ệm:………
………
………
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
Chính tả Tiết: 29 Tập chép:`HAI ANH EM
Trang 6A-Mục đích yêu cầu:
-Chép chính xác, trình bày đúng đoạn văn cĩ lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
-Bài viết khơng mắc quá 5 lỗi
-Làm được BT2; BT3a…
-HS yếu: chép lại chính xác bài chính tả
B-Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung cần chép.VBT
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: cho HS viết:
tìm tịi, khiêm tốn
Nhận xét – Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Tiết chính tả hơm nay các
em sẽ chép lại chính xác đoạn 2 của truyện
“Hai anh em” Ghi
2-Hướng dẫn HS tập chép
-GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn
chép
+Tìm những câu nĩi lên suy nghĩ của người
em?
+Suy nghĩ của người em được ghi với những
dấu câu nào?
-Hướng dẫn viết từ khĩ: nuơi vợ, phần, cơng
bằng, nghĩ vậy
-Hướng dẫn HS nhìn bảng viết bài
-GV theo dõi uốn nắn
3-Chấm bài: 10bài.
4-Hướng dẫn làm bài tập
-BT 1/63( Vbt) Hướng dẫn HS làm
ai: chai, hái.
ay: bay, chạy.
-BT 2/63(vbt): Gọi HS đọc yêu cầu bài
a) Hướng dẫn HS làm: Bác sĩ, sơn ca, xấu
III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị.
-Cho HS viết: cơng bằng, nghĩ vậy, bác sĩ,
chạy
-Về nhà xem lại bài – Nhận xét
-Bảng con (cả lớp) Viết bảng lớp (2 HS)
-2 HS đọc lại
-Anh mình cịn phải nuơi…cơng bằng
-Đặt trong ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm
-Bảng con
-Viết vở
-HS dị lỗi giúp bạn
-Bảng con Nhận xét
-t/h theo nhĩm 4( trình bày ở bảng nhĩm)
-2 HS viết bảng.con
Rút kinh nghiệm:………
………
………
Toán Tiết 72 TÌM SỐ TRỪ
A-Mục tiêu:
-Biết tìm X trong các bài tập dạng:a-x=b(với a, b là các số cĩ khơng quá hai chữ số)
bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(Biết cách tìm
số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
Trang 7-Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu
-Biết giải tốn dạng tìm số trừ chưa biết
-HS yếu: biết cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần cịn lại -HS khá giỏi: thực hiện hết phần bài tập SGK.
B-Chuẩn bị: SGK, bảng nhĩm, bảng con, Vẽ hình SGK ở bảng
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Cho HS làm
Cho hS nhắc lại
quy tắc tìm số bị
trừ
lớp giải bảng con
Nhận xét – Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Tiết tốn hơm nay các em sẽ học bài “Tìm số
trừ” Ghi
2-Hướng dẫn HS cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
Chẳng hạn: Cho HS quan sát hình ở bảng rồi nêu: “Cĩ 10 ơ
vuơng, sau khi lấy đi một số ơ vuơng thì cịn lại 6 ơ vuơng”
Hãy tìm số ơ vuơng lấy đi?
Gọi HS nêu lại đề tốn
Ta đã biết lấy đi bao nhiêu ơ vuơng chưa?
Ta gọi số đĩ là x
GV ghi bảng: 10 – x = 6
Yêu cầu gọi tên các thành phần trong phép tính: 10 – x = 6
Muốn tìm số trừ ta làm ntn?
Gọi HS đọc lại nhiều lần
Hướng dẫn cách trình bày: 10 – x = 6
x = 10 – 6
x = 4
3-Thực hành:
-BT 1/72: Hướng dẫn HS làm
-HS nêu
-Chưa
-HS đọc
-HS trả lời
10: SBT, x: số trừ, 6: hiệu
-Lấy SBT – hiệu -Cá nhân, đồng thanh
-Đọc yêu cầu 15-x=10
X=15-10
X=5
42-x=5 X=42-5 X=37
-Thực hiẹn bảng
con( HS yếu t/h
bảng lớp) 32-x=14
X=32-14
X=28
x-14=18 x=18+14 x=32 Hướng dẫn cach stìm số bị trừ
-Thi đua
BT/72:Viết số thích hợp vào chỗ trống
Hướng dẫn cách tìm ơ đầu và các ơ sau:9 sgk/72)
-Lớp t/ h SGK, lần lượt hs chữa bảng lớp:
39 34 24 54 19
BT 3:giải tốn cĩ lời văn
Hướng dẫn cách làm
Chấm điểm , nhận xét
-Đọc đề, phân tích Giải vở, 1 em chữa bảng nhĩm
Trang 84.Củng cố: Cho hs nhắc lại nguyên tắc tìm số trừ.
Chuẩn bị bài sau : Đường thẳng
Rút kinh nghiệm:………
………
………
Luyện từ và câu Tiết: 15 TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU: AI, THẾ NÀO?
A-Mục tiêu:
-Nêu được một số từ ngữchỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật(thực hiện 3 trong số 4 mục của BT1, tồn bộ BT2)
-Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?(thực hiện 3 trong 4 mục ở BT3)
-HS yếu: biết được từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật
B- Chuẩn bị: SGK, VBT, Bảng nhĩm
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Mở rộng vốn từ
về tình cảm gia đình Câu kiểu ai là gì?
Nhận xét – Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới.
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu bài
học Ghi
2-Hướng dẫn làm bài tập:
-BT 1/122: Hướng dẫn HS làm
Gọi HS đọc yêu cầu đề
a) Em bé thế nào? ( xinh, đẹp,dễ thương)
b) Con voi thế nào? ( khoẻ, to chăm chỉ, )
c) Những quỷen vở thếnào? (đẹp, nhiều màu,
xinh xắn)
d) Những cây cao thế nào? ( cao, thẳng, xanh
tốt, )
-BT 2/64: Hướng dẫn HS làm
a) Lễ phép, vâng lời, siêng năng,…
b) Vàng, tím, hồng,…
c) Mập, ốm, dài, ngắn,…
-BT 3/64: Hướng dẫn HS làm
b) Tính tình của mẹ em hiền hậu
c) Bàn tay của em bé trắng hồng
d) Nụ cười của anh em rạng rỡ
III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị
-Tìm một số từ tả hình dáng của người?
-Về nhà xem lại bài – Nhận xét
-Tìm 3 từ thể hiẹn tình cảm yêu thương yêu
-Nhĩm đơi
a) Em bé rất xinh đẹp, dễ thương, ngây thơ
b) Con voi rất khoẻ, to, chăm chỉ cần cù khuân gỗ…
c) Những quyển vở rất đẹp, , nhiều màu, xinh xắn,…
d) Những cây cao rất cao, thẳng, xanh tốt
-Đọc yêu cầu, t/h nhĩm 4 (VBT)
-T/h cá nhân
-HS khá giỏi:Mập, ốm, cao,…
Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 9………
_
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Tập đọc Tiết: 45 BÉ HOA
A-Mục đích yêu cầu:
-Đọc đúng, rõ ràng tồn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài.Trả lời được các câu hỏi trong Sgk
-Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thương em và biết giúp đỡ bố mẹ
-HS yếu: Đọc lưu lốt tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng và hiểu nội dung bài
B-Chuẩn bị: SGK, bảng phụ, tranh SGK
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Hai anh
em
Nhận xét – Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Bài đọc hơm nay kể cho
các em về tình cảm và sự chăm sĩc của 1
người chị với em bé của mình
2-Luyện đọc:
-GV đọc mẫu tồn bài
-Hướng dẫn HS đọc từng câu hết
-Luyện đọc từ khĩ: lớn lên, đen láy, nắn
nĩt, đưa võng,…
-Hướng dẫn cách đọc
-Gọi HS đọc từng đoạn đến hết
-Từ mới, giải nghĩa: đen láy…
-Hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhĩm
-Thi đọc giữa các nhĩm
-Nhận xét – Ghi điểm
3-Tìm hiểu bài
-Em biết những gì về gia đình Hoa?
-Em Nụ đáng yêu ntn?
-Hoa đã làm gì giúp mẹ?
-Trong thư gửi bố, Hoa kể gì và mong
muốn gì?
4-Luyện đọc lại
Gọi 2 HS lên thi đọc
III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị
-Hoa là người ntn?
-Về nhà luyện đọc lại – Nhận xét
-Đọc và trả lời câu hỏi
-Nối tiếp
-Nối tiếp
-Cá nhân, đt
-Nối tiếp (HS yếu đọc nhiều).
-Cá nhân
-Gia đình Hoa cĩ 4 người: Bố, mẹ,
Hoa và em Nụ mới sinh.(HS yếu)
-Mơi đỏ hồng, mắt mở to, trịn và đen láy
-Ru em ngủ, trơng em.(HS yếu)
-Kể về em Nụ, về Hoa, muốn bố về
dạy thêm bài hát (HS khá giỏi)
Cá nhân (2HS)
-Biết chăm sĩc em, giúp đỡ mẹ
(Hoa rất yêu thương em , biết chăm sĩc em giúp đỡ bố mẹ)
Rút kinh nghiệm:………
Trang 10………
Toán Tiết: 73 ĐƯỜNG THẮNG
A-Mục tiêu:
-Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng.
-Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
-Biết ghi tên đường thẳng
-HS yếu: nhận biết được ba điểm thẳng hàng và vẽ được đường thẳng.
-HS khá giỏi: thực hiện được bài tập 2
B-Đồ dùng dạy học:
Thước thẳng.sgk
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: cho HS làm
34 – x = 15
x = 34 – 15
x = 19
17 – x = 8
x = 17 – 8
x = 9
-Làm bảng (2HS)
Nhận xét – Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Tiết Tốn hơm nay cơ sẽ dạy các em bài:
Đường thẳng Ghi
2-Giới thiệu cho HS về đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng.
a) Giới thiệu về đường thẳng AB
-Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng: Chấm 2 điểm A và B, dùng thước
và bút nối từ điểm A đến điểm B Ta gọi tên “đoạn thẳng đĩ là
đoạn thẳng AB” Ghi bảng: đoạn thẳng AB
-Hướng dẫn HS nhận biết ban đầu về đường thẳng: Dùng thước
kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta được đường thẳng AB và
viết là “Đường thẳng AB”
b) Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
-GV chấm sẵn 3 điểm A, B, C lên bảng (điểm C sao cho cùng
nằm trên đoạn thẳng AB) 3 điểm A, B, C cùng nằm trên một
đoạn thẳng ta nĩi A, B, C thẳng hàng
3-Thực hành:
Bài 1: Vẽ các đoạn thẳng như hình dưới đây Dùng thước thẳng
và bút kéo dài các đoạn thẳng về hai phía để được đường
thẳng, rồi ghi tên cá cá đường thẳng đĩ:( SGK/73)(5p)
-HS nhắc lại
-Thực hiện theo nhĩm ở bảng nhĩm, đại diện 3 nhĩm lên trình bày
Bài 2: Nêu tên 3 điểm thẳng
hàng( Dùng thước thẳng để
kiểm tra)
Hướng dẫn cáh làm
M O P Q b) .B .C O
.A .D
-Lớp t/h sgk, cá nhân chữa bảng
(HS khá giỏi)
III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị