MT: - Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân vào các bài toán tính nhẩm một cách thành thạo - Sử dụng được máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân Hoạt động của Thầy *Dạng 1: Tính n[r]
Trang 1Ngày
Ngày
6B: 08/09/2011
6C: 07/09/2011
Tiết 8: LUYỆN TẬP 2
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS
nhiên, tính
tính nhanh
- HS
2 Kỹ năng:
- Rèn
-
3 Thái độ:
-
II CHUẨN BỊ
GV:
H/s:
III PHƯƠNG PHÁP
IV TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1
KTSS 6A:
6B:………
2 NS8 tra bài &T (8’):
- GV nêu yêu &YF -S8 tra:
HS1 Nêu các tính &)*! &/+ phép nhân các
3 !4 nhiên
Áp
a, 5.25.2.16.4
b, 32.47 + 32.53
HS2 )^+ bài !# 35/sgk
-
- GV
2 HS lên
HS1: - Nêu tính &)*! &/+ phép nhân
Áp
a Áp
5.25.2.16.4 = (5.2.16).(25.4) = 160.100 =
16000
b Áp nhân 32.47 + 32.53 = 32(47+53) = 32.100 = 3200
HS2: Bài 35/sgk
Các tích 15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
- HS nh
3 Luyện tập (25’)
Trang 2MT: - Áp
cách thành
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
*Dạng 1: Tính nhẩm
Bài 36/Sgk – T19:
Cho hs nghiên &MF bài !# 36
45.6
(15.4 và 25.12), b (25.12 và
47.101)
+ O sao : tách 15 = 3.5,
tách !)e+ 3 4 6c.& không?
+ Cho hs nx &)^+ bài
GV
Bài tập 37/ Sgk- T20:
GV:
c) = ab – ac
-
16.99 và 35.98
* Dạng 2: Sử dụng máy tính
bỏ túi
HD: Làm phép nhân trên máy
tính
+ y/c hs làm phép nhân bài 38
+ y/c hs
xét
+ 2 hs lên
a, C2: 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
b, áp
)3 &/+ phép nhân 63
- HS
- 1HS lên
làm phép nhân bài 38 <k
6_& - ! EF
- 5 HS lên
*Dạng 1: Tính nhẩm
*Bài tập 36/ Sgk – T19
a, Áp ). &/+ phép nhân 15.4 = 3.5.4 =3.(5.4) = 3.20 = 60
25.12 = 25.4.3 = (25.4).3
= 100.3 = 300
b, b) 25.12 = 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50 = 300 47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747
Bài tập 37/ Sgk- T20:
16.19 = 16 (20 - 1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304 35.98 = 35.(100 - 2) = 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430
* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
* Bài 38/ Sgk – T20
375.376 = 141000 624.625 = 390000 13.81.215 = 226395
Bài 39/20 Sgk:
142857 2 = 285714 142857.3 = 428571
142857 4 = 571428
142857 5 = 714285
Trang 3? Rút ra
* Dạng 3: Bài toán thực tế
- Y/ c HS
!# 40 Sgk
ngày?
- GV cho 6S8 61 có 6' án
nhanh
Các tích tìm 6c.& chính là
6 &)^ 3 &/+ 3 6o cho khác nhau
+
40 ;thi 6F+ xem nhóm nào
có
142857 6 = 857142 6c.& chính là 6 &)^ 3 &/+
!)M !4 khác nhau
* Dạng 3: Bài toán thực tế
*Bài 40/ Sgk – T20:
ab là
cd * 6f ab là 28
4 Củng cố(3’)
?
5 HDVN (2’)
VN Làm các bài !# còn : trong sgk;
- Bài 53, 56, 57 (sbt)
HD: Bài 53: Các
- Bài 56: Áp
Bài 57: a) 9.3 = 27
9.* = ?
- u_& !<c& bài “Phép !<e và phép chia”
Ngày
Ngày
6B: 09/09/2011
6C: 08/09/2011
Tiết 9: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS phát
phép chia là 81! 3 !4 nhiên
- HS
$c
2 Kỹ năng:
- Rèn
phép !<e, phép chia
-
Trang 4- Rèn tính chính xác trong phát SF và toán.
3 Thái
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
H/s:
III PHƯƠNG PHÁP
Nêu và
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’):
KTSS 6A:
6B:………
2. Kiểm tra bài cũ (Không -( tra):
3 Bài mới
* Nêu
nhiên Phép
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung
*Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên(15’)
MT: - Phát
-X !)IF dùng $*F “-” 6S &){
phép !<e9
- X !)IF quan )I ^+ các
+ Hãy xét xem có 3 !4 nhiên
x nào mà:
a, 2 + x = 5 hay không?
b, 6 + x = 5 hay không?
]| câu a ta có phép !<e 5- 2 =
x
+Khái quát " 2 3 !4 nhiên a
và b,
cho b + x = a thì có phép !<e
a - b = x
+
-
trên tia
&){ 6S8 3
Ta nói : 5 - 2 = 3
a, x = 3
b, không tìm 6c.& giá !<H
&/+ x
+ Dùng bút chì di
14(sgk) theo
&/+ giáo viên
1 Phép trừ hai số tự nhiên
a – b = c ( SBT) (ST) (H)
* TQ: Q a,b N
F có x N: x + b = a thì
có phép !<e :a - b = x
- Tìm )IF trên tia 3
Ví $% 1: 5 – 2 = 3 5
0 1 2 3 4 5
3 2
Ví $% 2: 5 – 6 = không có
Trang 5+ Theo cách trên hãy tìm
)IF &/+ 7 - 3; 5 - 6
+ X thích trên tia 3 5
không !<e 6c.& 6 vì khi di
ngoài tia 39
- Y?C hs làm ?1
câu a, b
Oe Ví $% 1 Hãy so sánh hai
78 5 và 2? ( 5>2)
GV: Ta có )IF 5 -2 = 3
-
)IF 5 – 6
- Oe câu a) a – a = 0
? :01 -* "( có *1 a – b
là gì?
+ O)4& hành trên tia 3 7- 3 = 4;5 không !<e 6c.&
6
- 1 HS làm ?1
)IF9 5 6
?1:
a, a - a = 0
b, a - 0 = a
c, uN 6S có )IF a - b là
a b
*Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có dư (20 ph)
MT: - Nêu
-Xét xem 3 !4 nhiên x nào
mà
a, 3.x = 12 hay không?
b, 5.x = 12 hay không?
- Khái quát và ghi
- Y/c HS
- Cho 2 ví $%9
12 3 14 3
0 4 2 4
GV: ?T xét 78 # hai
phép chia?
a, x = 4 vì 3.4 = 12
b, Không tìm 6c.& giá !<H
&/+ x vì không có 3 !4 nhiên nào nhân " 5
- HS
?2
+Phép chia
2 Phép chia hết và phép chia có dư
a : b = c ( SBC) (SC) ( T ) a) Phép chia ) !
* TQ: Q a,b N; b 0
F có x N: x.b = a thì có phép chia ) ! a : b = x
?2
a, 0 : a = 0 , a 0
b, a : a = 1, a 0
c, a : 1 = a b) Phép chia có $c
- Xét 2 phép chia:
12 3 14 3
0 4 2 4 14:3 là phép chia có $c CT: Cho a, b, q, r N, b 0
Trang 6HS: 8 # là 0 ; 2
GV: X !)IF - VD1 là phộp
chia ) !9
+ VD2 là phộp chia cú $c
-
<b)
F r = 0 thỡ a = b.q =>
phộp chia ) !
r 0 thỡ a = b.q + r =>
phộp chia cú $c9
- Y/c hs làm ?3 ( Treo
)%W
- NS8 tra - ! EF
2 cú 3 $c khỏc 0
(sgk)
+ SBC = SC.Thg + ic U3 chia khỏc 0)
3 $c < 3 chia
- 1 HS lờn
)%
-
ta cú a : b được thương là
q dc r hay a = b.q + r (0 < r <b)
+ 78 #
a = b.q + r (0 r <b)
r = 0 thỡ a = b.q
=> phộp chia ) !
r 0 thỡ a = b.q + r
=> phộp chia cú $c9
?3.
Sbc 600 1312 15 67
Sc 17 32 0 13
4 Củng cố (6’):
MT:
- Nờu cỏch tỡm 3 H chia? 3
H !<eg
-
!<e trong N?
- uN 6S a chia ) ! cho b?
- uN &/+ 3 chia, 3 $c &/+
phộp chia trong N
- Y/ c HS
44 a, d(SGK – T24)
- Y/ C
&) F - ! EF
-
- u theo nhúm
-
- ! EF
- Cỏc nhúm nhau
Bài 44 (Sgk-T24)
a, Tỡm x ! x : 13 = 41
x = 41.13 = 533
d, Tỡm x ! 7x - 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721
x = 721 : 7
x = 103
5.HDVN (2’)
-SGK.- T23, 24
X sau mang MTBT
HD: Bài 41 Phộp !<e
Bài 42 làm
Trang 7Bài 45:
Ngày
Ngày
6B: 12/09/2011
6C: 12/09/2011
Tiết 10: LUYỆN TẬP 1
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS
6c.&
2 Kỹ năng:
- Rèn
81! 3 bài toán !)4& ! 9
3 Thái độ:
- Rèn tính
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
GV:
H/s:
III PHƯƠNG PHÁP:
IV TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức:
KTSS
2 Kiểm tra bài cũ (8’):
GV nêu Y/c -S8 tra
1 Cho 2 3 !4 nhiên a và b Khi nào ta có
phép !<e a - b = x
+ Áp
425 - 257 ; 91 - 56
652 - 46 - 46 - 46
2 Có
phép !<e 3 !4 nhiên a cho 3 !4 nhiên b
không? cho VD?
+ BT: Tìm x !
(x - 35) - 120 = 0
+Hai hs lên 1
425 - 257 = 168
91 - 56 = 35
652 - 46 - 46 - 46
= 606 - 46 - 46
= 560 - 46 = 514
2 Không
"$% 23 không !<e 6c.& 33 BT: (x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
Trang 8-
-
-
3 Luyện tập: (33’)
*
-
*
* Dạng 1: Tìm x
- Y/c Hs làm bài !# 47 (Sgk -
T24)
b, 124 + (118 - x) = 217
c, 156 - (x + 61) = 82
+ Cho Hs
* Dạng 2: Tính nhẩm
+Y/c hs nghiên &MF bài 48,49
(Sgk - T24)
+Y/c Hs
bài !# 48 + 49 (5’)
- Cho Hs các nhóm
-
có
* Dạng 3:Sử dụng máy tính
bỏ túi
- HD HS cách làm trên máy
tính
+Y/c hs dùng máy tính tính
nhanh - ! EF
425 - 257 ; 91 - 56 ; 82 - 56
73 - 56 ; 652 - 46 - 46 - 46
*Dạng 4: Bài tập thực tế
+ 2 HS lên
$c : làm vào "J
- NX và
-
- Tìm )SF bài !# 48; 49
6 theo nhóm và báo cáo
- ! EF
- Các nhóm nhau
+Dùng máy tính tính nhanh - ! EF
*Dạng 1: Tìm x
B ài tập 47 (Sgk - T24)
b, 124 + (118 - x) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93
x = 25
c, 156 - (x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 =74
x = 74 - 61
x = 13
* Dạng 2: Tính nhẩm
Bài 48(Sgk - T24)
35 + 98 = (35 - 2)+(98 +2) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 - 1)+ (29+1) = 45 + 30 = 75
Bài 49(Sgk -T24)
321- 96 =(321 +4)- (96+4) = 325 - 100 = 225
1354 - 997 = (1354 +3) - (997 + 3) = 1357 - 1000 = 357
* Dạng 3:Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 50 (Sgk - T24)
425 - 257 = 168
91 - 56 = 35
82 - 56 = 26
73 - 56 = 17
652 - 46 - 46 - 46 = 514
*Dạng 4: bài tập thực tế
Trang 9Y/c Hs làm bài 71 (Sbt - T11)
QI! và Nam cùng 6 !e HN
trình
8*
+,QI! -)J hành !<c& Nam 2
b, QI! -)J hành !<c& Nam 2
Nam % cD
b
+Làm bài 71/SBT
+
Bài 71( Sbt - T11)
a, Nam
3 - 2 = UW
b,
2 + 1 = 3 UW
4 Củng cố (3’)
+Trong
+ Nêu cách tìm các thành
5 HDVN (1’):
+VN: BT 64,72 (SBT - T10, 11)
-Ngày
Ngày
6B: 15/09/2011
6C: 19/09/2011
Tiết 11: LUYỆN TẬP 2
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS )SF rõ 83 quan )I quan )I ^+ các 3 trong phép chia ) !, phép chia có $c9
-
2 Kỹ năng:
- Rèn
- Rèn
-
3 Thái độ:
- Rèn tính
II CHUẨN BỊ
GV:
H/s:
III PHƯƠNG PHÁP:
-
IV TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức (2’):
Trang 10KTSS
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
GV nêu Y/c -S8 tra
HS1: - Khi nào 3 !4 nhiên a chia ) ! cho
3 !4 nhiên b khác 0?
- Tìm x N ! 6x – 5 = 31;
HS2: - Phép chia
- Trong phép chia cho 2,
0 )}& 1 Trong 8 phép chia cho 3, cho 4
3 $c có !)S là bao nhiêu?
-
-
F có x N: x.b = a thì có phép chia ) !
a : b = x
Áp a) 6x = 31+5 6x = 36
x = 36:6
x = 6
(Phép chia khác 0
Trong phép chia cho 3 3 $c có !)S là: 0; 1; 2
Trong phép chia cho 4 3 $c có !)S là: 0; 1; 2;3
* NX bài
3.Luyện tập ( 28’)
MT:-
- Rèn I1%* -f g tính toán cho hs, tính N
- Rèn
-
Cách
* Dạng 1: Tính nhẩm
+ Cho hs làm bài 52/sgk
- Y/ c 3 Hs
a, Tính
!)e+ 3 này và chia !)e+ 3 kia
cho cùng 81! 3 thích ).9
14.50 = (14:2).(50.2)
= 7.100 = 700
b, Tính
& 3 H chia và 3 chia "
cùng 81! 3 thích ).
2100 : 50
= (2100.2) : (50.2)
= 4200 : 100 = 42
+ Làm bài 52/sgk
- 3 HS lên
* Dạng 1: Tính nhẩm
* Bài 52/sgk
a, 14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700 16.25 = (16 : 4).(25.4) = 4.100 = 400
b, 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 : 100 = 56 c,132 : 12 = (120+12):12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80+16) : 8
Trang 111400 : 25
= (1400.4) : (25.4)
= 5600 : 100 = 56
c, Tính
(a+b) : c = a : c + b : c
132 : 12 = (120+12):12
= 120 : 12 + 12 : 12
= 10 + 1 = 11
*Dạng2: Sử dụng máy tính
bỏ túi
-
máy tính C túi 63 " phép
chia
- Yêu &YF HS tính - ! EF &/+
các phép chia trong bài !# 55
sgk – t25
làm ntn ?
1] tính * tích ta làm
ntn ? 3 "2 tình 01 dài )
- Hãy tính - ! EF &/+ phép
tính sau
)%W
1683 : 11; 1530 : 34; 3348 : 12
- Chú ý: Khi
tính trên máy tính
nút *
*Dạng 3: Bài toán thực tế
+Cho hs làm bài 53/sgk
Cho hs 6_& 6l bài và tóm !R!
bài toán
+Hãy trình bày cách bài
toán?
+ Cho hs lên
- X_ HS Cho hs 6_& 6l bài và
tóm !R! bài toán 54 (sgk –t54)
tính và 6_& - ! EF
- 1 HS lên Tính - ! EF
tính:
1683 : 11 =
1530 : 34 =
3348 : 12 =
+Làm bài 53/sgk +T.T:
Giá Giá
C a,Tâm mua : I
b, Tâm mua : II 6c.&
+Làm bài 54/sgk
= 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
*Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 55 (sgk –t25)
288 : 6= 42 (km/h)
1530 : 34 = 45 (m)
Bài !#
1683 : 11 = 153
1530 : 34 = 45
3348 : 12 = 279
*Dạng 3: Bài toán thực tế
Bài 53/sgk
X
21000:2000 = 10 $c 1000 Tâm mua
10 "J : I
21000 : 1500 = 14 Tâm mua
14 "J : II
Bài 54/sgk
Trang 12?
làm !) nào?
Y/c hs làm bài 54/sgk theo
nhóm (3’) Q 4 !< giúp &/+
máy tính
- X_ các nhóm báo cáo - !
EF
- Gv &)3! 6' án
TT: 3 khách : 1000 j toa : 12 khoang
j khoang: 8 &)
Tính
- * 1000 chia cho 3
- 6 theo nhóm, báo cáo
- ! EF
X
8.12 = 96
1000 : 96 = 10 $c 40 ) ! 1000 khách du :H&) là
11 toa
4 Luyện tập củng cố (6’)
MT:
:;
+ (a-b) N khi nào?
+ a:b N khi nào?
+ Em có
phép
phép chia
+ (a-b) N khi a b
+ a:b N khi a b,b 0
- Phép
- Phép chia là phép toán nhân
5 HDVN (1’)
-
- Xem : các bài !# 6o &)^+
-
-
... (14 :2) .(50 .2) = 7.100 = 700 16. 25 = ( 16 : 4). (25 .4) = 4.100 = 400b, 21 00 : 50 = (21 00 .2) : (50 .2) = 420 0 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400.4) : (25 .4) = 560 0 : 100 = 56 c,1 32 :... (1400.4) : (25 .4)
= 560 0 : 100 = 56
c, Tính
(a+b) : c = a : c + b : c
1 32 : 12 = ( 120 + 12) : 12
= 120 : 12 + 12 : 12
= 10 + = 11
*Dạng2: Sử... : 12 = ( 120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + = 11
96 : = (80+ 16) :
Trang 111400 : 25