Thu vở chấm, nhận xét + Bài 4: Gọi HS đọc đề, treo tranh, HDHS quan saùt, nhaän xeùt vaø vieát phép tính thích hợp.. Cuûng coá: - Tham gia troø chôi.[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 12.
Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ hai
Học vần
Bài 46: ôn - ơn
I Mục tiêu:
Thứ Môn Bài dạy
Hai
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức
Thể dục Thủ công
Bài 46: Ôn - ơn
Bài 46: Ôn - ơn
Nghiêm trang khi chào cờ
TD –RLTTCB TC vận động Ôn tập chương 1: kiểm tra xé dán (chuyển chiều)
Ba
Học vần Học vần Toán TNXH
Bài 47: en - ên
Bài 47: en - ên
Luyện tập chung
Nhà ở (GDBVMT- bộ phận)
Tư
Học vần Học vần Toán Tập vẽ
Bài 48: in - un
Bài 48: in - un
Phép công trong phạm vi 6
Vẽ tự do
Năm
Học vần Học vần Toán
Thủ cơng Tập viết
Bài 49: iên - yên
Bài 49: iên - yên
Phép trừ trong phạm vi 6
Ơn tập chương 1
Sáu
Học vần Học vần Toán Aâm nhạc
Bài 50: uôn – ươn
Bài 50: uôn – ươn
Luyện tập
Oân bài hát: Đàn gà con
Trang 2- Đọc được ôn, ơn, con chồn, sơn ca, từ và câu ứng dụng Viết được ôn, ơn, con
chồn, sơn ca.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.
- GDHS yêu thích ngôn ngữ Tiêng Việt qua các hoạt động học, yêu quý con vật
II Chuẩn bị:
1 GV: Tranh minh hoạ, đồ dùng dạy học
2 HS: Bộ tiếng việt thực hành, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
5’
1’
13’
5’
1 Oån định lớp:
2 KTBC:
Yêu cầu HS đọc và viết: ăn, ân, con
trăn, cái cân
Đọc câu ứng dụng SGK
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài, ghi tựa
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi vần ôn - ơn
+ GV ghi bảng : ôn
- Nêu cấu tạo
Nhận xét
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Ghi bảng : chồn
- Nhận xét
- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng
-GV giới thiệu tranh :
- Ghi bảng: con chồn
Giảng từ, GD
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
Nhận xét, chỉnh sửa
-Dạy vần ơn các bước tương tự vần ôn
- So sánh ơn với ôn
- Đọc thứ tự, không thứ tự 2 vần
* Hoạt độâng 2: HD viết bảng
- GV vừa viết, vừa nêu quy trình viết:
- 2 HS đọc trơn, nêu cấu tạo từ
- HS viết bảng con
- 2HS đọc SGK
-HS nhắc lại
- 1 HS đọc: ôn
- Nêu cấu tạo: ô + n -Gắn bảng
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS đọc: chồn
- Nêu cấu tạo: ch + ôn + dấu huyền
- Gắn bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nêu nội dung
- 1 HS đọc: con chồn
- HS nêu cấu tạo: con + chồn
- Gắn từ
- HS đọc cá nhân, ĐT
- Giống: âm n đứng sau
- Khác ơn có ơ, ôn có ô -Theo dõi, nêu cấu tạo, độ cao,
Trang 34’
1’
1’
3’
7’
10’
10’
ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Yêu cầu HS viết bảng
- Nhận xét
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ ứng dụng:
Ôn bài cơn mưa
Khôn lớn mơn mởn
- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng
- Đọc trơn từ thứ tự, không thứ tự
- Giảng từ, GD, liên hệ
- Chỉ toàn bảng thứ tự và không thứ tự
4 Củng cố:
Gọi HS đọc lại bài
-Nhận xét
5 Dặn dò:Đọc, viết bài đúng
Luyện tập tiết 2
1 Oån định:
2 KTBC:
- Gọi HS đọc lại bài tiết 1
-Nhận xét
3.Luyện tập:
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV chỉ bảng
- Treo tranh, ghi bảng:
Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi
bơi lại bận rộn
- GV đọc mẫu
- Sửa lỗi phát âm
- Giảng, GD
* Hoạt động 2: Luyện viết
- GV chỉ bảng phần viết
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi nhắc HS tư thế ngồi viết,
viết cẩn thận, trình bày sạch sẽ
- Thu một số bài chấm, nhận xét
* Hoạt đông3:Luyện nói
khoảng cách giữa các chữ
-Viết bảng con
- Tìm và gạch chân tiếng có vần vừa học
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân
- HS đọc
- Quan sát nêu nội dung -Tìm tiếng có vần vừa học
- HS đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng, câu : cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- HS viết bài vào vở
Trang 41’
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói
- Ghi bảng: Mai sau khôn lớn
- GV treo tranh hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Mai sau lớn lên em thích làm gì?
+ Tại sao em thích nghề đó?
+ Bố mẹ em đang làm nghề gì?
+ Em đã nói cho bố mẹ em biết ý định
tương lai ấy của em chưa?
+ Muốn trở thành người như em mong
muốn bây giờ em phải làm gì?
GD: chăm ngoan, học giỏi
- Gọi HS đọc SGK
4 Củng cố:
- Gọi HS đọc bài
- Trò chơi: hái hoa đọc từ mới
- Nhận xét, tuyên dươn, nhận xét tiết
học
5.Dặn dò:Đọc lại bài.Chuẩn bị bài
“en - ên”
- 1 HS đọc -HS quan sát tranh trả lời
- HS trả lời theo ý riêng
- HS liên hệ trả lời
- Chăm chỉ học tập
- HS đọc
- 2 HS đọc
- HS thi tiếp sức theo nhóm
Đánh giá rút kinh nghiệm:
Đạo đức
Nghiêm trang khi chào cờ
I Mục tiêu:
- Biết được tên nước, nhận biết được tên Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam Nêu được khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- GDHS tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
* Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Na (HSKG)
II Chuẩn bị:
1 GV: Lá cờ Việt Nam
Trang 52 HS: VBT đạo đức.
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
2’
1’
9’
11’
1 Ổn định:
2 KTBC:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
GTB: GV ghi tựa
* HĐ 1: Hoạt động cả lớp
MT: hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch,
quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
PP: trực quan, đàm thoại
CTH: GV treo tranh BT 1, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Các bạn đó là người nước nào? Vì sao
em biết?
KL: Các bạn trong tranh đang giới
thiệu về mình, mỗi bạn mang một quốc
tịch riêng như: Nhật bản, lào, … Trẻ
em có quyền có quốc tịch Vậy quốc
tịch của chúng ta là gì?
* HĐ 2: Hoạt động nhóm.
MT: biết nghiêm trang khi chào cờ
Nhận biết lá quốc kì Nghiêm trang khi
chào cờ để tỏ lòng tôn kính quốc kì
PP: trực quan, thực hành, thảo luận
CTH: GV treo tranh, chia nhóm, HDHS
thảo luận theo nhóm
+ Những người trong tranh đang làm gì?
+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?
+ Nhìn tranh 1 và 2 cho biết vì sao họ lại
đứng nghiêm trang khi chào cờ?
+ Tranh 3 vì sao họ lại sung sướng khi
nâng lá cờ tổ quốc?
KL: Quốc kì tượng trưng cho một đất
nước Quốc kì Việt Nam màu đỏ ở giữa
- HS nhắc lại
- HS quan sát tranh, trả lời
- Vẽ 4 bạn gái
- Đang giới thiệu về mình
- Nhật Bản, Việt Nam, Lào, Trung Quốc
- Việt Nam
- HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm
- Đứng nghiêm trang khi chào cờ
- Đứng nghiêm trang
- Vì họ tỏ lòng tôn kính quốc kì?
- Vì họ thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam
Các nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét, bổ
Trang 64’
1’
có ngôi sao vàng năm cánh( GV đính lá
cờ) Quốc ca là bài hát chính thức của
một nước khi chào cờ.
+ Chúng ta chào cờ vào ngày thứ mấy?
+ Khi chào cờ chúng ta cần phải làm gì?
GD, liên hệ
KL: phải nghiêm trang khi chào cờ để
tỏ lòng tôn kính quốc kì, thể hiện tình
yêu đối với tổ quốc Việt Nam.
* HĐ 3: Hoạt động cá nhân.
MT: Phân biệt thế nào là chào cờ đúng,
sai
PP: vấn đáp, diễn giải, thực hành
CTH: GV treo tranh BT3
+ Em có nhận xét gì về các bạn trong
tranh?
KL: Khi chào cờ phải đứng nghiêm
trang, không quay ngang, quay ngửa,
không nói chuyện ,…
4 Củng cố:
Trò chơi: nghiêm trang khi chào cờ
Nhận xét, tuyên dương
GD, liên hệ, nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Thực hiện nghiêm trang khi
chào cờ Chuẩn bị bài sau
sung
- Thứ hai
- Bỏ mũ nón, sửa sang lại quần áo Đứng nghiêm, mắt hướng về lá quốc kì
- Quan sát tranh, nêu ý kiến
- Cô giáo và các bạn đang chào cờ rất nghiêm trang
- HS thực hiện chào cờ trong lớp theo yêu cầu
Đánh giá rút kinh nghiệm:
Thủ công
Ôn tập chương I kiểm tra xé dán giấy
I Mục tiêu:
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng xé dán giấy
- Xé dán được ít nhất một hình trong các hình đã học Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng
- GDHS tính tỉ mỉ, sáng tạo, cẩn thận khi xé dán, yêu quý sản phẩm
Trang 7* Với HS khéo tay: Xé dán được ít nhất hai hình trong các hình đã học Hình dán cân đối, phẳng Trình bày sạch đẹp
Khuyến khích xé dán thêm những sản phẩm mới có tính sáng tạo
II Chuẩn bị:
1 GV: Các bài mẫu
2 HS: Giấy màu, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
2’
27’
4’
1’
1 Ổn định:
2 KTBC:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
GTB: GV ghi tựa
GV treo các hình mẫu đã học
HDHS nhìn mẫu và chọn 1 trong các bài
xé dán hình vuông, hình chữ nhật, hình
tròn, hình cây đơn giản, hình quả cam,
hình con gà để thực hiện làm
Cho HS nhắc lại quy trình xé dán một số
bài đã học
- Cho HS thực hành, GV theo dõi, giúp đỡ
HS còn lúng túng
- Cho HS trình bày sản phẩm
Nhận xét, đánh giá theo hai mức: hoàn
thành và chưa hoàn thành
Nhận xét tuyên dương
4 Củng cố:
GV cùng HS hệ thống bài
GD, liên hệ
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Chuẩn bị đồ dùng cho tiết học
sau
- HS nhắc lại
- HS quan sát, nhắc lại các mẫu
- HS nhắc lại quy trình
Nhìn mẫu và tự chọn giấy màu, xé dán một sản phẩm theo HD
- HS trình bày sản phẩm
- Chọn sản phẩm đẹp
Đánh giá rút kinh nghiệm:
………
Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ ba
Trang 8Học vần
Bài 47: en - ên
I Mục tiêu:
- Đọc được en, ên, lá sen, con nhện, từ và câu ứng dụng Viết được en, ên, lá sen,
con nhện.
- Luyện nói được 2 – 4 câu theo chủ đề: Bên trái, bên phải, bên trên, bên dưới
- GDHS yêu thích ngôn ngữ Tiêng Việt qua các hoạt động học
II Chuẩn bị:
1 GV: Tranh minh hoạ,đồ dùng dạy học
2 HS: Bộ tiếng việt thực hành, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
5’
1’
13’
1 Oån định lớp:
2 KTBC:
Yêu cầu HS đọc và viết: on, ôn, con
chồn, sơn ca
Đọc câu ứng dụng SGK
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1: Dạy chữ ghi vần en - ên
+ GV ghi bảng : en
- Nêu cấu tạo
Nhận xét
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Ghi bảng: sen
- Nhận xét
- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng
-GV giới thiệu tranh :
- Ghi bảng: lá sen
Giảng từ, GD
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
Nhận xét, chỉnh sửa
-Dạy vần ên các bước tương tự vần en
- 2 HS đọc trơn, nêu cấu tạo từ
- HS viết bảng con
- 2HS đọc SGK
-HS nhắc lại
- 1 HS đọc: en
- HS nêu cấu tạo: e + n -Gắn bảng
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS đọc: sen
- Nêu cấu tạo: s + en
- Gắn bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nêu nội dung
- 1 HS đọc: lá sen
- HS nêu cấu tạo: lá + sen
- Gắn từ
- HS đọc cá nhân, ĐT
Trang 95’
4’
1’
1’
3’
7’
10’
- So sánh ên với en
- Đọc thứ tự, không thứ tự 2 vần
* Hoạt độâng 2: HD viết bảng
- GV vừa viết, vừa nêu quy trình viết:
en, ên, lá sen, con nhện
- Yêu cầu HS viết bảng
- Nhận xét
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ ứng dụng:
Aùo len mũi tên
Khen ngợi nền nhà
- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng
- Đọc trơn từ thứ tự, không thứ tự
- Giảng từ, GD, liên hệ
- Chỉ toàn bảng thứ tự và không thứ tự
4 Củng cố:
Gọi HS đọc lại bài
-Nhận xét
5 Dặn dò:Đọc, viết bài đúng
Luyện tập tiết 2
1 Oån định:
2 KTBC:
- Gọi HS đọc lại bài tiết 1
-Nhận xét
3.Luyện tập:
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV chỉ bảng
- Treo tranh, ghi bảng:
Nhà dế mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà
sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- GV đọc mẫu
- Sửa lỗi phát âm
- Giảng, GD
* Hoạt động 2: Luyện viết
- GV chỉ bảng phần viết
- Giống: âm n đứng sau
- Khác ên có ê, en có e
- Cá nhân, ĐT
-Theo dõi, nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách giữa các chữ
-Viết bảng con
- Tìm và gạch chân tiếng có vần vừa học
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân
- HS đọc
- Quan sát nêu nội dung
-Tìm tiếng có vần vừa học
- HS đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng, câu : cá nhân, nhóm, lớp
Trang 104’
1’
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi nhắc HS tư thế ngồi viết, viết
cẩn thận, trình bày sạch sẽ
- Thu một số bài chấm, nhận xét
* Hoạt đông3:Luyện nói
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói, ghi
bảng: Bên trái, bên phải, bên trên, bên
dưới
- GV treo tranh hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Trong lớp bên phải em là bạn nào?
+ Ra xếp hàng đứng trước và đứng sau
em là bạn nào?
+ Em viết bằng tay phải hay tay trái?
+Tìm lấy vị trí các vật yêu thích của em ở
xung quanh em?
GD: luôn đi về phía bên phải
- Gọi HS đọc SGK
4 Củng cố:
- Gọi HS đọc bài
- Trò chơi:Tìm tiếng mới có vần vừa học
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học
.D 5 Dặn dò: Đọc bài, chuẩn bị bài: in - un.
- HS đọc: en, ên, lá sen, con nhện
- HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc -HS quan sát tranh trả lời
- HS liên hệ trả lời
- Em viết bằng tay phải
- HS đọc
- 2 HS đọc
- HS thi tiếp sức theo nhóm: len qua, bền bĩ, …
Đánh giá rút kinh nghiệm:
………
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- GD tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Chuẩn bị:
Trang 111 GV: SGK, đồ dùng dạy học.
2 HS: Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
5’
24’
4’
1’
1 Ổn định:
2 KTBC:
Ghi đề: 4 + 0 = 3 – 3 =
5 – 0 = 1 + 0 =
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
GTB: GV ghi tựa
+ Bài 1: Tính: GVghi đề, HDHS thi
đố nhau nêu kết quả
+ Bài 2: Tính: Gọi HS nêu yêu cầu,
HDHS làm bài vào bảng con
+ Bài 3: Số? Gọi HS nêu yêu cầu
Cho HS nêu cách làm, HDHS làm
bài vào vở
Thu vở chấm, nhận xét
+ Bài 4: Gọi HS đọc đề, treo tranh,
HDHS quan sát, nêu nội dung và
gắn bảng phép tính thích hợp
Nhận xét
4 Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh hơn
4 + 0 1 + 2 5 – 4 4 – 2
4 1 3 2
Nhận xét tuyên dương, nhận xét tiết
học
5 Dặn dò: Học bài, làm bài, chuẩn
bị bài sau
2 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con
- HS nhắc lại
- 4 + 1 = 5 5 – 2 = 3 2 + 0 = 2
2 + 3 = 5 5 – 3 = 2 4 – 2 = 2
3 – 2 = 1 1 – 1 = 0 2 – 0 = 2
- Đọc đề, làm bài vào bảng con
3 + 1 + 1 = 5 5 – 2 – 2 =
- HS làm bài vào vở:
3 + = 5 4 - = 1
5 - = 4 2 + = 2
- Quan sát tranh, và gắn phép tính thích hợp
a) 2 + 2 = 4 b) 4 – 1 = 3
- Tham gia trò chơi : nối phép tính với kết quả đúng
Đánh giá rút kinh nghiệm:
………
Tự nhiên xã hội
Trang 12Nhà ở
I Mục tiêu:
- Biết nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể
- Nói được địa chỉ nhàở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình
- GDHS yêu quý ngôi nhà và giữ gìn đồ dùng trong nhà
* Nhận biết được nhà ở và các đồ dùng gia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị, miền núi (HSKG)
II Chuẩn bị:
1 GV: Tranh vẽ ngôi nhà
2 HS: SGK, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
1’
8’
1 Ổn định:
2 KTBC:
+ Hãy kể về gia đình?
+ Em đã giúp đỡ những gì cho ba mẹ?
Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
GTB: GV ghi tựa
* HĐ 1: Quan sát, nhận xét.
Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác
nhau ở các vùng miền khác nhau
PP: Trực quan, đàm thoại
CTH: GV treo tranh
+ Các ngôi nhà này ở đâu?
+ Bạn thích ngôi nhà nào nhất?
- Một số cặp HS hỏi đáp trước lớp
Nhận xét
KL: Nhà ở có nhiều loại khác nhau và
có địa chỉ cụ thể.
+ Địa chỉ nhà em ở đâu?
+ Nhìn tranh em thấy nhà mình giống
những ngôi nhà nào?
KL: nhà ở là nơi sống và làm việc của
mọi người trong gia đình.
* GDBVMT: Cần giữ sạch môi trường
- HS nhắc lại
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
H1: Ngôi nhà của bạn Nam ở nông thôn
H2: Ngôi nhà cao tầng ở thành phố
H3: Nhà sàn ở miền núi
H4: Các dãy phố
- HS liên hệ trả lời
Trang 136’
4’
1’
nhà ở, giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn
nắp gọn gàng.
* HĐ 2: Thảo luận nhóm.
Mục tiêu: Kể được tên những đồ dùng
phổ biến trong nhà
PP: Thảo luận nhóm, thực hành, đàm
thoại
CTH: GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
cho các nhóm: quan sát tranh, nêu
những đồ dùng có trong tranh
Cho các nhóm trình bày
Nhận xét
+ Trong nhà em có những đồ dùng gì?
KL: Mỗi gia đình đều có đồ dùng cần
thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm
những đồ dùng đó phụ thuộc vào điều
kiện kinh tế của mỗi gia đình.
* HĐ 3: Vẽ tranh.
MT: Vẽ về ngôi nhà mình
PP: Thực hành
CTH: vẽ về ngôi nhà của mình
Cho một số HS lên giới thiệu về ngôi
nhà mình vừa vẽ
Nhận xét, tuyên dương
KL: Mỗi người đều mơ ước có nhà ở tốt
và đầy đủ những đồ dùng cần thiết
Nhà ở của các bạn trong lớp khác nhau
Các em cần nhớ địa chỉ nhà ở của mình
Biết yêu quý giữ gìn ngôi nhà của mình
4 Củng cố:
+ Nhà em ở đâu?
+ Nhà em có những đồ dùng gì?
Nhận xét, tuyên dương, nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Nhớ rõ địa chỉ của nhà mình
Chuẩn bị bài sau
- Từng nhóm quan sát tranh và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày ( mỗi nhóm 1 tranh)
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nêu ý kiến
- HS liên hệ trả lời
- HS vẽ về ngôi nhà mình
- Một số HS giới thiệu
- 1 số HS trả lời
- Nêu một số đồø dùng trong nhà
Đánh giá rút kinh nghiệm: