1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 25 năm 2011

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV gợi ý cách vẽ: + Veõ maøu theo yù thích neân choïn maøu khác nhau để vẽ các chi tiết nêu ở treân + Tìm màu thích hợp vẽ nền để làm noåi hình con loin - Giới thiệu một số bài vẽ màu [r]

Trang 1

Tuần 25

Thứ hai, ngày 18 tháng 02 năm 2013

Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2 Tập đọc

TRƯỜNG EM

A.Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )

- HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường lớp của mình

B.Đồ dùng dạy học : sgk, tranh

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : Sĩ số,

2.Mở đầu : Ở giai đoạn học âm, vần Các em đã biết

chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm nay, các em sẽ bước

sang một giai đoạn mới, giai đoạn luyện đọc, viết,

nghe, nói theo các chủ điểm “nhà trường, gia đình,

thiên nhiên – đất nước” Ở giai đoạn này, các em sẽ

học những bài thơ, vần … dài hơn Kết thúc năm

học, cô mong các em đọc viết tốt và nhanh hơn

3.Bài mới :

a/Giới thiệu bài : Chủ điểm “Nhà trường” Bài :

Trường em

b/HD luyện đọc :

b.1/GV đọc mẫu :

b.2/Luyện đọc :

- Luyện đọc từ :

+ Chia nhóm tìm tiếng theo y/c

.N1 : ương .N4 : oc

.N2 : iêt .N5 : iên

.N3 : r .N6 : iêu

+ GV gạch chân : trường học, thân thiết, rất, hiền,

điều hay

+ Cho hs phân tích, đọc từ

+ GV giải nghĩa

- Luyện đọc câu :

+ GV HD : khi đọc, gặp dấu phẩy phải ngừng, dấu

chấm phải nghỉ

+ GV chỉ từng câu cho hs đọc

- Luyện đọc đoạn :

+ HD hs chia đoạn : 3 đoạn

- HS nghe

- HS nhắc lại

- HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm dấu chấm

- HS tìm từ theo nhóm

- CN nêu

- Cn,lớp

- HS nghe

- CN nối tiếp

- Cn nối tiếp

- CN,lớp

Trang 2

+ GV chỉ bảng cho hs đọc đoạn.

- Đọc cả bài : 1 hs đọc, lớp ĐT

c/Ôn vần :

c.1/Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay:

- Cho hs đọc y/c

- HS tìm và nêu – GV gạch chân : hai, mái, dạy, hay

- Cho hs đọc các từ vừa tìm

c.2/Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay :

- Cho hs đọc y/c

- GV HD :

*ai : + Phân tích ai ?-ai : a – i

+ Tìm tiếng có ai

– GV ghi hoa mai, tai, vai

*ay : + Phân tích ay ? - ay : a – y

+ Tìm tiếng có ay

– GV ghi: ngày, may, hay, xay, này…

c.3/Nói câu chứa tiếng có ai/ay :

- Cho hs đọc y/c

- Cho hs đọc câu mẫu trong sgk và tìm vần ai/ay

- Cho hs tự nói câu có chứa ai/ay

Nhận xét,sửa sai

4.Củng cố :

- Hôm nay học bài gì? Trường em

- Giải nghĩa từ : thân thiết, hiền

- Cho 1 hs đọc lại bài

5 Nhận xét tiết học

Tiết 4

1.Ktbc :

- Tiết 1 học bài gì? Trường em

- Cho hs đọc lại đoạn, cả bài

- Tìm tiếng trong bài có vần ai/ay

2.Bài mới :

a/Tìm hiểu bài :

- Cho 2 hs đọc đoạn 1,trả lời : Trong bài,trường học

được gọi là gì?ngôi nhà thứ hai của em

- Cho 3 hs đọc đoạn 2, trả lời : Nói tiếp :

Câu hỏi gợi ý : Ở trường có những ai?

Trường học dạy em những gì?

Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì……ở

trường có cô giáo hiền như mẹ,có nhiều bè bạn thân

thiết như anh em

- Cho 2 hs đọc đoạn 3 ,trả lời : Tình cảm của bạn nhỏ

đối với ngôi trường ntn?…trường học dạy em thành

người tốt,dạy những điều hay.…rất yêu mái trường

- CN,lớp

- CN nêu

- Lớp đồng thanh

- CN,lớp

HS trả lời

- CN nêu :

- CN nêu :

- CN,lớp

- CN

- CN nói câu

- HS trả lời

- Cn giải nghĩa từ

- CN

- HS trả lời

- Cn,lớp

- CN

-….HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

- HS nghe

- HS nghe

Trang 3

của mình.

*Trường học là nơi dạy dỗ ta nên người Do

đó,chúng ta phải biết kính trọng thầy,cô,yêu mến

trường lớp,cố gắng học giỏi cho thầy,cô vui lòng

b/Luyện nói :

- GV giới thiệu chủ đề : Hỏi nhau về trường lớp

- GV HD : + Trường của em tên gì?

+ Em học lớp nào?

+ Em thích học môn nào?

- Cho từng cặp hỏi đáp nhau

*Phải biết yêu trường lớp, làm những việc có ích cho

trường lớp

3.Củng cố :

- Hôm nay học bài gì? Trường em

- Cho hs đọc từng đoạn trong sgk và trả lời các câu

hỏi

Nhận xét

4.Dặn dò : đọc bài và xem bài mới

- Nhận xét tiết học

- HS hỏi đáp theo cặp

- HS nghe

- HS trả lời

- CN

Tiết 5 Toán

LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu : Giúp hs :

- Biết đặt tính , làm tính , trừ nhẩm các số tròn chục ; biết giải toán có phép cộng

Bài 1, Bài 2, Bài 3 , Bài 4

B.Đồ dùng dạy học : bảng con, vở, sgk

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ktbc :

- Tiết trước học bài gì? Trừ các số tròn chục

- Cho 1 hs giải bài 3

- Cho 3 hs làm toán : < > =

50 – 10 … 20 40 – 10 … 40 30 … 50 – 20

Nhận xét

2.Bài mới :

a/GTB : Luyện tập

b/HD luyện tập :

- Bài 1 : Đặt tính rồi tính

+ Cho hs nêu cách làm : 70 – 50 và 80 – 40

+ Cho hs làm bảng con

- Bài 2 : Số ?

+ Cho hs đọc y/c

+ Chia 2 nhóm thi tiếp sức điền số

Nhận xét

- HS trả lời

- HS làm toán theo y/c

- HS nhắc lại

- CN

- HS làm bảng con

- CN

- HS tiếp sức

Trang 4

- Bài 3 : Đúng ghi đ, sai ghi s.

+ Cho hs đọc y/c

+ Cho hs làm bài vào vở

+ Cho cá nhân điền trên bảng lớp và giải thích

Nhận xét.Cho hs kt chéo

- Bài 4 :

+ Cho hs đọc bài toán và trả lời :

Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?

Muốn biết : Nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái

bát,ta làm thế nào?20 + 1 chục

1 chục cái bát là bao nhiêu cái bát?1 chục cái

bát = 10 cái bát

+ Cho hs làm bài giải vào vở

Lưu ý : Khi giải phải ghi : 1 chục cái bát = 10 cái

bát

+ Cho 2 hs sửa bài

Nhận xét.Cho hs kt chéo

- Bài 5 : +?

+ Cho hs đọc y/c

+ GV ghi bảng : 50 … 10 = 40 30 … 20 = 50

+ Cho hs điền dấu

Nhận xét

4.Củng cố :

- Hôm nay học bài gì?Luyện tập

- Cho hs thi tính : 40 – 30 = 90 – 60 =

50 – 50 =

Nhận xét

5.Dặn dò : Xem bài mới

- Nhận xét tiết học

- CN

- HS làm bài vào vở

- CN

- HS kt chéo

- CN

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS làm bài vào vở

- CN

- HS kt chéo

- CN

- HS điền trên bảng lớp

- HS trả lời

- HS chơi trò chơi

Tiết 6 Đạo đức

THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HK2

A.Mục tiêu : HS thực hành được các kỹ năng đã học :

- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Em và các bạn

- Đi bộ đúng qui định

B.Đồ dùng dạy học : vở bài tập đạo đức

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ktbc :

- Tiết trước học bài gì? Đi bộ đúng qui định

- GV hỏi :

+ Muốn qua đường ở ngã ba, ngã tư, người đi bộ đi ở

phần đường nào?

+ Ở đường đô thị,người đi bộ đi ở đâu?

+ Ở đường nông thôn, người đi bộ đi ở đâu?

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 5

+ Gặp đèn xanh, đèn đỏ phải làm gì?

- Nhận xét

2.Bài mới :

a/GTB : Thực hành kỹ năng giữa hk2

b/HD ôn tập :

*GV nêu câu hỏi cho hs thảo luận :

- Tổ 1 :

+ Lễ phép,vâng lời thầy cô là em làm gì?

+ Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép,vâng lời

thầy cô?

- Tổ 2 :

+ Muốn có bạn bè cùng học cùng chơi,em phải là gì?

+ Em thích chơi với bạn nào? Vì sao?

- Tổ 3 :

+ Ở đường đô thị/nông thôn, người đi bộ đi ở phần

đường nào?

+ Gặp đèn xanh, đèn đỏ em làm gì?

*GV nêu lại từng câu hỏi gọi cá nhân trả lời

Nhận xét

3.Củng cố :

- Hôm nay học bài gì? Thực hành kỹ năng giữa hk2

- GV kết luận :

+ Phải lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

+ Đối xử tốt với bạn

+ Thực hiện đi bộ đúng qui định

4.Dặn dò : thực hiện theo bài học

- Nhận xét tiết học

- HS nhắc lại

- HS thảo luận theo tổ

- CN trả lời

HS trả lời

- HS nghe

Thứ ba, ngày 19 tháng 02 năm 2013

Tiết 1 Tập viết

TÔ CHỮ HOA A, Ă, Â, B

A.Mục tiêu :

Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: Mái trường, điều hay, sao

sáng, mai sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ

viết được ít nhất 1 lần )

HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở Tập 1, tập hai

B Đồ dùng dạy học : chữ mẫu A, Ă, Â, B, bảng con, tập viết

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : Sĩ số

2.Ktbc :

Các em sẽ học tô các chữ hoa, vần, từ ứng dụng đã

học cỡ chữ vừa, nhỏ trong các tiết TV sau Cần

- HS nghe

Trang 6

chuẩn bị : bút, bảng con,vở TV…Khi viết phải cẩn

thận, kiên nhẩn

3.Bài mới :

a/GTB : Tô chữ hoa A, Ă, Â, B.Viết ai, ao, mái

trường, sao sáng

b/HD tô chữ hoa :

Cho hs qsát, nhận xét :

- A : cao 2,5 đơn vị, rộng 3 đơn vị Có nét cong lượn

trái nối liền nét móc lên, cuối cùng là nét lượn

ngang

- Ă, Â giống A nhưng có thêm dấu mũ trên đầu

- B : cao 2,5 đơn vị,rộng 2 đơn vị Có nét 1 giống nét

1 của A nhưng bắt đầu từ trên Nét 2 là 2 nét cong

hở giống số 3

c/HD viết vần, từ ứng dụng :

-GV viết bảng cho hs phân tích và đọc : ai – mái

trường

ao – sao

sáng

- HD hs viết bảng con

Nhận xét, sửa sai

d/HD hs tập tô, tập viết :

- Cho hs tô A, Ă, Â, B và viết vần, từ ứng dụng

trong vở TV

GV qsát,sửa sai tư thế, nhắc nhở hs viết đúng mẫu…

- GV chấm mỗi tổ 3 bài

Nhận xét vở viết

4.Củng cố :

- Cho hs đọc lại nội dung vừa viết

- Cho hs thi viết : mái trường sao sáng

Nhận xét

5.Dặn dò : luyện viết phần B

- Nhận xét tiết học

- HS nhắc lại

- HS qsát, nhận xét

- Cn đọc và phân tích

- HS viết bảng con

- Hs thực hành tô và viết vở TV

- CN,lớp

- HS thi viết

Tiết 3 Chính tả ( tập chép )

TRƯỜNG EM

A.Mục tiêu :

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Trường học là …anh em ”

26 chữ trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống

Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )

B Đồ dùng dạy học : vở,bảng con

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ktbc :

Qua phần luyện tập tổng hợp, các em học thêm

Trang 7

phân môn chính tả, y/c các em viết lại được 1 đoạn

văn/thơ với tốc độ viết nhanh hơn Để học tốt môn

chính tả các em cần chuẩn bị : bảng con, sgk,vở, bút

chì, thước

2.Bài mới :

a/GTB : Trường em ( từ đầu đến “…thân thiết như

anh em.” )

b/HD tập chép :

- Cho 2 hs đọc sgk đoạn cần viết

- Cho hs đọc thầm và tìm từ khó - gv ghi

bảng.…trường học, hiền, cô giáo, thân thiết

- GV giải nghĩa : trường học, cô giáo, hiền, thâ thiết

- Cho hs phân tích và viết bảng con từ khó

Sửa sai cho hs

- GV đọc lại đoạn cần viết

*HD tập chép :

- HD hs trình bày vở

- GV đọc chậm và viết bảng – hs viết nghe, nhìn và

viết vào vở

+ GV phân tích những chữ khó Nhắc nhở hs viết

hoa, dấu câu

+ Gv qsát, sửa sai tư thế cho hs…

*HD sửa lỗi :

- GV đọc cho hs soát lại cả đoạn

- Dùng bút chì gạch chân chữ sai,viết chữ đúng ra

ngoài lề.Cuối cùng đếm xem bao nhiêu lỗi rồi viết

lên ô lỗi

- GV chấm 5 bài Nhận xét vở viết

c/HD làm bài tập :

*Điền vần : ai hay ay

- Cho hs đọc y/c

- Cho hs xem tranh và viết từ vào bảng con gà mái ;

máy ảnh

Nhận xét, sửa sai

*Điền chữ : c hay k

- Cho hs đọc y/c

- Cho hs xem tranh và điền trên bảng lớp

cá vàng thước kẻ lá cọ

Nhận xét, sửa sai

@k đứng trước e, ê, i

c đứng trước các nguyên âm còn lại

3.Củng cố :

- Hôm nay học bài gì? Trường em

Làm bài tập gì? Điền ai/ay; c/k

- Khi nào điền c/k? k : e, ê, i

- HS nghe

- HS nhắc lại

- CN

- Hs viết b

- HS nghe

- Hs trình bày vở

- Hs thực hành viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- HS đổi vở sửa lỗi chéo

- CN

- HS viết b :

- CN

- CN điền trên bảng lớp :

- HS nghe

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS nghe

Trang 8

*GD : Khi viết phải cẩn thận, chính xác, giữ vở

sạch, đẹp

4.Dặn dò : xem bài mới

- Nhận xét tiết học

Tiết 4 Toán

ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

A.Mục tiêu : giúp hs :

- Nhận biết được điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình , biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình , biết cộng , trừ số tròn chục , giải bài toán có phép cộng

Bài 1, Bài 2, Bài 3 , Bài 4

B Đồ dùng dạy học : bảng con,vở,sgk

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ktbc :

- Tiết trước học bài gì? Luyện tập

- Cho 1 hs giải bài 3

- Cho 3 hs làm bảng lớp : Đặt tính rồi tính

70 – 50 60 – 30 90 – 50

80 – 40 40 – 10 90 – 40

Nhận xét

2.Bài mới :

a/GTB : Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

b/Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình :

b.1/Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông

- GV vẽ hình vuông :

+ Vẽ điểm A, nói : điểm A ở trong hình vuông

+ Vẽ điểm B, nói : điểm B ở ngoài hình vuông

- Cho hs nêu lại

b.2/Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tròn,

hình tam giác

HD như với hình vuông

c/Thực hành :

- Bài 1 : Đúng ghi đ, sai ghi s

+ Cho hs đọc y/c

+ GV vẽ hình và ghi các câu hỏi lên bảng

+ Cho hs làm vào sgk bằng bút chì

+ Gọi cá nhân trả lời

Những điểm nào ở ngoài hình tam giác?…C, E, D

Những điểm nào ở trong hình tam giác?…A, B, I

- Bài 2 :

+ GV nêu y/c cho hs làm vào vở

+ Cho 4 hs sửa bài

- Bài 3 : Tính

- HS trả lời

- HS làm bài theo y/c

- HS nhắc lại

- HS qsát và nghe

- CN, lớp

- CN

- HS đọc thầm

- HS làm vào sgk

- CN

HS trả lời

HS trả lời

- HS làm bài vào vở

- CN

Trang 9

+ Cho hs làm vào bảng con.

+ Nhận xét,sửa sai

- Bài 4 :

+ Cho hs đọc bài tốn và trả lời :

Bài tốn cho biết gì? Bài tốn hỏi gì?…cĩ 10 nhãn

vở, thêm 20 nhãn vở

+ Muốn biết :Hoa cĩ tất cả bao nhiêu nhãn vở? Ta

làm thế nào? 10 + 20 = 30 ( nhãn vở )

+ Trình bày bài giải, ta ghi những gì?

+ Cho hs làm bài giải vào vở

+ Gọi cá nhân sửa bài

Nhận xét.Cho hs kt chéo

3.Củng cố :

- Hơm nay học bài gì?

- Điểm ở trong, điểm ở ngồi một hình

- Cho hs thi vẽ : 3 điểm ở trong, 2 điểm ở ngồi hình

vuơng

Nhận xét

4.Dặn dị : xem bài mới

- Nhận xét tiết học

- HS làm vào bảng con

- CN

HS trả lời

HS trả lời

- HS làm vào vở

- CN

- HS kt chéo

HS trả lời

- HS thi vẽ

Tiết 5 Mĩ thuật

VẼ MÀU VÀO HÌNH TRANH DÂN GIAN

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Làm quen với tranh dân gian

- Vẽ màu theo ý thích vào hình vẽ Lợn ăn cây ráy

- Bước đầu nhận biết về vẻ đẹp của tranh dân gian

1 Giáo viên:

- Một vài tranh dân gian

- Một số bài vẽ màu vào hình tranh dân gian của HS năm trước

2 Học sinh:

- Vở tập vẽ 1

- Màu vẽ: Sáp màu, bút dạ, chì màu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Giới thiệu tranh dân gian:

- Cho HS xem một vài bức tranh dân

gian để HS thấy được vẻ đẹp của

tranh qua hình vẽ, màu sắc

Trang 10

- Giới thiệu: Tranh Lợn ăn cây ráy là

tranh dân gian làng Đông Hồ, huyện

Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

2.Hướng dẫn HS cách vẽ màu:

- Gợi ý để nhận ra hình vẽ

- GV gợi ý cách vẽ:

+ Vẽ màu theo ý thích (nên chọn màu

khác nhau để vẽ các chi tiết nêu ở

trên)

+ Tìm màu thích hợp vẽ nền để làm

nổi hình con loin

- Giới thiệu một số bài vẽ màu của

HS các lớp trước để giúp các em vẽ

màu đẹp hơn

3.Thực hành:

- Cho từng HS tự vẽ màu vào hình ở

Vở tập vẽ 1

- Hoặc GV có thể phóng to hình ở bài

25 để HS vẽ theo nhóm

4 Nhận xét, đánh giá:

- Hướng dẫn HS nhận xét:

+ Màu sắc: có đậm nhạt, phong phú, ít

ra ngoài hình ve

- Cho HS tìm một số bài vẽ màu đẹp

theo ý mình

5.Dặn dò:

- Dặn HS về nhà:

- HS quan sát nhận xét + Hình dáng con loin + Cây ráy

+ Mô đất + Cỏ

Thực hành vẽ vào vở

- HS tự chọn màu và vẽ vào hình có

sẵn

- Tìm thêm và xem tranh dân gian

Thứ tư, ngày 20 tháng 02 năm 2013

Tiết 1 Tập đọc

TẶNG CHÁU

A.Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lịng yêu, gọi là, nước

non.

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiêu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người cĩ ích cho đất nước

Trang 11

Trả lời được câu hỏi 1 – 2

- Học thuộc lòng bài thơ - HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

B Đồ dùng dạy học : sgk, tranh

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ktbc :

- Tiết truớc học bài gì ?

- Cho 4 hs đọc bài trả lời câu hỏi :

+ Tìm tiếng trong bài, ngoài bài có vần ai ?

+ Trong bài, trường học được gọi là gì ?

+ Vì sao, trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của

em ?

- Nhận xét ktbc

2.Bài mới :

a/Giới thiệu bài : Tặng cháu

b/HD luyện đọc :

b.1/GV đọc mẫu :

b.2/Luyện đọc :

- Luyện đọc từ :

+ Chia nhóm tìm tiếng theo y/c

.N1, 2 : ăng

.N3, 4 : ut

.N5, 6 : gi

+ Cho hs nêu - GV gạch chân

+ Cho hs phân tích, đọc từ : tặng, chút, giúp, học tập

+ GV giải nghĩa

- Luyện đọc câu :

+ GV HD : khi đọc xuống mỗi dòng thơ phải ngừng

+ GV chỉ từng dòng cho hs đọc

- Đọc cả bài : 1 hs đọc, lớp ĐT

c/Ôn vần :

c.1/Tìm tiếng trong bài có vần au:

- Cho hs đọc y/c

- HS tìm và nêu – GV gạch chân : sau, cháu

- Cho hs đọc các từ vừa tìm

c.2/Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au:

- Cho hs đọc y/c

- GV HD :

*ao : + Phân tích ao ?ao : a – o

+ Tìm tiếng có ao – GV ghi.ngôi

sao,cao,vào,chào

*au : + Phân tích au ? au : a – u

+ Tìm tiếng có au – GV ghi.cây cau,số sáu…

c.3/Nói câu chứa tiếng có ai/ay :

- Cho hs đọc y/c

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại

- HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm số dòng thơ

- HS tìm từ theo nhóm

- CN nêu

- Cn,lớp

- HS nghe

- CN nối tiếp

- CN,lớp

- CN,lớp

- CN nêu

- Lớp đồng thanh

- CN,lớp

- HS trả lời

- CN nêu :

- CN nêu :

- CN,lớp

- CN

- CN nói câu

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w