1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần dạy số 23

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 311,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: CN-NĐT -Viết bảng con -Viết vào bảng con : uân –mùa xuân -HS so sánh giống và khác nhau… -2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng -HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhâ[r]

Trang 1

TUẦN 23

( Từ ngày 28 / 01 đến ngày 01 /02 / 2013)

THỨ/

NGÀY

2

28 – 01

3

29 - 01

4 Toán 85 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

4

30 – 01

5

31 - 01

6

01 – 02

Trang 2

Thứ hai ngày 28 tháng 01 năm 2013

TIẾT 1: CHÀO CỜ

*************************************************

TIẾT 2: ĐẠO ĐỨC:

TCT 23: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH( T1)

I Mục tiêu:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thôngđịa phương.

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.

-Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.

*GDKNS: - Kĩ năng an toàn khi đi bộ

- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

+ Để cư xử tốt với bạn, các em cần làm gì?

+ Với bạn bè, cần tránh những việc gì ?

- Nhận xét - tuyên dương

2 Bài mới:

2.1/Giới thiệu bài:

2.2/ Tìm hiểu bài:

HĐ1: Phân tích tranh bài tập 1.

*Kĩ năng an toàn khi đi bộ.

- Treo tranh phóng to BT1 lên bảng, hướng

dẫn HS phân tích lần lượt từng tranh ở BT1

*Tranh 1:

-Hai người đi bộ đang đi ở phần đường nào ?

-Khi đó đèn tín hiệu giao thông có màu gì ?

-Vậy ở thành phố, thị xã,… khi đi bộ qua

đường thì đi theo quy định gì ?

*Tranh 2:

+ Đường đi ở nông thôn trong tranh 2 có gì

khác so với đường ở thành phố ?

+ Các bạn đi theo ở phần đường nào ?

- Gọi HS trả lời lần lượt câu hỏi theo từng

tranh

- GV kết kuận theo từng tranh

HĐ2: Thảo luận bài tập 2.

*Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi

đi bộ không đúng quy định.

- Y/c các cặp HS quan sát từng tranh ở BT 2

và cho biết:

+ Những ai đi bộ đúng quy định, bạn nào sai

? Vì sao ? Như thế có an toàn không ?

- Gọi HS trình bày kết quả

- GV kết luận theo từng tranh

- 2, 3 em trả lời

- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Đi theo đường kẻ vạch

- Đèn giao thông báo hiệu màu đỏ

-Đi theo vạch kẻ trắng

- Không có vạch dành cho người đi bộ

- Đi bên phải của đường

- HS trả lời và nhận xét

- HS nêu lại nội dung

- Quan sát tranh theo cặp

- 1số em trình bày kết quả

- HS nhận xét

- HS nêu lại nội dung

Trang 3

HĐ3: Liên hệ thực tế.

- GV y/c HS tự liên hệ:

+ Hằng ngày các em thường đi bộ theo đường

nào ? Đi đâu ?

+ Hai bên đường có cây che bóng mát thì em

cần làm gì để bảo vệ các cây xanh đó ?

- Gọi 1 số HS tự liên hệ theo hướng dẫn trên

- GV tổng kết

3 Nhận xét, dặn dò: 2'

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS áp dụng bài học vào cuộc sống

- HS tự liên hệ thực tế theo các câu hỏi

- HS liên hệ góp phần bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp

- 1 số em trình bày

- Lắng nghe, thực hiện

****************************************

TIẾT 3+4: HỌC VẦN:

I Mục tiêu:

- Đọc được: oanh,oach,doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng

- Viết được: oanh,oach,doanh trại, thu hoạch

- Luyện nói từ 2 - 4 Câu theo chủ đề: Nhà máy,cửa hàng,doanh trại

- GD HS tích cực học tập

II Đồ dùng :

- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Bài cũ:

- GV cho HS lên bảng đọc,viết

- GV nhận xét + ghi điểm

2.Bài mới: ( 30’)

2.1/ Giới thiệu bài :

2.2/Dạy vần oanh:

- Nhận diện vần:

-Vần oanh được tạo nên từ oa và nh

- So sánh oanh với oang

-Đánh vần

-GVchỉnh sửa phát âm cho HS

-Hướng dẫn cho HS đánh vần

-Cho HS quan sát tiếng doanh và phân tích

tiếng

-Chỉ bảng cho HS đánh vần và đọc trơn từ

ngữ khóa

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

* Viết:

-Viết mẫu +Hướng dẫn

-Nhận xét và sửa lỗi cho HS

- 2 HS lên viết : vỡ hoang, con hoẵng

- 3 HS lên đọc các câu ứng dụng

-HS đọc : CN- ĐT

- HS nhận diện vần -HS so sánh : giống bắt đầu bằng oan Khác oanh kết thúc h, oang bằng g

- HS đánh vần CN-N-ĐT -HS nhận xét

-Phân tích tiếng: d đứng trước,oanh đứng sau

-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: CN-N-ĐT -Viết bảng con

-Viết vào bảng con : oanh-doanh trại

Trang 4

2.3/Dạy vần oach (tương tự)

-So sánh oach và oanh

*Đọc từ ngữ ứng dụng

-Giải thích từ ngữ ứng dụng

TIẾT 2

3.Luyện tập:

3.1/.Luyện đọc:

- Luyện đọc lại vần ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng :

-Cho HS đọc câu ứng dụng

-Chỉnh sửa lỗi cho HS

-Đọc mẫu câu ứng dụng:

Chúng em tích cực thu gom giấy,sắt vụn

để làm kế hoạch nhỏ.

3.2/ Luyện viết:

-Thu vở chấm,nhận xét

3.3/ Luyện nói:

- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói

- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm

theo các câu hỏi gợi ý:

+ Tranh vẽ cảnh gì ?

+ Nhà máy là nơi làm việc của ai ?

+ Hãy kể tên một số nhà máy mà em biết,

một số sản phẩm mà các cô, bác công nhân

trong nhà máy làm ra ?

+ Doanh trại là nơi làm việc của ai ?

- Gọi một số em nói trước lớp

4.Củng cố ,dặn dò:

-Chỉ bảng cho HS đọc theo

-Cho HS tìm tiếng,từ có vần vừa học

-Nhận xét giờ học

-HS so sánh giống và khác nhau…

-2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng -HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân,cả lớp

-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1 -HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cả lớp

-2-3HS đọc câu ứng dụng

-HS viết vào vở tập viết : oanh-doanh trại, oach- thu hoạch

-HS đọc tên chủ đề

-Quan sát tranh, nói trong nhóm theo các câu hỏi:

- Tranh vẽ nhà máy, doanh trại

- Nhà máy là nơi làm của công nhân

- HS tự nêu tên một số nhà máy mà em biết

-Doanh trại là nơi làm việc của quân đội

- Một số em nói trước lớp

- HS đọc lại toàn bài

***********************************************

TIẾT 5: ÂM NHẠC:

( GV chuyên dạy)

************************************************************************

Thứ ba ngày 29 tháng 1 năm 2013

TI ẾT 1: THỂ DỤC:

BÀI THỂ DỤC- TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

( GV chuyên dạy)

***************************************

TIẾT 2+3: H ỌC V ẦN:

Trang 5

TCT 203-204: oat-oăt

I Mục tiêu :

- Đọc được: oat,oăt,hoạt hình, loắt choắt; từ và câu ứng dụng

- Viết được: oat,oăt,hoạt hình, loắt choắt

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

- GD HS tích cực học tập

II Đồ dùng :

- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Bài cũ:

- GV cho HS lên bảng đọc,viết

- GV nhận xét + ghi điểm

2.Bài mới:

2.1/ Giới thiệu bài :

2.2/Dạy vần oat:

- Nhận diện vần:

-Vần oat được tạo nên từ oa và t

- So sánh oat với oan

-Đánh vần

-GVchỉnh sửa phát âm cho HS

-Hướng dẫn cho HS đánh vần

-Cho HS quan sát tiếng hoạt và phân tích

tiếng

-Chỉ bảng cho HS đánh vần và đọc trơn từ

ngữ khóa

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

* Viết:

-Viết mẫu +Hướng dẫn

-Nhận xét và sửa lỗi cho HS

2.3/Dạy vần oăt (tương tự)

-So sánh oăt và oat

*Đọc từ ngữ ứng dụng

-Giải thích từ ngữ ứng dụng

TIẾT 2 3.Luyện tập:

3.1/.Luyện đọc:

- Luyện đọc lại vần ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng :

-Cho HS đọc câu ứng dụng

-Chỉnh sửa lỗi cho HS

-Đọc mẫu câu ứng dụng:

Thoắt một cái ,Sóc Bông đã leo lên ngọn

cây Đó là chú bé hoạt bát nhất…

- 2 HS lên viết : doanh trại,thu hoạch

- 3 HS lên đọc các câu ứng dụng

-HS đọc : CN- ĐT

- HS nhận diện vần -HS so sánh : giống bắt đầu bằng oa Khác oat kết thúc t, oan bằng n

- HS đánh vần CN-N-ĐT -HS nhận xét

-Phân tích tiếng: h đứng trước,oat đứng sau, dấu nặng dưới a

-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: CN-N-ĐT

-Viết bảng con -Viết vào bảng con : oat-hoạt hình -HS so sánh giống và khác nhau… -2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng -HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm,

cá nhân,cả lớp

-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1 -HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cả lớp

-2-3HS đọc câu ứng dụng

Trang 6

3.2/ Luyện viết:

-Thu vở chấm,nhận xét

3.2/ Luyện nói:

- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói

- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm

theo các câu hỏi gợi ý:

+ Các em đã xem những bộ phim hoạt hình

nào ?

+ Em biết những nhân vật nào trong phim ?

+ Em thấy những nhân vật trong phim hoạt

hình như thế nào ?

- GV nhận xét giúp HS nói đủ câu

4.Củng cố ,dặn dò:

-Chỉ bảng cho HS đọc theo

-Cho HS tìm tiếng,từ có vần vừa học

-Nhận xét giờ học

-HS viết vào vở tập viết : oat-hoạt hình oăt-loắt choắt

-HS đọc tên chủ đề

- Quan sát tranh, nói trong nhóm theo các câu hỏi:

- Một số em nói trước lớp

- HS theo dõi

- HS đọc lại toàn bài

************************************************

TI ẾT4 : TOÁN :

TCT 89: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC.

I.Mục tiêu :

-Biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm

II. Đồ dùng dạy học:

-GV & HS Bé thùc hµnh To¸n

III. Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

- Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có : 5 quyển sách

Có : 5 quyển vở

Có tất cả :… quyển ?

- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

2 Bài mới:

2.1/Giới thiệu bài:

2.2/ Tìm hiểu bài:

HĐ1: HDHS thực hiện các thao tác vẽ đoạn

thẳng có độ dài cho trước

Ví dụ: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4cm thì

làm như sau:

- Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thước, tay

phải cầm bút Chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm

1 điểm trùng với vạch 4

- Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4

thẳng theo mép thước Nhấc thước ra, viết chữ A

lên điểm đầu, viết chữ B lên điểm cuối của đoạn

thẳng Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài là

- 1 HS chữa bài trên bảng

- Cả lớp làm vào giấy nháp.

- HS quan sát các bước làm mẫu của

GV hướng dẫn

Trang 7

- Y/c HS nhắc lại cách vẽ

HĐ2: Luyện tập.

Bài 1: Gọi HS nêu y/c.

- HDHS vẽ theo các thao tác đã HD và sử dụng

chữ cái in hoa để đặt tên cho đoạn thẳng

- Gọi HS lên bảng chữa bài

Bài 2: Gọi HS nêu y/c.

- HDHS đọc tóm tắt sau đó giải bài toán theo

các bước đã học

- Lưu ý HS: Không cần viết kèm cm vào số 5

và số 4 trong phép cộng 5 + 4 mà viết cm

trong ngoặc đơn ở bên phải kết quả của phép

cộng

Bài 3: Gọi HS nêu y/c.

- Gọi HS lên bảng vẽ

- Nhận xét - Tuyên dương

3 Nhận xét, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài

- 2, 3 em nhắc lại cách vẽ

Bài 1:

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 5cm, 7cm, 2cm, 9cm

- HS làm bảng + nhận xét.

Bài 2:

- 2 em chữa bài trên bảng

- Giải bài toán theo tóm tắt

- 1 em chữa bài trên bảng:

Bài giải:

Cả hai đoạn thẳng dài là:

5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8cm

Bài 3:

- Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm, rồi vẽ đoạn thẳng BC dài 2 cm

- 2,3 HS lên bảng vẽ,

- Lắng nghe, thực hiện

************************************************************************

Thứ tư ngày 30 tháng 01 năm 2013

TIẾT 1+2 HỌC VẦN

TCT 205-206: ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91đến bài 97

- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91đến bài 97

- Nghe hiểu và kể một đoạn theo truyện tranh: Chú gà trống khôn ngoan

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ truyện kể

III Đồ dùng dạy học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV cho HS lên bảng đọc

- GV nhận xét –ghi điểm

2 Bài mới:

2.1/ Giới thiệu bài:

2.2/ Ôn tập:

- GV treo bảng ôn như SGK

* Các vần vừa học:

-HS đọc các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng bài oat-oăt

- HS nhắc lại

- Lên bảng đọc và chỉ các chữ vừa học trong tuần

Trang 8

- GV đọc vần

- Ghép chữ và vần thành tiếng:

*Viết từ ngữ ứng dụng

- GV viết mẫu +Hướng dẫn

- Chỉnh sửa chữ viết cho HS

* Đọc từ ngữ ứng dụng

Khoa học,ngoan ngoãn,khai hoang

- Chỉnh sửa phát âm và giải thích về các

từ ngữ

-Đọc lại toàn bài

TIẾT 2

3.Luyện tập:

3.1/ Luyện đọc:

- Nhắc lại bài ôn ở tiết trước

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Đọc câu ứng dụng:

- GV giới thiệu câu

- GV chỉnh sửa phát âm, khuyên khích

HS đọc trơn

3.2/ Luyện viết

- Thu vở, chấm một vài bài +Nhận xét

3.3/ Kể chuyện: Chú gà trống khôn

ngoan

- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh

minh hoạ

- Tổ chức cho HS thi tài kể chuyện theo

tranh

-GV nhận xét,kết luận ý nghĩa câu

chuyện:

* Ca ngợi trí thông minh của gà trống

trước kẻ thù

3.Củng cố dặn dò :

- Cho HS tìm tiếng,từ mang vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

- HS viết bảng con: ngoan ngoãn,khai hoang

- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

-HS lên gạch chân tiếng,từ chứa vần mới -HS đọc: CN -N - ĐT

- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn

và các từ ngữ ứng dụng

- HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét

về nội dung bức tranh

- HS đọc:(CN-N-ĐT)

- HS tập viết : ngoan ngoãn,khai hoang trong vở tập viết

- HS đọc tên câu chuyện

- Lắng nghe

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

- Đại diện 2 nhóm thi kể ,nhóm khác nhận xét bổ sung

-HS nêu lại kết luận

- Tìm tiếng,từ chứa vần mới ôn

TIẾT 3: TOÁN

TCT 90: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu :

- Có kĩ năng đọc, viết,đếm các số đến 20

- Biết cộng ( không nhớ) các số trong phạm vi 20, biết giải bài toán

II. Đồ dùng dạy học:

- GV & HS Bé thùc hµnh To¸n

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

1 Bài cũ:

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

2.1/Giới thiệu bài:

2.2/ Tìm hiểu bài:

HĐ1: Củng cố về đọc, đếm, viết các số trong

phạm vi 20

Bài 1: Hướng dẫn HS đọc, đếm, viết các số

theo thứ tự từ 1 -> 20 vào ô trống

- Gọi HS chữa bài

- GV gọi HS đọc các số từ 1 đến 20

HĐ2: Củng cố về phép cộng, trừ các số trong

phạm vi 20

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.

- HD học sinh tính nhẩm và ghi kết quả cuối

cùng

- Cho HS tự làm rồi chữa bài

- Gọi 2 em chữa bài

HĐ3 Củng có về giải bài toán có lời văn.

Bài 3: Giải bài toán.

- HDHS nêu bài toán, tự tóm tắt, tự trình bày

bài giải

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét chốt ý đúng

Bài 4:

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán,

- Chấm, chữa bài

3 củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

- 2 HS đếm từ 0 - 10 ; 10 - 20

- Theo dõi

Bài 1:

- HS chữa bài, nêu cách làm,

- 3 HS đọc

- HS nhận xét, bổ sung

Bài 2:

- 2 em chữa bài, đọc bài làm

- Chẳng hạn 11 + 2 = 13

Viết số 13 vào ô trống

13 + 3 = 16 viết số 16 vào ô trống

- HS nhận xét bài

Bài 3: Tóm tắt:

Có : 12 bút xanh

Có : 3 bút đỏ

Có tất cả : … bút ?

Bài giải:

Số bút có tất cả là:

12 + 3 = 15 (cái bút)

Đáp số: 15 cái bút

Bài 4:

- 2 em lên bảng điền vào ô trống

- VD : 13+1 =14 điền 14 ( các bài tiếp theo tương tự)

- Lắng nghe, thực hiện

************************************

TI ẾT 4 : MĨ THUẬT:

( GV chuyên dạy)

****************************************************

Thứ năm ngày 31 tháng 01 năm 2013

TIẾT 1: TOÁN

TCT 91: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu :

-Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20

Trang 10

-Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

-Biết giải bài toán có nội dung hình học

II. Đồ dùng dạy học:

- GV & HS Bé thùc hµnh To¸n

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ :

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

2.1/Giới thiệu bài:

2.2/ Tìm hiểu bài:

HĐ1: Củng cố kĩ năng cộng, trừ nhẩm, so

sánh các số trong phạm vi 20

Bài 1: Tính.

- Khuyến khích HS tính nhẩm rồi viết, nêu

kết quả của phép tính

- Gọi một số em đọc kết qủa

Bài 2:

+ ở đây các em phải so sánh mấy số với nhau

?

- Viết nội dung bài lên bảng, y/c 2 HS lên

bảng thi xem ai khoanh đúng và nhanh

HĐ2: Củng cố về vẽ đoạn thẳng có độ dài cho

trước

Bài 3: HS tự nêu nhiệm vụ phải làm rồi làm

bài

- Khi chữa bài, cho HS đổi vở cho nhau để

kiểm tra độ dài đoạn thẳng vẽ được có đúng

bằng 4 cm không?

HĐ3: Củng cố về giải bài toán có lời văn.

Bài 4:

- Cho HS đọc bài toán, gọi một số em nêu tóm

tắt, tự làm và chữa bài

- Chấm, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò : 2'

- Hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà xem lại

bài

- HS lên bảng viết đơn vị đo cm

- Làm bài tập

Bài 1:

- HS đọc kết quả tính được

- HS nhận xét bổ sung

Bài 2:

- 4 số

- Khoanh vào số lớn nhất (18)

- Khoanh vào số bé nhất.(10)

- 2 em lên bảng chữa bài

Bài 3:

- Vẽ đoạn thẳng

- Đổi vở để kiểm tra kết quả

- Nhận xét, bổ sung cho bạn

Bài 4: - 2 em lên bảng, một em viết

tóm tắt, một em viết bài giải

Bài giải:

Đoạn thẳng AC dài là:

3 + 6 = 9 (cm)

Đáp số: 9cm

- Lắng nghe, thực hiện

TIẾT 2+3 HỌC VẦN:

I Mục tiêu :

- Đọc được: uê,uy, bông huệ,huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm