1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 25 - Trường TH Đồng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Sang hk2, y/c cao hơn: các em kể được câu chuyện với giọng điệu của từng nhân vật khác nhau.[r]

Trang 1

TUẦN 25:

Thứ hai ngày 18 tháng 02 năm 2013

Tiết 1:

Chào cờ:

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

-Tiết 2:

Tập đọc TRƯỜNG EM

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

- Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )

- HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường lớp của mình

II Đồ dùng dạy học:

- SGK, tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định: Sĩ số,

2 Mở đầu: Ở giai đoạn học âm, vần Các em đã biết

chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm nay, các em sẽ bước

sang một giai đoạn mới, giai đoạn luyện đọc, viết,

nghe, nói theo các chủ điểm “nhà trường, gia đình,

thiên nhiên – đất nước” Ở giai đoạn này, các em sẽ

học những bài thơ, vần … dài hơn Kết thúc năm

học, cô mong các em đọc viết tốt và nhanh hơn

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Chủ điểm “Nhà trường” Bài:

Trường em

b) HD luyện đọc:

* GV đọc mẫu:

* Luyện đọc:

- Luyện đọc từ:

+ Chia nhóm tìm tiếng theo y/c

N1: ương N4: oc

N2: iêt N5: iên

N3: r N6: iêu

+ GV gạch chân: trường học, thân thiết, rất, hiền,

điều hay

+ Cho hs phân tích, đọc từ

+ GV giải nghĩa

- HS nghe

- HS nhắc lại

- HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm dấu chấm

- HS tìm từ theo nhóm

- CN nêu

- Cn,lớp

- HS nghe

Trang 2

- Luyện đọc câu:

+ GV HD: khi đọc, gặp dấu phẩy phải ngừng, dấu

chấm phải nghỉ

+ GV chỉ từng câu cho hs đọc

- Luyện đọc đoạn:

+ HD hs chia đoạn: 3 đoạn

+ GV chỉ bảng cho hs đọc đoạn

- Đọc cả bài: 1 hs đọc, lớp ĐT

c) Ôn vần:

* Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay:

- Cho hs đọc y/c

- HS tìm và nêu – GV gạch chân: hai, mái, dạy, hay

- Cho hs đọc các từ vừa tìm

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:

- Cho hs đọc y/c

- GV HD:

ai: + Phân tích ai ?-ai: a – i

+ Tìm tiếng có ai

– GV ghi hoa mai, tai, vai

Ay: +Phân tích ay ? - ay: a – y

+Tìm tiếng có ay

– GV ghi: ngày, may, hay, xay, này…

* Nói câu chứa tiếng có ai/ay :

- Cho hs đọc y/c

- Cho hs đọc câu mẫu trong sgk và tìm vần ai/ay

- Cho hs tự nói câu có chứa ai/ay

Nhận xét,sửa sai

4 Củng cố :

- Hôm nay học bài gì? Trường em

- Giải nghĩa từ: thân thiết, hiền

- Cho 1 hs đọc lại bài

5 Nhận xét tiết học.

Tiết 3

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết 1 học bài gì? Trường em

- Cho hs đọc lại đoạn, cả bài

- Tìm tiếng trong bài có vần ai/ay

2 Bài mới:

a) Tìm hiểu bài:

- Cho 2 hs đọc đoạn 1, rả lời: Trong bài, rường học

được gọi là gì? gôi nhà thứ hai của em

- CN nối tiếp

- Cn nối tiếp

- CN,lớp

- CN,lớp

- CN nêu

- Lớp đồng thanh

- CN,lớp

HS trả lời

- CN nêu :

- CN nêu :

- CN,lớp

- CN

- CN nói câu

- HS trả lời

- Cn giải nghĩa từ

- CN

- HS trả lời

- Cn,lớp

- CN

-….HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

Trang 3

- Cho 3 hs đọc đoạn 2, trả lời: Nói tiếp:

Câu hỏi gợi ý: Ở trường có những ai?

Trường học dạy em những gì?

Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì……ở

trường có cô giáo hiền như mẹ,có nhiều bè bạn thân

thiết như anh em

- Cho 2 hs đọc đoạn 3, trả lời:Tình cảm của bạn nhỏ

đối với ngôi trường ntn?…trường học dạy em thành

người tốt,dạy những điều hay.…rất yêu mái trường

của mình

*Trường học là nơi dạy dỗ ta nên người Do

đó,chúng ta phải biết kính trọng thầy,cô,yêu mến

trường lớp,cố gắng học giỏi cho thầy,cô vui lòng

b) Luyện nói :

- GV giới thiệu chủ đề : Hỏi nhau về trường lớp

- GV HD : + Trường của em tên gì?

+ Em học lớp nào?

+ Em thích học môn nào?

- Cho từng cặp hỏi đáp nhau

*Phải biết yêu trường lớp, làm những việc có ích cho

trường lớp

3 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì? Trường em

- Cho hs đọc từng đoạn trong sgk và trả lời các câu

hỏi

Nhận xét

4 Dặn dò: đọc bài và xem bài mới.

- Nhận xét tiết học

HS trả lời

- HS nghe

- HS nghe

- HS hỏi đáp theo cặp

- HS nghe

- HS trả lời

- CN

Trang 4

Tiết 4: Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp hs :

- Biết đặt tính , làm tính , trừ nhẩm các số tròn chục ; biết giải toán có phép cộng Bài 1, Bài 2, Bài 3 , Bài 4

II Đồ dùng dạy học: bảng con, vở, sgk.

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước học bài gì? Trừ các số tròn chục

- Cho 1 hs giải bài 3

- Cho 3 hs làm toán : < > =

50 – 10 … 20 40 – 10 … 40 30 … 50 – 20

Nhận xét

2 Bài mới :

a) giới thiệu bài:

b) HD luyện tập:

- Bài 1: Đặt tính rồi tính

+ Cho hs nêu cách làm: 70 – 50 và 80 – 40

+ Cho hs làm bảng con

- Bài 2: Số ?

+ Cho hs đọc y/c

+ Chia 2 nhóm thi tiếp sức điền số

Nhận xét

- Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s

+ Cho hs đọc y/c

+ Cho hs làm bài vào vở

+ Cho cá nhân điền trên bảng lớp và giải thích

Nhận xét.Cho hs kt chéo

- Bài 4:

+ Cho hs đọc bài toán và trả lời:

Bài toán cho biết gì?Hỏi gì?

Muốn biết: Nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái

bát,ta làm thế nào?20 + 1 chục

1 chục cái bát là bao nhiêu cái bát?1 chục cái bát

= 10 cái bát

+ Cho hs làm bài giải vào vở

Lưu ý: Khi giải phải ghi: 1 chục cái bát = 10 cái

- HS trả lời

- HS làm toán theo y/c

- HS nhắc lại

- CN

- HS làm bảng con

- CN

- HS tiếp sức

- CN

- HS làm bài vào vở

- CN

- HS kt chéo

- CN

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS làm bài vào vở

Trang 5

+ Cho 2 hs sửa bài

Nhận xét.Cho hs kt chéo

- Bài 5: +?

+ Cho hs đọc y/c

+ GV ghi bảng: 50 … 10 = 40 30 … 20 = 50

+ Cho hs điền dấu

Nhận xét

4 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì?Luyện tập

- Cho hs thi tính: 40 – 30 = 90 – 60 =

50 – 50 =

Nhận xét

5 Dặn dò: Xem bài mới.

- Nhận xét tiết học

- CN

- HS kt chéo

- CN

- HS điền trên bảng lớp

- HS trả lời

- HS chơi trò chơi

Tiết 5: Tự nhiên – xã hội

CON CÁ

I Mục tiêu: giúp hs biết :

- Kể tên và nêu ích lợi của cá

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của cá trên hình vẽ hay vật thật Kể tên một số loại

cá sống ở nước ngọt và nước mặn

* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Kĩ năng ra quyết định: Nhận thức được ích lợi của việc ăn cá

- Kĩ năng tìm kiếm, xử lí thông tin về cá

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Trò chơi

- Hỏi – đáp

- Quan sát và thảo luện nhóm

- Tự nói với bản thân

II Đồ dùng dạy học: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước học bài gì?cây gỗ

- GV hỏi:

+ Kể tên một số cây gỗ mà em biết ?

+ Trồng cây gỗ có lợi ích gì ?

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 6

- Nhận xét ktbc.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Ở gia đình hàng ngày mẹ thường cho các em ăn

cơm với những loại thức ăn nào?

- Em hãy kể những loại các mà mẹ các em hay làm

cho các em ăn?

- Khi ăn cơm với các hàng ngày giúp gì cho các em?

Hôm nay chúng ta học TNXH bài: Con cá

b) Các hoạt động:

*Hoạt động 1:

- Chia lớp làm 6 nhóm: Các nhóm cùng quan sát

tranh trang 52 và trả lời:

+ Cá sống ở đâu ?

+ Con cá có những bộ phận nào ?

+ Tại sao con cá luôn mở miệng ?

+ Tại sao nắp mang của con cá luôn mở ra rồi khép

lại ?

+ Con cá bơi bằng bộ phận nào ?

- GV nêu lại câu hỏi cho hs trả lời

Cá có đầu, mình, đuôi, các vây

- Cá sống ở dưới nước: biển, ao, hồ …

- Cá bơi bằng cách uốn mình và vẩy đuôi để di

chuyển, cá sử dụng vây để giữ thăng bằng

- Cá thở bằng mang, khi há miệng thì nước chảy vào,

khi ngậm miệng nước chảy qua các lá mang Ôxi tan

trong nước được đưa vào máu cá

*Hoạt động 2: làm việc cá nhân

- GV nêu câu hỏi: hs trả lời

+ Hãy kể tên các loài cá mà em biết ?

+ Làm cách nào để bắt được cá ?

+ Cá có lợi ích gì ?

Cá có nhiều lợi ích: làm thức ăn cho người Thịt cá

có nhiều chất đạm rất tốt cho xương phát triển Nuôi

cá để bán phát triển kinh tế

Khi ăn cá lưu ý để khỏi bị hóc xương, vì rất nguy

hiểm

3 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì ? Con cá

- Cá những bộ phận nào:

+ Nó sống ở đâu ?

+ Hãy kể tên một số loài cá mà em biết ?

HS trả lời

- HS nhắc lại

- Quan sát tranh, trả lời theo nhóm

- CN trả lời

- HS nghe

- CN trả lời

- HS nghe

- HS trả lời

- Cn trả lời

Trang 7

+ Cá có lợi ích gì ?

4 Dặn dò: xem bài mới.

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 19 tháng 02 năm 2011

Tiết 1, 2:

Đ/c Chiến dạy

_

Tiết 3:

Chính tả ( tập chép )

TRƯỜNG EM

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Trường học là …anh em ”

26 chữ trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )

II Đồ dùng dạy học:

- Vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu:

Qua phần luyện tập tổng hợp, các em học thêm

phân môn chính tả, y/c các em viết lại được 1 đoạn

văn/thơ với tốc độ viết nhanh hơn Để học tốt môn

chính tả các em cần chuẩn bị: bảng con, sgk,vở, bút

chì, thước

2 Dạy học bài mới:

a) Giới thiệu bài: Trường em ( từ đầu đến “…thân

thiết như anh em.” )

b)Hướng dẫn tập chép:

- Cho 2 hs đọc sgk đoạn cần viết

- Cho hs đọc thầm và tìm từ khó - gv ghi

bảng.…trường học, hiền, cô giáo, thân thiết

- GV giải nghĩa: trường học, cô giáo, hiền, thâ thiết

- Cho hs phân tích và viết bảng con từ khó

Sửa sai cho hs

- GV đọc lại đoạn cần viết

*HD tập chép:

- HS nghe

- HS nhắc lại

- CN

- Hs viết b

- HS nghe

- Hs trình bày vở

- Hs thực hành viết bài vào vở

Trang 8

- HD hs trình bày vở.

- GV đọc chậm và viết bảng – hs viết nghe, nhìn và

viết vào vở

+ GV phân tích những chữ khó Nhắc nhở hs viết

hoa, dấu câu

+ Gv qsát, sửa sai tư thế cho hs…

*HD sửa lỗi:

- GV đọc cho hs soát lại cả đoạn

- Dùng bút chì gạch chân chữ sai,viết chữ đúng ra

ngoài lề.Cuối cùng đếm xem bao nhiêu lỗi rồi viết

lên ô lỗi

- GV chấm 5 bài Nhận xét vở viết

c) Hướng dẫn làm bài tập:

*Điền vần: ai hay ay

- Cho hs đọc y/c

- Cho hs xem tranh và viết từ vào bảng con gà mái;

máy ảnh

Nhận xét, sửa sai

*Điền chữ: c hay k

- Cho hs đọc y/c

- Cho hs xem tranh và điền trên bảng lớp

cá vàng thước kẻ lá cọ

Nhận xét, sửa sai

k đứng trước e, ê, i

c đứng trước các nguyên âm còn lại

3 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay học bài gì? Trường em

Làm bài tập gì? Điền ai/ay; c/k

- Khi nào điền c/k? k : e, ê, i

*Giáo dục: Khi viết phải cẩn thận, chính xác, giữ vở

sạch, đẹp

xem bài mới

- Nhận xét tiết học

- HS soát lại bài

- HS đổi vở sửa lỗi chéo

- CN

- HS viết b :

- CN

- CN điền trên bảng lớp :

- HS nghe

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS nghe

Trang 9

Tiết 4:

Tập viết

TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â, B

I Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: Mái trường, điều hay, sao sáng, mai

sau, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở Tập 1, tập hai

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu A, Ă, Â, B, bảng con, tập viết

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu:

Các em sẽ học tô các chữ hoa, vần, từ ứng dụng đã

học cỡ chữ vừa, nhỏ trong các tiết TV sau Cần

chuẩn bị: bút, bảng con,vở TV…Khi viết phải cẩn

thận, kiên nhẩn

2 Dạy học bài mới:

a)Giới thiệu bài: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B.Viết ai, ao,

mái trường, sao sáng

b) Hướng dẫn tô chữ hoa:

Cho hs qsát, nhận xét:

- A: cao 2,5 đơn vị, rộng 3 đơn vị Có nét cong lượn

trái nối liền nét móc lên, cuối cùng là nét lượn

ngang

- Ă, Â giống A nhưng có thêm dấu mũ trên đầu

- B: cao 2,5 đơn vị,rộng 2 đơn vị Có nét 1 giống nét

1 của A nhưng bắt đầu từ trên Nét 2 là 2 nét cong

hở giống số 3

c) Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:

- GV viết bảng cho hs phân tích và đọc: ai – mái

trường

ao – sao sáng

- HS nghe

- HS nhắc lại

- HS qsát, nhận xét

- Cá nhân đọc và phân tích

- HS viết bảng con

Trang 10

- HD hs viết bảng con.

Nhận xét, sửa sai

d) Hướng dẫn tập tô, tập viết:

- Cho HS tô A, Ă, Â, B và viết vần, từ ứng dụng

trong vở TV

GV quan sát, sửa sai tư thế, nhắc nhở HS viết đúng

mẫu…

- GV chấm mỗi tổ 3 bài

Nhận xét vở viết

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho hs đọc lại nội dung vừa viết

- Cho hs thi viết: mái trường, sao sáng

Nhận xét

luyện viết phần B

- Nhận xét tiết học

- Hs thực hành tô và viết vở TV

- CN,lớp

- HS thi viết

Tiết 5:

Thủ công CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật

- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

Với HS khéo tay:

- Kẻ và cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng

- Có thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác nhau

II Đồ dùng dạy học:

- Bài mẫu, dụng cụ thủ công

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kt chuẩn bị của hs

- Nhận xét

2 Dạy học bài mới:

a) Giới thiệu bài: Cắt,dán hình chữ nhật

b) Hướng dẫn HS thực hành:

- GV nhắc lại: Vẽ 1 hình chữ nhật theo ý thích Để

tiết kiệm, ta dùng 2 cạnh có sẵn của tờ giấy

- Cắt theo đường vẽ, ta được 1 hình chữ nhật

- Tô một ít hồ vào mặt sau và dán vào vở cho cân

đối, phẳng, thẳng

…giấy, hồ, kéo, thước, bút

- HS nhắc lại

- HS nghe gv HD

Trang 11

c) HS thực hành :

- Cho hs thực hành cắt,dán hình chữ nhật

- Nhắc nhở hs an toàn lao động và giữ vệ sinh lớp

học

- GV qsát,giúp đỡ hs

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv chấm và nhận xét sản phẩm

Tuyên dương những sản phẩm đẹp

Chuẩn bị thước, bút, kéo, hồ, giấy

- Nhận xét tiết học

- HS thực hành

- HS trả lời

- HS nghe

Thứ tư, ngày 20 tháng 02 năm 2013

Tiết 1, 2:

Tập đọc TẶNG CHÁU

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiêu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

Trả lời được câu hỏi 1 – 2

- Học thuộc lòng bài thơ - HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

II Đồ dùng dạy học:

- sgk, tranh.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết truớc học bài gì ?

- Cho 4 hs đọc bài trả lời câu hỏi :

+ Tìm tiếng trong bài, ngoài bài có vần ai ?

+ Trong bài, trường học được gọi là gì ?

+ Vì sao, trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của

em ?

- Nhận xét

2 Dạy học bài mới:

a) Giới thiệu bài: Tặng cháu

b) Hướng dẫn luyện đọc:

* GV đọc mẫu:

* Luyện đọc:

- Luyện đọc từ:

+ Chia nhóm tìm tiếng theo y/c

N1, 2: ăng

N3, 4: ut

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại

- HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm số dòng thơ

- HS tìm từ theo nhóm

Trang 12

N5, 6: gi

+ Cho hs nêu - GV gạch chân

+ Cho hs phân tích, đọc từ : tặng, chút, giúp, học tập

+ GV giải nghĩa

- Luyện đọc câu :

+ GV HD : khi đọc xuống mỗi dòng thơ phải ngừng

+ GV chỉ từng dòng cho hs đọc

- Đọc cả bài : 1 hs đọc, lớp ĐT

c) Ôn vần :

* Tìm tiếng trong bài có vần au:

- Cho hs đọc y/c

- HS tìm và nêu – GV gạch chân : sau, cháu

- Cho hs đọc các từ vừa tìm

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au:

- Cho hs đọc y/c

- GV HD :

ao : + Phân tích ao ?ao : a – o

+ Tìm tiếng có ao – GV ghi.ngôi

sao,cao,vào,chào

au : + Phân tích au ? au : a – u

+ Tìm tiếng có au – GV ghi.cây cau,số sáu…

* Nói câu chứa tiếng có ai/ay :

- Cho hs đọc y/c

- Cho hs đọc câu mẫu trong sgk và tìm vần ao/au

- Cho hs tự nói câu có chứa ao/au

Nhận xét,sửa sai

3 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay học bài gì? Tặng cháu

- Giải nghĩa từ: ta, cháu, giúp nước non nhà, mai sau

- Cho 1 hs đọc lại bài

Tiết 2

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết 1 học bài gì?Tặng cháu

- Cho hs đọc lại đoạn,cả bài

- Tìm tiếng trong bài có vần ao/au

2 Dạy học bài mới:

a) Tìm hiểu bài :

- Cho 2 hs đọc câu 1, 2,trả lời : Bác Hồ tặng vở cho

ai?Bác tặng vở cho các cháu thiếu nhi

- Cho hs đọc đoạn 3, 4, trả lời : Bác mong các cháu

làm điều gì?-…học giỏi để mai sau giúp nước non

- CN nêu

- Cn,lớp

- HS nghe

- CN nối tiếp

- CN,lớp

- CN,lớp

- CN nêu

- Lớp đồng thanh

- CN,lớp

- HS trả lời

- CN nêu :

- CN nêu :

- CN,lớp

- CN

- CN nói câu

- HS trả lời

- Cn giải nghĩa từ

- CN

- HS trả lời

- Cn,lớp

- CN

- HS trả lời

HS trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w