- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm + Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới, đặïc biệt là các tập hợp số đã biết… IV- Tieán trình tieát daïy: Hoạt động của th[r]
Trang 1Ngày soạn: 17 tháng 09 năm 2006
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng.
* Kỹ năng: Học sinh biết lấy giao, hợp, hiệu của khoảng, đoạn, nửa khoảng vfa
biểu diễn chúng trên trục số một cách chính xác
* Thái độ: Rèn luyện thói quen suy luận đúng lôgic, cách diễn đạt vấn đề bằøng
ngôn ngữ viết
II – Phương pháp: Đàm thoại + Nêu vấn đề
III – Chuẩn bị của thầy và trò:
+ Thầy:
- Phương tiện: Sách giáo khoa, phiếu học tập
- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm
+ Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới, đặïc
biệt là các tập hợp số đã biết…
IV- Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Ôn tập các tập hợp số đã học ( 17 phút)
* Phát phiếu học tập nội dung bài tập
Điền các kí hiệu vào ô trống:
0 ; -3 A A
; - 1,36
2
3
; A A A A
* Tóm lại các ý kiến của HS ghi một
số nội dung cơ bản cho từng tập hợp số
và quian hệ giữa chúng
* Hoạt động theo nhóm, cử đại diện nhóm trình bày kết quả
* Tham gia góp ý cho nhóm mình và cả nhóm khác
* Nêu hiểu biết sơ lưực về các tập hợp số: Số tự nhiên, số nguyên, hữu tỉ, số thực Mối quan hệ giữa chúng ( làm hoạt động 1 SGK)
I – CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC:
1 Tập hợp các số tự nhiên A
= {0, 1, 2,… }
A
* = { 1, 2, 3, … }
A
2 Tập hợp các số nguyên A
= { …, -2, -1, 0, 1, 2,3, } A
3 Tập hợp các số hữu tỉ A
+ Số hữu tỉ biểu diễn được dưới dạng , trong đó a là số
b a
nguyên, b 0.
+ Hai phân số và biểu
b
a d c
diễn cùng một số hữu tỉ khi và chỉ khi ad = bc
+ Số hữu tỉ cũng biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
4 Tập hợp các số thực A
Tập hợp các số thực bao gồm số
thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn (số vô tỉ)
Lop10.com
Trang 2HĐ 2: Hình thành các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng (10 phút)
* Phát phiếu học tập nội dung sau:
Cho hai tập hợp:
Cho A = { x | -1 < x < 5} A
B = { x | 2 < x 3} A
Điền các kí hiệu thích hợp:
2 A ; 3,57 A
B A ; 3 B
2 B
* Từ BT trên giáo viên nêu khái
niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng, cách
hiểu và đọc các kí hiệu + ∞, - ∞.
* Hoạt động theo nhóm, cử đại diện nhóm trình bày kết quả
* Tham gia góp ý cho nhóm mình và cả nhóm khác
* Ghi chép nội dung cơ
bản
II CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA A
Khoảng:
(a; b) = { x | a< x b} A
( )
a b ( a; + ∞) = { x | x > a} A ( a + ∞
(; b) = { x | x < b} A Đoạn: [ a; b] = { x | x b} A [ ]
Nữa khoảng: [ a; b) = { x | a < b) A [ )
( a; b] = { x | a x b} A ( ]
( a; ) = { x | a x } A (
HĐ 3 Bài tập cũng cố ( 15 phút) * Giáo viên làm mẫu các bài tập 1a, 2a, 3a (trình bày rõ cách giải) Phân công nhiệm vụ cho các nhóm: Nhó m I II III IV V VI Bài 1b, 2b, 3b 1c, 2c, 3c 1d,e, 2d, 3d 1b, 2b, 3b 1c, 2c, 3c 1d,e, 2d, 3d * Đánh giá kết quả, nhận xét, kết luận chung * Chú ý lắùng nghe, ghi chép * Hoạt động theo nhóm, cử đại diện nhóm trình bày kết quả * Tham gia góp ý cho nhóm mình và cả nhóm khác * Bài tập áp dụng: 1a) [ -3 ; 1) (0; 4] = [ -3 ; 4] 2a)( -12 ; 3] [ -1 ; 4] = [-1 ; 3] 3a) ( -2 ; 3 ) \ ( 1 ; 5) = ( -2 ; 1] Dặn dò: ( 3 phút) Xem kĩ bài học, bà tập đã giải, đọc bài mới và làm bài tập thêm sau: Cho A = ( -3; 10] , B = ( 2; 10, 5) Tìm A B, A B , A \ B. V - RÚT KINH NGHIỆM: a b
a b
a b
a
Lop10.com