- Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập Hoạt động 2 :27’ -Cho học sinh tự làm bài bảng con Bài 1 : Hướng dẫn học sinh nhận biết quan - Hoïc sinh neâu yeâu caàu baøi hệ giữa phép tính cộng, tín[r]
Trang 1Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 25/3/2012
Tuần 30 Thø hai, ngày 26 tháng 3 năm 2012
Chào cờ
Âm nhạc
Tập đọc
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé dẵ ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uôc, uôt; kể được chuyện ở lớp con học như thế nào
II Đồ dùng :- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC (5’) gọi HS đọc bài
- Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông như
thế nào?
2.Bài mới (26’)GV giới thiệu
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
GV đọc diễn cảm bài văn: Luyện đọc tiếng,
từ: GV gạch chân lần lượt các từ sau:ở lớp,
đứng dậy, trêu, vuốt tóc, bôi bẩn, …
GV viết lên bảng những từ HS , đưa ra lời giải
thích cuối cùng
Luyện đọc câu:
GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài
học sinh đọc cả bài
*Ôn các vần uôc, uôt
GV nêu yêu cầu 1 SGK (Tìm tiếng trong bài
có vần uôt)
GV nêu yêu cầu 2 SGK (Tìm tiếng ngoài bài
có vần uôt, uôc)
3.Củng cố (2’) Cô vừa dạy bài gì?
Chú công 4 HS Màu nâu gạch
HS theo dõi
1 số HS luyện đọc
HS nói những từ trong bài các
em chưa hiểu
1 số HS giải nghĩa HS lắng nghe
Từng dãy HS đọc Từng bàn thi đọc
3 HS – đồng thanh
HS thi tìm nhanh (vuốt)
HS tìm rồi viết vào bảng con: Cuốc đất, cái cuốc, bắt buộc, trói buộc, buộc lòng; tuốt lúa, nuốt cơm
Chuyện ở lớp
Trang 2TIẾT 2
4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói (32’)
* Luyện đọc
GV yêu cầu HS mở SGK để đọc bài
GV gọi HS đọc nối tiếp dòng thơ
GV gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ
GV gọi HS đọc cả bài
GV nhận xét - ghi điểm
* Tìm hiểu bài
GV gọi HS đọc khổ 1, 2
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?
GV gọi HS đọc khổ thơ 3
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
GV đọc lại bài thơ
*Luyện nói: Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp
em đã ngoan thế nào?
GV yêu cầu 2 nhóm, mỗi nhóm 2 HS, dựa
theo tranh thực hiện hỏi – đáp: Bạn nhỏ làm
được việc gì ngoan?
GV cho HS đóng vai mẹ và em bé trò chuyện
theo dề tài trên
Mẹ: -Con kể xem ở lớp đã ngoan thế nào?
Con: -Mẹ ơi hôm nay con làm trực nhật, lau
bảng sạch, cô giáo khen con trực nhật giỏi
5.Củng cố (2’)
Vừa học bài gì?
6.Dặn dò (1’)
GV nhận xét tiết học
HS thực hiện HS đọc thầm
1 số HS đọc (1 hs đọc 1 dòng)
1 số HS đọc (1 hs đọc 1 khổ)
2 HS đọc – đồng thanh
1- 2 HS đọc Bạn Hoa không học bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
2 – 3 HS đọc Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể Mẹ chỉ nghe bạn nhỏ kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn
1 – 2 HS đọc
1 HS đọc yêu cầu BaÏn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác.Bạn đã giúp bạn Tuấn (Nam, Tùng) đeo cặp.Bạn đã dỗ 1 em bé đang khóc
1 HS đóng vai mẹ, 1 HS đóng vai em con
HS nhận xét, bình chọn những nhóm nói hay – tuyên dương
Chuyện ở lớp
………
………
………
………
Trang 3Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 25/3/2012 Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012
Tốn
Phép trừ trong phạm vi 100 (Trừ không nhớ)
I Mục tiêu :
- Biết đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) số có hai chữ số(dạng 65-30, 36-4)
- Củng cố kỹ năng tính nhẩm
- Nâng cao chất lượng môn toán
II Đồ dùng :+ Bảng phụ ghi các bài tập
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :(4’) + 2 học sinh lên bảng tính 27 + 11 64 + 5 33cm + 14cm 9cm + 30cm
+ Học sinh dưới lớp nhẩm nhanh kết quả phép tính mà GV đưa ra
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : (6’) Giới thiệu kỹ thuật tính
* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho
chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột
với đơn vị
* Viết dấu - Kẻ vạch ngang
* Tính (từ phải sang trái )
* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5
* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3
Vậy 65-30= 35
- Giáo viên chốt lại 1 lần thứ 2
b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn
thao tác trừ giống trên nhưng
Hoạt động 2:Thực hành (25’)
Bài 1 : có 2 phần a và b
- 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép tính
Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S
Bài 3 (1,3) : Tính nhẩm
- Giáo viên hướn
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ như trên
- Học sinh lặp lại cách thực hiện
- -sinh nêu yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài vào vở
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 2 học sinh lên bảng
- Cả lớp làm vào bảng con
4.Củng cố dặn dò : (1’) Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện tập
………
………
………
6
3 0
-3 5
Trang 4Ngày soạn 25/3/2012
Ơn trò chơi vận động
I Mục tiêu :
Bước đầu biết cách “chuyền cầu theo nhóm 2 người”
Bước đầu biết cách chơi trò chơi “ Kéo cưa lừ a xẻ”(có kết hợp vần điệu) Rèn sức bền và tinh thần đoàn kết cho các em
II Địa điểm: GV chuẩn bị 1 còi và có đủ cho 2 HS có 1 quả cầu
III Nội dung:
1/ Phần mở đầu:
-GV nhận lớp
-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
-Khởi động: Chạy nhẹ nhàng thành một hàng
dọc
+ Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu
gối, hông
2/ Phần cơ bản:
a) Trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ”:
_ Cho HS chơi khoảng 1 phút để nhớ lại cách
chơi
_ Cho HS chơi kết hợp với vần điệu
b) Chuyền cầu theo nhóm 2 người:
2 HS có khả năng thực hiện động tác tốt, chỉ
dẫn bằng lời cho 2 HS đó làm mẫu, đồng thời
giải thích cách chơi cho cả lớp biết, rồi cho từng
nhóm tự chơi
3/ Phần kết thúc:
_ Thả lỏng.Đi thường theo nhịp
+ Ôn động tác vươn thở và điều hòa của bài
thể dục
_ Củng cố
_ Nhận xét giờ học
_ Giao việc về nhà
- Cán sự lớp điều khiển lớp báo cáo sĩ số
- Tiếp tục học trò chơi
“chuyền cầu theo nhóm 2 người” và“Kéo cưa lừa xẻ
- Tập hợp hàng dọc
- Từ 1 hàng dọc chạy thành hình vòng tròn
- Đội hình vòng tròn
Đội hình hàng dọc (2-4 hàng)
-Đội hình hàng dọc 2-4 hàng
-Mỗi động tác 2 x 8 nhịp
- HS hệ thống bài học
- Khen tổ, cá nhân tập tốt
- Tập lại bài thể dục và tập chơi “ kéo cưa lừa xẻ”
………
………
Trang 5Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 25/3/2012
Tập viết
Tô chữ hoa O, Ô, Ơ,P
I Mục tiêu :
- Tô các chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1
+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
II Đồ dùng dạy học:Giáo viên : Chữ mẫu Học sinh : VTV
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ :(1’) Nhận xét bài viết của Hs
2 Bài mới :
Hoạt động 1 :(8’) Hướng dẫn tô chữ hoa
* Gv treo B chữ hoa O nêu cấu tạo
Yêu cầu HS nêu quy trình
Độ cao của O là 5 ô li
Tương tự hướng dẫn tô chữ hoa Ô, Ơ
* Gv treo B chữ hoa P nêu cấu tạo
Nhận xét GV chỉ vào chữ P hoa viết mẫu :
Yêu cầu HS nêu quy trình
Độ cao của P là 5 ô li
Hoạt động 2 :(4’) Hướng dẫn viết vần, từ ngữ
ứng
Gv ghi vần, từ ứng dụng : uôt, từ ngữ : chải
chuốt, thu
Gv lưu ý cách nối nét các con chữ
Hoạt động 3 :(20’) Hướng dẫn viết vở
-Nêu khoảng cách giữa các con chữ
- Lưu ý cách nối nét
Gv viết mẫu từng dòng
thu vở chấm – Nhận xét
HS quan sát
- Nét cong tròn khép kín
HS nêu
Hs viết B
HS quan sát
- Nét cong trên + móc trái
HS nêu
Hs viết B
Hs đọc
HS viết B
Hs nêu lại tư thế ngồi viết
HS viết vở
5 Củng cố, dặn dị :(2’) Nhận xét tiết học
………
………
………
Trang 6Ngµy so¹n 25/3/2012 Chính tả
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu :
- Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp; 20 chữ khoảng 10 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần uôc, uôt; chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II Đồ dùng : - Bảng phụ, GV viết sẵn nội dung bài lên bảng
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra(3’)GV gọi HS lên bảng làm bài tập
2
2.Bài mới(30’)
GV viết đoạn văn cần chép lên bảng
yêu cầu HS tìm những chữ mà HS dễ viết sai
* GV kiểm tra HS viết bảng con
Yêu cầu những HS viết sai tự đánh vần rồi
viết lại
* GV cho HS viết bài
h/d HS cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở
GV đọc thong thả để HS soát lại
GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
GV cho HS đổi vở, chữa bài cho nhau
GV chấm điểm
Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả
* Điền uôt hay uôc buộc tóc chuột đồng
* Điền c hay k túi kẹo quả cam
GV yêu cầu HS đọc thầm cả bài
GV gọi HS lên bảng làm bài tập
3.Củng cố dặn dò (2’)
GV nhận xét tiết học
Về nhà chép lại khổ thơ cho đúng, đẹp, sạch
1 HS lên làm
Đọc: 2 HS – đồng thanh
HS tìm và viết lần lượt vào bảng con
HS chép bài vào vở
HS lắng nghe cầm bút chì chuẩn bị chữa bài
HS gạch chân những chữ viết sai, sửa bề lề, ghi số lỗi ra lề
15 HS nộp vở
1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở Lớp chữa bài
Trang 7
Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Ngµy so¹n 25/3/2012
Tốn Tiết 118: Luyện tập (160)
I Mục tiêu :
- Biết đặt tính, làm tính trư trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ )
- Tập tính nhẩm ( Với các phép trừ đơn giản )
- Củng cố kỹ năng giải toán
II Đồ dùng : Bảng phụ ghi các bài tập
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra : (3’) 2 học sinh lên bảng làm bài 72 – 70 =
+ Nhận xét, sửa bài chung
2.Bài mới :
Hoạt động 1 :(25’) học sinh mở Sách giáo
khoa
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
-Giáo viên nhận xét, sửa bài chung
Bài 2 : Tính nhẩm
-Giáo viên sửa bài chung
Bài 3 : Điền dấu < > =
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện
Bài 4 : giải toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán
và tự tóm tắt bài toán
Hoạt động 2 (5’) Trò chơi
Bài 5 Cho học sinh chơi tiếp sức lớp chia
2 đội mỗi đội 5 em xếp hàng 1 lần lượt
tính và nối phép tính với kết quả đúng
Đội nào nối nhanh, nối đúng là thắng
cuộc
- Giáo viên chữa bài tuyên dương đội
thắng
- Học sinh làm bài vào bảng con
- 2 em lên bảng sửa bài
- Cả lớp sửa bài
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
- 3 học sinh lên bảng
- Cả lớp sửa bài
- Học sinh nêu yêu cầu -Học sinh tự làm bài vào vở
1 em đọc bài toán
- 2 em lên bảng ghi tóm tắt đề, đọc lại đề
- Học sinh nhận xét
- Học sinh tự làm bài và chữa bài Mỗi dội cử 5 em tham gia trò chơi Chơi đúng luật
3.Củng cố dặn dò (2’)
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương những học sinh hoạt động tốt
- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Các ngày trong tuần lễ
Trang 8………
………
………
Đạo đức Bài 14: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng ( Tiết 1)
I Mục tiêu :
Kể được một vài lợi ích của cây và hoa và cây nơi công cộng vì chúng có nhiều
lợi ích như làm đẹp, làm cho không khí trong lành
Nêu được một vài việc cần làm về bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, biết chăm sóc, bảo vệ cây hoa, cây xanh
Bảo vệ cây và hoa ở trường,ở đườnglàng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II Đồ dùng :Giáo viên : Tranh minh hoạ Học sinh : VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra (3’) Cần nói lời chào hỏi, tạm biệt khi nào? Nhận xét
2 Bài mới
Hoạt động 1(10’) Quan sát hoa, cây ở sân trường
* Tổ chức cho HS quan sát các cây trong sân trường
- Nêu tên các cây? Em thích cây nào ? Vì sao?
- Đối với chúng em cần làm gì và không nên làm
những gì?
Kết luận :
Hoạt động 2 (10’) L iên hệ thực tế
Hướng dẫn HS tự liên hệ một nơi công cộng nào đó
- Nơi công cộng đó là gì?
- Nơi đó có trồng những loại cây nào?
- Chúng có được bảo vệ tốt không ?
- Em có cảm giác như thế nào khi nhìn thấy chúng?
- Em sẽ làm gì để bảo vệ chúng?
Kết luận :
Hoạt động 3 (10’) Thảo luận quan sát tranh VBT
- Các bạn đang làm gì?Việc làm của các bạn có lợi
ích gì?
- Em làm được những việc gì so với những bạn trong
tranh?
Kết luận :
4 Củng cố dặn dò (2’)
Hs quan sát
Hs nêu
HS nêu một số nơi công cộng
Cây cỏ, hoa, cổ thụ… Chúng được chăm sóc rất tốt
( hs tự nêu ) ( hs tự nêu )
Hs thảo luận theo nhóm Đại diện HS trình bày
HS nhận xét
Trang 9Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
Vì sao phải bảo vệ cây và hoa nơi công cộng?
………
………
………
Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2012
Tập đọc Mèo con đi học
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Đọc 30 tiếng/1phút
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học
- Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ưu, ươu Biết hỏi đáp theo tranh ở câu hỏi 2
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra (3’HS đọc bài
hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹnghe chuyện gì ở lớp?
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
2.Bài mới (30’)GV giới thiệu
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
GV đọc diễn cảm bài văn
Luyện đọc tiếng, từ: GV gạch chân lần lượt
các từ sau:bèn, con, buồn bực, kiếm cớ, be
toáng, cái đuôi, cừu, …
GV viết lên bảng những từ HS đưa ra
* GV nhận xét đưa ra lời giải thích cuối cùng
+ Buồn bực: Buồn và khó chịu
+ Kiếm cớ: Tìm lí do
+ Be toáng: Kêu ầm ĩ
Luyện đọc câu HS đọc từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài
GV gọi HS đọc 4 dòng đầu
GV gọi HS đọc 6 dòng sau
GV cho HS đọc từ, dòng thơ bất kỳ
Chuyện ở lớp Đọc: 4 HS
HS theo dõi
1 số HS luyện đọc
HS nói những từ trong bài các
em chưa hiểu
1 số HS giải nghĩa
HS lắng nghe
1 số HS đọc
1 số HS đọc
1 số HS đọc
1 số HS đọc
Trang 10GV cho học sinh đọc nối tiếp dòng thơ
GV cho học sinh đọc nối tiếp khổ
GV cho học sinh đọc cả bài theo cách phân
vai
*Ôn các vần uôc, uôt
Tìm tiếng trong bài có vần ưu
Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
Tìm tiếng có vần ưu, ươu
3.Củng cố, dặn dò(2’) Cô vừa dạy bài gì?
Tiết 2
4.KTBC (3’) Ở tiết 1 học bài gì?
5.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói (30’)
* Luyện đọc
GV yêu cầu HS mở SGK để đọc bài
GV gọi HS đọc nối tiếp dòng thơ
GV gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ
GV gọi HS đọc cả bài
GV nhận xét - ghi điểm
* Tìm hiểu bài
GV gọi HS đọc 4 dòng đầu
- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
GV gọi HS đọc 6 dòng sau
- Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học ngay?
GV đọc lại bài thơ
*Luyện nói: Vì sao bạn thích đi học
GV yêu cầu yêu cầu HS dựa theo tranh thực
hiện hỏi – đáp
Hỏi: Vì sao bạn Hà thích đi học?
GV yêu cầu HS luân phiên hỏi nhau theo đề
tài
6.Củng co Dặn dò á (2’)
Vừa học bài gì?
GV nhận xét tiết học
Từng dãy HS đọc Từng bàn thi đọc
3 HS đọc theo cách phân vai – đồng thanh
HS thi tìm nhanh (cừu)
HS tìm rồi viết vào bảng con
HS nói theo mẫu.HS thi đặt câu
Mèo con đi học Mèo con đi học
HS thực hiện HS đọc thầm
1 số HS đọc (1 hs đọc 1 dòng)
1 số HS đọc (1 hs đọc 1 khổ)
2 HS đọc – đồng thanh
1- 2 HS đọc Mèo kêu đuôi ốm
2 – 3 HS đọc Muốn nghỉ học thì phải cắt đuôi
1 – 2 HS đọc
1 HS đọc yêu cầu
2 HS thực hiện hỏi đáp theo tranh
-Vì ở trường được học hát
HS tự hỏi – đáp theo đề tài (HS tự nghỉ ra câu trả lời phù hợp với thực tế của từng em) Mèo con đi học
………
………
………
Trang 11Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p ThÞ Xu©n
………
………
Tốn Tiết 119: các ngày trong tuần lễ (161)
I Mục tiêu :
- Nhận biết 1 tuần có 7 ngày Biết gọi tên các ngày trong tuần : Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hàng ngày
- Bước đầu làm quen với lịch học tập ( hoặc các công việc cá nhân) trong tuần
II Đồ dùng: Một quyển lịch bóc hàng ngày và 1 thời khoá biểu của lớp
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra(3’) : Gọi 2 học sinh làm bảng 64 – 4 65 – 5 42 + 2 2 + 42 + Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : giới thiệu bài
ø hỏi : Hôm nay là thứ mấy ?
giới thiệu tên các ngày : Chủ nhật, thứ
hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ
bảy và nói đó là các ngày trong tuần lễ
Vậy 1 tuần lễ có mấy ngày ?
chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và hỏi :
Hôm nay là ngày bao nhiêu ?
- Quan sát trên đầu cùng của tờ lịch ghi gì
? Vậy trên mỗi tờ lịch có ghi những phần
nào ?
- chốt bài : Một tuần lễ có 7 ngày, là các
ngày chủ nhật , thứ hai… Trên mỗi tờ lịch
bóc hàng ngày đều có ghi thứ, ngày ,
tháng để ta biết được thời gian chích xác
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : - làm vào vở bài tập
Bài 2 : trả lời miệng các câu hỏi trong bài
* Hôm nay là … ngày … tháng
- Hôm nay là thứ tư
- Cho vài học sinh lặp lại
- Một tuần lễ
- Có 7 ngày : Chủ nhật, thứ hai
- Vài học sinh lặp lại
- Học sinh tìm ra số chỉ ngày trên tờ lịch và trả lời Ví dụ : hôm nay là ngày 16
- Ghi tháng tư
- Tờ lịch có ghi tháng, ngày , thứ
- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Em đi học các ngày : thứ hai, thứ
ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài