1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 11 Chương 1 tiết 16, 17: Bài tập

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 204,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: Giới thiệu bài mới: Các tiết 13 15, chúng ta đã biết cách giải một số phương trình lượng giác thường gặp, hôm nay chúng ta vận chúng vào việc luyện tập cụ thể cho từng dạ[r]

Trang 1

Gv Tr ương Đình Dũng Trường tHPT Xuân Diệu Tuy Phước Ngày soạn: 14/10/2007 BÀI TẬP

Tiết: 16_17

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

+ Cách

2 Kĩ năng:

giác

3 Về thái độ:

+

+ Say

+

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

+ Giáo án, các bài

+

+ Bang tóm

2.Chuẩn bi của học sinh:

+ Công

+

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.

2.

3 Giảng bài mới:

giác

trình (1’)

Tiến trình tiết dạy:

Tiết 16:

Hoạt động 1:

5’

8’

a)

H:

trình bày cách

b)

H: Hãy chi

các góc có trong

H:

Gợi ý trả lời

 hai

 (1)

osx = 1 1 cosx =

2

c

é ê

Û ê ê ê

2

2

x k

p p

p

é = ê ê

b) 4x

 sin4x = 2sin2xcos2x

Giải:

a) 1)

osx = 1 1 cosx =

2

c

é ê

Û ê ê ê

2

2

x k

p p p

é = ê ê

b)

x

ê ê Û

ê

Trang 2

Gv Tr ương Đình Dũng Trường tHPT Xuân Diệu Tuy Phước

x

ê ê Û

ê

2 3

8

k x

p

p p

é

ê = ê

Û ê ê

ê ê

2 3

8

k x

p

p p

é

ê = ê

Û ê ê

ê ê

c

b) 8cos2x + 2sinx - 7 = 0 (2) c) 2tan2x + 3tanx + 1 = 0 (3) d) tanx – 2cotx + 1 = 0 (4)

5’

5’

5’

GV : Chia H thành <

nhóm, giao cho

NH1: a)

H: Hãy trình bày cách

câu này?

H: Hãy trình bày bài

NH 2:

H: Hãy cho

trình này?

H: Hãy trình bày cách

NH 3:

H: Hãy trình bày cách

câu này?

H: Hãy trình bày bài

 Các nhóm

cách /  giao cho nhóm ,- mình,

NH1:

 bc7 là pt $ hai /) cos

2

x

 x = k4

x

2

c

NH 2:

 bc7 là pt $ hai /) sinx

 (2)  8sin2x - 2sinx – 1 = 0

1 sin

2 1

s inx =

-4

x

é

ê

Û ê ê ê ê

2 6 5 2 6

1

4 1

4

p

p p p

p

é

ê ê ê

ê ê

Û ê

ê ê ê

ê

NH 3:

 (3)

t anx = -1

1 tanx = -

2

é ê

Û ê ê ê

Giải:

 x = k4

x

2

c

b) (2)  8sin2x - 2sinx – 1 = 0

1 sin

2 1

s inx =

-4

x

é

ê

Û ê ê ê ê

2 6 5 2 6

1

4 1

4

p

p p

p

p

é

ê ê ê

ê ê

Û ê

ê ê ê

ê

c) 2tan2x + 3tanx + 1 = 0

t anx = -1

1 tanx = -

2

é ê

Û ê ê ê

Lop10.com

Trang 3

Gv Tr ương Đình Dũng Trường tHPT Xuân Diệu Tuy Phước

5’

NH 4:

H: Hãy cho

bài này?

H: Hãy cho

H: Hãy

1 arctan(- )

2

p p

p

é

ê

Û ê ê

ê ê

NH 4:

 tanx.cotx = 1

 sinx  0 và cosx  0

 (3)  tan2x + tanx – 2 = 0

x x

ê Þ

4 arctan( 2)

p p

p

é

ê = +

Þ ê ê

ê

1 arctan(- )

2

p p

p

é

ê

Û ê ê

ê ê

d) bS : sinx  0 và cosx  0 (3)  tan2x + tanx – 2 = 0

x x

ê Þ

4 arctan( 2)

p p

p

é

ê = +

Þ ê ê

ê

KL

Tr ắc nghiệm: ( Hoạt động nhóm) (10’)

p

p

p p

k

Câu 2:

A 2 B 1 C 3 D 4 (D)

Câu 3:

A x = k B x =  + k2 C x = 2 D x = (D)

p

p

p p

2

p p

ç

A 1 B 2 C 3 D 4 (C)

Ti ết 17:

b) 3sin2x – 4sinxcosx + 5cos2x = 2 (5) d) 2cos2x - 3 3sin2x – 4sin2x = - 4 (6)

5’

8’

b)

H: Hãy cho

 trình này?

H: Hãy cho

trình (5) không?

H: Hãy

d)

H: Pt (5) là  pt gì?

H: cosx = 0 có

hay không?

Gợi ý trả lời

b) Chia hai )? cho cos2x P?6 cosx = 0 không là

 không là

 Chia 2 )? pt cho cos2x ta /  3tan2x – 4tanx + 5 = 2(1 + tan2x)

 tan2x – 4tanx + 3 = 0

t anx=1 tanx= 3

é ê Þ

arctan3+k

x

p p p

é

ê = +

Þ ê ê

= ê

d) Ta có sin2x = 2sinxcosx (6) là

 2cos2x - 6 3sinxcosx –

Giải

b)

Ta có cosx = 0 không là

cho cos2x ta /  3tan2x – 4tanx + 5 = 2(1 + tan2x)

 tan2x – 4tanx + 3 = 0

t anx=1 tanx= 3

é ê Þ

arctan3+k

x

p p p

é

ê = +

Þ ê ê

= ê

x = /4 + k; x = arctan3 + k

d) cosx = 0 là trình, chia hai )? cho sin2x ta / 

2cot2x - 6 3cotx =-4(1+ cot2x)

Trang 4

Gv Tr ương Đình Dũng Trường tHPT Xuân Diệu Tuy Phước

H: Hãy

này?

 Chia hai )? cho sin2x 2cot2x - 6 3cotx =-4(1+ cot2x)

 cot2x - 3cotx = 0

c otx = 0 cotx = 3

é ê

ë

2 6

p p

p p

é

ê

Þ ê ê

ê ê

 cot2x - 3cotx = 0

c otx = 0 cotx = 3

é ê

ë

2 6

p p p p

é

ê

Þ ê ê

ê ê

x = ;/2 + k; x = /6 + k;

b) 3sin3x - 4cos3x = 5 (7) c) 2sinx + 2 cosx - 2 = 0 (8)

8’

8’

b)

H: Hãy cho

H: Hãy cho

H: Hãy

này?

c) H:

trình này ta

H: Hãy

Gợi ý trả lời

b) asinU + bcosU = c

 Chia hai )? cho 5, ta / 

-b" cos = , sin = 3

5

4 5 (7)  sin(3x - ) = 1

2 2

k x

p

c)  Chia 2

Û

ç

ç

2 12 7

2 12

p

p

p

p

é

ê

Û ê ê

ê ê

Giải:

b) 3sin3x - 4cos3x = 5

-b" cos = , sin = 3

5

4 5 (7)  sin(3x - ) = 1

2 2

k x

p

c) 2sinx + 2 cosx - 2 = 0

Û

ç

2 12 7

2 12

p

p p

p

é

ê

Û ê ê

ê ê

8’

H: Hãy liên

  nào tích 2 hàm <

  giác p 1?

H: Hãy cho

H: Hãy suy

cách

H: Có

tang(x) /  không?

 tanxcotx = 1

 cos(2x + 1)  0

và cos(3x – 1)  0

 tan(2x + 1) = cot(3x -1)

 tan(2x + 1) = cot( - 3x +1)

2

p

2

x+ = p- x+ + k p

 x =

k

+

Giải:

và cos(3x – 1)  0 tan(2x + 1)tan(3x – 1) = 1  tan(2x + 1) = cot(3x -1)  tan(2x + 1) = cot( - 3x +1)

2

p

2

x+ = p- x+ + k p

 x =

k

+

Lop10.com

Trang 5

Gv Tr ương Đình Dũng Trường tHPT Xuân Diệu Tuy Phước

C ủng cố:

Trắc nghiệm: (8’)

Câu 1: : Phương trình 3sin2x – sin2x – cos2x = 0 có tập nghiệm:

1

p

C S =  D S = ;arc 1

p

Câu 2:Phương trình sin2x –1 cos2x = sinxcossx có tập nghiệm là:

2

1 2

1

p

p

Câu 3: Phương trình :  3 1 sin x   3 1 cos x 3 1 0 có các nghiệm là:

4

6

2

3



6

9

8

12



Câu 4:Tậïp hợp các giá trị nào của m cosx + 3sinx = m có nghiệm:

A [- 2; 2] B [-1;1] C [-2;2] D [- 3; 3]

H ướng dẫn học ở nhà:

+ ^ SO bài T

+ Làm các bài

IV RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:

...

+

Giải:

cos(3x – 1)  tan(2x + 1) tan(3x – 1) =  tan(2x + 1) = cot(3x -1)  tan(2x + 1) = cot( - 3x +1)

2

p

2

x+... p 1?

H: Hãy cho

H: Hãy suy

cách

H: Có

tang(x) /  không?

 tanxcotx =

 cos(2x + 1) 

cos(3x – 1) 

 tan(2x + 1) = cot(3x -1) ... (8’)

Câu 1: : Phương trình 3sin2x – sin2x – cos2x = có tập nghiệm:

1

p

C S =  D S = ;arc 1< /sup>

p

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w