1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 11 Chương 1 tiết 18, 19: Ôn tập chương I

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 222,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: Giới thiệu bài mới: Các tiết trước chúng ta đã các khái niệm về HSLG, biết các cách giải các dạng phương trình lượng giác, hôm nay chúng ta sẽ hệ thống hoác lại các kiến t[r]

Trang 1

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước Ngày soạn: 17/10/2007 ÔN TẬP CHƯƠNG I

Tiết: 18 - 19

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức:

+ Hàm

+ 12 trình 4" giác 2 56&

+

+

+ 12 trình <( asinx + bcosx = c

2 Kĩ năng:

+ => <( )* + ,- các HSLG

+ => ? <@ )* + )A xác )+ các )A ( )C HSLG 7 gía 3+ âm, giá 3+ <2 và các giá

3+ )E 5F&

+ => 6 các PTLG 2 56&

+

+ => 6 G2 trình <( asinx + bcosx = c.

3 Về thái độ:

+ HI 7, chính xác, suy <K logic.

+ Say

+ => quy ( thành quen

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+ Giáo án, G> L 7G

+ =6 tóm O các công Q  giác, công Q F ,- các G2 trình  giác 2 56&

2 Chuẩn bi của học sinh:

+ L $R bài S 6 các bài 7G #; nhà

+ TO #4 các cách 6 ,- các <( G2 trình )U L&

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 19: 06 các bài 7G #; G2 trình  giác + 3O F "( ): nhóm

1 Ổn định tổ chức lớp: V )+ tình hình 9G L& (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: /* vào trong quá trình 6 bài 7G 4  7 và 3O F

3 Giảng bài mới:

Giới thiệu bài mới: Các > 39 chúng ta )[ các khái F #; HSLG, 5> các cách 6 các

trong 2)A chúng ta  I 5+ bài $A tra 2 I (1’)

Tiến trình tiết dạy:

GV: Treo

Hoạt động 1:

Bài tập 1:

a) Hàm

5

x p

ç + ÷

ç

5’

H: Hãy O ( )+ R- #;

hàm

,- nó?

Gợi ý trả lời

 Hàm D

- Là hs  > x  D thì –x

 D và f(-x) = f(x)  x  D

- Là hs  > x  D thì –x 

D và f(-x) = - f(x)

Giải

a) là hàm

^7J x  R thì –x  R f(-x) = cos(-3x) = cos3x = f(x)

Trang 2

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước

10’

H: Hàm

hàm

5

x p

ç + ÷

ç

sao?

1.Tr ắc nghiệm hoạt động

nhĩm

GV: Phân 9G thành 4 nhĩm, giao

i nhĩm 1 câu 3OF

Câu 3: Hàm số nào sau đây là

hàm số lẻ?

A.y=1sin cos 2 B y = 2cos2x

C y = D y = 1 + tanx

sin

x x

Câu 4: Hàm số nào sau đây là

hàm số chẵn?

A y =sin x B y = x2sinx

cos

x x

 x  D

^7J x  R thì –x  R f(-x) = cos(-3x) = cos3x = f(x)

 khơng

Vì f(-x)  - f(x)

1

ji k là : nhĩm, Các nhĩm 6"  7 )- ra $>

M 6 theo 4 ); $A ,-

GV, 3* l nhĩm )- ra )G

án i câu

NH 1: Câu 1_ )G án: C

NH 2: Câu 2 _ )G án: C

NH 3: Câu 3_ )G án: A

NH 3: Câu 4_ )G án : A

b) Khơng là hàm

Vì f(-x)  - f(x)

1Trắc nghiêm

Câu 1:

1 sin x

A Hàm số lẻ

B Hàm số không tuần hoàn

C Hàm số chẵn

D Hàm số không chẵn không lẻ

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A y = sin2x B y = x.cosx

C y = cosxsin2x D y =tan

os

x

c x

Hoạt động 2:

Bài

a) y = 1 sin b) y = cot2x + cos2x c) y =

x

x

1 cos

1 sin

x x

10’

6’

a)

H: Hàm

nào?

H: Hãy

b) H: Hàm

H: Hãy

c) H: Hàm

khi nào?

H: Hãy

2 Trắc nghiệm hoạt động

nhĩm

GV: Phân 9G thành 4 nhĩm, giao

i nhĩm 1 câu 3OF

Câu 2: Tập xác định của hàm số :

y = 2 là :

co x

A D = R\ B D = R\

C D = R D Một kết quả khác

Câu 3: Tập xác định của hàm số :

Gợi ý trả lời

a) cosx = -1  x =  +k2

b)  sin2x = 0  x = k/2

  D = R\{k/2,k Z}

c)

 sinx =  1  x =

p p

+

p p

+

2

ji k là : nhĩm, Các nhĩm 6"  7 )- ra $>

M 6 theo 4 ); $A ,-

GV, 3* l nhĩm )- ra )G

án i câu

NH 1: Câu 1_ )G án: A

NH 2: Câu 2 _ )G án: B

Giải:

c) 

p p

+

2.Tr ắc nghiệm

Câu 1: Tập xác định của hàm số :

y = cot 2 là :

3

x 

A D = R\

k

B D = R\

Trang 3

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước

y = 1 cos2 là :

os

x

c x

A.D = R\{ }

B D = R C D = R\ k D

D = R\k2

NH 3: Câu 3_ )G án: A

NH 3: Câu 4_ )G án : A

C D = R\ 5

D Một kết quả khác

Câu 4:

Tập xác định của hàm số :

y = 2 là : sinx2

A D = R B D= R\ 0

C D = R\ k D D = 

Hoạt động 3:

Bài

3

ç

6’

a)

H: Hãy o ra 7G giá 3+ ,- hàm

b) H: Hãy o ra 7G giá 3+ ,-

hàm

Gợi ý trả lời

a) TGT: T = [1;3]

 Maxy = 3 khi cosx = 1 Miny = 1 khi cosx = - 1 b)  TGT: T = [-5;1]

3

x p

ç

3

x p

ç

Giải

a) Maxy = 3 khi cosx = 1 Miny = 1 khi cosx = - 1

3

x p

ç

3

x p

ç

Hoạt động 4: (6’)

Củng cố: Trắc nghiệm

Câu 1:Giá trị nhỏ nhất của hàm số y tanx xét trên ; là:

2 2

 

2

3

Câu 2:Giá trị lớn nhất của hàm số y cotx xét trên  0; là:

Câu 3:Khẳng định nào sau đây là đúng y sinx? Xét trên ; :

2 2

 

A Không có giá trị lớn nhất B Giá trị nhỏ nhất là -1

Câu 4: Cho hàm số y cosx xét trên ; Khẳng định nào sau đây là đúng ?

2 2

 

A.Là hàm không chẵn không lẻ B Là hàm lẻ

C.Là hàm chẵn D.Có đồ thị đối xứng qua trục hoành

Ti ết 19

Hoạt động 4:

Bài 7G 4: 06 các G2 trình sau:

a) sin(x + 1) = 2 (1) b) sin22x = (2) c) cot2 = d) tan (4)

3

1

p

ç

Trang 4

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước

15’

GV: Phân chia 9G thành

a)H: Hãy )- ra công Q #7

<@ ?

H: hãy trình bày z 6a

b) H: Hãy )- ra công Q

#7 <@ ?

H: hãy trình bày z 6a

c) H: Hãy )- ra công Q #7

<@ ?

H: Hãy o ra ); $F xác

)+ ,- G2 trình?

H: hãy trình bày z 6a

H: Hãy )- ra công Q #7

<@ ?

H: Hãy o ra ); $F xác

)+ ,- G2 trình?

H: hãy trình bày z 6a

 các nhóm 6"  7 )- ra bài 6 cho c bài 7G ) giao

NH1:sinf(x )= a

 f(x) =

ê

-ë (1) arcsin23 1 2

2

1 arcsin 2

3

p

é

ê ê

ê ë

NH 2: sinf(x )= sin

ê

2

±

4

p

ç± ÷

ç

 2x =

+

k

NH 3: cotf(x) = cot

 f(x) =  + k

2

x

¹ (3)

ç

2 3

NH 4: tanf(x) = tan

 f(x) =  + k

12

c æp xö÷

ç

* (4)  12

p

 x 5

k

Giải

a) sin(x + 1) = 2

3

2 arcsin 1 2 3

2

1 arcsin 2

3

p

é

ê ê ê

ê ê

b) sin22x = 1

2

2

±

4

p

ç± ÷

ç

 2x =

+

k

2

x

¹

2

3 3

2 3

12

c æçp xö÷

ç

p

ç

p

 x

5

k

Hoạt động 5:

Bài tập 5: 06 các G2 trình sau:

a) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 (1) b) 25sin2x + 15sin2x + 9cos2x = 25 (2)

c) 2sinx + cosx = 1 (3) d) sinx + 1,5tanx = 0 (4)

20’

a) 0L 1 HS lên 56 6&

H: Hãy cho 5> <( G2

trình này?

H: Hãy )- cách 6 ,-

G2 trình?

Gợi ý trả lời

a) pt

 06 theo pt 57 2 #9 I là cosx

Giải

a) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0

Trang 5

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước

H: Hãy 6 G2 trình?

b) H: hãy cho 5> <(

G2 trình và )- ra cách

6a

c)

H: Hãy cho 5> <( G2

trình?

GV: Cho : HS lên 56 6&

d)H: Hãy cho 5> ); $F ,-

G2 trình?

H: hãy 7 xét G2 trình

)A )- ra cách 6a

H: hãy 6 G2 trình?

(1)

osx = 1 1 cosx =

2

c

é ê

Û ê ê ê 

2 2 3

x k

p p

p

é = ê ê

ê b)  '(

asin2x + bsinxcosx + ccos2x = d Chia 2 #> cho cos2x "E sin2x

 (2)  25sin2x + 30sinxcosx + 9cos2x

= 25 Chia hai #> cho sin2x ta )

16cot2x – 30cotx = 0

cotx = 0

15 cotx =

8

é ê ê Û ê ê

15 arccto

8

p p

p

é

ê

Û ê ê

ê ê c) pt cosx

(3)

Û

 sin(x + ) = sin

ê

ë

d) cosx  0

 pt 57 2 theo cosx

 sinx + 1,5tanx = 0

 sin2x + 1,5cosx = 0

 2cos2x – 3cosx – 2 = 0

2

p

p

+

osx = 1 1 cosx =

2

c

é ê

Û ê ê ê 

2 2 3

x k

p p

p

é = ê ê

ê b) 25sin2x + 15sin2x + 9cos2x = 25 25sin2x + 30sinxcosx + 9cos2x

= 25 Chia hai #> cho sin2x ta ) 16cot2x – 30cotx = 0

cotx = 0

15 cotx =

8

é ê ê Û ê ê

15 arccto

8

p p

p

é

ê

Û ê ê

ê ê

c) 2sinx + cosx = 1

Û

 sin(x + ) = sin

ê

ë

d) ; $F cosx  0 sinx + 1,5tanx = 0

 sin2x + 1,5cosx = 0

 2cos2x – 3cosx – 2 = 0

2

p

p

+

Hoạt động : Củng cố: (9’)

Trắc nghiệm

Câu 1:Phương trình 2cosx + 1 = 0 có nghiệm là :

3

x   k 

2 6

3

2 3

x  k 

Câu 2: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin2x + sin22x + sin23x = 2 là:

A B C D

12

p

3

p

8

p

6

p

Trang 6

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước

Câu 3:

tan 2 cos2x

c

x

2

p

ç

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4: Nghiêm âm 9 8 ,- G2 trình 2tan2x – 2cotx – 3 = 0 cĩ

là:

;

2

p

p

ç

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 5: Phương trình: 1 + cosx + cos2x = 0 có nghiệm âm lớn nhất là:

A B C D

2

p

3

p

-6

p

-4

p

-Câu 6: Phương trình: cos2 5x – sin36x = 3

A: Vô nghiệm B có nghiệmx C nghiệm x = k2 D Kết quả khác

Câu 7: Phương trình: cos22007x + sin22007x = 1

A: Vô nghiệm B có nghiệmx C nghiệm x = k D x =

p p

+

H ướng dẫn học ở nhà: (1’)

+ L $R bài S

+ Làm các bài 7G cịn (W trang 36-37 SGK) + Bài 7G ơn 2 I ( trang 40 – 41)

+ H I 5+ > 9 $A tra : >&

IV RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:

... hàm số y< /i>  cot x< /i> xét  0; < /i> là:

Câu 3:Khẳng định sau y< /i>  sin x< /i> ? Xét ; :

2

 < /i>

A Khơng có giá trị lớn B Giá trị...

Củng cố: Trắc nghiệm< /i>

Câu 1: Giá trị nhỏ hàm số y< /i>  tan x< /i> xét ; là:

2

 < /i>

2

< /i>

3

Câu 2:Giá...

Gi? ?i thiệu m? ?i: Các > 39 )[ kh? ?i F #; HSLG, 5> cách 6 < /i>

trong 2)A  I 5+ $A tra 2 I (1? ??)

Tiến trình tiết dạy:< /i>

GV:

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w