Đồ dùng: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết Các chữ hoa đặt trong khung chữ C.Hoạt động dạy học: TG Hoạt động dạy 5’ I.Bài cũ: Chấm bài viết ở nhà của HS 3 em và nhận xét.. Hoạt độ[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG PTCS HÀM NINH Độc lập – tự do – hạnh phúc
LỊCH BÁO GIẢNG GV:Nguyễn Thị Vân Tuần 26 ( Từ ngày 04/03/2013 đến ngày 08/03/2013)
Thứ,
ngày,
tháng
Tiết
PPCT
Tiết TK B
THỨ
HAI
04/03
02 03 04 05
T đọc T/ đọc
Mĩ thuật TNXH
SH đầu tuần Bàn tay mẹ Bàn tay mẹ
Vẽ chim và hoa Con gà
THỨ
BA
05/03
01 02 03 04 05
Tập viết Chính tả Toán Thủ công Thể dục
Tô chữ hoa C, D, Đ Bàn tay mẹ
Các số có hai chữ số Cắt, dán hình vuông Bài TD phát triển chung TC tâng cầu
THỨ
TƯ
06/03
01 02 03 04
Tập đọc Tập đọc Toán
Âm nhạc
Cái Bống Cái Bống Các số có hai chữ số(TT)
Gv chuyên
THỨ
NĂM
07/03
01 02 03 04
Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức
Ôn tập
Ôn tập Các số có hai chữ số(TT) Cám ơn và xin lỗi ( T1)
THỨ
SÁU
08/03
01 02 03 04 05
Chính tả Toán K/chuyện SHL T/ việt tăng
Cái Bống
So sánh các số có hai chữ số KTĐK giữa học kì 1
Sinh hoạt lớp
Ôn luyện đọc cho h/ sinh
Trang 2Thứ hai ngày 04 tháng 03 năm 2013
Tiết 1 Chào cờ
-Tiết 2 + 3 TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ I/Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc(SGK)
III/Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Cho HS đọc bài trong SGK “Cái nhãn vở”
-Trong nhãn vở của em có những thông tin gì?
-GV đọc cho HS viết ở bảng con: trang trí,nhãn vở,nắn nót
Nhận xét
2.Bài mới:
TIẾT 1.
2.1/Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ.
2.2/Hoạt động chính:
a.HD đọc:
-GV đọc mẫu (bài chép trên bảng lớp)
Cho HS xác định từng câu
-HD học sinh luyện đọc tiếng, từ:
GV gạch chân những từ cần luyện đọc,cho hs
đọc và phân tích cấu tạo tiếng
-Giảng từ:
*Rám nắng:da bị nắng làm cho đen xạm lại
*xương xương:bàn tay gầy,nổi gân
-HD đọc câu:
Chỉ bảng cho HS đọc thầm từng câu
HD cách ngắt, nghỉ hơi ở các dấu câu
“Đi làm về,/mẹ lại đi chợ,/nấu cơm//”
Cho HS đọc nối tiếp theo câu
Chỉnh sửa phát âm cho HS
-HD luyện đọc đoạn-cả bài
+HD chia đoạn: Có 3 đoạn
HS nhắc lại đề bài
HS đọc thầm theo cô
Xác dịnh câu
Luyện đọc từ +nêu cấu tạo một số tiếng: yêu nhất, rám nắng, xương xương,gầy gầy
HS đọc thầm
Đọc nối tiếp theo câu
Trang 3Đ1: “Bình yêu nhất… là việc.”
Đ2 “Đi làm về….tã lót đầy”
Đ3: “Bình yêu lắm…bàn tay của mẹ.”
Cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm 3
Tổ chức cho các nhóm thi đọc
-Y/c hs đọc cả bài
b.Ôn vần an – at:
-Tìm tiếng trong bài có vần an:
Cho HS tìm tiếng và đọc
-Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at:
Tổ chức cho HS thi đua tìm tiếng và viết vào
bảng con
Nhận xét, tuyên dương
*Giải lao
TIẾT 2.
a.Luyện đọc:
Cho HS luyện đọc bài trong SGK
Chỉnh sửa cách đọc cho HS
b.Tìm hiểu bài:
Y/c HS đọc Đ1,2
H:Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
Y/c đọc Đ3
-Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với
bàn tay mẹ
GV giúp HS hiểu câu cuối bài thể hiện tình cảm
của Bình đối với bàn tay mẹ
-GV đọc lại bài ,y/c HS đọc bài trong SGK
c.Luyện nói:Trả lời câu hỏi theo tranh
HD HS hiểu y/c bài tập
Cho HS thực hành hỏi đáp theo cặp
-Gợi ý cho HS hỏi các câu hỏi khác nhau
3.Củng cố,dặn dò:
-Em đã làm được những việc gì để giúp đỡ mẹ?
(GV liên hệ, gdhs.)
Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài: “Cái
Bống”
Từng nhóm 3 HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
Đọc cả bài
HS tìm tiếng và đọc: bàn (bàn tay) Bàn = b+an+ `
HS thi đua tìm tiếng,từ và viết vào bảng con:
Đàn hát,lan can,…
Tát nước, bát cơm, bãi cát…
Luyện đọc bài trong SGK:
(cn-nhóm –tổ đt)
HS đọc đoạn 1 và 2
…Đi làm về,mẹ lại đi chợ,nấu cơm, tắm cho em bé, giặt đồ…
Đọc đoạn 3: “Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,các ngón tay gầy gầy,xương xương của mẹ.”
HS đọc bài trong SGK
HS thực hành hỏi-đáp theo cặp:
-Ai mua quần áo mới cho bạn?
Mẹ mua quần áo mới cho tớ
-Ai chăm sóc bạn khi bạn ốm?
…
HS nêu những việc đã làm để giúp đỡ mẹ
Tiết 4
Mĩ thuật :
Trang 4Vẽ chim và hoa.
A.Mục tiêu:
- Hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa
- Vẽ được tranh có chim và hoa
B Đồ dùng:
- Sưu tầm tranh ảnh một số chim và hoa
- Vở tập vẽ, bút màu
C.Hoạt động dạy học:(35')
1Giới thiệu bài:
Giới thiệu một số loại chim,
hoabằng tranh ảnhvà gợi ý để HS quan
sát
*Có nhiều loại chim và hoa, mỗi loài
có hình dáng và màu sắc riêng, vẻ đẹp
riêng
2 Hướng dẫn cách vẽ tranh:
Gợi ý cách vẽ :
+ Vẽ hình chính trước (chim và hoa)
+ Vẽ thêm hình phụ cho bức tranh
sinh động như : Mây, trời, hồ nước
+ Vẽ màu ( theo ý thích )
3 Thực hành:
Hướng dẫn HS vẽ hình cân đối vừa
với phần giấy ở vở
Quan sát giúp đỡ HS yếu làm bài
Gợi ý cho HS tìm thêm hình ảnh phụ
cho bài vẽ sinh động hơn
Vẽ màu tự do có đậm có nhạt
4.Nhận xét đánh giá:
Hướng dẫn nhận xét bài vẽ của nhau
về :
+Hình vẽ : Sắp xếp đã cân đối chưa?
+Màu sắc : Đã hài hoà chưa ?
Nhận xét tuyên dương cá nhân làm
bài tốt
Quan sát và nhận ra tên, màu sắc của từng loài hoa Tên của loài chim
Cả lớp quan sát và nêu lại quy trình
HS làm bài vào vở
Tự nhận xét bài vẽ lẫn nhau theo gợi ý của GV
Chọn bài đẹp nhất để trưng bày vào góc sản phẩm của lớp
Trang 55 Dặn dị:
Về nhà vẽ lại trên giấy khổ to
Tự nhiên và xã hội.
Con Gà
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức kỹ năng :
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngồi của con gà trên hình vẽ hay vật thật
- Phân biệt được con gà trồng với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
2.GDKNS :
- Kĩ năng ra quyết định: Ăn cá trên cơ sở nhận thức được ích lợi của việc ăn cá
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về cá
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Phương pháp :
Trị chơi
- Hỏi- đáp
- Quan sát và thảo luận nhĩm
- Tự nĩi với bản thân
2.Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ cho bài dạy
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì?
( C o n
C a ù )
- Cá có những bộ phận chính nào?
(
Đầu, mình, vây, đuơi Giàu chất đạm, sáng mắt, bổ trí não,
HS tự trả lời
- Gạo, cơm, bắp
- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh
Trang 6Đ a à u ,
m ì n h ,
đ u o â i
v a ø
v a â y )
- Aên cá có lợi gì?
( C o ù
l ơ ï
- Từng nhóm đôi
- Dùng để lấy thức ăn
- Đi bằng hai chân
- Để ăn thịt, lấy trứng
HS tham gia trị chơi theo nhĩm
Đầu, mình, chân, đuơi
- Có bay được
- Aên rất bổ và ngon
Trang 7c h o
s ư ù c
k h o e û )
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
a)Giới thiệu bài mới: Con Gà
HĐ1: Liên hệ thực tế,kết hợp quan sát SGK.
HS biết được các bộ phận chính của con gà, ích lợi
của việc nuôi gà
GV nêu câu hỏi
- Nhà em nào nuôi gà?
- Nhà em nuôi gà công nghiệp hay gà ta?
- Gà ăn những thức ăn gì?
- Nuôi gà để làm gì?
b) Quan sát, tìm hiểu:
- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và nêu các bộ
phận bên ngoài của con gà, chỉ rõ gà trống, gà
mái, gà con
- Aên thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ
- GV cho 1 số em đại diện lên trình bày
GV hỏi chung cho cả lớp:
- Mỏ gà dùng làm gì?
- Gà di chuyển như thế nào? Có bay được không?
Trang 8- Nuôi gà để làm gì?
- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?
GV kết luận:
- Gà đều có đầu, mình, hai chân và hai cánh Cánh
có lông vũ bao phủ Thịt và trứng rất tốt, cung cấp
nhiều chất đạm, ăn vào sẽ bổ cho cơ thể
c) Trị chơi : Bắt chước tiếng kêu của gà
GV chia lớp thành 3 nhĩm chơi:
Nhĩm 1: gà trống ; Nhĩm 2: gà con; Nhĩm 3 : gà
mái
GV điều khiển cho cả lớp chơi
3 Củng cố - dặn dị:
- Gà có những bộ phận chính nào?
- Gà có bay được không?
- Thịt, trứng gà ăn như thế nào?
- Theo dõi HS trả lời
Thịt gà ăn rất ngon và bổ các em cần ăn đúng điều
độ và cẩn thận khỏi bị hĩc xương
- Nhận xét tiết học.
-Thứ ba, ngày 05 tháng 03 năm 2013 Tập viết: TƠ CHỮ HOA: C, D, Đ A.Mục tiêu:
-HS biết tơ các chữ hoa : C, D, Đ
-Biết viết đúng các vần, từ :an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thĩc, gánh đỡ, sạch sẽ Chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, dãn đúng khoảng cách
- Học sinh giỏi, khá viết đều nét dãn đúng khoảng cách và và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở tập viết
B Đồ dùng:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết (Các chữ hoa đặt trong khung chữ)
C.Hoạt động dạy học:
5’
32’
2’
I.Bài cũ:
Chấm bài viết ở nhà của HS (3 em)
và nhận xét
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Trang 95’
20’
3’
2.Hướng dẫn tô chữ hoa :
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
Vừa tô chữ trong khung chữ vừa
hướng dẫn quy trình
Nhận xét , sữa sai
3.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:
Quan sát, nhận xét, sữa sai
4.Hướng dẫn tập tô, tập viết:
Quan sát, hướng dẫn giúp đỡ HS
yếu
Hướng dẫn HS chữa lỗi
Chấm, chữa bài cho HS (1/3 lớp) số
còn lại mang về nhà chấm
III.Củng cố dặn dò:
- Khen ngợi những HS viết đẹp
- Tiếp tục luyện viết phần B ở nhà
- Giao việc về nhà
Quan sát chữ C, D, Đ hoa trên bảng phụ và trong vở TV rồi nêu nhận xét Tập viết vào bảng con: C, Đ hoa
Đọc vần và từ ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV
Tập viết vào bảng con một số từ Tập tô, tập viết vào vở theo mẫu
Bình chọn người viết đúng, viết đẹp trong tiết học
Tiết 2 Chính tả: BÀN TAY MẸ
A.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, … chậu tã lót đầy” 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút
-Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK)
B Đồ dùng:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài chính tả, bài tập chính tả
C.Hoạt động dạy học:
I.Bài cũ:
Chấm vở HS về nhà viết lại
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tập chép :
3HS nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép Luyện đọc từ khó
Trang 10
Chỉ bảng những từ khó
Nhận xét, sữa sai
Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm
Đọc thong thả chỉ vào từng chữ để
HS soát, dừng lại chữ khó đánh vần
Sau mỗi câu hỏi xem có HS nào viết
sai không?
Hướng dẫn gạch chân chữ sai sữa
bên lề vở
Chữa lỗi trên bảng những lỗi phổ
biến
Thu chấm tại lớp một số vở, số còn
lại về nhà chấm
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Hướng dẫn gợi ý cách làm
Nhận xét
III.Củng cố dặn dò:
Khen ngợi những HS chép bài đúng,
đẹp
Về nhà chép lại đoạn văn, làm lại bài
tập chưa đúng
Tự viết từ khó ra bảng con
Chép bài vào vở
Cầm bút chì chữa bài
Chữa lỗi theo yêu cầu
Tự ghi số lỗi ra lề vở
Đổi vở sữa lỗi cho nhau
Đọc yêu cầu bài tập Làm bài vào vở sau đó chữa bài trên bảng
Đọc lại toàn bộ bài tập đã hoàn thành
Bình chọn người chép đúng, đẹp trong tiết học
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A.Mục tiêu:
*Giúp học sinh:
-Nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50
-Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
B.Đồ dùng:
Que tính
C.Hoạt động dạy học:
Trang 112’
8’
7’
18’
2’
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
Hướng dẫn HS thao tác trên que
tính
Lần lượt đưa 2 bó que tính rồi 3 que
tính và nói : 2 chục và 3 là hai mươi
ba
Hai mươi ba viết là : 23
Chỉ số cho HS đọc
Hướng dẫn tương tự cho đến 30
*Lưu ý :
21 đọc là : Hai mươi mốt
24 đọc là : Hai mươi tư
25 đọc là : Hai mươi lăm
3 Giới thiệu các số từ 30 đến 50 :
Hướng dẫn tương tự phần 2
*Lưu ý cách đọc các số : 31, 34, 35,
41, 44, 45
4 Thực hành :
Bài 1 :
Giúp đỡ HS yếu
Gọi HS chữa bài
Bài 2 :
*Lưu ý cách đọc các số : 31, 34, 35
Bài 3 :
* Lưu ý cách đọc các số : 41, 44, 45
Bài 4 :
Gọi HS đọc các số theo thứ tự xuôi,
ngược
III.Củng cố dặn dò:
Xem lại bài tập ở VBT
Lấy 2 thẻ que tính (2chục) và nói :
Có 2 chục que tính Lấy thêm 3 que tính nữa và nói : Có 3 que tính nữa
Đọc : Hai mươi ba (Đồng thanh, cá nhân)
Nêu yêu cầu Làm bài
Nêu yêu cầu, tự làm bài, Chữa bài (Đọc số)
Nêu yêu cầu, tự làm bài
Chữa bài
Nêu yêu cầu, tự làm bài, sau đó chữa bài
Đọc lại các số từ 20 đến 50
Tiết 4 Thủ công:
Cắt dán hình vuông (Tiết 1).
Trang 12A.Mục tiêu:
*Giúp học sinh:
-Biết kẻ, cắt, dán hình vuông bằng 2 cách
B Đồ dùng:
-Thước, bút chì, giấy màu, kéo, hồ dán, vở thủ công
C.Hoạt động dạy học:
3’
35’
2’
15’
18’
5’
I Bài cũ
T nhận xét-ghi điểm
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn quan sát nhận xét:
Đưa hình mẫu lên bảng cho HS quan
sát
Nêu câu hỏi gợi ý :
Hình vuông có mấy cạnh ? Các cạnh
đó như thế nào ?
3 Hướng dẫn mẫu :
a Hướng dẫn kẻ hình vuông:
Xác định điểm A, từ điểm Ađếm
xuống 7 ô ta được điểm D Từ điểm A
đếm sang phải 7 ô được điểmB, từ
điểm B đếm xuống 7 ô được điểm C
Như vậy ta có hình vuông ABCD,
mỗi cạnh dài 7 ô
b Hướng dẫn cắt, dán :
Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA
Dán sản phẩm cân đối phẳng
4 HS thực hành trên giấy nháp :
Nhắc lại quy trình
Quan sát, giúp đỡ HS yếu hoàn
thành sản phẩm
III.Nhận xét dặn dò
Nhận xét về tinh thần và thái độ học
tập và khả năng thực hành của HS
Chuẩn bị bút chì, kéo, thước, giấy
màu để học cắt dán hình vuông
2 HS thực hiện
Quan sát và trả lời câu hỏi gợi ý
( Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau )
Cả lớp quan sát
Thực hành trên giấy nháp theo quy trình
Trang 13Thể dục: Bài thể dục - trò chơi vận động
A.Mục tiêu:
-Ôn bài thể dục đã học Yêu cầu thuộc bài
-Ôn trò chơi :"Tâng cầu" Yêu cầu tham gia trò chơi một cách chủ động
B Chuẩn bị:
-Sân bãi, sạch sẽ
C.Nội dung và phương pháp lên lớp:
15’
20’
5’
1.Phần mở đầu: (15')
Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học
Quan sát nhận xét
2.Phần cơ bản: (20')
a Ôn bài thể dục đã học:
*Lần 1: T hô nhịp, làm mẫu
*Lần 2 : Hô nhịp
Quan sát sửa sai
*Lần 3:
Nhận xét từng tổ
c.Chơi trò chơi: Tâng cầu
Nhắc lại nội dung, hướng dẫn cách
chơi
Nhận xét đánh giá
3.Phần kết thúc: (5')
Hệ thống bài, nhận xét tiết học
-Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường 50 đến 60m
-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
-Xoay khớp cổ tay và các ngón tay, cánh tay, đầu gối, xoay hông
Cả lớp thực hiện theo Thực hiện 2x8 nhịp
Lớp trưởng hô nhịp, cả lớp thực hiện 1x8 nhịp Sau đó luyện tập theo tổ
Tự tổ chức chơi
Đi thường theo nhịp 3 hàng dọc và hát
Chơi trò chơi hồi tỉnh
Thư tư, ngày 06 tháng 03 năm 2013
Tiết 1 + 2
Trang 14Tập đọc:
Cái Bống.
A.Mục tiêu:
-H Đọc trơn cả bài, phát âm được tiếng, từ khó Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ -Ôn vần: anh, ach
-Hiểu các từ ngữ trong bài : đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
-Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự báo hiếu của Bống
-Học thuộc lòng bài thơ
B Đồ dùng:
-Tranh minh hoạ bài học, viết sẵn bài lên bảng
C.Hoạt động dạy học:
5’
2’
20’
TIẾT 1
I.Bài cũ
- Đọc bài : Bàn tay mẹ và trả lời câu
hỏi 1, 2 ở SGK
- Nhận xét, ghi điểm
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn luyện đọc:
a.Đọc mẫu:
Đọc toàn bài ở bảng(1 lượt ): Chậm
rãi, nhẹ nhàng
Chia câu bài thơ
b.Hướng dẫn luyện đọc :
Hướng dẫn cách đọc(SHD)
+Luyện đọc từ khó:
Nêu yêu cầu tìm từ khó
Gạch chân từ khó trong bài
+Giải thích từ khó:
-Đường trơn (Đường bị ướt mưa, dễ
ngã)
-Gánh đỡ (gánh giúp mẹ)
-Mưa ròng (mưa nhiều kéo dài)
+Luyện đọc câu
2HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
Theo dõi bài ở bảng
Nêu từ khó theo yêu cầu
Luyện đọc từ khó(cá nhân) nối tiếp, vài HS một từ
Đọc lại toàn bộ các từ khó( cá nhân,
cả lớp)
Vài HS đọc một câu(nối tiếp) cho
Trang 1535’
5’
Theo dõi, sữa sai, nhận xét
Chỉnh sữa, nhận xét
+Đọc toàn bài
Nhận xét
3.Ôn vần anh, ach
+Tìm tiếng trong bài có vần: anh,
ach
Gạch chân tiếng HS tìm được
Vần cần ôn là : anh, ach
+Tìm tiếng ngoài bài có vần: anh,
ach
Chấm điểm thi đua cho từng tổ
TIẾT 2
3.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a.Tìm hiểu bài:
Nêu lại câu hỏi 1(SGK)
Bổ sung cho đầy đủ (Bống sảy, sàng
gạo cho mẹ nấu cơm )
Nêu lại câu hỏi 2 (SGK)
Nhận xét, bổ sung (Bống chạy ra
gánh đỡ cho mẹ )
Đọc lại toàn bài, hướng dẫn đọc diễn
cảm
Nhận xét
b Học thuộc lòng bài thơ
Gọi HS đọc bài
c.Luyện nói:
Nêu yêu cầu luyện nói(SHD)
Giúp HS nói trọn câu, đủ ý
4.Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Tuyên dương HS học tốt
Đọc lại bài, đọc trước bài: Vẽ ngựa
đến hết bài
1HS đọc lại toàn bài
Nhận xét
Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
Tìm nhanh (nêu miệng)
Đọc lại vần, so sánh vần
3 tổ thi đua tìm tiếng
Nhận xét
2HS đọc câu hỏi 1
Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi
Vài HS nhắc lại câu trả lời
2HS đọc câu hỏi 2 3HS nối tiếp đọc câu 3,4 của bài và trả lời câu hỏi
Vài HS nhắc lại
HS thi đọc diễn cảm(3 em)
Tự nhận xét
Thi đọc thuộc lòng
Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo mẫu ở SGK
Nêu nội dung của bài
Tiết 3 Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)
A.Mục tiêu: