1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 26 - Trường PTCS hàm Ninh

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 278,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết Các chữ hoa đặt trong khung chữ C.Hoạt động dạy học: TG Hoạt động dạy 5’ I.Bài cũ: Chấm bài viết ở nhà của HS 3 em và nhận xét.. Hoạt độ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG PTCS HÀM NINH Độc lập – tự do – hạnh phúc

LỊCH BÁO GIẢNG GV:Nguyễn Thị Vân Tuần 26 ( Từ ngày 04/03/2013 đến ngày 08/03/2013)

Thứ,

ngày,

tháng

Tiết

PPCT

Tiết TK B

THỨ

HAI

04/03

02 03 04 05

T đọc T/ đọc

Mĩ thuật TNXH

SH đầu tuần Bàn tay mẹ Bàn tay mẹ

Vẽ chim và hoa Con gà

THỨ

BA

05/03

01 02 03 04 05

Tập viết Chính tả Toán Thủ công Thể dục

Tô chữ hoa C, D, Đ Bàn tay mẹ

Các số có hai chữ số Cắt, dán hình vuông Bài TD phát triển chung TC tâng cầu

THỨ

06/03

01 02 03 04

Tập đọc Tập đọc Toán

Âm nhạc

Cái Bống Cái Bống Các số có hai chữ số(TT)

Gv chuyên

THỨ

NĂM

07/03

01 02 03 04

Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức

Ôn tập

Ôn tập Các số có hai chữ số(TT) Cám ơn và xin lỗi ( T1)

THỨ

SÁU

08/03

01 02 03 04 05

Chính tả Toán K/chuyện SHL T/ việt tăng

Cái Bống

So sánh các số có hai chữ số KTĐK giữa học kì 1

Sinh hoạt lớp

Ôn luyện đọc cho h/ sinh

Trang 2

Thứ hai ngày 04 tháng 03 năm 2013

Tiết 1 Chào cờ

-Tiết 2 + 3 TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ I/Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )

II/Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc(SGK)

III/Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Cho HS đọc bài trong SGK “Cái nhãn vở”

-Trong nhãn vở của em có những thông tin gì?

-GV đọc cho HS viết ở bảng con: trang trí,nhãn vở,nắn nót

Nhận xét

2.Bài mới:

TIẾT 1.

2.1/Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ.

2.2/Hoạt động chính:

a.HD đọc:

-GV đọc mẫu (bài chép trên bảng lớp)

Cho HS xác định từng câu

-HD học sinh luyện đọc tiếng, từ:

GV gạch chân những từ cần luyện đọc,cho hs

đọc và phân tích cấu tạo tiếng

-Giảng từ:

*Rám nắng:da bị nắng làm cho đen xạm lại

*xương xương:bàn tay gầy,nổi gân

-HD đọc câu:

Chỉ bảng cho HS đọc thầm từng câu

HD cách ngắt, nghỉ hơi ở các dấu câu

“Đi làm về,/mẹ lại đi chợ,/nấu cơm//”

Cho HS đọc nối tiếp theo câu

Chỉnh sửa phát âm cho HS

-HD luyện đọc đoạn-cả bài

+HD chia đoạn: Có 3 đoạn

HS nhắc lại đề bài

HS đọc thầm theo cô

Xác dịnh câu

Luyện đọc từ +nêu cấu tạo một số tiếng: yêu nhất, rám nắng, xương xương,gầy gầy

HS đọc thầm

Đọc nối tiếp theo câu

Trang 3

Đ1: “Bình yêu nhất… là việc.”

Đ2 “Đi làm về….tã lót đầy”

Đ3: “Bình yêu lắm…bàn tay của mẹ.”

Cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm 3

Tổ chức cho các nhóm thi đọc

-Y/c hs đọc cả bài

b.Ôn vần an – at:

-Tìm tiếng trong bài có vần an:

Cho HS tìm tiếng và đọc

-Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at:

Tổ chức cho HS thi đua tìm tiếng và viết vào

bảng con

Nhận xét, tuyên dương

*Giải lao

TIẾT 2.

a.Luyện đọc:

Cho HS luyện đọc bài trong SGK

Chỉnh sửa cách đọc cho HS

b.Tìm hiểu bài:

Y/c HS đọc Đ1,2

H:Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

Y/c đọc Đ3

-Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với

bàn tay mẹ

GV giúp HS hiểu câu cuối bài thể hiện tình cảm

của Bình đối với bàn tay mẹ

-GV đọc lại bài ,y/c HS đọc bài trong SGK

c.Luyện nói:Trả lời câu hỏi theo tranh

HD HS hiểu y/c bài tập

Cho HS thực hành hỏi đáp theo cặp

-Gợi ý cho HS hỏi các câu hỏi khác nhau

3.Củng cố,dặn dò:

-Em đã làm được những việc gì để giúp đỡ mẹ?

(GV liên hệ, gdhs.)

Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài: “Cái

Bống”

Từng nhóm 3 HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn

Đọc cả bài

HS tìm tiếng và đọc: bàn (bàn tay) Bàn = b+an+ `

HS thi đua tìm tiếng,từ và viết vào bảng con:

Đàn hát,lan can,…

Tát nước, bát cơm, bãi cát…

Luyện đọc bài trong SGK:

(cn-nhóm –tổ đt)

HS đọc đoạn 1 và 2

…Đi làm về,mẹ lại đi chợ,nấu cơm, tắm cho em bé, giặt đồ…

Đọc đoạn 3: “Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,các ngón tay gầy gầy,xương xương của mẹ.”

HS đọc bài trong SGK

HS thực hành hỏi-đáp theo cặp:

-Ai mua quần áo mới cho bạn?

Mẹ mua quần áo mới cho tớ

-Ai chăm sóc bạn khi bạn ốm?

HS nêu những việc đã làm để giúp đỡ mẹ

Tiết 4

Mĩ thuật :

Trang 4

Vẽ chim và hoa.

A.Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa

- Vẽ được tranh có chim và hoa

B Đồ dùng:

- Sưu tầm tranh ảnh một số chim và hoa

- Vở tập vẽ, bút màu

C.Hoạt động dạy học:(35')

1Giới thiệu bài:

Giới thiệu một số loại chim,

hoabằng tranh ảnhvà gợi ý để HS quan

sát

*Có nhiều loại chim và hoa, mỗi loài

có hình dáng và màu sắc riêng, vẻ đẹp

riêng

2 Hướng dẫn cách vẽ tranh:

Gợi ý cách vẽ :

+ Vẽ hình chính trước (chim và hoa)

+ Vẽ thêm hình phụ cho bức tranh

sinh động như : Mây, trời, hồ nước

+ Vẽ màu ( theo ý thích )

3 Thực hành:

Hướng dẫn HS vẽ hình cân đối vừa

với phần giấy ở vở

Quan sát giúp đỡ HS yếu làm bài

Gợi ý cho HS tìm thêm hình ảnh phụ

cho bài vẽ sinh động hơn

Vẽ màu tự do có đậm có nhạt

4.Nhận xét đánh giá:

Hướng dẫn nhận xét bài vẽ của nhau

về :

+Hình vẽ : Sắp xếp đã cân đối chưa?

+Màu sắc : Đã hài hoà chưa ?

Nhận xét tuyên dương cá nhân làm

bài tốt

Quan sát và nhận ra tên, màu sắc của từng loài hoa Tên của loài chim

Cả lớp quan sát và nêu lại quy trình

HS làm bài vào vở

Tự nhận xét bài vẽ lẫn nhau theo gợi ý của GV

Chọn bài đẹp nhất để trưng bày vào góc sản phẩm của lớp

Trang 5

5 Dặn dị:

Về nhà vẽ lại trên giấy khổ to

Tự nhiên và xã hội.

Con Gà

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức kỹ năng :

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngồi của con gà trên hình vẽ hay vật thật

- Phân biệt được con gà trồng với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu

2.GDKNS :

- Kĩ năng ra quyết định: Ăn cá trên cơ sở nhận thức được ích lợi của việc ăn cá

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về cá

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.Phương pháp :

Trị chơi

- Hỏi- đáp

- Quan sát và thảo luận nhĩm

- Tự nĩi với bản thân

2.Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ cho bài dạy

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì?

( C o n

C a ù )

- Cá có những bộ phận chính nào?

(

Đầu, mình, vây, đuơi Giàu chất đạm, sáng mắt, bổ trí não,

HS tự trả lời

- Gạo, cơm, bắp

- Lấy thịt, lấy trứng, làm cảnh

Trang 6

Đ a à u ,

m ì n h ,

đ u o â i

v a ø

v a â y )

- Aên cá có lợi gì?

( C o ù

l ơ ï

- Từng nhóm đôi

- Dùng để lấy thức ăn

- Đi bằng hai chân

- Để ăn thịt, lấy trứng

HS tham gia trị chơi theo nhĩm

Đầu, mình, chân, đuơi

- Có bay được

- Aên rất bổ và ngon

Trang 7

c h o

s ư ù c

k h o e û )

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

a)Giới thiệu bài mới: Con Gà

HĐ1: Liên hệ thực tế,kết hợp quan sát SGK.

HS biết được các bộ phận chính của con gà, ích lợi

của việc nuôi gà

GV nêu câu hỏi

- Nhà em nào nuôi gà?

- Nhà em nuôi gà công nghiệp hay gà ta?

- Gà ăn những thức ăn gì?

- Nuôi gà để làm gì?

b) Quan sát, tìm hiểu:

- Hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và nêu các bộ

phận bên ngoài của con gà, chỉ rõ gà trống, gà

mái, gà con

- Aên thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ

- GV cho 1 số em đại diện lên trình bày

GV hỏi chung cho cả lớp:

- Mỏ gà dùng làm gì?

- Gà di chuyển như thế nào? Có bay được không?

Trang 8

- Nuôi gà để làm gì?

- Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?

GV kết luận:

- Gà đều có đầu, mình, hai chân và hai cánh Cánh

có lông vũ bao phủ Thịt và trứng rất tốt, cung cấp

nhiều chất đạm, ăn vào sẽ bổ cho cơ thể

c) Trị chơi : Bắt chước tiếng kêu của gà

GV chia lớp thành 3 nhĩm chơi:

Nhĩm 1: gà trống ; Nhĩm 2: gà con; Nhĩm 3 : gà

mái

GV điều khiển cho cả lớp chơi

3 Củng cố - dặn dị:

- Gà có những bộ phận chính nào?

- Gà có bay được không?

- Thịt, trứng gà ăn như thế nào?

- Theo dõi HS trả lời

Thịt gà ăn rất ngon và bổ các em cần ăn đúng điều

độ và cẩn thận khỏi bị hĩc xương

- Nhận xét tiết học.

-Thứ ba, ngày 05 tháng 03 năm 2013 Tập viết: TƠ CHỮ HOA: C, D, Đ A.Mục tiêu:

-HS biết tơ các chữ hoa : C, D, Đ

-Biết viết đúng các vần, từ :an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thĩc, gánh đỡ, sạch sẽ Chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, dãn đúng khoảng cách

- Học sinh giỏi, khá viết đều nét dãn đúng khoảng cách và và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở tập viết

B Đồ dùng:

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết (Các chữ hoa đặt trong khung chữ)

C.Hoạt động dạy học:

5’

32’

2’

I.Bài cũ:

Chấm bài viết ở nhà của HS (3 em)

và nhận xét

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Trang 9

5’

20’

3’

2.Hướng dẫn tô chữ hoa :

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét

Vừa tô chữ trong khung chữ vừa

hướng dẫn quy trình

Nhận xét , sữa sai

3.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:

Quan sát, nhận xét, sữa sai

4.Hướng dẫn tập tô, tập viết:

Quan sát, hướng dẫn giúp đỡ HS

yếu

Hướng dẫn HS chữa lỗi

Chấm, chữa bài cho HS (1/3 lớp) số

còn lại mang về nhà chấm

III.Củng cố dặn dò:

- Khen ngợi những HS viết đẹp

- Tiếp tục luyện viết phần B ở nhà

- Giao việc về nhà

Quan sát chữ C, D, Đ hoa trên bảng phụ và trong vở TV rồi nêu nhận xét Tập viết vào bảng con: C, Đ hoa

Đọc vần và từ ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV

Tập viết vào bảng con một số từ Tập tô, tập viết vào vở theo mẫu

Bình chọn người viết đúng, viết đẹp trong tiết học

Tiết 2 Chính tả: BÀN TAY MẸ

A.Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, … chậu tã lót đầy” 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút

-Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 ( SGK)

B Đồ dùng:

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài chính tả, bài tập chính tả

C.Hoạt động dạy học:

I.Bài cũ:

Chấm vở HS về nhà viết lại

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn tập chép :

3HS nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép Luyện đọc từ khó

Trang 10

Chỉ bảng những từ khó

Nhận xét, sữa sai

Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm

Đọc thong thả chỉ vào từng chữ để

HS soát, dừng lại chữ khó đánh vần

Sau mỗi câu hỏi xem có HS nào viết

sai không?

Hướng dẫn gạch chân chữ sai sữa

bên lề vở

Chữa lỗi trên bảng những lỗi phổ

biến

Thu chấm tại lớp một số vở, số còn

lại về nhà chấm

3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Hướng dẫn gợi ý cách làm

Nhận xét

III.Củng cố dặn dò:

Khen ngợi những HS chép bài đúng,

đẹp

Về nhà chép lại đoạn văn, làm lại bài

tập chưa đúng

Tự viết từ khó ra bảng con

Chép bài vào vở

Cầm bút chì chữa bài

Chữa lỗi theo yêu cầu

Tự ghi số lỗi ra lề vở

Đổi vở sữa lỗi cho nhau

Đọc yêu cầu bài tập Làm bài vào vở sau đó chữa bài trên bảng

Đọc lại toàn bộ bài tập đã hoàn thành

Bình chọn người chép đúng, đẹp trong tiết học

Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

A.Mục tiêu:

*Giúp học sinh:

-Nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50

-Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50

B.Đồ dùng:

Que tính

C.Hoạt động dạy học:

Trang 11

2’

8’

7’

18’

2’

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Giới thiệu các số từ 20 đến 30:

Hướng dẫn HS thao tác trên que

tính

Lần lượt đưa 2 bó que tính rồi 3 que

tính và nói : 2 chục và 3 là hai mươi

ba

Hai mươi ba viết là : 23

Chỉ số cho HS đọc

Hướng dẫn tương tự cho đến 30

*Lưu ý :

21 đọc là : Hai mươi mốt

24 đọc là : Hai mươi tư

25 đọc là : Hai mươi lăm

3 Giới thiệu các số từ 30 đến 50 :

Hướng dẫn tương tự phần 2

*Lưu ý cách đọc các số : 31, 34, 35,

41, 44, 45

4 Thực hành :

Bài 1 :

Giúp đỡ HS yếu

Gọi HS chữa bài

Bài 2 :

*Lưu ý cách đọc các số : 31, 34, 35

Bài 3 :

* Lưu ý cách đọc các số : 41, 44, 45

Bài 4 :

Gọi HS đọc các số theo thứ tự xuôi,

ngược

III.Củng cố dặn dò:

Xem lại bài tập ở VBT

Lấy 2 thẻ que tính (2chục) và nói :

Có 2 chục que tính Lấy thêm 3 que tính nữa và nói : Có 3 que tính nữa

Đọc : Hai mươi ba (Đồng thanh, cá nhân)

Nêu yêu cầu Làm bài

Nêu yêu cầu, tự làm bài, Chữa bài (Đọc số)

Nêu yêu cầu, tự làm bài

Chữa bài

Nêu yêu cầu, tự làm bài, sau đó chữa bài

Đọc lại các số từ 20 đến 50

Tiết 4 Thủ công:

Cắt dán hình vuông (Tiết 1).

Trang 12

A.Mục tiêu:

*Giúp học sinh:

-Biết kẻ, cắt, dán hình vuông bằng 2 cách

B Đồ dùng:

-Thước, bút chì, giấy màu, kéo, hồ dán, vở thủ công

C.Hoạt động dạy học:

3’

35’

2’

15’

18’

5’

I Bài cũ

T nhận xét-ghi điểm

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn quan sát nhận xét:

Đưa hình mẫu lên bảng cho HS quan

sát

Nêu câu hỏi gợi ý :

Hình vuông có mấy cạnh ? Các cạnh

đó như thế nào ?

3 Hướng dẫn mẫu :

a Hướng dẫn kẻ hình vuông:

Xác định điểm A, từ điểm Ađếm

xuống 7 ô ta được điểm D Từ điểm A

đếm sang phải 7 ô được điểmB, từ

điểm B đếm xuống 7 ô được điểm C

Như vậy ta có hình vuông ABCD,

mỗi cạnh dài 7 ô

b Hướng dẫn cắt, dán :

Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA

Dán sản phẩm cân đối phẳng

4 HS thực hành trên giấy nháp :

Nhắc lại quy trình

Quan sát, giúp đỡ HS yếu hoàn

thành sản phẩm

III.Nhận xét dặn dò

Nhận xét về tinh thần và thái độ học

tập và khả năng thực hành của HS

Chuẩn bị bút chì, kéo, thước, giấy

màu để học cắt dán hình vuông

2 HS thực hiện

Quan sát và trả lời câu hỏi gợi ý

( Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau )

Cả lớp quan sát

Thực hành trên giấy nháp theo quy trình

Trang 13

Thể dục: Bài thể dục - trò chơi vận động

A.Mục tiêu:

-Ôn bài thể dục đã học Yêu cầu thuộc bài

-Ôn trò chơi :"Tâng cầu" Yêu cầu tham gia trò chơi một cách chủ động

B Chuẩn bị:

-Sân bãi, sạch sẽ

C.Nội dung và phương pháp lên lớp:

15’

20’

5’

1.Phần mở đầu: (15')

Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu bài học

Quan sát nhận xét

2.Phần cơ bản: (20')

a Ôn bài thể dục đã học:

*Lần 1: T hô nhịp, làm mẫu

*Lần 2 : Hô nhịp

Quan sát sửa sai

*Lần 3:

Nhận xét từng tổ

c.Chơi trò chơi: Tâng cầu

Nhắc lại nội dung, hướng dẫn cách

chơi

Nhận xét đánh giá

3.Phần kết thúc: (5')

Hệ thống bài, nhận xét tiết học

-Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường 50 đến 60m

-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

-Xoay khớp cổ tay và các ngón tay, cánh tay, đầu gối, xoay hông

Cả lớp thực hiện theo Thực hiện 2x8 nhịp

Lớp trưởng hô nhịp, cả lớp thực hiện 1x8 nhịp Sau đó luyện tập theo tổ

Tự tổ chức chơi

Đi thường theo nhịp 3 hàng dọc và hát

Chơi trò chơi hồi tỉnh

Thư tư, ngày 06 tháng 03 năm 2013

Tiết 1 + 2

Trang 14

Tập đọc:

Cái Bống.

A.Mục tiêu:

-H Đọc trơn cả bài, phát âm được tiếng, từ khó Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ -Ôn vần: anh, ach

-Hiểu các từ ngữ trong bài : đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

-Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự báo hiếu của Bống

-Học thuộc lòng bài thơ

B Đồ dùng:

-Tranh minh hoạ bài học, viết sẵn bài lên bảng

C.Hoạt động dạy học:

5’

2’

20’

TIẾT 1

I.Bài cũ

- Đọc bài : Bàn tay mẹ và trả lời câu

hỏi 1, 2 ở SGK

- Nhận xét, ghi điểm

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn luyện đọc:

a.Đọc mẫu:

Đọc toàn bài ở bảng(1 lượt ): Chậm

rãi, nhẹ nhàng

Chia câu bài thơ

b.Hướng dẫn luyện đọc :

Hướng dẫn cách đọc(SHD)

+Luyện đọc từ khó:

Nêu yêu cầu tìm từ khó

Gạch chân từ khó trong bài

+Giải thích từ khó:

-Đường trơn (Đường bị ướt mưa, dễ

ngã)

-Gánh đỡ (gánh giúp mẹ)

-Mưa ròng (mưa nhiều kéo dài)

+Luyện đọc câu

2HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

Theo dõi bài ở bảng

Nêu từ khó theo yêu cầu

Luyện đọc từ khó(cá nhân) nối tiếp, vài HS một từ

Đọc lại toàn bộ các từ khó( cá nhân,

cả lớp)

Vài HS đọc một câu(nối tiếp) cho

Trang 15

35’

5’

Theo dõi, sữa sai, nhận xét

Chỉnh sữa, nhận xét

+Đọc toàn bài

Nhận xét

3.Ôn vần anh, ach

+Tìm tiếng trong bài có vần: anh,

ach

Gạch chân tiếng HS tìm được

Vần cần ôn là : anh, ach

+Tìm tiếng ngoài bài có vần: anh,

ach

Chấm điểm thi đua cho từng tổ

TIẾT 2

3.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a.Tìm hiểu bài:

Nêu lại câu hỏi 1(SGK)

Bổ sung cho đầy đủ (Bống sảy, sàng

gạo cho mẹ nấu cơm )

Nêu lại câu hỏi 2 (SGK)

Nhận xét, bổ sung (Bống chạy ra

gánh đỡ cho mẹ )

Đọc lại toàn bài, hướng dẫn đọc diễn

cảm

Nhận xét

b Học thuộc lòng bài thơ

Gọi HS đọc bài

c.Luyện nói:

Nêu yêu cầu luyện nói(SHD)

Giúp HS nói trọn câu, đủ ý

4.Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

Tuyên dương HS học tốt

Đọc lại bài, đọc trước bài: Vẽ ngựa

đến hết bài

1HS đọc lại toàn bài

Nhận xét

Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

Tìm nhanh (nêu miệng)

Đọc lại vần, so sánh vần

3 tổ thi đua tìm tiếng

Nhận xét

2HS đọc câu hỏi 1

Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi

Vài HS nhắc lại câu trả lời

2HS đọc câu hỏi 2 3HS nối tiếp đọc câu 3,4 của bài và trả lời câu hỏi

Vài HS nhắc lại

HS thi đọc diễn cảm(3 em)

Tự nhận xét

Thi đọc thuộc lòng

Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo mẫu ở SGK

Nêu nội dung của bài

Tiết 3 Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)

A.Mục tiêu:

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w