Tóm tắt nội dung bài: +Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ : trêu, bôi bẩn, vuốt tóc +Học sinh luyện đọc [r]
Trang 1TuÇn 30
Thứ 2 ngày 1 tháng 4 năm 2013 Buổi sáng:
TẬP ĐỌC chuyÖn ë líp
I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết
nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TiÕt 1
1 KiÓm tra bµi cò:
- Gọi 2 HS đọc bài Chú công và TL các câu
hỏi sau :
+ Lúc mới chào đời, bộ lông chú công đẹp như
thế nào?
+ Sau 2, 3 năm đuôi chú công có màu sắc như
thế nào ?
- GV nhËn xÐt ghi ®iÓm
2 Bµi míi
H§1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi, tha
thiết tình cảm) Tóm tắt nội dung bài:
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ : trêu,
bôi bẩn, vuốt tóc
+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
*Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu
*Luyện đọc đoạn: (có 3 khæ th¬)
- Khổ 1 : “Mẹ có biết tai”
- Khổ 2 : “Mẹ có biết ra bàn”
- Khổ 3 : “Vuốt tóc thế nào?”
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
khổ thơ là một đoạn
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
H§2: «n vÇn u«t, u«c.
-Tìm tiếng trong bài có vần uôt?
-Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt.
* 2 HS đọc bài và trả lời
*Lắng nghe
- Lắng nghe
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- HS lần lượt đọc các câu theo nhóm
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
-Thi đọc nối tiếp câu giữa các nhóm
* Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm -Thi đọc đoạn giữa các nhóm
- đọc đồng thanh
-Học sinh gạch chân tiếng có vần uôt và nêu
* Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các
tiếng có vần uôc, uôt trong bài, nhóm nào tìm
và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng
*Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng
Trang 2- Nãi c©u chøa tiÕng cã vÇn u«t,u«c
*Giáo viên nhắc học sinh nĩi cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nĩi câu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3 Cđng cè - DỈn dß
- Gv nhËn xÐt giê häc
tiếp sức
TiÕt 2
H§1: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh cả lớp đọc thầm và thảo luận
để trả lời câu hỏi trong sách GK sau đĩ các nhĩm
thi đua trả lời
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp ?
- Mẹ nĩi gì với bạn nhỏ ?
- Bài thơ nĩi lên điều gì?
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm tồn bài văn
H§2: Luyện nĩi
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- GV treo tranh và yêu cầu HS nĩi theo mẫu :
Bạn nhỏ làm được việc gì ngoan ?
+ T1: Bạn nhỏ nhặt rác, bỏ vào thùng rác
+ T2 : Giúp bạn đeo cặp
+ T3: Dỗ một em bé đang khĩc
+ T4: Được điểm 10
3 Cđng cè - DỈn dß
- Nhận xét giờ học
- §äc bµi : MÌo con ®i häc
* 2 em đọc
- Bạn Hoa khơng học bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai bơi mực ra bàn
- Kể cho mẹ nghe con đã ngoan thế nào
- HS hiểu nội dung bài thơ
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
* Học sinh luyện nĩi theo hướng dẫn của giáo viên
TỐN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100(Trõ khơng nhớ )
I.MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số ( khơng nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ thực hành tốn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính :
75 - 64 55 - 21
- Nhận xét, tuyên dương.
2 Bài mới :
a.Giới thiệu cách làm tính trừ (khơng nhớ) dạng
65 – 30:
- GV yêu cầu HS lấy 65 que tính
- GV cũng thể hiện ở bảng : Cĩ 6 bĩ chục, viết 6 ở
cột chục; cĩ 5 que tính rời, viết 5 ở cột đơn vị
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào b¶ng con
- HS thao tác trên que tính
- HS lấy 65 que tính và sử dụng các bĩ que tính để nhận biết 65 cĩ 6 chục và 5
Trang 3- Cho HS tách ra 3 bó.
- GV cũng thể hiện ở bảng :
Có 3 bó, viết 3 ở cột chục dưới 6; 0 que tính rời,
viết 0 ở cột đơn vị, dưới 5
- Số que tính còn lại gồm 3 bó chục và 5 que tính,
viết 3 ở cột chục và 5 ở cột đơn vị
*GV hướng dẫn cách đặt tính :
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột với
chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị
+ Viết dấu
-+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
- Yêu cầu nêu cách tính : Tính từ phải sang trái
65 .5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
30
35
65 trừ 30 bằng 35 (65 - 30 = 35)
b.Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ) dạng
36 - 4:
- GV hướng dẫn ngay cho HS cách làm tính trừ (bỏ
qua bước thao tác với que tính)
- Lưu ý HS :
+ 4 phải đặt thẳng cột với 6 ở cột đơn vị.
3 Thực hành :
* Bài 1 :
- Yêu cầu HS đọc kĩ yêu cầu và làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
-Chữa bài
* Bài 2 :
-Yêu cầu HS đọc kĩ yêu cầu và tự làm bài
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3 (cột 1, 3)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu và làm bài
a 66 – 60 = 98 – 90 =
78 – 50 = 59 – 30 =
b 58 – 4 = 67 – 7 =
58 – 8 = 67 – 5 =
- Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Luyện tập
đơn vị
- HS tách ra 3 bó que tính
- HS quan sát
- HS nêu cách đặt
- HS quan sát
- Hs nêu cách tính
- Tương tự HS tự làm trên que tính và nêu
* 36 - 4 = 32
*HS làm bài vào vở -2 em đổi vở nhau kiểm tra -Nhóm trưởng kiểm tra
- HS lªn b¶ng lµm ,líp lµm b¶ng con
- HS ghi đúng, sai
- Đổi vở kiểm tra -Nhóm trưởng kiểm tra
*HS làm và nêu cách nhẩm
66 - 60 = 6 + Nhẩm 66 gồm 6 chục và 6 đơn vị + 60 gồm 6 chục
+ 6 chục 6 đơn vị trừ đi 6 chục còn 6 đơn vị, viết 6 vào sau dấu bằng
Buổi chiều:
G§ - bD tiÕng viÖt ÔN TIẾNG VIỆT NÂNG CAO
I MỤC TIÊU :
- HS giỏi:+ Nắm được cách xác định từ sai lỗi chính tả để sửa lại cho đúng
+ Nhớ và viết được một khổ thơ các em thích trong bài Chuyện ở lớp
+Biết sắp xếp từ tạo thành câu
Trang 4- Học sinh TB: + Làm được bài tập trong vở bài tập TV
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài
* Học sinh giỏi
Cõu 1: Em hóy viết lại khổ thơ mà em thớch nhất
trong bài tập đọc “ Chuyện ở lớp”
Cõu 2: Trong các câu sau đây câu viết đúng chính
tả là câu:
A Tụi đang đi trờn đường thỡ nghe một tiếng
động lớn.
B Cụ giỏo Em là một người luụn hết lũng vỡ
học sinh thõn yờu
C Nam là cậu học sinh ngoan, luụn được
mọi người tin iờu.
D Cụ i tỏ trường em luụn tận tỡnh, chu đỏo.
Cõu 3: Hóy sắp xếp cỏc từ sau đõy thành một cõu
cú nghĩa
Trường, sạch, xõy dựng, đẹp, lớp xanh, an toàn
-Chấm, chữa bài
* Học sinh TB: Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở
vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
-Học sinh làm bài vào vở Đỏp ỏn: Cõu A
Đỏp ỏn: Xõy dựng trường, lớp xanh, sạch, đẹp, an toàn
-Làm bài vào vở
T - H T Việt Tiết 1
I MỤC TIấU :
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần ưu,ươu Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành trang 82,83
Bài 1 Đọc bài : Một cộng một bằng hai
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trước câu trả lời
đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Chữa bài
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tiếng có vần ưu ?
- Tiếng có vần ươu ?
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc theo nhúm
-Thi đọc giữa cỏc nhúm
* Lớp làm vào vở Đổi vở nhau kiểm tra
* Học sinh thảo luận làm bài theo nhúm
Trang 5nối vào vở bài tập Nhận xột
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
Thứ 3 ngày 2 thỏng 4 năm 2013 Buổi sỏng
Tiết3 Tập viết
Tễ CHỮ HOA O,ễ,Ơ,P
I.MỤC TIấU:
- Tụ được cỏc chữ hoa: O, ễ, Ơ, P
- Viết đỳng cỏc vần: uụt, uục, ưu, ươu; cỏc từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu,
kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ hoa O, ễ, Ơ, P
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
-Viết: M,N,L
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn tụ chữ hoa và viết vần từ
ứng dụng
- Treo chữ mẫu: O, ễ, Ơ, P yờu cầu HS quan sỏt
và nhận xột cú bao nhiờu nột? Gồm cỏc nột gỡ?
Độ cao cỏc nột?
- GV nờu quy trỡnh viết và tụ chữ O, ễ, Ơ, P
trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nờu lại quy trỡnh viết?
- Yờu cầu HS viết bảng
- GV quan sỏt gọi HS nhận xột, sửa sai
- Yờu cầu HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng: chải
chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
- HS quan sỏt vần và từ ứng dụng trờn bảng và
trong vở
HĐ2: Hướng dẫn HS tập tụ tập viết vở
- HS tập tụ chữ: O, ễ, Ơ, P tập viết vần, từ ngữ:
chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
- GV quan sỏt, hướng dẫn cho từng em biết cỏch
cầm bỳt, tư thế ngồi viết
HĐ3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xột bài viết của HS
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nờu lại cỏc chữ vừa viết?
-Nhận xột giờ học
* HS viết bảng con
* HS quan sỏt và nhận xột
- HS nờu lại quy trỡnh viết
- HS viết bảng
- HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trờn bảng con
* HS tập tụ chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xột
Tiết4 Chớnh tả
Trang 6CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU :
- Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ
trong khoảng 10 phút
- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống
- Bài tập: 2, 3 ( SGK )
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng ngôi
nhà, nghề nông, nghe nhạc
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung khổ thơ
khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở lớp.
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : vuốt tóc,
ngoan, bôi bẩn
- Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xét
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Điền vần uôt hoặc uôc :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
b Điền chữ c hay k :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nhận xét giờ học
* 2 học sinh lên bảng
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ
- Cá nhân, ĐT
- HS viết vào b¶ng con
- HS tập chép vào vở
- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
- HS làm bài tập trên bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào vở
Tiết1 Toán
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính , làm tính trừ , tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( không nhớ )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng học toán 1
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính : 25 - 15 = 57 - 36 =
47 - 2 = 88 - 8 =
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học bài
Luyện tập trang 160
- Ghi đầu bài lên bảng
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm b¶ng con
- Cả lớp mở SGK trang 160
Trang 7b Luyện tập :
* Bài 1 : - §ặt tính rồi tính.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chữa bài
* Bài 2 : * Tính nhẩm
-GV tổ chức trò chơi
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 3 : * Điền dấu >, <, =
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài, yêu cầu HS nêu cách thực hiện
* Bài 4 : (HS khá, giỏi)
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề và giải
-Chữa bài
* Bài 5:
- Tổ chức cho HS thi nối nhanh
- GV chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét, tuyên dương
- Bài sau : Các ngày trong tuần lễ.
- HS làm bài vào vở
-Đổi chéo kiểm tra -Nhóm trưởng kiểm tra
- HS làm vào vë và nêu kết quả
-Làm bài vào vở -Kiểm tra lẫn nhau
35 – 5 35 – 4 43 + 3 43 – 3
- Nhẩm phép tính trước và sau ô trống, rồi so sánh kết quả, chọn dấu thích hợp
* 1 HS đọc bài toán và giải
- Đổi vở kiểm tra
- Chia lớp làm 2 đội
- 2 đội thi nối Đội nào nối đúng và nhanh, thì thắng
ĐẠO ĐỨC : BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG (T1)
I MỤC TIÊU :
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
*KNS: -Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
-Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng
-Biết chăm sóc bảo vệ cây cối và hoa ở trường cũng như các nơi khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
-Vở bài tập đạo đức lớp 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Khi nào em cần nói lời chào hỏi ?
+ Khi nào em cần nói lời tạm biệt ?
- Nhận xét, tuyên dương
2 Dạy bài mới :* Giới thiệu : Bảo vệ cây và
hoa nơi công cộng
* Hoạt động 1 : Quan sát
- GV cho HS quan sát cây và hoa ở sân trường;
thảo luận theo các nội dung sau :
- 2 HS trả lời
- HS đọc đầu bài
- HS quan sát cây và hoa ở sân trường; và
Trang 8+ Ra chơi ở sân trường, vườn hoa em có thích
không ?
+ Những nơi đó có đẹp, có mát không ?
+ Để sân trường, vườn hoa, công viên luôn đẹp,
luôn mát mẻ, em phải làm gì ?
- Yêu cầu HS trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận : Cây và hoa làm cho cuộc sống
thêm đẹp, không khí trong lành, mát mẻ Các
em có quyền được sống tronng môi trường
trong lành, an toàn Các em cần chăm sóc, bảo
vệ cây và hoa nơi công cộng.
*Hoạt động 2: Làm BT1/45
- GV treo tranh, hướng dẫn HS quan sát tranh
và thảo luận :
+ Tranh vẽ các bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Những việc làm đó có tác dụng gì ?
+ Em có làm được như các bạn không ?
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận : Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ
cỏ, bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ,
chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho
trường em, nơi sống em thêm đẹp, thêm trong
lành.
*Hoạt động 3: Bài tập 2/46
- GV yêu cầu HS thảo luận theo các nội dung
sau :
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
- GV hướng dẫn HS tô màu vào quần áo của
bạn có hành động đúng
* Kết luận: Biết nhắc nhở, khuyên bạn không
phá hoại cây là hành động đúng.
- Bẻ cành, đu cây là hành động sai Vì các bạn
không biết bảo vệ cây và nếu bị ngã thì rất
nguy hiểm cho bản thân.
+ GD bảo vệ môi trường: Các em cần phải biết
bảo vệ cây và hoa ở vườn trường em, nơi công
cộng để các em được học tập và vui chơi trong
môi trường trong lành.
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
(T2)
thảo luận
+ Các em rất thích ra chơi ở sân trường
+ Sân trường em rất đẹp +Để sân trường, vườn hoa đẹp em không xả rác, không bẻ cành, hái hoa,
- HS cùng kết luận
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
- Hs quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 em
- Các nhóm trình bày
- HS nghe kết luận
- HS thảo luận nhóm 4 theo các tình huống trên
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS tô màu vào bài tập
- HS nghe kết luận
Buổi chiều:
BD - G§t viÖt ÔN LUYỆN CHUNG
Trang 9I Mục tiêu:*HSG:
- Học sinh biết điền bộ phận cũn thiếu để tạo thành cõu.
-Tỡm được từ cú vần cho trước
-Biết đặt cõu theo yờu cầu của giỏo viờn
* HSTB: -Làm được bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt.
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
*HSG:
Bài 1: Viết hoàn chỉnh cỏc cõu sau:
-Trờn sõn trường,
- rất yờu mỏi trường của mỡnh
- GV chữa bài Yờu cầu học sinh nhận xột bài bạn
Bài 2
-Tỡm 3 từ cú vần uõn đặt cõu với một từ trong 3
từ vừa tỡm được
-Tỡm 3 từ cú vần uõt đặt cõu với 1 trong 3 từ vừa
tỡm được
Bài 3: Điền chữ thớch hợp d, r hay gi vào chỗ
chấm
… a quyến ….a thịt ….a hoa
… ập ….ờn thầy ….ỏo ….ũng kẻ
….ung …inh …a vào … a sư
-Chữa bài
* HSTB: Làm vào vở bài tập
-Chữa bài
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
-Làm bài vào vở
-HS tỡm từ và đặt cõu
GĐ- BD Toán PHẫP trừ TRONG PHẠM VI 100 (trừ khụng nhớ)
I MỤC TIấU :
- Biết làm tớnh trừ (khụng nhớ) trong phạm vi 100, giải bài toán có lời văn
- Giỏo dục HS cú ý thức học tập mụn toỏn
* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Bộ ĐDHT toỏn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
* HSTB:
Bài 1 Đặt tớnh rồi tớnh
Trang 1048 - 31 60- 30 75 + 3
53 - 30 79- 17 99- 8
- Cho hoùc sinh làm bài
Bài 2: Tính nhẩm
45 – 5 67- 15 90 – 30 58 – 47
-Yờu cầu nờu cỏch nhẩm
Bài 3: Khoanh vào kết quả bé nhất
86 – 72 95 – 80 45 - 32
Bài 4: Giải bài toán sau :
Đàn gà có 65 con ,trong đó có 24 con gà mái
.Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà trống ?
- Gọi HS lên bảng lớp vào vở
* HSK+G:
Bài 1: Giải bài toỏn.
An cú một số viờn bi, nếu cho An thờm 7 viờn bi
thỡ An sẽ cú 18 viờn bi Hỏi thực sự An cú bao
nhiờu viờn bi ?
-Chữa bài
Số bi của An là:
18 – 7 = 11(viờn)
Đỏp số : 11 viờn bi
Bài 2 : Điền dấu ( + ; - ) vào ụ trống cho thớch
hợp
2 2 3
4 = 3
10 5 5
2 = 8
14 5 6
3 = 10
20 8 10
8 = 10
Bài 3 : Tớnh nhanh
8 + 3 =
44 + 24 + 34 - 40 - 30 - 20 = 15 +
11+ 17 + 9 + 5 + 3 =
-Chữa bài
3 Củng cố - dặn dũ - GV nhận xét giờ học.
* H làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*Yờu cầu học sinh tự làm bài nhau
- H chữa bài , nhận xét lẫn
* HS làm bài vào vở
* HS làm bài vào vở
-Học sinh làm bài
-Học sinh làm bài -Học sinh làm bài
Luyện viết : BÀI 45, 46
I MỤC TIấU :
- Luyện viết chữ hoa K, L cỏc từ, cụm từ: Kiờn Giang, Khỏnh Hũa, Lõm Đồng, Lờ Lợi
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li