II/Chuaån bò: GV: Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu HĐ1 HS: SGK III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/.OÅn ñònh: 2/.Kieåm tra: - Giáo viên gọi học[r]
Trang 1PPCT:16 Thứ hai , ngày 24 tháng 9 năm 2012
TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN
BÀI TẬP LÀM VĂN ( KNS) I/ Mục tiêu
1.TẬP ĐỌC
Hs đọc đúng,rành mạch, biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu, các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật (Trả lời được các câu hỏi SGK)
Biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời của người mẹ KNS:Tự nhận thức, xác định
giá trị cá nhân; Ra quyết định; Đảm nhận trách nhiệm.
Học sinh xác định được lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói
2 KỂ CHUỆN.
Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện
II/Chuẩn bị:
GV:Tranh minh hoạ SGK(Kể chuyện)
HS: SGK
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/.Ổn định:
2/.Kiểm tra:
-Đọc và TLCH bài:“Cuộc họp của chữ
viết” Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét chung
3/.Bài mới:
a.Khám phá -GV treo tranh hỏi: Trong tranh có những
ai? Họ đang làm gì?
-GVGT: Để tìm hiểu xem trong câu
chuyện hôm nay các bạn đã kể những gì
trong bài tập làm văn, cô và các em cuung2
tìm hiểu qua câu chuyện” Bài tập làm văn”
-GV ghi tên bài
b Kết nối b1 Luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1:
-Giọng nhân vật: “Tôi”: Giọng tâm sự, nhẹ
nhàng , hồn nhiên
-Giọng người mẹ: Dịu dàng
* Hướng dẫn luyện đọc
-Hướng dẫn học sinh đọc từng câu
-Giáo viên nhận xét từng học sinh, uốn nắn
kịp thời các lỗi phát âm theo phương ngữ
* Đọc đoạn (2 lần)
-2 học sinh lên bảng
-HS quan sát tranh và trả lời
-Học sinh nhắc tựa
-HS lắng nghe
-Mỗi học sinh đọc từng câu đến hết bài
Trang 2Luyện đọc câu dài/ câu khó:
Chú ý: Đọc đúng các câu hỏi
Nhưng/ chẳng lẽ lại nộp một bài văn ngắn
ngủn như thế này? (băn khoăn)
Tôi nhìn xung quanh, mọi người vẫn viết
Lạ thật, các bạn viết gì mà nhiều thế?
( ngạc nhiên)
-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
-Y/c: học sinh đọc đồng thanh theo nhóm
theo đoạn (2 và 4)
* Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Y/c: Học sinh đọc thầm đoạn 1, 2:
+Nhân vật tôi trong truyện là ai?
+Cô giáo ra đề văn cho lớp thế nào?
+Vì sao Cô-li –a thấy khó viết bài tập làm
văn này?
-Giáo viên củng cố chuyển ý tìm hiểu tiếp:
Đoạn 3:
+ Đọc thầm và TLCH:Thấy các bạn viết
nhiều Cô- li- a đã làm cách nào để bài viết
dài ra?
Đoạn 4:
+Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo, lúc
đầu Cô-li-a ngạc nhiên?
+Tại sao Cô–li-a lại vui vẻ làm theo lời
mẹ?
+Qua bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
c.Thực hành c1 Luyện đọc lại bài:
-Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân vật
-Nhận xét tuyên dương nhóm thực hiện tốt
( Có thể cho học sinh sắm vai nhân vật)
C2.KỂ CHUYỆN
-Định hướng: Gọi học sinh đọc yêu cầu
phần kể chuyện:
+ Xếp các tranh vẽ theo nội dung câu
chuyện “Bài tập làm văn”
+Câu chuyện trong SGK được yêu cầu kể
lại bằng giọng kể của ai? (bằng lời của em)
Thực hành kể chuyện
Nhận xét tuyên dương , bổ sung
d.Vận dụng
-Qua phần đọc và hiểu bài em rút ra đươcï
bài học gì?
-3 học sinh đọc -5 học sinh luyện đọc
-Đọc nối tiếp theo nhóm
-1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm -Cô- li-a
-Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Thảo luận nhóm đôi- trả lời Nhận xét , bổ sung -1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm
-Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng làm để viết thêm…
-Chưa bao giờ mẹ nhờ những công việc này và chưa bao giờ phải giặt quần áo
-Vui vẻ vì những việc này bạn đã nói trong bài TLV
-Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều mình đã nói tốt cho mình thi mình cần phải cố gắng làm cho bằng được
-HS luyện đọc Đoạn 3 và 4
-1 học sinh
-3-4-2-1 Xung phong lên bảng kể theo tranh minh hoạ -Nhận xét
-Học sinh kể theo y/c của giáo viên -Lớp nhận xét
-HS thực hiện
Trang 3không? Vì sa
-Nhận xét chung tiết học
-Về nhà đọc lại bài và tâp kể chuyện
-Chuẩn bị bài sau “Nhớ lại buổi đầu đi
học”
Trang 4PPCT : 26 TOÁN:
LUYỆN TẬP I/Mục tiêu:
Giúp học sinh biết tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
Vận dụng được để giải toán có lời văn
Lớp làm BT 1,2,4.BT3 dành cho HSG
II/Chuẩn bị:
- Phiếu BT, Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
-Kiểm tra bài tập về nhà
-Lên bảng sửa bài tập 5
-Nhận xét ghi điểm NXC
3 Bài mới :
a.Gtb:Nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa.
b luyện tập thực hành:
Chuyển ý:Tìm 1 trong các phần bằng nhau
của 1 số:
Bài 1:
-Nêu yêu cầu bài toán
-Y/c : HS nêu cách thực hiện
-Nhận xét bc NXC
Bài 2: Đọc yêu cầu:
+ Bài toán cho biết gì?
+Vân tặng số bông hoa nghĩa là thế
6
1
nào?
+ Bài toán hỏi gì?
-Giáo viên tổ chức nhận xét, bổ sung , sửa
sai
Bài 3: Cho HSG làm miệng
Bài 4:
-YC hs quan sát hình SGK theo nhóm đôi
-3 học sinh lên bảng -Học sinh nhận xét – bổ sung -Học sinh nhắc tựa
-1 HS nêu yêu cầu +Lớp làm bảng con
a.Tìm của 12 cm; 18 kg; 10l
2 1
b Tìm của 24 m; 30 giờ; 54 ngày
6 1
-HS nêu : lấy 12 : 2 = 6 cm
Vậy của 12 cm là 6 cm 2
1
-HS thực hiện.
-Vân làm được 30 bông hoa.
-Nghĩa là Vân lấy số bông hoa của mình làm chia ra 6 phần và Vân tặng bạn 1 phần
-Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa?
-1 học sinh lên bảng giải –lớp làm vào vở
Giải:
Vân đã tặng bạn số bông hoa là:
30 : 5 = 6( bông hoa) Đáp số: 6 bông hoa -T/c nhận xét , sửa sai
Trang 54.Củng cố-.Dặn dò
-Nhận xét chung tiết học
-Chuẩn bị bài mới Thực hiện các bài tập còn lại
Thứ ba, ngày 25 tháng 9 năm 2012 PPCT:11
CHÍNH TẢ: (Nghe- viết) BÀI TẬP LÀM VĂN I/ Mục tiêu:
Nghe viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Bài viết không mắc quá 5 lỗi
Viết đúng tên riêng người nước ngoài và làm đúng các bài tập phân biệt s/x; phân biệt thanh hỏi/ ngã; cặp vần eo/oeo
II/Chuẩn bị:
GV: Bài viết mẫu(soát lỗi)
_ Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 (luyện tập)
HS: Bảng con, vở
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
- học sinh lớp viết b/con
Ngao ngán, lưỡi liềm, đàng hoàng
-Nhận xét chung
3.øBài mới:
a.Gtb:
b.Hướng dẫn viết chính tả :
* Trao đổi về nội dung đoạn viết:
Giáo viên đọc mẫu lần 1
* Hướng dẫn cách trình bày bài viết:
+Đoạn văn cóên có những chữ nào viết hoa?
+Tên riêng của người nước ngoài viết như
thế nào ?
* Hướng dẫn viết từ khó:
-Đọc các từ khó , học sinh viết b/con, 4
học sinh lên bảng viết
-Giáo viên hướng dẫn trình bày bài viết và
ghi bài vào vở
-GV đọc bài
* Soát lỗi:
-Giáo viên treo bảng phụ , đọc lại từng
câu: chậm , học sinh dò lỗi
thống kê lỗi:
-Thu chấm 2 bàn học sinh vở viết
c.Luyện tập :
Bài 2:
-HS thực hiện
-học sinh nhận xét , sửa sai -Nhắc tựa
-4 câu, các chữ cái đầu câu phải viết hoa, Tên riêng người nước ngoài được viết hoa chữ……
-HS viết bảng con
-HS viết bài vào vở -Đổi chéo vở, dò lỗi -Cùng thống kê lỗi
Trang 6-TÌm các từ ngữ có chứa tiếng mang vần :
eo/oeo
M: Ngỏeo, lẻo khẻo, ngóeo tay
-Theo dõi , nhận xét , bổ sung ,sửa sai
Bài 3:Em chọn chữ nào trong ( ) để điền
vào chỗ chấm?
-Hướng dẫn học sinh thứ tự từng câu
4.Củng cố :
-GDTT: Luôn luôn rèn chữ viết đúng đẹp
,nhanh…
-Giáo viên dặn dò thêm
-1 học sinh đọc y/c nêu miệng
-Học sinh nhận xét
-1 học sinh đọc y/c -Chia và mời 4 nhóm lên bảng thi đu a) Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm
Hai con mắt mơ,û ta nhìn
Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời b)Tôi lại nhìn như đôi mắt trẻ thơ Tổ quốc tôi
chưa đẹp thế bao giờ, Xanh núi, xanh sông ,
xanh biển Xanh trời, xanh của những ước mơ.
-Xem lại bài Xem trước bài “ Nhớ lại buổi đầu
đi học”
Trang 7PPCT : 27 TOÁN:
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SO.Á I/Mục tiêu:
Giúp học sinh biếtlàm tính chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số(trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
Biết tìm một trong các phần bằng nhau củamột số
Lớp làm BT1,2 (a), 3.BT2(b) dành cho HSG
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng con, vở
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ổn định:
1 Kiểm tra:
-Lớp làm b/con;một số phép tính tìm một phần
mấy của một số
-Nhận xét ghi điểm
Bài mới:
a.Gtb:
b Hướng dẫn luyện tập: Giáo viên nêu Bài
Giáo viên củng cố lại và hướng dẫn học
sinh tính từng bước như bài học SGK
Hướng dẫn cách đặt tính chia:
96 3
9 32
06
6
0
* Chúng ta bắt đầu tính từ hàng chục của SBC,
sau đó mới chia đến hàng đơn vị:
9 chia 3 được 3 , viết 3 ở thương ( 3 là chữ số
thứ nhất của thương và cũng là thương trong lần
chia thứ nhất)
* Sau khi tìm được thương thứ nhất ta đi tìm số
dư trong lần chia thứ nhất
3 nhân 3 bằng 9, viết 9 thẳng cột với chữ số
hàng chục của SBC,9 trừ 9 bằng 0, viết 0 thẳng
cột với 9
-Hạ 6, 6 chia 3 được 2 , viết 2 ở thương
2 là thương lần thứ 2
+ Yêu cầu học sinh tìm số dư trong lần chia thứ
hai?
Vậy 96 : 3 = 32.
-2 học sinh lên bảng
-Học sinh nhắc tựa -Thực hiện phép chia : 96 : 3
-3 học sinh nêu
-Yêu cầu học sinh cùng tính
-3 học sinh nhắc lại
Trang 8-Giáo viên hướng dẫn tương tự với 1 ví dụ khác:
68 : 2 = ?
-Y/c: Học sinh tự suy nghĩ và thực hiện bảng con
-Nhận xét , củng cố lại
c Luyện tập:
Bài 1: Đọc yêu cầu bài toán
-Mỗi học sinh lên bảng làm 1 bài , nêu rõ cách
thực hiện , lớp theo dõi , nhận xét
-Nhận xét ghi điểm
Bài 2: a( b)
- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một phần hai,
một phần ba của 1 số Sau đó cho học sinh làm
bài
- Nhận xét
Bài 3
-1 học sinh đọc đề bài
+Nêu điều bài toán cho?
+Bài toán hỏi gì?
+Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam ta
phải làm gì?
-T/c sửa sai ,ghi điểm
4.Củng cố - Dặn dò
-Cho học sinh củng cố lại cách tính chia số có
hai chữ số cho số có 1 chữ số
D1: 84 : 2 ; D2: 84 : 4
-Giáo viên nhận xét giờ học
-Về nhà ôn tập lại cách chia số có 2 chữ số cho
số có 1 chữ số
-Về nhà làm BT 2b
-3 học sinh nhắc lại
-HS làm bảng con
-3 học sinh
-HS làm vào vở 1 HSG làm bảng phụ
-1 học sinh đọc yêu cầu
-Lớp làm vở , 1 học sinh lên bảng sửa cả lớp nhận xét , sửa sai, bổ sung
Bài giải
Số quả cam mẹ biếu bà là:
36:3 =12 ( quả cam) Đáp số: 12 quả cam
-HS thực hiện
Trang 9PPCT : 11 TNXH
VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
(KNS) I/Mục tiêu:
Nêu được những tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn,bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
KNS: Làm chủ bản thân.
Biết tự chăm sóc bản thân trong việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II/Chuẩn bị:
GV: Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu (HĐ1)
HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/.Ổn định:
2/.Kiểm tra:
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng y/c trả lời
lại các câu hỏi đã nêu trong bài trước
+Chỉ trên sơ đồ và nêu tên các bộ phận
của cơ quan bài tiết?
+ Nêu tác dụng của các bộ phận trong cơ
quan bài tiết nước tiểu?
-Theo dõi , đánh giá, nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Khám phá:
-GV hỏi: Hằng ngày các em đi tiểu tiện ở
đâu? Khi đi xong các em làm gì?
-GVGT:Để đảm bảo cho việc giữ vệ sinh
cơ quan bài tiết nước tiểu, bài học hôm nay
cô sẽ giúp các em hiểu rõ hơn vấn đề cần
giữ VS cơ quan bài tiết nước tiểu như thế
nào
-ghi tựa lên bảng “Vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu”
b Kết nối Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
a Mục tiêu: Ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu
b Cách tiến hành
-Cho học sinh cả lớp thảo luận theo 4
nhóm
+ Kể tên 1 số bệnh thường gặp ở cơ quan
bài tiết nước tiểu ?
+ Nêu tác dụng của 1 bộ phận của cơ quan
bài tiết nước tiểu? Nếu bộ phận đó bị hỏng
-3 học sinh lên bảng -Học sinh cùng nhận xét , đánh giá
-HS thực hiện
-Học sinh nhắc tựa
-4 nhóm thảo luận theo yêu cầu của giáo viên -Tiểu đường, Viêm thận, sỏi thận nhiễm trùng đường tiểu…
Trang 10hoặc bị nhiễm trùng sẽ dẫn đến điều gì?
Giáo viên : các bộ phận của cơ quan bài
tiết nước tiểu rất quan trọng.Nếu bị hỏng
thì sẽ không tốt cho sức khoẻ.
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
a Mục tiêu: Nêu được cách đề phòng
một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước
tiểu
b Cách tiến hành
-HS quan sát nhóm đôi các hình 2,3,4,5 và
nói xem các bạn trong hình đang làm gì?
Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ VS
cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Gọi 1 số cặp trình bày
-GV cho cả lớp thảo luận: Chúng ta phải
làm gì để giữ VS bộ phận bên ngoài của cơ
quan bài tiết nước tiểu? Tại sao hằng ngày
chúng ta cần uống đủ nước?
-GV kết luận:Tắm rửa thường xuyên, lau
khô người trước khi mặc quần áo; hằng
ngày thay quần áo, đặc biệt là quần áo lót…
c.Thực hành Hoạt động 3: Nên hay không nên.
a.Mục tiêu: Nêu được một số việc cần làm
để bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu.
b Cách tiến hành
-Y/c học sinh quan sát nghe nội dung và
chọn thẻ thích hợp để đưa ra nội dung nên
hay không nên làm điều này để giữ vệ sinh
cơ quan bài tiết nước tiểu
1.Uống nước thật nhiều
2.Tắm rửa, vệ sinh cơ quan vệ sinh
3 Nhịn đi tiểu
4 Uống đủ nước
5 Giặt giũ sạch sẽ quần áo mặc
6 Mặc quần áo ẩm ướt
7 Khi mắc tiểu tiện phải đi không được nín
tiểu
Đáp án : 1, 3 ,6 :không nên
2 , 4, 5, 7 :nên
Giáo viên : Chíng ta phải uống đủ nước ,
mặc quần áo sạch sẽ ,khô thoáng và luôn
giữ vệ sinh thân thể để đảm bảo giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
-N1: Thảo luận tác dụng của thận (lọc máu) -N2: Bàng quang ( chưa nước tiểu)
-N3: ống dẫn nước tiểu ( dẫn nước tiểu) -N4:ống đái (Dẫn nước tiểu ra ngoài) -Báo cáo , nhận xét , bổ sung
-HS thực hiện nhóm đôi -Lớp nhận xét, bổ sung
-HS ghi nhận
-Học sinh nghe và chọn thẻ thích hợp Kết hợp giải thích vì sao
-Nêu ý kiến Nhận xét ,bổ sung, sửa sai
-Xác định số thẻ thể hiện nội dung đúng Nhận xét , tuyên dương
Trang 11d.Vận dụng:
Hoạt động 4: Liên hệ
-Em đã làm gì giữ VS cơ quan bài tiết nước
tiểu?
Giáo viên :Cần phải giữ gìn cơ quan bài
tiết nước để đảm bảo sức khoẻ cho mình
bằng cách : uống nhiều nước , không nhịn
đi tiểu , vệ sinh cơ thể và quần áo hằng
ngày.
-GDTT: Ghi nhớ và động viên người thân,
bạn bè thực hiện vệ sinh , bảo vệ và giữ
gìn cơ quan bài tiết nước tiểu
-Nhận xét chung giờ học
-Xem bài mới “Cơ quan thần kinh”
-2 học sinh nhắc lại nội dung
-Học sinh nêu ý kiến -nhận xét, bổ sung
-2 học sinh nhắc lại
-HS lắng nghe
Trang 12
PPCT : 6
ĐẠO ĐỨC TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH ( Tiết 2) (KNS)
Đã soạn ở tuần 5
Trang 13
Thứ tư, ngày 26 tháng 9 năm 2012
PPCT :18
TẬP ĐỌC:
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC I/Mục tiêu:
Biết đọc bài với giọng xúc động đầy tình cảm, ngắt nghỉ đúng hơi sau các dấu câu và các cụm từ
Hiểu nội dung bài: Bài văn là những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
Yêu quý mái trường
II/Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ ghi sẵn nội dung câu cần rèn đọc.(luyện đọc)
- Tranh minh hoạ bài dạy.(GTB)
HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Gtb: Cho học sinh hát bài “ Ngày đầu tiên đi
học”,
Hướng dẫn đọc câu
- Tôi quên sao…trong sáng ấy/ nảy….tôi/như
… tươi/ quang đãng.//
- Buổi mai hôm ấy,/….gió lạnh /…dắt tay
yôi/…dài và hẹp//
Đọc đoạn:
Đoạn 1: “Hằng năm…quang đãng”
Đoạn 2: “Buổi mai hôm ấy…tôi đi học”
Đoạn 3: Còn lại
Đọc theo nhóm.
-Hai nhóm thi đua đọc đoạn
Đọc đồng thanh :
Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Đọc thầm đoạn 1:
+ Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm của
buổi tựu trường ?
+ Tác giả đã so sánh những cảm giác của mình
được nảy nở trong lòng với cái gì?
+ Trong ngày tựu trường đầu tiên vì sao tác giả
lại thấy mọi vật xung quanh có sự thay đổi
lớn?
-4 học sinh
-Mỗi học sinh đọc từng câu nối tiếp đến hết ( 2 lượt)
-mỗi học sinh đọc 1 đọan( 2 lượt)
-hs thi đua
-HS trả lời