- Thông qua phần trả lời nhắc lại phương pháp giải một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số bằng phương pháp cộng đại số hoặc bằng phương pháp thế.. - Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải[r]
Trang 1GV: Lê Thị Thuý An Trang 1
BẰNG NHAU - ĐỘ DÀI VECTƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ
- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau
2 Về kỹ năng:
- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp
vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, bài tập làm thêm, đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về vectơ, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp hoạt động nhóm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu có),…
2 Bài mới: (Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)
TIẾT 1
Hoạt động 1: Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh BC Có thể xác định được bao nhiêu
vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Có bao nhiêu vectơ khác vectơ
không lập từ 4 điểm A, B, C, M?
- Kể tên các vectơ trên
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
ĐN nghĩa vec tơ (khác vec tơ
không) là một đoạn thẳng có
định hướng
- Trả lời câu hỏi
- Có 10 vectơ
-AB,BA,AC,CA,BC,
MC CM MB BM
- Theo dõi và ghi chép
B, C, M là: AB,BA,AC,CA,BC,
MC CM MB BM
Hoạt động 2: Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA Xét
các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:
1) AB và PN 2) AC và MN 3) AP và PC
4) CP và AC 5) AM và BN 6) AB và BA
7) MP và NC 8) AC và BC 9) PN và BA
10) CA và MN 11) CN và CB 12) CP và AP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học
sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Theo dõi và suy nghĩ trả lời
1 Cùng hướng;2 Cùng hướng
A
B M
C
A
B M
C P
N
Trang 2Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
GV: Lê Thị Thuý An Trang 2
- Xét các quan hệ đã nêu và
trình bày vào bảng
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm 2 cùng phương, cùng
hướng, bằng nhau, đối nhau
- Đại diện nhóm lên trình bày
3 Bằng nhau; 4 Ngược hướng
5 ;6 Đối nhau
7 Bằng nhau; 8
9 Ngược hướng;10 Ngược hướng
11 Cùng hướng;12 Đối nhau
Hoạt động 3: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF
a) Dựng các véctơ EH và FG bằng AD
b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ
hình
GV gọi HS lên bảng dựng hình
GV: Sử dụng tính chất của các
vectơ bằng nhau
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời hướng
dẫn học sinh chứng minh 2
vectơ bằng nhau
- HS lên bảng vẽ hình câu a
- Trả lời câu hỏi b
EH
AD
ADHE là hình bình hành
Ta có: EH = AD nên tứ giacc ADHE là hình bình hành
AD = BC mà FG = AD nên
tứ giác CBFG là hbh
Tương tự cho các trường hợp còn lại
Hoạt động 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài các
vectơ BC và AM Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Độ lớn BC =?
Áp dụng định lí Pitago tính BC
- Trung tuyến của tam giác
vuông có tính chất gi?
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm độ dài của vectơ là độ
dài đoạn thẳng Và định lý
Pythagore
- Trả lời câu hỏi
+ BC = BC
BC2 = AB2 + AC2 = 25a2
BC= 5a
+ Ta giác vuông, trung điểm của cạnh huyền cách đều các đỉnh
BC2 = AB2 + AC2 = 25a2
BC= 5a
Tam giác ABC vuông tậi có M là trung điểm của BC nên MA = MB
2 1
TIẾT 2
vevtơ BC và AB
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
C D
E F
G H
H
B
C A
M
C
A B
a
300
Trang 3GV: Lê Thị Thuý An Trang 3
- Áp dụng hệ thức lượng trong
tam giác vuông tính BC và
= ?
AC
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm độ dài của vectơ là độ
dài đoạn thẳng Và một số tính
chất tam giác đều
AC
BC
BC
0.5a
a
2 3
Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông, ta có:
AC
BC
BC
BC = AC.sinA = 0.5a
2 3
các vevtơ AB và AC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Gợi ý cho học sinh làm tương
tự bài trên
GV: sin600 = ?, tan600 = ?
Từ đó suy ra AB và AC
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm độ dài của vectơ là độ
dài đoạn thẳng Và một số tính
chất tam giác đều
- Trả lời câu hỏi
TL: sin600 =
AB BC
tan600 =
AB
BC
60 sin
BC
a
= AC =
AC
a
BC
2 60
Hoạt động 7: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC Hãy điền và chỗ trống:
a) BC BM b) AG AM c)GA GM d) GM MA
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
-GV: Để điền dấu vào chỗ trống
ta kiểm tra:
+ Hai vectơ cùng hướng hay
ngược hướng
+ Kiểm tra độ lớn của chúng
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
khái niệm tích vectơ với một số
thực
- Nếu a k b thì hai vectơ và a
cùng phương
b
- Trả lời câu hỏi
- Hs theo dõi và ghi chép
a) 1/2 b) 2/3 c) -2 d).-1/3
Hoạt động 8: Cho 3 điểm A, B, C Chứng minh rằng:
a) Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu 3MA2MB5MC0 thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng
b) Với mọi điểm N bất kỳ: Nếu 10NA7NB3NC0 thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Từ vectơ MA, MB viết
thành tổng của hai vectơ có
chứa C
- Thông qua phần trả lời
nhắc lại ứng dụng 2 vectơ
cùng phương để chứng minh
3 điểm thẳng hàng
- Trả lời câu hỏi
TL:
CB MC MB
CA MC MA
2 2
3 3 3
Thay vào đẳng thức đề bài suy ra điều pahỏ chứng minh
Ta có: 3MA2MB5MC0
0 5 2 2 3
MC CA MC CB MC
0 2
CA CB
CB CA
3
2
cùng phương
CB CA,
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
A
B C
2a 3
600
A
B C
G M
Trang 4Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
GV: Lê Thị Thuý An Trang 4
3.Củng cố: Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau
Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng
Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k b thì hai vectơ và cùng a b
phương Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
4.Dặn dò: Xem lại các bài đã giải và tham khảo thêm sách bài tập
BẰNG NHAU - ĐỘ DÀI VECTƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành
Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng
- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ
- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ
2 Về kỹ năng:
- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp
vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
3 Giáo viên: Giáo án, một số bài tập, đồ dùng dạy học (nếu có),
4 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về vectơ, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp hoạt động nhóm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu có),…
4 Bài mới: (Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)
TIẾT 3
Hoạt động 1: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:
a) AB CD AD CB b) AD BE CF AE BF CD c) ABCFBEAEDFCD
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Áp dụng quy tắc 3 điểm viết
các vectơ AB, CD thành tổng
các vectơ có chứa điểm D và B
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)
- Trả lời câu hỏi
TL: Chen điểm D vào giữa
ta được
a)Ta có:
BD CB DB AD CD
(ADCB)(DBBD)
ADCB (đpcm) b) Tương tự
c) Tương tự
Hoạt động 2: Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm
MN Chứng minh rằng:
2
MN AB CD
4
AB AC AD AO
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Lên bảng vẽ hình
Trang 5GV: Lê Thị Thuý An Trang 5
CM tương tự như HĐ 1 ta được:
DB AC
DC
GV: Chen vào cả hai vectơ
hai điểm M và N
DC
AB,
GV: AMDM ?NBNC?
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ),
quy tắc trung điểm
=
=
Vì M là trung điểm của AD
và N là trung điểm của BC
Nên
0
0
NC NB
DM AM
- Theo dõi và ghi chép
a)Theo kết quả bài trên ta có
DB AC DC
= AMMNNBDM MNNC
=2MN(AMDM)(NBNC)
=2MN
b) Tương tự c) Tương tự d) Tương tự Hoạt động 3: Cho Cho ABC
8
3 AB 8
5
AD
10
7 AB 10
3
AM
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
thành tổng các vectơ có chứa
DC
DB,
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)
- HS lên bảng vẽ hình
Mà: DB DC3 0
- Giải câu hỏi b
a)
) (
8
3 ) (
8
5 ADDB ADDC
AC 8
3 AB 8 5
8
1
DC DB
đpcm
b) Tương tự
TIẾT 4
Hoạt động 4: Cho Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD
a) Tính AB,BC theo a,b với OAa ,OB b
b) Tính CD,DA theo c , d với OC c , OD d
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Viết AB thành hiệu của hai
vectơ có điểm đầu là O
Viết BC thành hiệu của hai
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
TL: AB= OBOA
a)
b a
OB OA OB
AO AB
A
B
C
D
N
M
A
D O
Trang 6Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
GV: Lê Thị Thuý An Trang 6
vectơ có điểm đầu là O
GV: Nêu mối liên hệ giữa hai
vectơ OC, OA
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ)
- Tương tự cho câu b)
OA OB OC
BO BC
b)
d c
OD OC OD
CO CD
d c
OC OD OA
DO DA
Hoạt động 5: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC
a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phân tích vectơ AN theo hai vectơ AB AC,
b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích các véctơ
theo hai vectơ
, ,
AB BC AC
,
a AM b BK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Áp dụng quy tắc trung điểm
viết vectơ AN theo 2 vectơ
AB
AM ,
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ),
quy tắc hình binh hành và quy
tắc trung diểm
- Suy nghĩ trả lời
2
1
AB
AM
) (
2
1
AB AC
2
1
AB
AM
2
1
AB AC
=
AN ( ) ]
2
1 [ 2
1
AB AB
4
3 4
b) Tương tự
Hoạt động 6: Cho tam giác ABC Tìm tập hợp những điểm thoả :
a) MA MB MC MB MC
b) MA MB MC MB MC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc lại
định lý về trọng tâm của tam
giác
- Qũy tích các điểm là một
đường tròn
- Trả lời câu hỏi
3 Củng cố: Nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc hình bình hành, quy tắc trung
điểm
4 Dặn dò: Xem lại các bài đã giải và tham khảo thêm sách bài tập
- -A
B C
G
K
Trang 7GV: Lê Thị Thuý An Trang 7
ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TỐN TAM GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Đưa ra giá trị một số gĩc đặc biệt
- Dấu của một số tỉ số lượng giác học sinh cần nắm
2 Về kỹ năng: Hs biết sử dụng máy tính bỏ túi
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
5 Giáo viên: Giáo án, một số bài tập, đồ dùng dạy học (nếu cĩ),
6 Học sinh: Ơn lại kiến thức đã học về tam giác, cơng thức lượng giác, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thơng qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp nhĩm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
5 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu cĩ),…
6 Bài mới:(Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)
TIẾT 5
b) Biết sinx = 1/2 (00<x<900) Tính cosx, tanx, cotx
c) Biết tanx = -2 Tính sinx, cosx, cotgx
d) Biết tanx + cotx = 2 Tính sinx.cosx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
GV: Áp dụng cơng thức sin2x +
cos2x = 1 tính sin2x =?sinx =
?
GV: tanx =?; cotx = ?
GV: Nêu hằng đẳng thức lượng
giác đã học thể hiện mối liên
quan giữa tanx và sinx
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thơng qua phần trả lời nhắc lại
các hệ thức lượng giác cơ bản
- Dấu của các tỉ số lượng giác
GV: Hướng dẫn học sinh giải bài
tập d)
- Trả lời câu hỏi
- Suy nghĩ trả lời
TL:
16
15 sin2 x
4
15 sin
4
15 sin
x x
x
x
cos
sin
x
x
sin cos
x
2 cos 1
a) Ta cĩ: sin2x + cos2x = 1
16
15
4
15 sin
4
15 sin
x x
tanx = - 15; tanx = 15
-15
1
15 1
b) c) Tương tự
d) tanx + cotx = 2
2
1 cos sin
cos sin 2 cos sin
2 sin
cos cos
sin
2 2
x x
x x x
x x
x x
x
Hoạt động 2:
2
C cos
Cho
2
B A sin
*
sinC B)
sin(A
*
: rằng minh Chứng ABC
Trang 8Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
GV: Lê Thị Thuý An Trang 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
?: Tổng 3 góc trong tam giác có
số đo bằng bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn học sinh chuyển
vế đổi dấu đưa về dạng A+B =
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
? Áp dụng cung bù tính sin(1800
– C) = ?
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
- Thông qua phần trả lời mối liên
hệ giữa các tỉ số lương giác của
các góc bù nhau, phụ nhau
- Trả lời câu hỏi
TL: Tổng 3 góc trong tam giác có số đo bằng 600
TL: sin(1800 – C) = sinx
- Theo dõi và ghi chép Tương tự cho câu b)
a)Ta có: A+ B + C = 1800
C B
C B
A
C B
A
sin ) sin(
) 180 sin(
)
b) A+ B + C = 1800
2
180 2
0 C B
) 2 90 sin(
2
(đpcm) 2
cos 2
TIẾT 6
Hoạt động 3: a) Tính A = cos200 + cos400+ +cos1800
b) B = cos 12 + cos 78 + cos 1 + cos 892 0 2 0 2 0 2 0 c) C = cos(90 - x)sin(180 - x) - sin(90 - x)cos(180 - x)0 0 0 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
?: Sử dụng cung bù biến đổi
cos200 về cos1600
Tương tự cho các góc còn
lại
GV: Áp dụng cung phụ cos(900 –
x) = sinx
? cos2120 cos2780 ?
GV: Tương tự cho câu c)
- Thông qua phần trả lời mối liên
hệ giữa các tỉ số lương giác của
các góc bù nhau, phụ nhau
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
TL: 200 =1800 – 1600
cos200 = cos(1800 – 1600) = -cos1600
TL:
1
78 cos 78 sin
78 cos 12 cos
0 2 0 2
0 2 0 2
1
89 cos 89
sin
89 cos 1 cos
0 2 0
2
0 2 0
2
a) Ta có: cos200 = cos(1800 –
1600) = -cos1600
cos400 = -cos1400
cos600 = -cos1200
cos800 = -cos1000
A = cos1800 = -1 b) Ta có:cos2120 =sin2(900–120) = sin2780
cos210 =sin2(900–10) = sin2890
B = 2 c) cos(900 – x) = sinx sin(1800 – x) = sinx sin(900 – x) = cosx cos(1800 – x) = -cosx
C = sin2x + cos2x= 1
Hoạt động 4: Sử dụng máy tính Tính:
a) A = sin250 + 3.cos650
b) B = tan59025’ – 2cot37045’.Làm tròn đến độ chính xác phần ngàn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Huớng dẫn sd máy tính và
nhắc lại sai số và làm tròn số
gần đúng
- Nghe hiểu nhiệm vụ và thực hiện
a) A = 1,69 b) B = -089
Hoạt động 5: Cho Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 50029’ và độ dài cạnh BC = 5
a) Tính số đo góc C
b) Tính độ dài các cạnh còn lại
c) Tính độ dài đường cao AH (Làm tròn đến độ chính xác phần trăm)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
?: Tổng các góc trong một tam
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
TL: Tổng số đo các góc
(đpcm)
C
A
B
Trang 9GV: Lê Thị Thuý An Trang 9
giác bằng bao nhiêu?
? Nêu các tỉ số lượng giác của
các góc trong tam giác
GV: Áp dụng các tỉ số lượng
giác đã học để tính các cạnh AB,
AC
- Thông qua phần trả lời tỉ số
lượng giác trong tam giác vuông
trong một tam giác
TL: singóc=
cosgóc=
tangóc=
cotgóc=
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có:
a) C = 1800 – A – B = 39031’
b) AB = BC.sinC = 5sin39031’
3.18
AC = BC.sinB = 5sin50029’
3.86 c)
BC
AC AB
AH .
= 5sin39031’sin50029’ 2.45
3 Củng cố: +Các hệ thức LG cơ bản
+Hệ thức LG trong tam giác vuông
4 Dặn dò: Xem lại các bài đã giải và tham khảo thêm sách bài tập
ÁP DỤNG VÀO GIẢI CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Đưa ra giá trị một số góc đặc biệt
- Dấu của một số tỉ số lượng giác học sinh cần nắm
2 Về kỹ năng: Hs biết sử dụng máy tính bỏ túi
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ:
7 Giáo viên: Giáo án, một số bài tập, đồ dùng dạy học (nếu có),
8 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về tam giác, công thức lượng giác, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết
hợp nhóm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
7 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu giáo viên dự giờ (nếu có),…
8 Bài mới:(Bài cũ kết hợp trong hoạt động bài mới)
TIẾT 7
Hoạt động 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C = 34024’ và độ dài cạnh BC=6
a) Tính số đo góc B
b) Tính độ dài các cạnh còn lại
c) Tính độ dài đường cao CH (Làm tròn đến độ chính xác phần trăm)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
?: Tổng các góc trong một tam
giác bằng bao nhiêu?
? Nêu các tỉ số lượng giác của
các góc trong tam giác
GV: Áp dụng các tỉ số lượng
giác đã học để tính các cạnh AB,
AC
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Theo dõi và ghi chép
TL: Tổng số đo các góc trong một tam giác
TL: singóc=
cosgóc=
tangóc=
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có:
a) B = 1800 – A – B = 55036’
b) AB = BC.sinC = 6sin34024’
3.39
AC = BC.sinB = 6sin55036’
4.95
Đối Huyền Kề Huyền Đối Kề Kề Đối
C
A
B
Đối Huyền Kề Huyền Đối Kề
Trang 10Giáo án Tự chọn 10 Trường THPT Hồng Bàng
GV: Lê Thị Thuý An Trang 10
- Thơng qua phần trả lời tỉ số
lượng giác trong tam giác vuơng
BC
AC AB
AH .
= 6sin34024’sin55036’ 2.80
Hoạt động 2: Cho tam giác ABC vuơng tại B cĩ độ dài cạnh BC = 5, AB = 3
a) Tính độ dài AC và đường cao BH
b) Tìm số đo các gĩc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
?: Nêu lại nội dung của định lý
Pitago bằng lời
GV: Áp dụng tính cạnh AC
?: Tính độ dài cạnh BH, áp dụng
cơng thức nào?
GV: Áp dụng hệ thức lượng
trong tam giác vuơng tính sinA,
dùng máy tính tính số đo gĩc A
- Thơng qua phần trả lời nhắc
lại: định lý Pitago, tỉ số lượng
giác trong tam giác vuơng
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Theo dõi và ghi chép
TL: Trong tam giác vuơng bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài hai cạnh gĩc vuơng
TL: AC.BH = AB.BC
TL: sinA = A
34
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuơng ABC, ta cĩ:
AC2 = BC2 + AB2 = 34
AC =
Ta cĩ:
34
15
AC
BC AB BH
sinA = A 5902’
34
B = 900 – A 30058’
TIẾT 8
Hoạt động 3: Giải tam giác ABC, biết:
a c = 14m ; A = 600 ; B = 400
b b = 4,5m ; A = 300 ; C = 750
c C = 1200 ; A = 400 và c = 35m
d a = 137,5m ; B = 830 ; C = 570
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của học
sinh
GV: Gọi một HS tính số đo gĩc
A
?: Nêu cơng thức định lý sin
trong tam giác
GV: Áp dụng tính cạnh a và b
- Thơng qua phần trả lời nhắc lại
định lý hàm số sin, hàm số cos
trong tam giác bất kỳ Mối liên
quan của bài tốn biết một cạnh
và 2 gĩc
GV: Hướng dẫn học sinh tính
tương tự câu a)
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
C
c B
b A
a
2 sin sin
A C
c
sin
B C
c
sin
- Theo dõi và ghi chép
a) C = 1800 – A – B = 800
Ta cĩ:
A C
c a C
c A
a
sin sin sin
a =
80 sin
3 7
B C
c b C
c B
b
sin sin sin
b =
0 sin40 80
sin 14
b) Tương tự
c) Tương tự
d)Tương tự
Hoạt động 4: Giải tam giác (tính cạnh và gĩc chưa biết)
a) c = 14, a =16, A = 600
b) a = 6,3; b = 6,3, C = 540
Kề Đối
C
B
A H