+ Chữ đầu dòng : Đếm vào 3 ô -Chữa bài + GV chỉ từng chữ trên bảng + Đánh vần những tiếng khó + Chữa những lỗi sai phổ biến -GV chấm một số vở Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả: Bài 2:[r]
Trang 1TuÇn 27
Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
Luyện Tiếng (2 tiết)
ÔN tập đọc: Hoa ngọc lan
I MỤC TIÊU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Hoa ngọc lan, dày, lấp ló, khắp vườn.
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoc ngọc lan của bạn nhỏ
- Nối được chữ với chữ thành từ, câu đúng
- Làm bài tập BT nâng cao
- Cã ý thøc tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TiÕt 1
1 KiÓm tra bµi cò:
- HS đọc bài GV cho điểm (4 em)
2.Dạy học bài mới:
a, Giới thiệu bài:
b, HĐ 1: Luyện đọc
- HS luyện đọc bài: Hoa ngọc lan
HS thi đua đọc đoạn, mỗi em 1 đoạn tiếp nhau đọc theo đơn vị bàn, nhóm, tổ
-1,2 HS đọc cả bài
-HS đồng thanh toàn bài 1 lần
c, HĐ 2: Ôn vần ăm, ăp
-Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp
- Gv TC cho HS tìm theo nhóm
-GV nhận xét tính điểm thi đua
c.GV nêu yêu cầu 3 trong sgk:
-Nói câu chứa tiếng có vần có vần ăm, ăp
- GV t/c cho HS tìm theo tổ
-GV nhận xét khen những tổ tìm được nhanh và nhiều câu
d, HĐ 3: Luyện nói: Nói về các loài hoa
GV cho HS đọc câu mẫu
Cho HS thảo luận nhóm đôi
GV gợi ý:
+ Vườn trường có những hoa gì?
+ Màu sắc của nó như thế nào?
-GV nhận xét, tính điểm thi đua
-GV chốt ý kiến
TiÕt 2
HĐ 1: HS làm BT BTNC
Bài 1: Nối đúng
-HS nêu yêu cầu
Trang 2-GV nêu câu hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? (nối) Muốn nối đúng ta phải làm gì? -GV yêu cầu học sinh đọc thầm các chữ có trong bài, một số em đọc to trước lớp
-GV gợi ý: Đây là các câu trong bài đọc các em vừa được học vậy để nối đúng ta phải đọc kĩ lại bài tập đọc và đọc kĩ các ô chữ có trong bài
-GV cho học sinh lần lượt đọc câu nối của mình, sau đó lớp nhận xét bổ sung
-Gv chốt ND:
+ Hoa lan lấp ló qua kẽ lá.
+ Thân cây cao to, võ bạc trắng
+ Lá dày bằng bàn tay, xanh thẫm
Bài 2: Điền tiếp vào ô trống các từ miêu tả
+ Hoa lan,
+ Nụ lan,
+ Hương lan,
-GV nêu yêu cầu bài- HS đọc lại yêu cầu bài
-GV cho HS đọc lại toàn bài tập đọc sau đó cho HS làm bài tập nhóm đôi
-GV cho đại diện nhóm trình bày
-GV chột ý đúng
Bài 3: Vào mùa lan, mỗi sáng bà thường làm gì?
-GV nêu câu hỏi-HS đọc lại yêu cầu
-HS thảo luận tìm câu trả lời
-HS nêu câu trả lời trước lớp
- GV chốt câu trả lời đúng: Vào mùa lan, sáng sáng, bà thường cài một búp lan lên mái tóc em
- HS ghi câu trả lời vào vở BTNC
III CỦNG CỐ DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
Luyện Toán (2 tiết)
Ôn: So sánh các số có hai chữ số
I- Mục tiêu:
- HS biết dựa vào cấu tạo số để so sánh các số có 2 chữ số
- Nhận ra được số bé nhất, số lớn nhất trong một nhóm các số có 3 chữ số
Làm 1-3 BTNC
Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm và so sánh thành thạo các số có hai chữ số
GD các em có ý thức ham học toán
B- Chuẩn bị:
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai học sinh lên bảng viết số
- Gọi HS dưới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và phân tích số 84, 95
B Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 33 Luyện tập:
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào ô trống
- Cho HS trả lời miệng tiếp nối
- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất
- Gọi HS đọc Y/c
+Ở đây ta phải so sánh mấy số với nhau
+ Vì sao phần c em chọn số 97 là lớn nhất
Bài 3: Khoanh vào số bé nhất
- HD học sinh làm tương tự như BT2
- Nhận xét và chữa bài
Bài 4: Cho HS đọc Y/c
- HS làm bài, 2 HS lên bảng thi viết
- Lưu ý HS: Chỉ viết 3 số 72, 38, 64 theo Y/c chứ không phải viết các số khác
C Củng cố - dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- NX giờ học và giao bài về nhà
Tiết 2 Làm bài tập BTNC HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Nhắc lại kiến thức vừa học về so sánh số có hia chữ số
HĐ3: Làm bài tập BTNC
Bài 1(trang 24)
- HS tìm hiểu đề, yêu cầu HS nêu cách 3 bước làm bài so sánh
- HS tự làm bài vào BTNC (so sánh các số có hai chữ số)
- GV quan sát nhắc nhở HS hoàn thành bài
Bài 2: Nối
- GV cho HS quan sát hình, nêu nội dung hình
- HS nối số thích hợp vào chỗ trống
- GV quan sát nhắc HS hoàn thành bài
GV nhận xét ghi điểm khuyến khích học sinh
Bài 3: khoanh vào số lớn nhất, bé nhất
- HS tự làm bài
- Nêu kết quả trước lớp
- GV nhận xét ghi điểm
III: Nhận xét tiết học- Dặn dò
Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
Luyện Tiếng (2 tiết)
ÔN chính Tả: Hoa ngọc lan
I MỤC TIÊU
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hoa ngọc lan” từ đầu đến xanh thẫm 10-15
phút
Trang 4-Điền đúng vần ăm hoặc ăp vào chỗ trống trong bài tập BTNC
-HS yêu thích môn chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TiÕt 1
1 KiÓm tra bµi cò:
- HS đọc bài GV cho điểm (3 em)
2.Dạy học bài mới:
*Hạt động 1: Giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép:
-GV viết bảng đoạn văn cần chép
-GV chỉ thước cho HS đọc những tiếng khó các em dễ sai dễ lẫn
-GV nhận xét sửa sai cho HS
HD viết vào vở
-GV chữa những lỗi phổ biến trên bảng
-GV thu tập chấm điểm
-NX sửa sai
*Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
2 Điền vần: ăm hoặc ăp
-GV nói: Mỗi từ có một chỗ trống phải điền vần ăm hoặc vần ăp vào từ mới hoàn chỉnh
-GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng, nhanh
-GV chốt lại trên bảng
Giải: bó tăm, thắp đèn, cặp sách
+GV quan sát nhắc nhở HS cách trình bày, cách viết các nét cho đúng và giữ gìn sách vở sạch đẹp
3 Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả đúng, đẹp
-Về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch, đẹp; làm lại bài tập
Ôn tập viết
Tô chữ E, Ê
I MỤC TIÊU:
-Tô được các chữ hoa: E, Ê
-Viết đúng các từ ngữ: ăm, chăm học kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở BTNC 1, tập
hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở
-HS yêu thích môn Tập viết, rèn luyện chữ viết đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, chữ mẫu.
-Bảng con, vở tập viết…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 51 Ổn định
2 Bài cũ:
-GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại từ chưa đúng
-Nhận xét
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
-GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và hỏi:
+Chữ hoa E, Ê gồm những nét nào?
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai
*Hoạt động 3: Viết từ ngữ ứng dụng
-Vần ăm, từ bàn tay
-Độ cao của từ “chăm học”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: ăm, chăm học vừa viết vừa nêu cách đặt bút dừng bút.
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
*Hoạt động 4: Viết vào vở
-Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
-Cho HS viết từng dòng vào vở
4 Củng cố - dặn dò:
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
-Về viết lại vào vở rèn chữ
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Trang 6
Luyện Tốn (1 tiết)
ƠN : Luyện tập
I MỤC TIÊU:
1 HS luyện về số lượng, đọc, viết, đếm được các số từ 20 đến 50; ơn được thứ tự các số từ
20 đến 50
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm thành thạo các số cĩ hai chữ số
-HS yêu thích mơn học tốn Cĩ tính cẩn thận khi làm tốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các bĩ, mỗi bĩ cĩ một chục que tính (hay các thẻ một chục que tính trong bộ đồ dùng học Tốn lớp 1)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 KTBC :
- Gọi học sinh lên bảng: Điền dấu >, <, =
27 … 38 54 … 59
12 … 21 37 … 37
45 … 54 64 … 71
2 Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1: Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, giảng giải
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
Cho HS làm bảng lớp và bảng con
Gợi ý giúp HS làm
Nhận xét cho đểm
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên gắn mẫu lên bảng
- Số liền sau của 80 là 81
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm thêm 1
Nhận xét sửa chữa
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Khi so sánh số có cột chục giống nhau ta làm sao?
- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?
Nhận xét tuyên dương
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Phân tích số 87 và làm mẫu
- Nhận xét sửa chữa
Trang 73 Củng cố- dặn dị
- Đọc các số theo thứ tự từ 20 đến 40; 50 đến 60; 80 đến 90
- Về nhà tập so sánh lại các số có hai chữ số đã học
Chuẩn bị: Bảng các số từ 1 đến 100
Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013
Luyện Tốn (2 tiết)
ƠN : Bảng các số từ 1 đến 100
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh: Ơn
- 100 là số liền sau của 99
- Đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100
Luyện tập đặc điểm các số trong bảng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SD bảng số 1 đến 100 trong ĐDHT.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra
GV gt bài và ghi đề
Hoạt động 1:
Giới thiệu về số 100 (10 phút)
- Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 1
- Số liền sau của số 99 là số nào?
+ Giáo viên viết lên bảng: 100
+ GV đọc : Một trăm.
Số 100 là số cĩ mấy chữ số? Đĩ là những chữ số nào?
+ GV chỉ cho hs thấy
Hoạt động 2: 10 phút
Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
-Yêu cầu quan sát và nêu yêu cầu bài tập 2
-Hãy tìm số liền trước và liền sau của số (39, 45, 68, 76, 80,98…)
Hoạt động 3: 10 phút
Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào bảng trong bài tập 1 để làm bài
Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét – Tuyên dương
-Dặn dị
Tiết 2 Làm bài tập Bổ trợ nâng cao
Ơn Kiến thức cũ:
- HS đọc, viết các số cĩ 2 chữ số từ 70-100
- GV tc cho HS hoạt động theo nhĩm đơi
Trang 8- Đại diện nhóm trình bày
Làm bài tập bổ trợ nâng cao
Bài 4 (trang 24) Số? (dạng bài tìm số lớn hơn, nhỏ hơn số cho trước)
- HS nêu yêu cầu bài
- GV TC cho HS tự làm bài
- Nêu bài làm trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- HS đọc đề bài (HS nêu câu trả lời tìm số liền trước, liền sau của một số)
- HS tự làm bài
- GV kiểm tra và chấm vài em
- Gv quan sát giúp HS yếu hoàn thành bài
III: Nhận xét tiết học- Dặn dò
Luyện Tiếng (2 tiết)
Ôn tập đọc: Ai dậy sớm
I MỤC TIÊU
-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, đất trời, chờ đón -Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời.
Làm BT 1, 2, 3 trong vở Bổ trợ nâng cao
Học thuộc lòng bài thơ
-HS yêu thích môn Học vần, ham đọc sách
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- Bảng phụ cho BT 2 BTNC
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TiÕt 1
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
-Đọc bài và trả lời câu hỏi bài tập đọc Hoa ngọc lan
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc mẫu đoạn thơ:
Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
b) HS luyện đọc:
- GV cho HS luyện đọc cả bài cá nhân, nhóm đôi
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh 1 lần
*Hoạt động 2: Ôn vần ươn, ương
a, Tìm tiếng ngoài bài có vần Ươn, ươn
-GV nhận xét tính điểm thi đua
b, Nói câu chứa tiếng có vần có vần ươn, ương
- GV TC cho HS hoạt đông nhóm
-GV nhận xét khen những nhóm tìm được nhanh và nhiều câu
Trang 9*Hoạt động 3: luyện nói
- HS nói về việc làm của mình vào buổi sáng
- GV có thể gợi ý để học sinh có cảm nhận về ánh mặt trời chiếu xuống sân nhà
b Học thuộc lòng bài thơ:
-GV HD HS đọc thuộc lòng tại lớp bằng cách xoá bảng dần
TIẾT 2
Hoạt động 4: làm BT Bổ trợ nâng cao.
A- Đọc lại bài thơ: Ai dậy sớm?
B- Làm bài tập BTNC:
Bài 1: Nối đúng:
Gv HD cho HS tìm hiểu yêu cầu bài, học sinh đọc ô chữ trong bài sau đó tự nối ô chữ thành
câu thơ đã học trong bài Ai dậy sớm?
Khuyến khích HS đọc bài đã nối
Bài 2: Bài thơ khuyên chúng ta làm gì?.
- GV giúp HS tìm hiểu đề bài sau đó HS tự làm bài
- GV cho 1-2 HS đọc lại bài thơ
- HS trả lời câu hỏi trước lớp: Bài thơ khuyên chúng ta nên dậy sớm
- HS ghi câu trả lời vào BTNC
III CỦNG CỐ DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013
Luyện Tiếng (2 tiết)
Ôn chính tả: Ai dậy sớm
I MỤC TIÊU
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại bài Ai dậy sớm (khổ thơ 3) trong khoảng 15 phút
- Điền đúng vần ươn, ương và âm ch, tr vào chỗ trống trong bài tập BTNC
-HS yêu thích môn chính tả, rèn luyện để viết đúng chính tả
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài chính tả
-Vở viết chính tả, bảng con, vở bài tập TV,
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TiÕt 1
1 Ổn định.
2 Bài cũ.
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hướng dẫn HS tập chép:
-GV viết bảng bài thơ Ai dậy sớm (khổ thơ 3)
-GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai:
-Tập chép
GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang + Tên bài: Đếm vào 5 ô
Trang 10+ Chữ đầu dòng : Đếm vào 3 ô
-Chữa bài
+ GV chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
-GV chấm một số vở
Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ trống từ ngữ chứa vần ươn, ương
-Đọc yêu cầu đề bài
-Cho HS lên bảng làm mẫu
-GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng, nhanh
-GV chốt lại trên bảng: mái trường, con vượn, ruộng nương
Bài 3: Điền vào chỗ trống tr hoặc ch
-Tiến hành tương tự như trên
-Bài giải: trang sách, chong chóng, cái trống, gà trống
4 Củng cố- dặn dò:
-Tuyên dương-nhắc nhở
-Nhận xét tiết học
Luyện tiếng
Tập viết: Tô chữ G.
I MỤC TIÊU:
-Tô được các chữ hoa: G
-Viết đúng các từ ngữ: ươn, vườn hoa kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở BTNC 1, tập
hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở
-HS yêu thích môn Tập viết, rèn luyện chữ viết đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, chữ mẫu.
-Bảng con, vở tập viết…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Bài cũ:
-GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại từ chưa đúng
-Nhận xét
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
-GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và hỏi:
+Chữ hoa G gồm những nét nào?
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết sai
*Hoạt động 3: Viết từ ngữ ứng dụng
Trang 11-Vần ươn, từ bàn tay
-Độ cao của từ “vườn hoa”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: ươn, vườn hoa vừa viết vừa nêu cách đặt bút dừng bút.
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
*Hoạt động 4: Viết vào vở
-Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
-Cho HS viết từng dòng vào vở
4 Củng cố - dặn dò:
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp
-Về viết lại vào vở rèn chữ
Luyện Toán (2 tiết)
Ôn : Luyện tập
I MỤC TIÊU:
- Viết được số có hai chữ số; viết được số liền trước, số liền sau của một số; so sánh các số, thứ tự số
*Làm BT BTNC: 6-9
II- Đồ dùng dạy học :
- phiếu học tập
III- Các hoạt đông dạy và học : Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69
- Gọi HS đọc xuôi, đọc ngược các số từ 50 - 69 và ngược lại
B Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Khởi động: Tổ chức cho HS chơi trò chơi Truyền điện
Giới thiệu bài: GV giới thiệu
Hoạt động 1:Thực hành 30 phút
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu
GV đọc ,hs viết số vào bảng con
Bài 2:
a) Học sinh tự nêu yêu cầu, làm bài và đọc kết quả
b) Học sinh tự làm bài, đọc kết quả
c) GS treo bảng phụ
Bài 3 : HS nêu y/c ,viết số vào sgk
Trang 12*Bài 4: Học sinh đọc yêu cầu , tự làm bài, kiểm tra bài của nhau.
Hoạt động nối tiếp
- Nhận xét – tuyên dương
-Về xem lại các bài tập đã làm
Tiết 2 Làm BT BTNC Hoạt động 1:Ôn kiến thức đã học:
- Đọc – viết các số có hai chữ số: 70-100
- HS hoạt động nhóm đôi
- Gv cho đại diện nhóm trình bày
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 6: Viết (theo mẫu)
- YC HS nêu yêu cầu đề bài (dạng toán xác định thành phần số, đọc và viết số)
- HS nêu cách làm bài
- HS tự làm bài
Bài 7: Viết các số
Từ 51-62:
Từ 90 đến 100:
- Gv cho HS đọc đề bài
- GV cho HS nêu miệng câu trả lời sau đó tự làm bài
Các số có hai chữ số giống nhau:
Các số tròn chục:
- GV cho HS nêu miệng bài làm sau đó làm bài vào BTNC
- GV kiểm tra bài làm của HS và đôn đốc HS hoàn thành bài
Bài 8: Số?
- GV hướng dẫn từng câu nhỏ
+ Các số có một chữ số là những số nào? Có bao nhiêu số?
+ Các số có hai chữ số là những số nào? Có bao nhiêu số?
+ Số bé nhất có 1 chữ số?
+ Số lớn nhất có 1 chữ số?
+ Số bé nhất có hai chữ số?
+ Số lớn nhất có hai chữ số?
+ Số bé nhất có hai chữ số giống nhau?
+ Số lớn nhất có hai chữ số?
+ Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số?
- HS trả lời câu hỏi trước lớp sau đó hoàn thành bài vòa BTNC
IV Nhận xét- dặn dò
Nhận xét tiết học - Xem trước bài tiếp theo