Đọc mẫu bLuyện viết: Treo bảng viết mẫu Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét cLuyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?. Trong cặp s[r]
Trang 1TUẦN 20:
( Từ ngày 14/1 đến ngày 18/1/2013 ) Ngày soạn:12/1/2013 Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013
Tiết 1: CHÀO CỜ
Bài 81: ACH I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Đọc được:ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ach, cuốn sách
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ach
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
II.Đồ dùng dạy học:
- Vật mẫu: Quyển sách
- Tranh: cây bạch đàn, đoạn thơ ứng dụng , phần luyện nói
- Bộ ghép chữ học vần
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Viết:cá diếc, công việc , thước kẻ
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa
vần iêc , ươc trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
*Vần ach:
a)Nhận diện vần:
Phát âm : ach
Ghép vần ach
Phân tích vần ach?
So sánh vần ach với vần am
b)Đánh vần:
a - chờ - ach
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm s thanh sắc vào vần ach để tạo
tiếng mới
Phân tích tiếng sách?
Đánh vần: sờ - ach - sach - sắc - sách
Giới thiệu cuốn sách Tiếng Việt
Đọc từ : cuốn sách
Đọc toàn phần
c)Luyện Viết:
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần ach Vần ach có âm a đứng trước, âm ch đứng sau +Giống: mở đầu âm a
+Khác: vần ach kết thúc bằng âm ch Đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
Ghép tiếng sách
Có âm s đứng trước , vần ach đứng sau, thanh sắc trên a
Rút từ cuốn sách
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Trang 2d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ
đọc mẫu
Tiết 2:
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
Đọc thầm câu ứng dụng tìm tiếng mới có chứa
vần ach ?
Đọc trơn đoạn thơ
Chỉnh sửa
Khi đọc hết mỗi dòng thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết:
Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết còn chậm
Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét
c)Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Cho HS quan sát một số sách vở được giữ gìn
sạch đẹp của các bạn trong lớp
Quan sát tranh thảo luận nhóm 2 , lên giới
thiệu trước lớp về những quyển sách vở sạch
đẹp của nhóm mình
Cùng HS tuyên dương những em có sách vở
sạch , viết chữ đẹp
Em đã làm gì để giữ gìn sách vở sạch đẹp?
Nhắc nhở số HS sách vở còn luộm thuộm ,
cẩu thả , hướng dẫn cách đặt sách vở để đọc ,
để viết , cách cầm bút viết để làm sách vở
không quăn mép
3 Củng cố dặn dò:
So sánh vần ach với vần am?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần ach
Đọc viết thành thạo bài vần ach
Xem trước bài: ich, êch
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần ach Phân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân, nhóm, lớp
Tranh vẽ cô dạy
Nêu , phân tích
Cá nhân, nhóm, lớp
nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại
Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách
Viết vào vở tập viết
Gĩư gìn sách vở Quan sát nhận xét
Thảo luận N2 (5 phút) Đại diện nhóm lên giới thiệu trước lớp
Lớp nhận xét nhóm có sách vở sạch sẽ , viết chữ đẹp,
HS tự nêu
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3 I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, phân biệt được số chục, số đơn vị
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đặt tính, thực hiện phép tính cộng không nhớ trong phạm vi 20
Trang 33.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
*Ghi chú: Bài 1(cột1, 2, 3) , bài 2( cột 2, 3),bài 3(phần 1)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, SGK, các bó chục que tính và các que tính rời
- Bộ đồ dùng toán 1.
III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC:
Giáo viên nêu câu hỏi:
20 đơn vị bằng mấy chục?
20 còn gọi là gì?
Gọi học sinh bài bài tập số 4 trên bảng lớp
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3 Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3
Giáo viên cho học sinh lấy 14 que tính( gồm 1 bó
chục que tính và 4 que tính rời), rồi lấy thêm 3 que
tính nữa Hỏi tất cả có mấy que tính? (Cho học sinh
đếm số que tính)
Giáo viên cho học sinh đặt số que tính lên bàn (bó 1
chục que tính ở bên trái, 4 que tính rời bên phải)
Giáo viên thể hiện trên bảng lớp:
Có 1 bó chục, viết 1 ở hàng chục
4 que tính rời, viết 4 ở hàng đơn vị
Lấy 3 que nữa đặt ở dưới 4 que rời
Giáo viên nói: Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột
đơn vị
Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4 que
tính rời và 3 que tính rời, được 7 que tính rời Có 1
bó chục và 7 que tính rời là 17 que tính
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt tính:
Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn
vị)
Viết dấu cộng (+)
Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
Tính từ phải sang trái
4 Học sinh thực hành: (Luyện tập)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên lưu ý học sinh viết các số thẳng cột ở hàng
đơn vị và cộng từ phải sang trái
Nêu cách đặt tính?
Cùng HS nhận xét sửa sai
Bài 2: tính
Gọi nêu yêu cầu của bài:
12 + 3 = 13 + 6 = 12 + 1 =
14 + 4 = 12 + 2 = 16 + 2 =
13 + 0 = 10 + 5 = 15 + 0 =
20 đơn vị bằng 2 chục
Hai mươi còn gọi là hai chục
Học sinh làm ở bảng lớp
Học sinh nhắc tựa
Có 14 que tính, thêm 3 que tính là 17 que tính
Học sinh nhắc lại: Có 14 que tính, thêm
3 que tính là 17 que tính
Học sinh theo dõi và làm theo
Viết số 14 ở trên, viết số 3 ở dưới,sao cho số 3 ở hàng đơn vị thẳng cột với số
4, viết dấu + ở trước
Tính từ phải sang trái
14 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
3
17 Hạ 1, viết 1
Học sinh làm BC
Nêu yêu cầu Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
+
Trang 4Yêu cầu học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
Bài 3: Điền số thích hợo vào ô trống
Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho HS làm ở phiếu học tập, làm xong đọc kết quả
Cùng HS nhận xét sửa sai
5.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài
Nêu cách đặt tính?
Nêu lại nội dung bài học
Nhận xét giờ học
Xem trước bài luyện tập
Nêu yêu cầu Học sinh làm ở phiếu học tập
Học sinh nêu tên bài
Nhắc lại cách đặt tính và tính: 17 + 2 trên bảng con
Tiết 5 : Đạo đức
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 2) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
2 Kĩ năng: Biết vì sao phải lễ phép với thầy, cô giáo
3 thái độ: Thực hiện lễ phép với thầy, cô giáo
Ghi chú: Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy, cô giáo.Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với
thầy cô giáo và người lớn tuổi
KNS: KN giao tiếp Ứng xử lễ phép với thầy, cô giáo
PPKTDH: Thảo luận nhóm Động não Xử lí tình huống
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
- Một số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta phải làm gì?
Chúng ta có thực hiện đúng những lời thầy
(cô) giáo dạy bảo hay không?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : làm bài tập 3
a) Gọi HS kể trước lớp nội dung bài tập 3
b) Cho cả lớp trao đổi
c) Kể 1, 2 tấm gương của các bạn trong lớp,
trong trường về việc lễ phép và vâng lời thầy
(cô) giáo
Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép vâng lời
thầy giáo (cô) giáo?
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm (bài tập 4)
Chia nhóm theo tổ (4 nhóm) và nêu yêu cầu:
Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép, chưa vâng
Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta phải lễ phép cất mũ nón, đứng nghiêm chào
Chúng ta cần thực hiện đúng những lời thầy (cô) giáo dạy bảo
Vài HS nhắc lại
HS kể trước lớp theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh trao đổi nhận xét
Học sinh lắng nghe
Học sinh nhận xét phát biểu ý kiến của mình trước lớp
Đại diện nhóm phát biểu ý kiến
Trang 5lời thầy giáo cô giáo?
GV kết luận: Khi các bạn chưa lễ phép, chưa
vâng lời thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở
nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy
Hoạt động 3: Học sinh vui múa hát về chủ đề:
“Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
Hướng dẫn cho học sinh vui múa theo chủ đề
4 Củng cố: Gọi học sinh nêu nội dung bài học
và đọc 2 câu thơ cuối bài
4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở và khuyên bạn không nên như vậy
Sinh hoạt tập thể múa hát về chủ đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
Nêu tên bài và nhắc lại nội dung bài học, đọc 2 câu thơ
Ngày soạn: 22/12/2013
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 25 tháng 12 năm 2013
Dạy sáng: ( Đồng chí My, Nhi soạn và dạy )
Dạy chiều:
Tiết 1: Tiếng Việt
LUYỆN VIẾT:CHÚC MỪNG , XANH BIẾC , MƠ ƯỚC XÔI GẤC RẤT NGON, RAU LUỘC RẤT BỔ.
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Viết đúng mẫu chúc mừng, xanh biếc, mơ ước, xôi gấc rất ngon, rau luộc rất bổ
Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa ở vở luyện buổi chiều
2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ: - Giáo dục HS tính cẩn thận
II.Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ viết mẫu bài viết.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: - Đọc cho HS viết: mát mẻ, rét
mướt, mật ong
- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Cho HS quan sát mẫu ( bảng phụ)
- Đọc lại bài viết
- Nhận xét độ cao, khoảng cách giữa các con
chữ
- Dấu thanh đặt vị trí ở trên con chữ nào?
b GV viết mẫu:
- HS viết bảng con 3 tổ 3 từ
- 2 em
- Con chữ h, g, b, l cao 5 li, chữ t cao 3 li , con chữ r cao 2,5 li, các con chữ còn lại cao 2 li
- Dấu sắc viết trên con chữ u, ê, â, ơ dấu huyền viết trên con chữ ư, dấu nặng viết dưới con chữ
ô, dấu hỏi viết trên con chũ ô
- Theo dõi
Trang 6c Hướng dẫn HS viết bảng con:
- Cho HS viết lên không, viết bảng con
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
d Hướng dẫn viết vở:
- HD cách ngồi viết, cách cầm bút, cách để
vở
chúc mừng 1 dòng,
xanh mướt 1 dòng
mơ ước 1 dòng
xôi gấc rất ngon 1 dòng
rau luộc rất bổ 1 dòng
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Chấm 6 bài, nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại bài viết
- Nhận xét giờ học
- Viết lên không
- Viết bảng con 2 lần
- Lắng nghe , thực hiện
- Viết vào vở
- 3 em
Tiết 2: Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC: ACH, ICH, ÊCH I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: : - HS đọc được: ach, ich, êch Các tiếng, từ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng: - Vận dụng làm được các dạng bài tập: nối, điền chữ vào chỗ trống trong các câu sau
3 Thái độ: - GD tính cẩn thận cho học sinh
II.Đồ dùng dạy học: GV: phiếu học tập bài 2, 3.
III.Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Cho HS đoc lại bài : iêc, uôc, ươc
- Nhận xét
2 Bài mới: GTB
a.Luyện đọc: Cho HS luyện đoc bài ach ich êch
sách lịch ếch
+ cuốn sách, tờ lịch, con ếch, kênh rạch, vui
thích, chênh chếch
+ Sách là bạn tốt của mọi người Em biết đọc
sách để hiểu được nhiều điều Con chim chích là
bạn tốt của nhà nông Chim chích biết bắt sâu
cho cây xanh lá, trĩu quả
- Tuyên dương những em đọc tốt
b Nối: - Phát phiếu HS làm
- GV đính phiếu to lên bảng chữa bài
c Điền sạch hoặc thích, chếch vào chỗ trống
- 5 HS đọc
- HS luyện đọc cá nhân
- Ưu tiên HS yếu đọc nhiều hơn
- Làm theo nhóm đôi
- 3 em lên bảng làm
- Theo dõi, đối chiếu bài trên bảng
Trang 7
trong các câu sau :
+ Em rất đá bóng
+ Ánh nắng chênh chiếu qua cửa sổ
+ Sân trường em luôn sẽ
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- GV thu chấm 6 bài, nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại bài
- VN đoc lại bài nhiều lần
- Nhận xét giờ học
+ Em rất thích đá bóng
+ Ánh nắng chênh chếch chiếu qua cửa sổ
+ Sân trường em luôn sạch sẽ
- HS đọc lại các tiếng vừa điền
- Đọc đồng thanh
- HS lắng nghe dặn dò
LUYỆN TẬP CHUNG ( T1 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố cách làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20
2 Kĩ năng: Có kĩ năng tính toán thành thạo
3 Thái độ: GD tính cẩn thận khi làm toán
II Đồ dùng dạy học: Phiếu bài tập 4.
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
Đọc số cho hs viết: mười sáu, mười bảy, mười
tám, mười chín, hai mươi
- Số mười bảy gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số hai mươi gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Nhận xét
2 Bài mới: GTB
a Cho hs làm bài tập 1, 2, 3, 4 ( 25phút)
- Đối với hs khá, giỏi làm hết bài tập HS
trung bình, yếu có thể làm 2 bài
b Chữa bài:
Bài 1: Tính nhẩm:
- Củng cố cộng nhẩm dạng 14 + 3
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
- Lưu ý hs cách đặt tính( hàng đơn vị thẳng với
hàng đơn vị), thực hiện tính từ phải sang trái
Bài 3: Tính:
- Củng cố cách tính theo các bước
Lớp viết bảng con
Vài em trả lời
- Mỗi em nêu kết quả của hai phép tính
10 + 5 = 15 14 + 1 = 15 11 + 2 = 13
10 + 9 = 19 16 + 1 = 17 17 +2 = 19
- 4 em lên bảng làm
12 16 18 15
5 3 1 4
17 19 19 19
12 + 2 + 3 = 17 16 + 1 + 2 = 19
+
Trang 8- Hướng dẫn hs lấy 12 cộng 2 bằng 14, 14
cộng 3 bằng 17 viết 17
Bài 4: Nối (theo mẫu):
- Tổ chức cho 3 nhóm chơi: Thi nối nhanh nối
đúng
3 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại cách đặt tính và tính dạng 14 + 3
- Nhận xét giờ học
14 + 1 + 1 = 16 10 + 4 + 4 = 18
Ngày soạn:12/1/2013
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 16 tháng 1 năm 2013
Bài 83:ÔN TẬP I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Đọc được các vần , các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các vần , từ đã học thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS biết sống tốt bụng, vì người khác sẽ được đền đáp
*Ghi chú: HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết sẵn bảng chữ SGK , tranh thác nước
- Tranh minh hoạ luyện nói Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC : Viết: vở kịch , vui thích , mũi hếch
Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng có chứa vần ich
êch
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp
Lớp viết bảng con
1 em
HS nêu: ac, ich, uc, ăc, ưc, ach, ươc
Nối tiếp ghép tiếng Học sinh nêu 10 em, đồng thanh lớp
16 + 1
14 + 2
15 + 3
12 + 3
18 + 1
12 + 2
15 17
19 16 14 18
Trang 9ô ôc
Gọi đọc các vần đã ghép
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Gọi đọc từ ứng dụng
GV theo dõi nhận xét
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Chỉnh sửa , giải thích
Hướng dẫn viết từ :thác nước , ích lợi
GV nhận xét viết bảng con
3.Củng cố tiết 1: Đọc bài
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV theo dõi nhận xét
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ
hơi ở dấu chấm
Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Kể chuyện theo tranh vẽ:“Anh chàng ngốc và con
ngỗng vàng"
GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh dựa vào
câu hỏi để kể lại chuyện "Anh chàng ngốc và con
ngỗng vàng"
Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ:
Nêu câu hỏi gị ý từng tranh
T1: Nhà kia có anh con út rất ngốc ẳm con ngỗng
về nhà
T2: Anh tạt vào quán trọ cả đoàn 7 người kéo
nhau về kinh đô
T3: Vừa lúc ở kinh đô có chuyện lạ sẽ cưới nàng
làm vợ
T4: Công chúa nhìn đoàn người anh cưới công
chúa làm vợ
Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
Đọc cá nhân , nhóm , lớp
Nghĩ giữa tiết
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ôn Nối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp
CN 4 em, nói trơn 4 em, nhóm
CN 6 em, nhóm
CN 2 em
Toàn lớp viết bảng con
CN 6 em, đồng thanh
CN đánh vần, đọc trơn tiếng
Nhóm, lớp Nói trơn câu, cá nhân 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Quan sát từng tranh, lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh theo nhóm 4
Đại diện các nhóm thi kể trước lớp Nhóm khác nhận xét bổ sung
1 em kể toàn chuyện , lớp lắng nghe , nhận xét bổ sung
Nhờ sống tốt bụng , ngốc đã gặp những điều tốt đẹp , được lấy công chúa làm vợ
Trang 104.Củng cố dặn dò: Học bài cũ
PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3 I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, Biết trừ nhẩm dạng 17 - 3
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đặt tính, thực hiện phép tính trừ không nhớ trong phạm vi 20
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
*Ghi chú: Bài 1a , bài 2( cột 1, 3),bài 3 (phần 1)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, SGK, các bó chục que tính và các que tính rời
- Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Giáo viên gọi học sinh làm bảng bài tập 3
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3 Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 3
a Thực hành trên que tính :
Giáo viên cho học sinh lấy 17 que tính ( gồm 1
bó chục que tính và 7 que tính rời), rồi tách
thành 2 phần Phần bên trái có 1 bó chục que
tính, phần bên phải có 7 que tính rời
Từ 7 que tính rời tách ra lấy 3 que tính , còn lại
bao nhiêu que tính?
b Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt tính
và làm tính trừ :
Viết 17 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 7 (ở
cột đơn vị)
Viết dấu cộng (-)
Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
Tính từ phải sang trái
4 Học sinh thực hành: (Luyện tập)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên lưu ý học sinh viết các số thẳng cột
ở hàng đơn vị và thực hiện tính trừ từ phải
sang trái
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Yêu cầu học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc tóm tắt bài toán
Cho học sinh dựa tóm tắt đọc đề toán
Bài toán cho biết gì?
Bài toán yêu cầu gì?
Học sinh làm ở bảng lớp
Học sinh nhắc tựa
Học sinh thao tác theo hướng dẫn của giáo viên
Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que tính
Học sinh theo dõi và làm theo
17 viết số 17 ở trên, viết số 3 ở dưới,
3 sao cho số 3 ở hàng đơn vị thẳng
14 cột với số 7, viết dấu - ở trước
Tính từ phải sang trái
7 trừ 3 bằng 4, viết 4
Hạ 1, viết 1
Học sinh làm VBT
Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
Học sinh đọc tóm tắt
Học sinh đọc đề toán
Có 15 cái kẹo, đã ăn 5 cái
Hỏi còn lại mấy cái kẹo?