1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy Hình 10 cơ bản tiết 23: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Veà kyõ naêng: - Áp dụng được định lí côsin, định lí sin, công thức độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác.. - Biết giải[r]

Trang 1

Tiết số:23

VÀ GIẢI TAM GIÁC

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu định lí côsin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác

- Biết một số trường hợp giải tam giác

2 Về kỹ năng:

- Áp dụng được định lí côsin, định lí sin, công thức độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác

- Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức 1’

2 Bài mới:

Thời

8’

Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

- Phát phiếu học tập - Học sinh làm theo

nhóm và đại diện nhóm lên bảng trình bày

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Cho tam giác ABC vuông tại

A

abc

bab cac

, ah=bc

hb c

hbc

Trang 2

SinB=cosC=b,SinC=cosB=

a

c a

TanB=cotC=b ,tanC=cotB=

c

c b

Trong tam giác ABC cho biết hai cạnh AB, AC và góc A Hãy tính cạnh BC

H: Tính cạnh BC theo cạnh AB,

AC và góc A ?

Gợi ý: BC2= BC2=(AC AB  )2

BC2 = BC2 =(AC AB  )2

=AC2 AB22AC.AB 

=

AC AB 2AB.AC.cosA

Giải

Ta có

BC2 = BC2 =(AC AB  )2

=AC2AB22AC.AB 

= AC2AB2 2AB.AC.cos A

- Phát biểu định lí côsin bằng

lời

- Khi ABC là tam giác vuông,

định lí côsin trở thành định lí

quen thuộc nào?

* Nêu ví dụ

H: Dựa vào công thức nào để

tính AB?

H: Làm thế nào tính được góc

A?

Trong một tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương các cạnh còn lại trừ đi hai lần tích của hai cạnh đó với cosin của góc xen giữa hai cạnh đó

-Định lý Pitago

- Suy nghĩ lời giải

c2 = a2+ b2-2ab.cosC

a b c 2bc cos A

CosA

2bc

 

Trong tam giác ABC bất kì với BC=a, CA=b, AB=c ta có:

2 cos ;

2 cos ;

2 cos

a b c bc A

b a c ac B

c a b ab C

Ví dụ: Cho tam giác ABC có các cạnh AC=10cm,

BC=16cm, góc C bằng 1100 Tính cạnh AB và các góc A, B của tam giác đó

Giải: Đặt BC= a, CA= b, AB=c Theo định lí cosin ta có :

c2 = a2+ b2-2ab.cosC

=162+102-2.16.10.cos1100

c2 465,44  Vậy c 21,6 (cm) Theo định lí cosin ta có:

a b c 2bc cos A

CosA

2bc

 

 102 (21,6)2 162 2.10.(21,6)

0,7188

 Suy ra A  4402’ ,

=1800-( + ) 25058’

Trang 3

H: Vậy từ định lý cosin ta có

thể suy ra các công thức tính

cosin các góc của tam giácthế

nào?

2

2

2

b c a A

bc

a c b B

ac

a b c C

ab

 

 

*Hệ quả  2 2 2

2

b c a A

bc

 

2

a c b B

ac

2

C

ab

trung tuyến của tam giác

- Hãy dựa và định lí côsin tính

theo a, b, c

, ,

a b c

m m m

Gợi ý: Xét tam giác AMB hoặc

tam giác AMC , áp dụng định lí

cosin

H: Làm tương tựï ta có thể có

các công thức nào?

Đ: Aùp dụng định lí cosin cho tam giác AMB ta có :

a

Vì cosB=

2ac

Ta suy ra :

a

m = c + ac

2(b c ) a 4

 

m2 =

2(a c ) b 4

m2

c =

2(a b ) c 4

- Cho tam giác ABC có các cạnh BC=a, CA=b và AB=c Gọi m m m a, b, c là độ dài các đường trung tuyến lần lượt vẽ từ các đỉnh A, B, C của tam giác Hãy dựa và định lí côsin tính m m m a, b, c theo a, b, c

Ta có

2

2

2

; 4

; 4

4

a

b

c

b c a m

a c b m

a b c m

4 Củng cố và dặn dò 1’

- Các công thức cần nhớ:

2 cos ;

2 cos ;

2 cos

a b c bc A

b a c ac B

c a b ab C

2

2

2

b c a A

bc

a c b B

ac

a b c C

ab

 

 

2

2

2

; 4

; 4

4

a

b

c

b c a m

a c b m

a b c m

5 Bài tập về nhà

- Làm bài tập số 1, 2, 3 trang 59 SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w