- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày.. Kü n¨ng: - Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp[r]
Trang 1Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Tiết 45+46: Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu !" sâu nặng của mẹ dành cho con
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, la cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình
ảnh: mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây.
2 Kỹ năng.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- 8!- đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
3 Thái độ.
- Luôn quý trọng, vâng lời cha mẹ
II Đồ dung dạy học:
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, bảng phụ chép câu văn luyện ngắt, nghỉ + Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết điều gì ? - Sự ngốc nghếch buông c!ời của cậu bé
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Luyện đọc.
a) GV đọc mẫu toàn bài
- Tóm tắt nội dung, HD giọng đọc chung
- Lắng nghe
b) !- dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu:
- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn &' lớp
- Chia đoạn: Bài đã chia đoạn có đánh
số theo thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần
tách làm hai: "không biết… như mây"
;" hoa tàn…vỗ về".
- 3 đoạn
- HS tiếp nối đọc từng đoạn tr!ớc lớp
- !- dẫn HS ngắt, nghỉ hơi các câu
trên bảng phụ
- 1 HS đọc lại
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
F!- lớp
- Giải nghĩa từ - Vùng vằng: Có ý giận dỗi, cáu kỉnh
- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác để - La cà (1 HS đọc phần chú giải).
tuần 12
Trang 2chơi gọi là gì ?
- Mỏi mắt chờ mong: Chờ đợi mong
mỏi quá lâu
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét
- Chốt cách đọc – chuyển ý tìm hiểu
bài
- Các nhóm thi đọc cá nhân từng
đoạn, cả bài
3.3 Tìm hiểu bài:
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùng
vằng bỏ đi
Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm /!I
về nhà ?
- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ
mẹ và trở về nhà
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm
gì ?
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong H!I mà khóc
Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây !
thế nào ?
- Từ các cành lá những cành hoa bé tí trổ ra, nở trắng ! mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện…
- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh
óng ánh…tự rơi vào lòng bé.
- Những nét nào ở cây gợi lên hình
ảnh của mẹ ?
- Lá đỏ hoe ! mắt mẹ khóc chờ con Cây xoè cành ôm cậu bé ! tay
mẹ âu yếm vỗ về
Câu 5: ( Dành cho HS khá, giỏi) - (1 HS đọc)
- Theo em nếu /!Q gặp lại mẹ cậu
bé sẽ nói gì ?
- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con…
- Câu chuyện cho em biết điều gì ?
sâu nặng của mẹ đối với con.
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- GV nhận xét, bình chọn
4 Củng cố
- Nhắc lại nội dung bài học - 1 HS nhắc lại
5 Dặn dò.
Trang 3- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện.
Toán
Tiết 56: Tìm số bị trừ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Nắm /!Q cách tìm x trong các bài tập dạng x- a= b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Biết /!Q đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và
đặt tên hai điểm đó
2 Kỹ năng.
- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Vẽ đ!ợc đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên cho điểm đó
3 Thái độ.
- Yêu thích toán học
II Đồ dùng dạy học.
+ Giáo viên: SGK, bảng phụ
+ Học sinh: SGK
II Hoạt động dạy học.
1 ổn đinh tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con
- Mời 1 em lên bảng
- Nhận xét, chữa bài, chấm điểm
x + 18 = 52
x = 52 – 18
x = 34
27 + x = 82
x = 82 – 27
x = 55
3 Bài mới:
- Giới thiệu cách tìm số bị trừ ch!a biết
- Có 10 ô vuông 2/! mảnh giấy có 10 ô
vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?
- Còn lại 6 ô vuông
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông - Thực hiện phép trừ
10 – 4 = 6
- Hãy gọi tên và các thành phần trong
phép tính ?
SBT ST Hiệu
- Gọi số ô vuông ban đầu ch!a biết là x Số ô
vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6
- Đọc phép tính !" ứng còn lại ? x + 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- x /!Q gọi là gì ? - x là số bị trừ ! biết
- 4 /!Q gọi là gì ? - 4 là số trừ
Trang 4- Muốn tìm số bị trừ ! làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- 4- 6 HS nêu lại
3.2 Thực hành:
- GV !- dẫn HS làm phần a
a) x – 4 = 8
x = 8 + 4
x = 12
b) x – 9 = 18
x = 18 + 9
x = 27
- ý c dành cho HS khá giỏi.
- GV nhận xét, chữa bài, chốt
c) x – 10 = 25
x = 25 + 10
x = 35 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số bị
trừ sau đó yêu cầu HS tự làm
- HS làm bài vào sách
- 3 HS lên bảng
- Cột 4, 5 dành cho HS khá, giỏi. Số bị trừ 11 21 49 62 94
Bài 3: Số ( Dành cho HS khá, giỏi)
- Bài toán cho biết gì về các số cần điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ
- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)
- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)
- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5) Bài 4:
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên 2!
SGK)
- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD
Cắt nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0
- Nhận xét chữa bài
4 Củng cố
- Gọi HS nhắc lại cách tìm số bị trừ - 3 HS nhắc lại
5 Dặn dò.
- Nhắc HS học và làm bài tập ở nhà - Lắng nghe
- Nhận xét tiết học
Mĩ thuật
( Đ/c: Tuấn Soạn, giảng)
Luyện toán
Luyện tập ( VBT )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Biết tìm số bị trừ
2 Kỹ năng.
- Làm /!Q các bài tập trong VBT
3 Thái độ.
Trang 5- Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: SGK, bảng phụ, VBT
+ Học sinh: VBT, vở luyện toán
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: Muốn tìm số bị trừ
ta làm thế nào ?
- 2 HS nêu
3 Luyện tập:
Bài 1: Tìm x
- Gọi HS nêu YC; HD HS thực hiện
- 2 HS nêu YC, cách thực hiện
- HS làm trên bảng con ( ý a, d )
- Làm bài VBT, nêu kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Số ? ( Điền vào bảng ) - 3 HS làm trên bảng lớp, lớp làm
VBT
- Lớp chữa bài, đánh giá điểm
- GV nhận xét, chữa bài, chấm điểm
Bài 3: Số ? ( Điền vào ô trống )
- Chữa bài, chấm điểm
- 2 HS nêu YC bài tập, 1 HS làm bài trên bảng lớp, lớp làm bài tập VBT
- Chữa bài Bài 4: Vẽ đoạn thẳng( VBT - trang 58 )
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 2 HS làm trên bảng lớp
4 Củng cố
- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - 2 HS nhắc lại
5 Dặn dò.
- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Luyện đọc
sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Hiểu /!Q nội dung của bài qua luyện đọc
2 Kỹ năng.
- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc bài tập đọc đã học Sự tích cây
vú sữa
3 Thái độ.
- HS có ý thức rèn đọc
II Đồ dùng dạy - học:
+ Giáo viên: Bảng phụ viết các đoạn luyện đọc
+ Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ - 2 HS khá đọc bài tập đọc Cây xoài của
Trang 6- Gọi HS đọc bài ông em đã học, nhắc lại ND bài
3 HD đọc bài: ( Bảng phụ )
- Bài: Sự tích cây vú sữa
- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
- Lớp nhận xét
- Nhận xét, biểu !" và nhắc HS cách
4 Dặn dò:
- YC HS nêu ND bài đã học
- Nhắc HS học ở nhà
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện đọc
- 3 HS nêu
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2010
Thể dục
Tiết 23:Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - đi đều
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- 8!- đầu thực hiện /!Q đi !I theo nhịp ( nhịp 1 C!- chân trái, nhịp 2 C!- chân phải )
- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
- Ôn đi đều
2 Kỹ năng:
- 8!- đầu biết cách chơi và tham gia chơi /!Q)
- Thực hiện động tác đều và đẹp
3 Thái độ:
- Tự giác, tích cực học môn thể dục
II Địa điểm phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân F!IG vệ sinh an toàn nơi tập
- z!" tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung - phương pháp:
A phần Mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết
học
- Lớp tr!ởng tập trung báo cáo sĩ số + Đội hình 4 hàng dọc
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu gối,
hông
- Cán sự điều khiển ( Đội hình 4 hàng ngang )
Trang 7- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Đi !I theo vòng tròn và hít thở sâu - Đội hình vòng tròn
- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học - Cán sự lớp điều khiển
B Phần cơ bản:
- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - GV nêu tên giải thích làm mẫu trò
chơi
- Đi đều
C củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi: Có chúng em - Chơi trò chơi
- Hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài
tập về nhà
- Lắng nghe
Toán
Tiết 57: 13 trừ đi một số 13 - 5
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Nắm đ!ợc cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập đ!ợc bảng 13 trừ đi một số
2 Kỹ năng.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5 Biết đặt tính, tính, tính nhẩm dạng 13 -5
II đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời, SGK, bảng nhóm
+ Học sinh: Que tính, bảng con, SGK
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát
- Cả lớp làm bảng con
- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
3.2 Bài mới:
+ Giới thiệu phép trừ 13 5:
Trang 8-8!- 1: Nêu vấn đề
Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ?
- Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào ?
- Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
8!- 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết
quả
- HS thao tác trên que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt đi
2 que tính nữa ( vì 3+2=5)
- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính còn
mấy que tính ?
- Còn 8 que tính
- Viết 13 – 5 = 8
8!- 3: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con - Thực hiện trên bảng con
- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3
Viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái
-Bảng công thức 13 trừ đi một số GV
ghi bảng
- HS tìm kết quả trên que tính
- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6
13 – 5 = 8 13 – 8 = 5
13 – 6 = 7 13 – 9 = 4
3.3 Thực hành:
a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13
13 – 9 = 4 13 – 8 = 5
13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b) 13 – 3 – 5 =
5
13 – 3 – 1 = 9
12 – 8 = 5 13 – 8 = 5
13 – 3 – 1 =
9
13 – 3 – 4 = 6
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Nêu cách tính nhẩm
+ Dành cho HS khá, giỏi.
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6 Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu
- Lớp làm vào SGK
Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi. - 1 HS đọc yêu cầu
Trang 9- Bài toán yêu cầu gì ? 13 13 13
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu
- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp
- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe
đạp ta làm thế nào ?
- Ta thực hiện phép trừ
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài vào vở Tóm tắt:
Có : 13 xe đạp
Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp
Bài giải:
- GV chấm 3 bài, nhận xét chữa bài
Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
13 – 6 = 7 (xe đạp)
Đáp số: 7 xe đạp
4 Củng cố.
- YC HS đọc lại bảng 13 trừ đi một số
5 Dặn dò.
- Về nhà học thuộc các công thức 13 trừ
đi một số
- 3 HS đọc
Hát nhạc
(Đ/c Hương Soạn, giảng)
Chính tả: (Nghe - viết )
Tiết 22: Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Hiểu /!Q nội dung qua bài chính tả, nắm /!Q quy tắc chính tả
2 Kỹ năng.
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm /!Q BT2, BT3
3 Thái độ.
- Biết yêu !"G quý trọng cha mẹ
II Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh Bảng phụ viết nội dung
bài tập 2, 3
+ Học sinh: SGK, vở chính tả, VBT
III Hoạt động dạy học:
Trang 10hoạt động của thầy hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu - Lắng nghe
3.2 T' dẫn tập chép:
+ T' dẫn chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện
! thế nào ?
- Trổ ra bé tí nở trắng ! mây
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng
ánh rồi chín
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những câu nào có dấu phẩy, em hãy
đọc lại câu đó ?
- HS đọc câu 1, 2, 4
-Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
Trổ ra, nở trắng
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
+ HS chép bài vào vở:
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
+ Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3.3 T' dần làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm SGK
- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả
- e!I cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng
- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ; ng+a,o
G7GG!… Bài 3: a
- Điền vào chỗ trống tr/ch
Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố
5 Dặn dò.
- Viết lại những chữ đã viết sai
Đạo đức
Tiết 11: QUAN TÂM, GiúP Đỡ BạN (T1)
Trang 11I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết /!Q bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu /!Q một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày
2 Kỹ năng:
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
3 Thái độ:
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bài hát: Tìm bạn thân; Bộ tranh hoạt động 2 (T1); Câu chuyện trong giờ ra chơi
+ Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bãi cũ:
- Hát
- Chăm chỉ học tập có lợi gì ? - 2 HS
3 Bài mới:
Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm bạn thân" - Cả lớp hát
-Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra chơi
- Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu đ!ợc biểu hiện cụ
thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn
- GV kể chuyện trong giờ ra chơi
- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn `!I
ngã ?
- Các bạn đỡ `!I dậy
- Các em có đồng tình với việc làm của các
bạn lớp 2A không ? Vì sao ?
- Rất đồng tình
- Kết luận: Khi bạn ngã em cần hỏi thăm
và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc
quan tâm giúp đỡ bạn
- Lắng nghe
-Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng.
- Mục tiêu: Giúp học sinh biết /!Q một số
biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
- Việc làm nào là đúng
- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát bộ tranh 7 tờ
- Chỉ ra những hành vi nào là quan tâm giúp
đỡ bạn
- HS thực hiện
-Kết luận: Vui vẻ chan hoà với bạn bè, sẵn
sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học
tập, trong cuộc sống
- Lắng nghe
Trang 12-Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ
bạn ?
-Mục tiêu: Giúp học sinh biết /!Q lí do vì
sao cần quan tâm giúp đỡ bạn
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ? - Trả lời
- GV phát phiếu
- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống F!- những
lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành
- HS làm việc trên phiếu học tập sau đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do
-Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc
làm cần thiết của mỗi HS Quan tâm đến bạn là
em mang lại niềm vui cho bạn
- Lắng nghe
4 Củng cố
- Nhận xét đánh giá giờ học - Lắng nghe
5 Dặn dò.
- Thực hiện những điều đã học vào cuộc
sống hàng ngày
- Nghe, thực hiện
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tập đọc
Tiết 48: Mẹ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Cảm nhận /!Q nỗi vất vả và tình !" bao la của mẹ dành cho con
- Hiểu nghĩa các từ /!Q chú giải ( SGK )
2 Kỹ năng.
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5 )
- Trả lời /!Q các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối
3 Thái độ.
- Quý trọng cha mẹ, biết giúp mẹ những việc phù hợp với khả năng
II Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: Tranh SGK, bảng phụ
+ Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - 1 HS trả lời
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Luyện đọc:
a) GV đọc mẫu toàn bài
- Tóm tắt ND, HD giọng đọc chung
- HS nghe
...- Làm VBT, nêu kết
- GV nhận xét, chữa
Bài 2: Số ? ( Điền vào bảng ) - HS làm bảng lớp, lớp làm
VBT
- Lớp chữa bài, đánh giá điểm
- GV nhận xét, chữa bài, ... class="page_container" data-page="9">
- Bài tốn u cầu ? 13 13 13
- Nêu cách đặt tính tính - Nhiều HS nêu
- Bài toán cho ta biết ? - Có 13 xe đạp, bán xe đạp
- Bài tốn hỏi ? - Hỏi cửa hàng...
- đoạn
- HS tiếp nối đọc đoạn tr!ớc lớp
- !- dẫn HS ngắt, nghỉ câu
trên bảng phụ
- HS đọc lại
- HS tiếp nối đọc đoạn
F !- lớp
- Giải