1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế bài dạy lớp 2 - Tuần 12 năm 2010

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày.. Kü n¨ng: - Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2010

Tập đọc

Tiết 45+46: Sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu !" sâu nặng của mẹ dành cho con

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, la cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình

ảnh: mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây.

2 Kỹ năng.

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

- 8!- đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

3 Thái độ.

- Luôn quý trọng, vâng lời cha mẹ

II Đồ dung dạy học:

+ Giáo viên: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, bảng phụ chép câu văn luyện ngắt, nghỉ + Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hát

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều gì ? - Sự ngốc nghếch buông c!ời của cậu bé

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện đọc.

a) GV đọc mẫu toàn bài

- Tóm tắt nội dung, HD giọng đọc chung

- Lắng nghe

b) !- dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu:

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn &' lớp

- Chia đoạn: Bài đã chia đoạn có đánh

số theo thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần

tách làm hai: "không biết… như mây"

;" hoa tàn…vỗ về".

- 3 đoạn

- HS tiếp nối đọc từng đoạn tr!ớc lớp

- !- dẫn HS ngắt, nghỉ hơi các câu

trên bảng phụ

- 1 HS đọc lại

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

F!- lớp

- Giải nghĩa từ - Vùng vằng: Có ý giận dỗi, cáu kỉnh

- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác để - La cà (1 HS đọc phần chú giải).

tuần 12

Trang 2

chơi gọi là gì ?

- Mỏi mắt chờ mong: Chờ đợi mong

mỏi quá lâu

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét

- Chốt cách đọc – chuyển ý tìm hiểu

bài

- Các nhóm thi đọc cá nhân từng

đoạn, cả bài

3.3 Tìm hiểu bài:

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùng

vằng bỏ đi

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm /!I

về nhà ?

- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ

mẹ và trở về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm

gì ?

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong H!I mà khóc

Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây !

thế nào ?

- Từ các cành lá những cành hoa bé tí trổ ra, nở trắng ! mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện…

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh

óng ánh…tự rơi vào lòng bé.

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ?

- Lá đỏ hoe ! mắt mẹ khóc chờ con Cây xoè cành ôm cậu bé ! tay

mẹ âu yếm vỗ về

Câu 5: ( Dành cho HS khá, giỏi) - (1 HS đọc)

- Theo em nếu /!Q gặp lại mẹ cậu

bé sẽ nói gì ?

- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con…

- Câu chuyện cho em biết điều gì ?

sâu nặng của mẹ đối với con.

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

- GV nhận xét, bình chọn

4 Củng cố

- Nhắc lại nội dung bài học - 1 HS nhắc lại

5 Dặn dò.

Trang 3

- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện.

Toán

Tiết 56: Tìm số bị trừ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Nắm /!Q cách tìm x trong các bài tập dạng x- a= b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Biết /!Q đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và

đặt tên hai điểm đó

2 Kỹ năng.

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Vẽ đ!ợc đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên cho điểm đó

3 Thái độ.

- Yêu thích toán học

II Đồ dùng dạy học.

+ Giáo viên: SGK, bảng phụ

+ Học sinh: SGK

II Hoạt động dạy học.

1 ổn đinh tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

- Mời 1 em lên bảng

- Nhận xét, chữa bài, chấm điểm

x + 18 = 52

x = 52 – 18

x = 34

27 + x = 82

x = 82 – 27

x = 55

3 Bài mới:

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ ch!a biết

- Có 10 ô vuông 2/! mảnh giấy có 10 ô

vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?

- Còn lại 6 ô vuông

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông - Thực hiện phép trừ

10 – 4 = 6

- Hãy gọi tên và các thành phần trong

phép tính ?

SBT ST Hiệu

- Gọi số ô vuông ban đầu ch!a biết là x Số ô

vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6

- Đọc phép tính !" ứng còn lại ? x + 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- x /!Q gọi là gì ? - x là số bị trừ ! biết

- 4 /!Q gọi là gì ? - 4 là số trừ

Trang 4

- Muốn tìm số bị trừ ! làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- 4- 6 HS nêu lại

3.2 Thực hành:

- GV !- dẫn HS làm phần a

a) x – 4 = 8

x = 8 + 4

x = 12

b) x – 9 = 18

x = 18 + 9

x = 27

- ý c dành cho HS khá giỏi.

- GV nhận xét, chữa bài, chốt

c) x – 10 = 25

x = 25 + 10

x = 35 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số bị

trừ sau đó yêu cầu HS tự làm

- HS làm bài vào sách

- 3 HS lên bảng

- Cột 4, 5 dành cho HS khá, giỏi. Số bị trừ 11 21 49 62 94

Bài 3: Số ( Dành cho HS khá, giỏi)

- Bài toán cho biết gì về các số cần điền ? - Là số bị trừ trong phép trừ

- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)

- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)

- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5) Bài 4:

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên 2!

SGK)

- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

Cắt nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0

- Nhận xét chữa bài

4 Củng cố

- Gọi HS nhắc lại cách tìm số bị trừ - 3 HS nhắc lại

5 Dặn dò.

- Nhắc HS học và làm bài tập ở nhà - Lắng nghe

- Nhận xét tiết học

Mĩ thuật

( Đ/c: Tuấn Soạn, giảng)

Luyện toán

Luyện tập ( VBT )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Biết tìm số bị trừ

2 Kỹ năng.

- Làm /!Q các bài tập trong VBT

3 Thái độ.

Trang 5

- Yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học:

+ Giáo viên: SGK, bảng phụ, VBT

+ Học sinh: VBT, vở luyện toán

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ: Muốn tìm số bị trừ

ta làm thế nào ?

- 2 HS nêu

3 Luyện tập:

Bài 1: Tìm x

- Gọi HS nêu YC; HD HS thực hiện

- 2 HS nêu YC, cách thực hiện

- HS làm trên bảng con ( ý a, d )

- Làm bài VBT, nêu kết quả

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Số ? ( Điền vào bảng ) - 3 HS làm trên bảng lớp, lớp làm

VBT

- Lớp chữa bài, đánh giá điểm

- GV nhận xét, chữa bài, chấm điểm

Bài 3: Số ? ( Điền vào ô trống )

- Chữa bài, chấm điểm

- 2 HS nêu YC bài tập, 1 HS làm bài trên bảng lớp, lớp làm bài tập VBT

- Chữa bài Bài 4: Vẽ đoạn thẳng( VBT - trang 58 )

- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm

- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện

- HS làm bài VBT, 2 HS làm trên bảng lớp

4 Củng cố

- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - 2 HS nhắc lại

5 Dặn dò.

- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau

Luyện đọc

sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Hiểu /!Q nội dung của bài qua luyện đọc

2 Kỹ năng.

- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc bài tập đọc đã học Sự tích cây

vú sữa

3 Thái độ.

- HS có ý thức rèn đọc

II Đồ dùng dạy - học:

+ Giáo viên: Bảng phụ viết các đoạn luyện đọc

+ Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ - 2 HS khá đọc bài tập đọc Cây xoài của

Trang 6

- Gọi HS đọc bài ông em đã học, nhắc lại ND bài

3 HD đọc bài: ( Bảng phụ )

- Bài: Sự tích cây vú sữa

- HD HS đọc nối tiếp câu, đọc đoạn

- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi

đọc các câu trong đoạn văn

- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm

đúng

- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi

ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )

- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc

- Lớp nhận xét

- Nhận xét, biểu !" và nhắc HS cách

4 Dặn dò:

- YC HS nêu ND bài đã học

- Nhắc HS học ở nhà

- Nhận xét, đánh giá giờ luyện đọc

- 3 HS nêu

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2010

Thể dục

Tiết 23:Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - đi đều

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- 8!- đầu thực hiện /!Q đi !I theo nhịp ( nhịp 1 C!- chân trái, nhịp 2 C!- chân phải )

- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

- Ôn đi đều

2 Kỹ năng:

- 8!- đầu biết cách chơi và tham gia chơi /!Q)

- Thực hiện động tác đều và đẹp

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực học môn thể dục

II Địa điểm phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân F!IG vệ sinh an toàn nơi tập

- z!" tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung - phương pháp:

A phần Mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết

học

- Lớp tr!ởng tập trung báo cáo sĩ số + Đội hình 4 hàng dọc

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu gối,

hông

- Cán sự điều khiển ( Đội hình 4 hàng ngang )

Trang 7

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.

- Đi !I theo vòng tròn và hít thở sâu - Đội hình vòng tròn

- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học - Cán sự lớp điều khiển

B Phần cơ bản:

- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy" - GV nêu tên giải thích làm mẫu trò

chơi

- Đi đều

C củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: Có chúng em - Chơi trò chơi

- Hệ thống bài

- Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài

tập về nhà

- Lắng nghe

Toán

Tiết 57: 13 trừ đi một số 13 - 5

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Nắm đ!ợc cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập đ!ợc bảng 13 trừ đi một số

2 Kỹ năng.

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5 Biết đặt tính, tính, tính nhẩm dạng 13 -5

II đồ dùng dạy học:

+ Giáo viên: 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời, SGK, bảng nhóm

+ Học sinh: Que tính, bảng con, SGK

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hát

- Cả lớp làm bảng con

- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu

- Nhận xét, chữa bài

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

3.2 Bài mới:

+ Giới thiệu phép trừ 13 5:

Trang 8

-8!- 1: Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?

- Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta

phải làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

8!- 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết

quả

- HS thao tác trên que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt đi

2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính còn

mấy que tính ?

- Còn 8 que tính

- Viết 13 – 5 = 8

8!- 3: Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con - Thực hiện trên bảng con

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

-Bảng công thức 13 trừ đi một số GV

ghi bảng

- HS tìm kết quả trên que tính

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

13 – 5 = 8 13 – 8 = 5

13 – 6 = 7 13 – 9 = 4

3.3 Thực hành:

a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b) 13 – 3 – 5 =

5

13 – 3 – 1 = 9

12 – 8 = 5 13 – 8 = 5

13 – 3 – 1 =

9

13 – 3 – 4 = 6

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

- Nêu cách tính nhẩm

+ Dành cho HS khá, giỏi.

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6 Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào SGK

Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi. - 1 HS đọc yêu cầu

Trang 9

- Bài toán yêu cầu gì ? 13 13 13

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

đạp ta làm thế nào ?

- Ta thực hiện phép trừ

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài vào vở Tóm tắt:

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp

Bài giải:

- GV chấm 3 bài, nhận xét chữa bài

Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

13 – 6 = 7 (xe đạp)

Đáp số: 7 xe đạp

4 Củng cố.

- YC HS đọc lại bảng 13 trừ đi một số

5 Dặn dò.

- Về nhà học thuộc các công thức 13 trừ

đi một số

- 3 HS đọc

Hát nhạc

(Đ/c Hương Soạn, giảng)

Chính tả: (Nghe - viết )

Tiết 22: Sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Hiểu /!Q nội dung qua bài chính tả, nắm /!Q quy tắc chính tả

2 Kỹ năng.

- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm /!Q BT2, BT3

3 Thái độ.

- Biết yêu !"G quý trọng cha mẹ

II Đồ dùng dạy học:

+ Giáo viên: Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh Bảng phụ viết nội dung

bài tập 2, 3

+ Học sinh: SGK, vở chính tả, VBT

III Hoạt động dạy học:

Trang 10

hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu - Lắng nghe

3.2 T' dẫn tập chép:

+ T' dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện

! thế nào ?

- Trổ ra bé tí nở trắng ! mây

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dấu phẩy, em hãy

đọc lại câu đó ?

- HS đọc câu 1, 2, 4

-Viết từ khó

- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

Trổ ra, nở trắng

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

+ HS chép bài vào vở:

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

+ Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3.3 T' dần làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm SGK

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- e!I cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ; ng+a,o

G7GG!… Bài 3: a

- Điền vào chỗ trống tr/ch

Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

- Nhận xét, chữa bài

4 Củng cố

5 Dặn dò.

- Viết lại những chữ đã viết sai

Đạo đức

Tiết 11: QUAN TÂM, GiúP Đỡ BạN (T1)

Trang 11

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết /!Q bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu /!Q một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày

2 Kỹ năng:

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

3 Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn

II Chuẩn bị:

+ Giáo viên: Bài hát: Tìm bạn thân; Bộ tranh hoạt động 2 (T1); Câu chuyện trong giờ ra chơi

+ Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bãi cũ:

- Hát

- Chăm chỉ học tập có lợi gì ? - 2 HS

3 Bài mới:

Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm bạn thân" - Cả lớp hát

-Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra chơi

- Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu đ!ợc biểu hiện cụ

thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn

- GV kể chuyện trong giờ ra chơi

- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn `!I

ngã ?

- Các bạn đỡ `!I dậy

- Các em có đồng tình với việc làm của các

bạn lớp 2A không ? Vì sao ?

- Rất đồng tình

- Kết luận: Khi bạn ngã em cần hỏi thăm

và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc

quan tâm giúp đỡ bạn

- Lắng nghe

-Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng.

- Mục tiêu: Giúp học sinh biết /!Q một số

biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè

- Việc làm nào là đúng

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát bộ tranh 7 tờ

- Chỉ ra những hành vi nào là quan tâm giúp

đỡ bạn

- HS thực hiện

-Kết luận: Vui vẻ chan hoà với bạn bè, sẵn

sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học

tập, trong cuộc sống

- Lắng nghe

Trang 12

-Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ

bạn ?

-Mục tiêu: Giúp học sinh biết /!Q lí do vì

sao cần quan tâm giúp đỡ bạn

- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ? - Trả lời

- GV phát phiếu

- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống F!- những

lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành

- HS làm việc trên phiếu học tập sau đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do

-Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc

làm cần thiết của mỗi HS Quan tâm đến bạn là

em mang lại niềm vui cho bạn

- Lắng nghe

4 Củng cố

- Nhận xét đánh giá giờ học - Lắng nghe

5 Dặn dò.

- Thực hiện những điều đã học vào cuộc

sống hàng ngày

- Nghe, thực hiện

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

Tập đọc

Tiết 48: Mẹ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Cảm nhận /!Q nỗi vất vả và tình !" bao la của mẹ dành cho con

- Hiểu nghĩa các từ /!Q chú giải ( SGK )

2 Kỹ năng.

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5 )

- Trả lời /!Q các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối

3 Thái độ.

- Quý trọng cha mẹ, biết giúp mẹ những việc phù hợp với khả năng

II Đồ dùng dạy học:

+ Giáo viên: Tranh SGK, bảng phụ

+ Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - 1 HS trả lời

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện đọc:

a) GV đọc mẫu toàn bài

- Tóm tắt ND, HD giọng đọc chung

- HS nghe

...

- Làm VBT, nêu kết

- GV nhận xét, chữa

Bài 2: Số ? ( Điền vào bảng ) - HS làm bảng lớp, lớp làm

VBT

- Lớp chữa bài, đánh giá điểm

- GV nhận xét, chữa bài, ... class="page_container" data-page="9">

- Bài tốn u cầu ? 13 13 13

- Nêu cách đặt tính tính - Nhiều HS nêu

- Bài toán cho ta biết ? - Có 13 xe đạp, bán xe đạp

- Bài tốn hỏi ? - Hỏi cửa hàng...

- đoạn

- HS tiếp nối đọc đoạn tr!ớc lớp

-  !-  dẫn HS ngắt, nghỉ câu

trên bảng phụ

- HS đọc lại

- HS tiếp nối đọc đoạn

F !- lớp

- Giải

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w